Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220361697-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220361380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-26 20:02:00 đến ngày 2022-04-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,569,834,015,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2015 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp I (trong đó có công trình cầu cấp II trở lên)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Từ cấp I trở lên (trong đó có công trình cầu cấp II trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000.000 VND;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng I theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | - 30 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, ngành xây dựng. Trong đó có tối thiểu 20 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- 05 cán bộ kỹ thuật: Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 5-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Lu bánh thép 6 -:- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy khoan 80KNm÷125KNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xúc , máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 22 |
| 15-Máy lu rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 22 |
| 16-Lu bánh thép 6 -:- 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 22 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 18-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 19-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo HĐ. trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 20-Máy bơm bê tông - công suất ≥ 40m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo HĐ. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 21-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 22 |
| 22-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 23-Kích căng cáp DƯL dầm cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 24-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 22 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tuyến đường liên kết, kết nối các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16A đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16A đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2.231,464 | m3 |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 475.993,468 | m3 |
| 2 | Đào cấp đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 51.529,259 | m3 |
| 3 | Đào móng chân khay C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 18.001,304 | m3 |
| 4 | Đào móng đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.010,459 | m3 |
| D | Đào nền | |||
| 1 | Đào nền đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 227.483,836 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 377.208,835 | m3 |
| 3 | Đào nền đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 728.767,725 | m3 |
| 4 | Đào nền đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 392.863,666 | m3 |
| 5 | Đào nền đá C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 94.571,797 | m3 |
| 6 | Đào nền đá C4 bằng phương pháp khoan nổ mìn | Theo hồ sơ thiết kế | 320.497,047 | m3 |
| 7 | Đào đá C4 bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.505.154,586 | m3 |
| E | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.391,592 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.264,523 | m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.553,527 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.814,863 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.326,915 | m3 |
| F | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào khuôn đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.463,163 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48.515,479 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 48.919,163 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 35.666,902 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đá C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.619,888 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 101.982,8 | m3 |
| G | Đắp đất nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.236.144,463 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 199.842,878 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 59.948,052 | m3 |
| 4 | Cày xới, lu lèn K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 46.986,705 | m3 |
| 5 | Cày xới, lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.169,434 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K85 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.287,706 | m3 |
| H | Điều phối | |||
| 1 | Điều phối, tận dụng đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 445.774,15 | m3 |
| 2 | Điều phối, tận dụng đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 464.999,758 | m3 |
| 3 | Điều phối, tận dụng đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.456.937,778 | m3 |
| 4 | Điều phối, tận dụng đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12.900,496 | m3 |
| 5 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 673.810,646 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 539.282,421 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, kết cấu BT phá dỡ đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.231,464 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 3.611,847 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 54.915,111 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 365.157,18 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 978,598 | m3 |
| I | San ủi | |||
| 1 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 965.198,023 | m3 |
| 2 | San ủi đá, kết cấu BT phá dỡ bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1.161,899 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 177.793,086 | m2 |
| J | Đào đắp hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6.047,332 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.475,307 | m3 |
| K | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào thay đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 56.643,246 | m3 |
| 2 | Đào thay đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 47.731,102 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 47.731,102 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 2.651,919 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế | 742.674,266 | m |
| 6 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 56.643,246 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 47.731,102 | m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 104.374,348 | m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| M | Kết cấu KC1 | |||
| N | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 87.412,012 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.594,336 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 10.594,336 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 87.412,012 | m2 |
| O | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 87.412,012 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 14.527,876 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 14.527,876 | tấn |
| 4 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 87.412,012 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16.252,631 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Theo hồ sơ thiết kế | 32.816,488 | m3 |
| P | Kết cấu KC2 | |||
| Q | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.505,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.152,098 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.152,098 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.505,76 | m2 |
| R | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.505,76 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.579,857 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.579,857 | tấn |
| 4 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.505,76 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.477,714 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.033,202 | m3 |
| S | Kết cấu KCI | |||
| T | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 821.687,649 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 97.805,811 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 97.805,811 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 821.687,649 | m2 |
| U | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 821.687,649 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 128.132,081 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 128.132,081 | tấn |
| 4 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 821.687,649 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 244.676,004 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 288.786,237 | m3 |
| V | Kết cấu KCII | |||
| W | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.519,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 426,612 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 426,612 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.519,9 | m2 |
| X | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.519,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 585,007 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 585,007 | tấn |
| 4 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.519,9 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 642,438 | m3 |
| Y | Kết cấu KCIIA | |||
| Z | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.059,925 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 128,463 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 128,463 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.059,925 | m2 |
| AA | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.059,925 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,16 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 176,16 | tấn |
| AB | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt 19 | |||
| 1 | Bù vênh bằng bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,132 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,076 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,076 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.059,925 | m2 |
| AC | Kết cấu KCIII | |||
| AD | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dà7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.582,901 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.117,118 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.117,118 | tấn |
| 4 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.582,901 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.127,149 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.560,508 | m3 |
| AE | Kết cấu KCIIIA | |||
| AF | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 212,97 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,141 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 36,141 | tấn |
| 4 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,97 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,335 | m3 |
| AG | Kết cấu DS1 | |||
| 1 | Bê tông XM C20 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.426,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4.543,148 | m2 |
| 3 | Lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 19.034,888 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.938,025 | m3 |
| AH | Kết cấu DS-2 | |||
| 1 | Bê tông XM C20 dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.895,215 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.884,901 | m2 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 3.462,414 | m3 |
| AI | Kết cấu KCIB | |||
| AJ | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.857,702 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 709,953 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 709,953 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.857,702 | m2 |
| AK | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt 12.5 | |||
| 1 | Bù vênh bằng bê tông nhựa C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.075,973 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 736,408 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 736,408 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.857,702 | m2 |
| 5 | Đào bỏ kết cấu mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 385,165 | m3 |
| AL | HẦM CHUI DÂN SINH | |||
| AM | Hầm chui khẩu độ 5x3,5m | |||
| AN | Thân hầm chui | |||
| AO | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 17.057,149 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 37.759,235 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18.032,007 | kg |
| AP | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88.453,708 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88.453,708 | kg |
| AQ | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 716,165 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 583,83 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 583,83 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,733 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 2.036,656 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.036,656 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 245,465 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 294,988 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4.051,63 | m2 |
| AR | Bản quá độ đường tuyến chính | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 662,661 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 112.993,424 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.610,928 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 750,892 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,789 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 982,196 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 982,196 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 426,417 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 469,248 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 343,2 | m |
| AS | Bản quá độ đường dân sinh | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 59,022 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 11.665,189 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 356,036 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,451 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,028 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 98,942 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,942 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 62,523 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 54,6 | m |
| AT | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2.670,129 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 172,62 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 346,5 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 1,742 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8.567,592 | m2 |
| AU | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 401,215 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 10.367,76 | m3 |
| AV | Cửa hầm chui | |||
| AW | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 385,91 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 391,699 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 391,699 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 720,006 | kg |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 19.771,535 | kg |
| 6 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16.868,643 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.543,64 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.657,25 | m2 |
| AX | Đầu hầm | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 56,169 | kg |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 7.316,238 | kg |
| 3 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 145,153 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 147,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 147,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 352,48 | m2 |
| AY | Tứ nón, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 884,772 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 221,125 | m3 |
| 3 | Bê tông viền C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,393 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,051 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 585 | m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 15,795 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 416,817 | m2 |
| AZ | Tấm ốp tứ nón, mái taluy | |||
| 1 | Tấm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5.110 | tấm |
| 2 | Vữa xi măng lót móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,527 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 271,305 | m2 |
| BA | Đường dân sinh trong lòng hầm chui | |||
| 1 | Bê tông mặt đường C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 7.967,935 | kg |
| BB | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.068,359 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,91 | m3 |
| BC | Đường tạm đảm bảo thi công | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 55,584 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 407,616 | m3 |
| BD | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 6,39 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 17,736 | tấn |
| 3 | Tháo giỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 17,736 | tấn |
| BE | Hầm chui khẩu độ 6,5x3,75m | |||
| BF | Thân hầm chui | |||
| BG | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 16.405,766 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 33.761,669 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17.152,384 | kg |
| BH | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86.628,02 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86.628,02 | kg |
| BI | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 646,617 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 558,713 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 558,713 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,66 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 1.908,912 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.908,912 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 233,319 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 243,337 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 715,155 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.046,265 | m2 |
| BJ | Bản quá độ đường tuyến chính | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 382,305 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 66.599,664 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.524,563 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 435,665 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,78 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 569,867 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 569,867 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 246,97 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 272,256 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 200,4 | m |
| BK | Bản quá độ đường dân sinh | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 59,022 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 11.888,284 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 360,6 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,431 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,298 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 100,21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 100,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 63,023 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 63,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 52,6 | m |
| BL | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2.458,214 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 160,42 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 319 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5.125,256 | m2 |
| BM | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 87,545 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 511,8 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 165,062 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 193,369 | m3 |
| 5 | Đào đá IV | Theo hồ sơ thiết kế | 38,232 | m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 15.576,639 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 367,866 | m3 |
| BN | Cửa hầm chui | |||
| BO | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 349,366 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 354,607 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 354,607 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 651,446 | kg |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 16.403,455 | kg |
| 6 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13.351,928 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.792,683 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.498,109 | m2 |
| BP | Đầu hầm | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 72,205 | kg |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 23.148,85 | kg |
| 3 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 227,033 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 230,438 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 230,438 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 869,088 | m2 |
| BQ | Tứ nón, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.588,173 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 201,905 | m3 |
| 3 | Bê tông viền C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,664 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,33 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 518,085 | m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 11,549 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 308,793 | m2 |
| BR | Tấm ốp tứ nón, mái taluy | |||
| 1 | Tấm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 10.357,434 | tấm |
| 2 | Vữa xi măng lót móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,336 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 549,906 | m2 |
| BS | Đường dân sinh trong lòng hầm chui | |||
| 1 | Bê tông mặt đường C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,064 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 8.377,992 | kg |
| BT | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 378,867 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 160,903 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 422,547 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre L=2,5m, 25 cọc/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.528,125 | m |
| BU | Đường tạm đảm bảo thi công | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 191,4 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.403,6 | m3 |
| BV | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 20,174 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 20,174 | tấn |
| 3 | Tháo giỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 20,174 | tấn |
| BW | Hầm chui khẩu độ 6,5x4,5m | |||
| BX | Thân hầm chui | |||
| BY | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 23.909,25 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 60.963,299 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25.043,493 | kg |
| BZ | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 137.591,136 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 133.726,172 | kg |
| CA | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1.124,233 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 836,775 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 836,775 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,95 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 3.017,324 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.017,324 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 349,901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 375,695 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 601,788 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5.427,708 | m2 |
| CB | Bản quá độ đường tuyến chính | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 367,102 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 64.981,587 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.478,917 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 423,38 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,234 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 553,798 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 553,798 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 180,15 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 264,579 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m |
| CC | Bản quá độ đường dân sinh | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 80,485 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 16.385,833 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 492,972 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,348 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,977 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 136,339 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 136,339 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 85,106 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 85,986 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| CD | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4.628,935 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 303,028 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 600,692 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 3,143 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7.857,784 | m2 |
| CE | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 668,581 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 328,484 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 38,315 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 853,854 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 25.651,741 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 351,124 | m3 |
| CF | Cửa hầm chui | |||
| CG | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 508,041 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 515,662 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 515,662 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 994,055 | kg |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 23.430,435 | kg |
| 6 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19.260,128 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.017,282 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.165,403 | m2 |
| CH | Đầu hầm | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 79,007 | kg |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 24.447,636 | kg |
| 3 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 308,241 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 312,865 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 312,865 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 834,017 | m2 |
| CI | Tứ nón, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.750,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 277,274 | m3 |
| 3 | Bê tông viền C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,819 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,291 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 706,78 | m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 8,768 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 218,989 | m2 |
| CJ | Tấm ốp tứ nón, mái taluy | |||
| 1 | Tấm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 16.414,349 | tấm |
| 2 | Vữa xi măng lót móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,814 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 871,486 | m2 |
| CK | Đường dân sinh trong lòng hầm chui | |||
| 1 | Bê tông mặt đường C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 278,316 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 12.645,801 | kg |
| CL | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 558,351 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 33,336 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 195,261 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 300,429 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 905,728 | m3 |
| CM | Phụ trợ thi công | |||
| CN | Đường tạm đảm bảo thi công | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 905,688 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.641,712 | m3 |
| CO | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 141,074 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 184,471 | tấn |
| 3 | Tháo giỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 184,471 | tấn |
| CP | Hầm chui khẩu độ 6,5x4,75m | |||
| CQ | Thân hầm chui | |||
| CR | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 9.776,25 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 25.880,512 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10.249,492 | kg |
| CS | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55.505,542 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55.505,542 | kg |
| CT | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 504,096 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 354 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 354 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,92 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 1.305,306 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.305,306 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 147,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 154,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.679,91 | m2 |
| CU | Bản quá độ đường tuyến chính | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 203,896 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 34.767,207 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 803,363 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 231,044 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,704 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 302,214 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 302,214 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 41,682 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 144,384 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 105,6 | m |
| CV | Bản quá độ đường dân sinh | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 39,348 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 7.776,793 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 237,357 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,968 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,019 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 65,961 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 65,961 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 41,682 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5 | m |
| CW | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.510,376 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 99,44 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 1,027 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.624,96 | m2 |
| CX | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2.500,246 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 13.036,276 | m3 |
| CY | Cửa hầm chui | |||
| CZ | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 300,287 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 304,792 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 304,792 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 594,617 | kg |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 13.690,738 | kg |
| 6 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11.347,2 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.194,848 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.278,032 | m2 |
| DA | Đầu hầm | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 37,446 | kg |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 13.089,383 | kg |
| 3 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 164,065 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 166,526 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 166,526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 658,768 | m2 |
| DB | Tứ nón, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.223,789 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 142,438 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,982 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 5 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,558 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 61,702 | m2 |
| DC | Tấm ốp tứ nón, mái taluy | |||
| 1 | Tấm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8.039 | tấm |
| 2 | Vữa xi măng lót móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,56 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 426,814 | m2 |
| DD | Đường dân sinh trong lòng hầm chui | |||
| 1 | Bê tông mặt đường C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,857 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5.272,251 | kg |
| DE | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 506,937 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.249,704 | m3 |
| DF | Đường tạm đảm bảo thi công | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 50,172 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 367,928 | m3 |
| DG | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 36,382 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 72,764 | tấn |
| 3 | Tháo giỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 72,764 | tấn |
| DH | Hầm chui khẩu độ 2x(6,5x4,75)m | |||
| DI | Thân hầm chui | |||
| DJ | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 5.463,976 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 7.425,758 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.607,567 | kg |
| DK | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45.533,111 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45.533,111 | kg |
| DL | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 142,929 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 223,415 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 223,415 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,023 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 645,319 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 645,319 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 92,046 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 66,51 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.015,328 | m2 |
| DM | Bản quá độ đường tuyến chính | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 76,461 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 13.037,703 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 301,261 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,641 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,014 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 113,33 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 113,33 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 49,202 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 54,144 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m |
| DN | Bản quá độ đường dân sinh | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 9,837 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 1.944,198 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,339 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,742 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,505 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 16,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,421 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m |
| DO | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.240,666 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 80,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,824 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.523,808 | m2 |
| DP | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 590,281 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3.607,872 | m3 |
| DQ | Cửa hầm chui | |||
| DR | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,938 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 74,032 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,032 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 133,226 | kg |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 3.243,746 | kg |
| 6 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.675,44 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 291,754 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 310,477 | m2 |
| DS | Đầu hầm | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 18,723 | kg |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 7.001,68 | kg |
| 3 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,416 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 120,192 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 120,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 412,128 | m2 |
| DT | Tứ nón, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.192,196 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,869 | m3 |
| 3 | Bê tông viền C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,655 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,673 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 137,078 | m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,701 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 98,961 | m2 |
| DU | Tấm ốp tứ nón, mái taluy | |||
| 1 | Tấm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.672,937 | tấm |
| 2 | Vữa xi măng lót móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,566 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 195,007 | m2 |
| DV | Đường dân sinh trong lòng hầm chui | |||
| 1 | Bê tông mặt đường C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,505 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.582,528 | kg |
| DW | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 275,098 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 189,573 | m3 |
| DX | Hầm chui khẩu độ 2x(6,5x5,5)m | |||
| DY | Thân hầm chui | |||
| DZ | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 4.501,967 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 10.695,799 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.620,277 | kg |
| EA | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36.711,721 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36.711,721 | kg |
| EB | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 171,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 171,1 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 141,364 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 526,627 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 526,627 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 52,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 913,886 | m2 |
| EC | Bản quá độ đường tuyến chính | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 50,974 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 8.691,802 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,841 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,761 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,676 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 75,554 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,554 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 32,801 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 36,096 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| ED | Bản quá độ đường dân sinh | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 9,84 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 1.944,2 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,34 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,742 | m3 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,505 | m3 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 16,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,421 | m2 |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m |
| EE | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 616,48 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.298 | m2 |
| EF | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 486,354 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2.972,656 | m3 |
| EG | Cửa hầm chui | |||
| EH | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,253 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 59,126 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,126 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 133,226 | kg |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 3.243,746 | kg |
| 6 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.675,44 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 233,01 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 251,734 | m2 |
| EI | Đầu hầm | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 9,362 | kg |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 3.445,453 | kg |
| 3 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,15 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 56,992 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,992 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 197,979 | m2 |
| EJ | Tứ nón, gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.231,318 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,577 | m3 |
| 3 | Bê tông viền C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,038 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,231 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | m |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 3,078 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 82,3 | m2 |
| EK | Tấm ốp tứ nón, mái taluy | |||
| 1 | Tấm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.511 | tấm |
| 2 | Vữa xi măng lót móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,233 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 186,409 | m2 |
| EL | Đường dân sinh trong lòng hầm chui | |||
| 1 | Bê tông mặt đường C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,718 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.784,83 | kg |
| EM | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 225,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,751 | m3 |
| EN | THOÁT NƯỚC | |||
| EO | Thoát nước ngang | |||
| EP | Cống tròn | |||
| EQ | Cống tròn D1,0m | |||
| 1 | Ống cống D1000, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | ống |
| 2 | Ống cống D1000, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1000, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1000, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | ống |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 827,886 | m2 |
| 6 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,996 | m3 |
| 7 | Mối nối bằng gioăng cao su D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| ER | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 85,515 | m3 |
| ES | Đầu cống D= 1,0m | |||
| ET | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,459 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,323 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 187,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,936 | m2 |
| EU | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,019 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 106,47 | m2 |
| EV | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,844 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 178,448 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,546 | m3 |
| EW | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,63 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,872 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,273 | m3 |
| EX | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,38 | m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,696 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 755,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 720,428 | m3 |
| 5 | Cống tạm D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | md |
| EY | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | m3 |
| EZ | Cống tròn D1,25m | |||
| 1 | Ống cống D1250, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 536 | ống |
| 2 | Ống cống D1250, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | ống |
| 3 | Ống cống D1250, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 4 | Ống cống D1250, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1250, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 536 | ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1250, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống D1250, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống D1250, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ống |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2.846,369 | m2 |
| 10 | BTXM móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | m3 |
| 11 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 281,451 | m3 |
| 12 | Mối nối bằng gioăng cao su D1250 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | cái |
| FA | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D1250 | Theo hồ sơ thiết kế | 936 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 936 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,582 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,674 | m3 |
| FB | Khối đỡ ống cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông nền c16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,343 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,53 | m2 |
| FC | Đầu cống D= 1,25m | |||
| FD | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,391 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,774 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 370,071 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,168 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,816 | m3 |
| FE | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 345,601 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.428,099 | m2 |
| FF | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 674,783 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.087,918 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,889 | m3 |
| FG | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 235,016 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 112,729 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,154 | m2 |
| FH | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.745,744 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 611,278 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.695,642 | m3 |
| 4 | Đào đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,732 | m3 |
| FI | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 274,504 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,749 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 98,925 | m3 |
| FJ | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,953 | m3 |
| 2 | Gạch xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,334 | m3 |
| 3 | Trát vữa XM lòng mương, rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 157,424 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,399 | m3 |
| 5 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 80,062 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 24,338 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế | 73,9 | m3 |
| FK | Rãnh hộp BTCT | |||
| 1 | Bê tông C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 43,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,8 | kg |
| 4 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 6 | Vữa XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | m2 |
| FL | Tấm nắp rãnh | |||
| 1 | Bê tông C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,094 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,558 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| FM | Cống tròn D1,5m | |||
| 1 | Ống cống D1500, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.087 | ống |
| 2 | Ống cống D1500, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 3 | Ống cống D1500, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1500, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.087 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1500, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1500, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | ống |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 24.963,652 | m2 |
| 8 | BTXM móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 562,004 | m3 |
| 9 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 270,322 | m3 |
| 10 | Mối nối bằng gioăng cao su D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.040 | cái |
| FN | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 843 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 843 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 302,023 | m3 |
| FO | Khối đỡ cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,819 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 592,407 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 251,843 | m3 |
| FP | Đầu cống D= 1,5m | |||
| FQ | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 281,368 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,535 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 890,3 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 264,94 | m2 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 68,174 | kg |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,169 | m3 |
| FR | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 527,678 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.263,002 | m2 |
| FS | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.193,295 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.810,49 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 114,361 | m3 |
| FT | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 396,759 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 254,901 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 285,867 | m3 |
| FU | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 410,138 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 168,367 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 44,427 | m3 |
| FV | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.492,854 | m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,1 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.957,518 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 15.749,672 | m3 |
| 5 | Đào đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.315,913 | md |
| FW | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,568 | m3 |
| 2 | Gạch xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,69 | m3 |
| 3 | Trát vữa XM lòng mương, rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 342,958 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,961 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế | 18,18 | m3 |
| FX | Cống tròn D2,0m | |||
| 1 | Ống cống D2000, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | ống |
| 2 | Ống cống D2000, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D2000, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D2000, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 727,412 | m2 |
| 6 | BTXM móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | m3 |
| 7 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,884 | m3 |
| 8 | Mối nối bằng gioăng cao su D2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| FY | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,357 | m3 |
| FZ | Đầu cống D= 2,0m | |||
| GA | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 40,26 | m2 |
| GB | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,36 | m2 |
| GC | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,388 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,154 | m3 |
| GD | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 472,337 | m3 |
| 3 | Cống tạm D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | md |
| GE | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| 1 | Đục nhám bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | lỗ |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,48 | m2 |
| 4 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| GF | Cống tròn 2D1,00m | |||
| 1 | Ống cống D1000, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1000, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | ống |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 272,691 | m2 |
| 4 | BTXM móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,35 | m3 |
| 5 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,93 | m3 |
| 6 | Mối nối bằng gioăng cao su D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| GG | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,183 | m3 |
| GH | Đầu cống 2D1,00m | |||
| GI | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,77 | m2 |
| GJ | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 59,53 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,37 | m3 |
| GK | Gia cố mái taluy | |||
| GL | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 139 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,46 | m3 |
| GM | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,57 | m3 |
| GN | Cống tròn 2D1,25m | |||
| 1 | Ống cống D1250, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | ống |
| 2 | Ống cống D1250, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D1250, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1250, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | ống |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 211,888 | m2 |
| 6 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,97 | m3 |
| 7 | Mối nối bằng gioăng cao su D1250 | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| GO | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D1250 | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| GP | Đầu cống 2D1,25m | |||
| GQ | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,863 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 125,944 | m2 |
| GR | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,854 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 211,679 | m2 |
| GS | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,17 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,068 | m3 |
| GT | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,575 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,472 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 16,19 | m3 |
| GU | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 381,394 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,278 | m3 |
| GV | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| GW | Cống tròn 2D1,5m | |||
| 1 | Ống cống D1500, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 878 | ống |
| 2 | Ống cống D1500, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 3 | Ống cống D1500, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1500, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 878 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống D1500, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1500, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 12.629,558 | m2 |
| 8 | BTXM móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 251,95 | m3 |
| 9 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.398,539 | m3 |
| 10 | Mối nối bằng gioăng cao su D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 840 | cái |
| GX | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 710 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 710 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 176,448 | m3 |
| GY | Khối đỡ cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,275 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 309,1 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,2 | m3 |
| GZ | Đầu cống 2D1,5m | |||
| HA | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 83,31 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,45 | m2 |
| HB | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 310,083 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.046,55 | m2 |
| HC | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 811,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.589,785 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 109,125 | m3 |
| HD | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,79 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 409,346 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,774 | m3 |
| HE | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 264,991 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 93,686 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 50,307 | m3 |
| HF | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.791,417 | m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,509 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.427,332 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.414,279 | m3 |
| 5 | Cống tạm D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | md |
| 6 | Đào đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,176 | m3 |
| HG | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 19,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.059,5 | m3 |
| HH | Cống tròn 2D2,0m | |||
| 1 | Ống cống D2000, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 193 | ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D2000, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 193 | ống |
| 3 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3.828,711 | m2 |
| 4 | BTXM móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,1 | m3 |
| 5 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,106 | m3 |
| 6 | Mối nối bằng gioăng cao su D2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 186 | cái |
| HI | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 179 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 179 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,338 | m3 |
| HJ | Đầu cống 2D2,0m | |||
| HK | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,548 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 388,545 | m2 |
| HL | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 457,367 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 407,68 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,443 | m3 |
| HM | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,009 | m3 |
| HN | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 43,4 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 15,301 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 5,461 | m3 |
| HO | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 491,906 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.812,549 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.114,023 | m3 |
| 4 | Cống tạm D75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | md |
| 5 | Đào đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,472 | m3 |
| HP | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM lòng mương, rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 99,96 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 388,05 | m3 |
| HQ | Cống tròn 3D2,0m | |||
| 1 | Ống cống D2000, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | ống |
| 2 | Ống cống D2000, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | ống |
| 3 | Lắp đặt ống cống D2000, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | ống |
| 4 | Lắp đặt ống cống D2000, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | ống |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 273,7 | m2 |
| 6 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,18 | m3 |
| 7 | Mối nối bằng gioăng cao su D2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| HR | Gối cống | |||
| 1 | Gối cống D2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| HS | Đầu cống 3D2,0m | |||
| HT | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 97,172 | m2 |
| HU | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 110,617 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,454 | m3 |
| HV | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,765 | m3 |
| HW | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 7,93 | m3 |
| HX | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 725,35 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 231,95 | m3 |
| HY | Cống hộp đúc sẵn | |||
| HZ | Cống hộp đúc sẵn BxH= 0,8x0,8 | |||
| 1 | Ống cống hộp 0,8x0,8, L=2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | ống |
| 2 | Ống cống hộp 0,8x0,8, L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | ống |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8 dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | ống |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2.214 | m2 |
| 6 | BTXM móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,812 | m3 |
| 7 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,968 | m3 |
| 8 | Mối nối bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| IA | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông XM C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,31 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2.185,49 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 116,74 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,535 | m3 |
| IB | Đầu cống hộp 0,8x0,8 | |||
| IC | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,086 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,583 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 179,59 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 51,088 | m2 |
| ID | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4 | m2 |
| IE | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 92,4 | m2 |
| 3 | Gạch xây VXM 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 4 | Trát tường trong VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,821 | m3 |
| IF | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.723,09 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 741,609 | m3 |
| IG | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1 | m3 |
| 2 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| IH | Cống hộp đúc sẵn BxH= 1x1 | |||
| 1 | Ống cống hộp 1x1, L=2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | ống |
| 2 | Ống cống hộp 1x1, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 3 | Ống cống hộp 1x1, L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | ống |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1x1 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | ống |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 1x1 dài 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 1x1 dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | ống |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2.059,56 | m2 |
| 8 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 9 | Mối nối bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 10 | VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | m3 |
| II | Đế cống | |||
| 1 | Bê tông XM C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,954 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2.225,354 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 151,165 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 127 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 133,493 | m3 |
| 6 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,914 | m3 |
| IJ | Đầu cống hộp 1x1 | |||
| IK | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,878 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,527 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 303,43 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,086 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,235 | m3 |
| IL | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,051 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 315,996 | m2 |
| IM | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 186,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 440,751 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,736 | m3 |
| 4 | Gạch xây VXM 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 5 | Trát tường trong VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| IN | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,48 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,183 | m3 |
| IO | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 56,095 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,913 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 4 | Đá hộc xếp khan gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m3 |
| IP | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.119,17 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 220,288 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.398,718 | m3 |
| IQ | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| IR | Cống hộp đúc sẵn BxH= 1,5x1,5 | |||
| 1 | Ống cống hộp 1,5x1,5, L=2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | ống |
| 2 | Ống cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | ống |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5 dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | ống |
| 5 | Mối nối bằng VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,66 | cái |
| IS | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông XM C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,232 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 305,776 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 57,376 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 77,44 | m3 |
| 6 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| IT | Đầu cống hộp 1,5x1,5 | |||
| IU | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,179 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 107,344 | m2 |
| IV | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 121,73 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,162 | m3 |
| IW | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,085 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,438 | m3 |
| IX | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | m2 |
| 4 | Đá hộc xếp khan gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| IY | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 207,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,95 | m3 |
| IZ | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 9,57 | m3 |
| JA | Cống hộp đúc sẵn BxH= 2x(1,5x1,5)) | |||
| 1 | Ống cống hộp 2x(1,5x1,5), L=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | ống |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 2x(1,5x1,5) dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | ống |
| 3 | Mối nối bằng VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| JB | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông XM C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 105,44 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 52,16 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 70,4 | m3 |
| 6 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| JC | Đầu cống hộp 2x(1,5x1,5) | |||
| JD | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,129 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 118,456 | m2 |
| JE | Móng tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 143,562 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,696 | m3 |
| JF | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc, vữa C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,691 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,476 | m3 |
| JG | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 4 | Đá hộc xếp khan gia cố | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m3 |
| JH | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 606,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 147,61 | m3 |
| JI | Hoàn trả, cải mương hiện tại | |||
| JJ | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| JK | Cống hộp khẩu độ 2x(2x1,5)m | |||
| JL | Thân cống hộp | |||
| JM | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 94,96 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 211,01 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 94,96 | kg |
| JN | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 11.432,85 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 9.862,25 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11.432,85 | kg |
| JO | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 56,36 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 51,991 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 51,991 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,302 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 245,269 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 245,269 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,826 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 445,983 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 445,983 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 940,685 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum | Theo hồ sơ thiết kế | 1.382,5 | m2 |
| JP | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 993,3 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 64,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| JQ | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 323,343 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2.555,335 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 323,343 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 415,625 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.670,5 | m3 |
| JR | Đầu cống | |||
| JS | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,384 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,84 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 22,557 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,557 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 74,9 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 6.112,22 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 58,18 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,778 | m2 |
| JT | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,353 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,271 | m3 |
| JU | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,53 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,726 | m3 |
| JV | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 959,56 | m3 |
| JW | Cống hộp khẩu độ 2x(2x2)m | |||
| JX | Thân cống hộp | |||
| JY | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 354,16 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 879,46 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 994,3 | kg |
| JZ | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 27.676,37 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 29.017,47 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27.676,37 | kg |
| KA | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 380,39 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 187,696 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 187,696 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,036 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 853,429 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 853,429 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,074 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.001,18 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.001,18 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.956,378 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum | Theo hồ sơ thiết kế | 2.725,788 | m2 |
| KB | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3.311 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 214 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 1,859 | m3 |
| KC | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.029,816 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4.168,914 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 3.334,563 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2.094,581 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.380,106 | m3 |
| KD | Đầu cống | |||
| KE | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,594 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,828 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 65,388 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,087 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 93,08 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 5.668,14 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 40,78 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 110,435 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,768 | m2 |
| KF | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,167 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,667 | m3 |
| KG | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,204 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,954 | m3 |
| KH | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 144,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.518,209 | m3 |
| KI | Đường tạm đảm bảo thi công | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 631,404 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.630,296 | m3 |
| KJ | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 56,308 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 56,308 | tấn |
| 3 | Tháo giỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 56,308 | tấn |
| KK | Cống hộp khẩu độ 2,5x2,5m | |||
| KL | Thân cống hộp | |||
| KM | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 22,079 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 44,157 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,079 | kg |
| KN | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 1.546,998 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 867,931 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.546,998 | kg |
| KO | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 32,078 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,879 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,063 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 51,784 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,784 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,094 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 15,83 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 167,235 | m2 |
| KP | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 253,38 | m |
| 3 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 410,865 | m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,44 | m2 |
| KQ | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 218,219 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 253,105 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| KR | Đầu cống | |||
| KS | Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,778 | m2 |
| KT | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,161 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,905 | m2 |
| KU | Móng tường đầu | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,221 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 381,16 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | m3 |
| KV | Móng tường cánh sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,447 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,671 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,226 | m3 |
| KW | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,84 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,136 | m3 |
| KX | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,754 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,502 | m3 |
| KY | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,912 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,625 | m3 |
| KZ | Cống hộp khẩu độ 2x(2,5x2,5)m | |||
| LA | Thân cống hộp | |||
| LB | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 92,52 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 165,494 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 92,52 | kg |
| LC | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 9.449,896 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 3.684,546 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.043,081 | kg |
| LD | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 88,394 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 64,184 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 63,181 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,973 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 241,298 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 241,298 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 32,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 80,885 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 116,076 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 473,206 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 910,106 | m2 |
| LE | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 646,8 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 86,52 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | m3 |
| LF | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 242,133 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 647,523 | m3 |
| LG | Đầu cống | |||
| LH | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,168 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,896 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 28,485 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,485 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 2.513,054 | kg |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 217,352 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 120,202 | m2 |
| LI | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,692 | m3 |
| LJ | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,604 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,642 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,337 | m2 |
| LK | Sân cống | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 2.128,416 | kg |
| 2 | Bê tông móng C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,991 | m3 |
| 3 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,592 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 35,102 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,102 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,192 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,888 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,384 | m2 |
| LL | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 201,754 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 170,355 | m3 |
| LM | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 5,829 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 23,317 | tấn |
| 3 | Tháo giỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 23,317 | tấn |
| LN | Cống hộp khẩu độ 3x2,5m | |||
| LO | Thân cống hộp | |||
| LP | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 121,68 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 178,65 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 121,68 | kg |
| LQ | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 11.103,54 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 6.472,41 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11.109,33 | kg |
| LR | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 21,423 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,43 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 14,43 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,871 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 64,102 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,102 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,762 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 163,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 163,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 552,492 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum | Theo hồ sơ thiết kế | 715,888 | m2 |
| LS | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 662,2 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 42,8 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,372 | m3 |
| LT | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 200,208 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 683,478 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 200,208 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 664,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.081,983 | m3 |
| LU | Đầu cống | |||
| LV | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,387 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,96 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 17,607 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,607 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 7,698 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 645,094 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 50,946 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,999 | m2 |
| LW | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,98 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,796 | m3 |
| LX | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,595 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,566 | m3 |
| LY | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 353,474 | m3 |
| LZ | Cống hộp khẩu độ 2x(3x2,0)m | |||
| MA | Thân cống hộp | |||
| MB | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 163,25 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 357,6 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 152,15 | kg |
| MC | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 6.235,26 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 4.615,64 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.697,11 | kg |
| MD | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18.408,35 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.124,16 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18.408,35 | kg |
| ME | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 120,171 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 120,66 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 120,66 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,445 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 401,874 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 401,874 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,885 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 403,288 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 403,288 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.114,932 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum | Theo hồ sơ thiết kế | 1.217,859 | m2 |
| MF | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 9,84 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 768,54 | kg |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | kg |
| 4 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,886 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 5,974 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,974 | m3 |
| MG | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 993,3 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 64,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| MH | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 363,016 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 715,708 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 363,016 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4.539,826 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 747,874 | m3 |
| MI | Đầu cống | |||
| MJ | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,021 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,578 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 67,597 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 67,597 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 190,6 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 13.661,96 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 200,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 118,884 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,754 | m2 |
| MK | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,449 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,89 | m3 |
| ML | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,885 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,754 | m3 |
| MM | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 359,575 | m3 |
| MN | Cống hộp khẩu độ 3x(3x2,0)m | |||
| MO | Thân cống hộp | |||
| MP | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 158,25 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 860,16 | kg |
| MQ | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 33.241,12 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 19.449,36 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31.159,6 | kg |
| MR | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 192,384 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 189,28 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 189,28 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,656 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 639,044 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 639,044 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,453 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 671,32 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 671,32 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.867,384 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum | Theo hồ sơ thiết kế | 1.810,048 | m2 |
| MS | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.324,4 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 85,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 172 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,743 | m3 |
| MT | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 930,298 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3.632,939 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 930,298 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 831,133 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.094,048 | m3 |
| MU | Đầu cống | |||
| MV | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,764 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,68 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 66,74 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 8.336,44 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 138,872 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,68 | m2 |
| MW | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,725 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,945 | m3 |
| MX | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,885 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,754 | m3 |
| MY | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.521,079 | m3 |
| MZ | Cống hộp khẩu độ 3x(3,0x2,5)m | |||
| NA | Thân cống hộp | |||
| NB | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 387,39 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 642,18 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 818,34 | kg |
| NC | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 20.512,4 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 13.871,02 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18.557,26 | kg |
| ND | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80.493,7 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 67.548,11 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80.493,7 | kg |
| NE | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 447,874 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 440,384 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 364,672 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,734 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 1.448,064 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.448,064 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 140,206 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.303,346 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.303,346 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.556,242 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum | Theo hồ sơ thiết kế | 3.673,672 | m2 |
| NF | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2.648,8 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 171,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 1,487 | m3 |
| NG | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.253,641 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4.088,274 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.253,641 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2.484,617 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 19.484,404 | m3 |
| NH | Đầu cống | |||
| NI | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,38 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 110,422 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,422 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 135,48 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 14.320,42 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 132,99 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 217,619 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,722 | m2 |
| NJ | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,845 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,193 | m3 |
| NK | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,802 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,982 | m3 |
| NL | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.780,639 | m3 |
| NM | Cống hộp khẩu độ 3x(4,0x3,5)m | |||
| NN | Thân cống hộp | |||
| NO | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 588,57 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 1.007,72 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 588,57 | kg |
| NP | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 12.319,83 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 11.796,19 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11.670,88 | kg |
| NQ | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12.329,23 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7.218,89 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28.828,27 | kg |
| NR | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 270,818 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 230,389 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 230,389 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,752 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 799,158 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 799,158 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,352 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 582,298 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 582,298 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.947,24 | m2 |
| NS | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 993,3 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 64,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,558 | m3 |
| NT | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 518,396 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.662,122 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 518,396 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1.224,51 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.833,007 | m3 |
| NU | Đầu cống | |||
| NV | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,028 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,508 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 100,014 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 100,014 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 107,58 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 8.579,24 | kg |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 154,878 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,85 | m2 |
| NW | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,878 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,551 | m3 |
| NX | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,945 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,518 | m3 |
| NY | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 726,839 | m3 |
| NZ | Đà giáo thi công | |||
| OA | Cống hộp khẩu độ 3x3m | |||
| OB | Thân cống hộp | |||
| OC | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 72,717 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 94,031 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,717 | kg |
| OD | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 6.060,717 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 2.817,66 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.748,05 | kg |
| OE | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 62,781 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,721 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 36,804 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,165 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 149,682 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 149,682 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,747 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 61,213 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 467,472 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 767,762 | m2 |
| OF | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 215,6 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 28,84 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| OG | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 67,649 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 762,319 | m3 |
| OH | Đầu cống | |||
| OI | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,256 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 19,342 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,342 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1.870,998 | kg |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 160,912 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 89,448 | m2 |
| OJ | Sân cống | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 953,169 | kg |
| 2 | Bê tông móng C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,399 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,034 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 16,679 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,679 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 19,372 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,686 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,051 | m3 |
| OK | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,928 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,971 | m3 |
| OL | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,892 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,757 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 20,282 | m2 |
| OM | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 100,786 | m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 18,681 | m3 |
| ON | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,897 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 14,692 | tấn |
| 3 | Tháo giỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 14,692 | tấn |
| OO | Cống hộp khẩu độ 2x(3x3)m | |||
| OP | Thân cống hộp | |||
| OQ | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 67,326 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 168,315 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,989 | kg |
| OR | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 44.423,11 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 36.297,457 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45.713,045 | kg |
| OS | Cốt thép D>18 | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54.311,668 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 424,147 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54.311,668 | kg |
| OT | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 601,752 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 523,511 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 438,293 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,481 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 1.716,403 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.716,403 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 191,221 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 633,042 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 209,274 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.896,816 | m2 |
| OU | Bản quá độ | |||
| 1 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 154,944 | kg |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 20.781,087 | kg |
| 3 | Bê tông C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,683 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,933 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 160,995 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 160,995 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 93,377 | m2 |
| 8 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 9 | Tấm cao su đàn hồi dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,016 | m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,6 | m |
| OV | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4.073,3 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 266,08 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 536,38 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 2,306 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4.447,073 | m2 |
| OW | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1.045,041 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 11.237,371 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 601,838 | m3 |
| OX | Đầu cống | |||
| OY | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,213 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,596 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 140,891 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 140,891 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 10.964,276 | kg |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 251,116 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 409,229 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,533 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.437,408 | m2 |
| OZ | Sân cống | |||
| 1 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 1.407,925 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,238 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 27,891 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,891 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,922 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,961 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,361 | m3 |
| PA | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,968 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,987 | m3 |
| PB | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 493,375 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 200,099 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 68,124 | m2 |
| PC | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2.445,979 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 137,321 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 480,592 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 186,297 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 2.445,979 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,838 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 447,528 | m3 |
| PD | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 26,938 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 73,537 | tấn |
| 3 | Tháo giỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 73,537 | tấn |
| PE | Cống hộp khẩu độ 2x(3,5x3)m | |||
| PF | Thân cống hộp | |||
| PG | Cốt thép D | |||
| 1 | Cốt thép bản móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 14.059,289 | kg |
| 2 | Cốt thép tường D | Theo hồ sơ thiết kế | 5.600,635 | kg |
| 3 | Cốt thép nắp cống D≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14.682,011 | kg |
| PH | Bê tông C30 | |||
| 1 | Bê tông thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 119,756 | m3 |
| 2 | Bê tông bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 111,093 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 120,762 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,694 | m3 |
| 5 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 383,979 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 383,979 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,041 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản móng | Theo hồ sơ thiết kế | 244,097 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 639,28 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 246,48 | m2 |
| PI | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1.016,4 | kg |
| 2 | Tấm ngăn nước | Theo hồ sơ thiết kế | 67,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 135,96 | m |
| 4 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 717,57 | m2 |
| PJ | Đào đắp đất | |||
| 1 | Đắp vật liệu dạng hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2.899,396 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,553 | m3 |
| PK | Đầu cống | |||
| PL | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,232 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,272 | m3 |
| 3 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 51,262 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,262 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 3.169,686 | kg |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 126,442 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,636 | m2 |
| PM | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,556 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,822 | m3 |
| PN | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,676 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 41,95 | m2 |
| PO | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 110,037 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 373,318 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 76,708 | m3 |
| 4 | Đào mương dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 114,961 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,616 | m3 |
| PP | Đà giáo thi công | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 5,426 | tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 5,426 | tấn |
| 3 | Tháo giỡ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 5,426 | tấn |
| PQ | Thoát nước dọc tuyến | |||
| PR | Rãnh dọc hình tam giác | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,402 | m3 |
| PS | Rãnh dọc hình thang gia cố BTXM | |||
| 1 | Bê tông C16 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.825,734 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 30.886,681 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.914,689 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 124.033,08 | cái |
| 5 | Bê tông C16 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.275,069 | m3 |
| 6 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 792,733 | m3 |
| 7 | Đào đá cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 771,619 | m3 |
| 8 | VXM miết mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.064,192 | m2 |
| PT | Rãnh hộ đạo lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.326,036 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4.125,193 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 73.983,66 | cái |
| 4 | VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 400,585 | m3 |
| 5 | VXM miết mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 271,474 | m2 |
| 6 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 420,059 | m3 |
| 7 | Đào đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 584,921 | m3 |
| 8 | Đào đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 337,628 | m3 |
| PU | Hố tụ rãnh hộ đạo | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 131,544 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 741,772 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,978 | m3 |
| 4 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 320,062 | m3 |
| PV | Rãnh tại thềm chờ | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,042 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 35,98 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,058 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 204,022 | m3 |
| 5 | Đào đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,011 | m3 |
| PW | Rãnh đỉnh lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 166,636 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5.951,28 | cái |
| 3 | VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,881 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 645,125 | m3 |
| 5 | Đào đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 645,125 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.243,408 | m3 |
| PX | Rãnh chữ U 0.6x0.6m | |||
| 1 | Bê tông C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 295,673 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.871,8 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 19.167,133 | kg |
| 4 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 888 | cái |
| 5 | VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,673 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,5 | m3 |
| PY | Tấm nắp rãnh | |||
| 1 | Bê tông C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,936 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.192,77 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.044,354 | kg |
| 4 | Cốt thép D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 23.332,079 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.320 | cái |
| 6 | Bê tông C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,006 | m3 |
| PZ | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,755 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 579,51 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 4 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 254,369 | m3 |
| 5 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 41,38 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng lót móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,448 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 8 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6 | kg |
| 9 | Tấm chắn rác Composite 900x370mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| QA | Tấm nắp hố thu | |||
| 1 | Bê tông C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 57,339 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 660,99 | kg |
| 4 | Cốt thép D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.081,797 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | cái |
| QB | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| QC | Ga thăm | |||
| QD | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 62,877 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 285,81 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 525,662 | Kg |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 19.655,998 | Kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| QE | Ga thăm | |||
| 1 | Bê tông hố ga 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 506,939 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5.379,235 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy ga 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 130,598 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế | 301,24 | m2 |
| 5 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 664,909 | Kg |
| 6 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 45.688,147 | Kg |
| 7 | Cốt thép thân hố thu D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.417,209 | Kg |
| 8 | Cốt thép đáy hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 63,776 | Kg |
| 9 | Cốt thép đáy hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 16.568,274 | Kg |
| 10 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 65,171 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 150,3 | m2 |
| 12 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.410 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 434,08 | m3 |
| QF | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước đúc sẵn 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 112,465 | m3 |
| 2 | Cốt thép của thu nước đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.954,395 | Kg |
| 3 | Lắp đặt cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 4 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.673,561 | m2 |
| 5 | Bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,623 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 22,022 | m3 |
| 7 | + Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| QG | Cống thoát nước dọc | |||
| QH | Cống BxH=0.6x0.6m | |||
| 1 | Đốt cống 0,6x0,6m tải trọng vỉa hè L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3.880 | m |
| 2 | Đốt cống 0,6x0,6m tải trọng HL93, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2.080 | cái |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 26.624 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 1.942 | cái |
| QI | Móng cống đúc sẵn L=1,5m | |||
| 1 | Bê tông gối cống C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 852,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 42.494,4 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.371,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.080 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 424,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 289,174 | m3 |
| QJ | Cống BxH=0.8x0.8m | |||
| 1 | Đốt cống 0,8x0,8m tải trọng vỉa hè L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 736 | m |
| 2 | Đốt cống 0,8x0,8m tải trọng HL93, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 394 | cái |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 6.304 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 371 | cái |
| QK | Móng cống đúc sẵn L=1,5m | |||
| 1 | Bê tông gối cống C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 185,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.097,46 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 480,68 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 394 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 92,196 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,693 | m3 |
| QL | Cống BxH=1,0x1,0m | |||
| 1 | Đốt cống 1,0x1,0m tải trọng vỉa hè L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.118 | m |
| 2 | Đốt cống 1,0x1,0m tải trọng HL93, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 3 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 649 | cái |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 12.876,16 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 608 | cái |
| QM | Móng cống đúc sẵn L=1,5m | |||
| 1 | Bê tông gối cống C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 342,672 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 17.107,64 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 846,296 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 649 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 171,336 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,508 | m3 |
| QN | Cống cửa xả | |||
| QO | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông thân tường 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 24,26 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 40,25 | m2 |
| QP | Gia cố hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông mái ta luy 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,415 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 23,585 | m2 |
| 4 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,309 | m3 |
| Thân cống | ||||
| QR | Cống BxH=0.6x0.6m | |||
| 1 | Đốt cống 0,6x0,6m tảI trọng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| QS | Móng cống đúc sẵn L=1m | |||
| 1 | Bê tông gối cống C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,39 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | m2 |
| QT | Móng cống đúc sẵn L=1,5m | |||
| 1 | Bê tông gối cống C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 81,72 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| QU | Cống BxH=1,0x1,0m | |||
| 1 | Đốt cống 1,0x1,0m tải trọng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| QV | Móng cống đúc sẵn L=1m | |||
| 1 | Bê tông gối cống C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,352 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,2 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,104 | m2 |
| QW | Móng cống đúc sẵn L=1,5m | |||
| 1 | Bê tông gối cống C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,69 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,912 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| QX | Cống tròn D1500, L=2m | |||
| 1 | Đốt cống L=1,5m tải trọng vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông D1500, L=2,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 89,473 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| QY | Móng cống đúc sẵn | |||
| 1 | Gối cống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,963 | m3 |
| 4 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 121,717 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,844 | m3 |
| QZ | Thoát nước thải | |||
| RA | Ga thoát nước thải | |||
| RB | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 45,608 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 269,568 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.538,061 | Kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 5 | + Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| RC | Ga thăm | |||
| 1 | Gạch xây VXM 10Mpa hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 222,655 | m3 |
| 2 | Trát tường trong VXM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.040,794 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy ga 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 103,281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế | 377,856 | m2 |
| 5 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 51,64 | m3 |
| RD | Rãnh nước thải xây gạch | |||
| RE | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 362,142 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.892,484 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 38.558,427 | Kg |
| 4 | Lắp đặt tấm tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5.841 | cái |
| RF | Thân rãnh | |||
| 1 | Gạch xây VXM 10Mpa rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2.724,242 | m3 |
| 2 | Trát tường trong VXM M100 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13.551,12 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy ga, xà mũ 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 1.285,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế | 6.425,1 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 607,464 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chờ đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 1.168 | m |
| RG | Cống hộp BxH=0.6x0.6m L=2.00m các vị trí qua đường dân sinh | |||
| 1 | Đốt cống L=2.00m tải trọng HL93 | Theo hồ sơ thiết kế | 202 | m |
| 2 | Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6 dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.292,8 | m2 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| RH | Móng cống đúc sẵn L=1,5m | |||
| 1 | Bê tông gối cống C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.063,43 | Kg |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 115,14 | m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 21,062 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,042 | m3 |
| RI | Thoát nước qua đường giao dân sinh | |||
| RJ | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông hố ga C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,606 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 17,972 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy ga 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 5 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| RK | Nắp hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,668 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,634 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,133 | Kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| RL | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Bê tông rãnh 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,426 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 69,782 | m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 400,842 | Kg |
| 4 | Lắp đặt rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,426 | m3 |
| RM | Nắp rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,758 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,304 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,228 | Kg |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,079 | Kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 417,414 | Kg |
| 7 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 417,414 | Kg |
| 8 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 36,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | m3 |
| RN | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông bậc nước 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2.080,085 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8.088,71 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 186,211 | m3 |
| 4 | Đào đất c3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.079,403 | m3 |
| 5 | Đào đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.312,638 | m3 |
| 6 | Đào đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 913,644 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế | 247,633 | m3 |
| RO | Hố tụ bậc nước,rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 422,845 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.387,396 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 40,847 | m3 |
| 4 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1.152,987 | m3 |
| 5 | Đào đá | Theo hồ sơ thiết kế | 138,848 | m3 |
| RP | Gia cố | |||
| RQ | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.329,414 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 8.228,224 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 17.293,233 | m2 |
| 4 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.482,333 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 497,8 | m3 |
| RR | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 8.349,501 | m2 |
| RS | Gia cố ta luy âm loại 1 (hở) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.920,441 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 44.304,412 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 135,667 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 159.497,951 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 369.793,622 | tấm |
| 6 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.106,061 | m2 |
| RT | Gia cố ta luy âm loại 2 (kín) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.957,977 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 18.694,319 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 61,609 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 45.787,139 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 22.298,89 | tấm |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 21.321,768 | m2 |
| RU | Gia cố chân khay | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.645,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5.194,98 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.755,96 | m3 |
| RV | Gia cố ta luy dương loại 1 (khung bê tông và tấm ốp) | |||
| RW | Khung dầm | |||
| 1 | Bê tông C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 3.254,7 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m2 |
| RX | Tấm bê tông | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,926 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 580,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.200 | cái |
| RY | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 244,347 | m2 |
| 3 | Tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 34,658 | m3 |
| RZ | Chân khay | |||
| 1 | Đá hộc xây rãnh vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,5 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 247,5 | m3 |
| SA | Neo kết hợp tường chắn BTCT | |||
| SB | Neo đất | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.240 | m |
| 2 | Cáp neo | Theo hồ sơ thiết kế | 11,22 | tấn |
| 3 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 65,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,554 | m3 |
| SC | Đinh | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 15.791,75 | m |
| 2 | Đinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1.099,8 | cái |
| 3 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 90,007 | m3 |
| SD | Lỗ thoát nước | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.628 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D63 | Theo hồ sơ thiết kế | 16.497 | m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.456,931 | m2 |
| SE | Khung dầm | |||
| 1 | Bê tông khung dầm C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 622,285 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 150,899 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 23.853,533 | kg |
| 4 | Cốt thép D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 107.216,224 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5.775,479 | m2 |
| SF | Thảm lưới | |||
| 1 | Thảm lưới 3D | Theo hồ sơ thiết kế | 14.028,418 | m2 |
| 2 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 14.028,418 | m2 |
| SG | Tường chắn Bê tông | |||
| 1 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.283,698 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 4.110,58 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.654,924 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.382,558 | m2 |
| 5 | Ống nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 204,4 | m |
| 6 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế | 415,471 | m3 |
| 7 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 250,473 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 925,181 | m2 |
| 9 | Thép chôn sẵn D22 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.311,218 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 204,8 | m |
| 11 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,663 | m3 |
| SH | Khe lún | |||
| 1 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 570,372 | m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 92,84 | m2 |
| SI | Gia cố mái ta luy | |||
| SJ | Tấm bê tông | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 303,025 | m2 |
| 3 | Bê tông đổ tại chỗ C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 749,883 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.559,329 | cái |
| SK | Chống xói | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 108,381 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 88,837 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế | 167,671 | m3 |
| SL | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,888 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,713 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,296 | m2 |
| 4 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3.565 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.179,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 40.423,375 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 549,738 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 946,518 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 516,531 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 848,463 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 15.214,5 | m |
| SM | Tường chắn rọ đá | |||
| 1 | Rọ đá 1x1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| SN | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.158,831 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 679,706 | m3 |
| 3 | BTXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 340,89 | m3 |
| 4 | Gạch xây VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 506,305 | m3 |
| 5 | Trát vữa XM lòng mương, rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 3.298,72 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1.029,844 | m2 |
| 7 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 21,945 | m3 |
| 8 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 5.537,317 | m3 |
| 9 | Đắp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2.761,481 | m3 |
| 10 | Ống cống D2000, L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | ống |
| 11 | Đế cống tròn D2m, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 12 | Đắp bao tải gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 2.856,35 | m3 |
| SO | Thanh giằng | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,684 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 384,779 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 882,968 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 437 | cái |
| SP | Mương đất | |||
| 1 | Đào đất rãnh, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 288,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 16Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 233,91 | m3 |
| SQ | Tuy nen kỹ thuật | |||
| SR | Thân tuy nel | |||
| 1 | Bê tông tuy nen C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.104,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tuy nel | Theo hồ sơ thiết kế | 10.414,472 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.625,968 | kg |
| 4 | Cốt thép D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 177.913,653 | kg |
| 5 | Lắp đặt tuy nel | Theo hồ sơ thiết kế | 597 | cái |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 13.819,08 | m2 |
| 7 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 4.444,546 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 4.444,546 | kg |
| 9 | Vữa XM mối nối C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 331,7 | m3 |
| 10 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 337,14 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 231,03 | m3 |
| SS | Ga tuy nel | |||
| 1 | Bê tông hố ga C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 340,668 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2.421,842 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy ga C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,311 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế | 85,317 | m2 |
| 5 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 13.226,072 | kg |
| 6 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 20.964,39 | kg |
| 7 | Cốt thép đáy hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 164,316 | kg |
| 8 | Cốt thép đáy hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 3.878,038 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 644,545 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.123,502 | kg |
| 11 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,795 | kg |
| 12 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 208,396 | kg |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,986 | m3 |
| 14 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,972 | m3 |
| ST | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,257 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 108,965 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,545 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 287,883 | kg |
| 5 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 4.407,072 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 4.407,072 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | cái |
| 8 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 9 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 163,61 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,79 | m3 |
| SU | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 12.238,837 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 615,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.879,923 | m3 |
| SV | Hào kỹ thuật | |||
| SW | Thân hào lắp ghép 1đốt /1md | |||
| 1 | Bê tông hào kỹ thuật 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 18.331,95 | m2 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 92.678,16 | Kg |
| 4 | Cốt thép D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 13.564,056 | Kg |
| 5 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 5.950 | cái |
| SX | Nắp hào | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 554,162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 8.424,22 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 27.879,828 | Kg |
| 4 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 43.345,796 | Kg |
| 5 | Bê tông móng C10 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 660,45 | m3 |
| 6 | Trát vữa M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 238 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.190 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 5.950 | cái |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu hào kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 298 | cái |
| SY | Ga hào đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông hố ga 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 139,026 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1.398,929 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy ga 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 57,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy ga | Theo hồ sơ thiết kế | 115,92 | m2 |
| 5 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 183,165 | Kg |
| 6 | Cốt thép thân hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 16.397,311 | Kg |
| 7 | Cốt thép đáy hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 47,782 | Kg |
| 8 | Cốt thép đáy hố thu D | Theo hồ sơ thiết kế | 7.103,614 | Kg |
| 9 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2.777,388 | Kg |
| 10 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 2.777,388 | Kg |
| SZ | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,216 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 96,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.943,04 | Kg |
| 4 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 7.283,64 | Kg |
| 5 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 7.283,64 | Kg |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | cái |
| 7 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 28,704 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 57,96 | m2 |
| TA | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000,953 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 567,318 | m3 |
| TB | Vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh | |||
| TC | Diện tích lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 34.990,197 | m2 |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 699,804 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 2.799,216 | m3 |
| TD | Chiều dài bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 337,046 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 6.100,049 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,402 | m3 |
| 4 | Bê tông móng 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 515,402 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.088,733 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 6.781,6 | m |
| TE | Bó gáy hè | |||
| 1 | Bê tông gáy hè 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 173,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.781,283 | m2 |
| TF | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 140,652 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500,288 | m2 |
| 3 | Vữa XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,447 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15.628 | cái |
| TG | Bó vỉa dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1.080,514 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 17.212,124 | m2 |
| 3 | Vữa XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,874 | m2 |
| 4 | Bê tông móng 20MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 380,463 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 7.609,25 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 15.396 | m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 676,845 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang bó vỉa dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 230,05 | m2 |
| TH | Cây xanh | |||
| TI | Cây xanh vỉa hè | |||
| 1 | Xây vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,909 | m3 |
| 2 | Trát vữa M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 727,918 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 85,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 633,704 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 193,812 | m3 |
| 6 | Trồng và chăm sóc cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế | 701 | cây |
| TJ | Cây xanh dải phân cách (bao gồm công trồng chăm sóc) | |||
| 1 | Các thảm cây màu vàng cao 0,45m (phúc đức, cúc vàng, vạn thọ, cô tòng...) | Theo hồ sơ thiết kế | 261,1 | m2 |
| 2 | Các thảm cây màu đỏ cao 0,45m (huyết dụ, ngọc trai, rệu đỏ, dền đỏ, tai tượng...) | Theo hồ sơ thiết kế | 577,2 | m2 |
| 3 | Các thảm cây màu tím cao 0,45m (ngũ sắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 399 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 15.128,5 | m2 |
| 5 | Viền cẩm tú mai, rệu đỏ, bóng nổ, rộng 0,3m, cao 0,4m, trồng thàng bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 6.797,68 | m2 |
| 6 | Khóm cọ cảnh cao 1,5m, đường kính tán 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | cây |
| 7 | Cây tùng tháp cao 1,5m,đường kính tán 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 148 | Cây |
| 8 | Cây ngâu tròn cao 0,9m, đường kính tán 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 488 | khóm |
| TK | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.483,742 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44.318,924 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 264 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 367 | cái |
| TL | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | |||
| 1 | + Biển CN BxH=3.2x2.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1.8x0.9m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | + Biển CN BxH=1.45x0.9m | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=1.2x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 5 | + Biển CN BxH=0.9x0.45m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | + Biển CN BxH=0,6x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 7 | + Biển CN BxH=0,8x0,8m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | + Biển CN BxH=1,6x1,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Gắn đinh phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2.351 | cái |
| 10 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1.710 | cái |
| 11 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 12 | Đào đất cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 95,125 | m3 |
| 13 | Bê tông C16 móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 28,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 287,5 | m2 |
| 15 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 35,42 | kg |
| 16 | Thép tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,254 | kg |
| TM | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,674 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột C15 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.971,456 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 284,105 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.122 | cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 457,418 | m2 |
| 7 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 52,372 | m2 |
| 8 | Tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3.590 | cái |
| 9 | Màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 3.590 | cái |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,86 | m3 |
| TN | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông cọc C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,124 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột C15 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,014 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.376,688 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 238,93 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc H | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | cái |
| 6 | Sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 165,99 | m2 |
| 7 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 64,64 | m2 |
| 8 | Tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 355 | cái |
| 9 | Màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 314 | cái |
| 10 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,302 | m3 |
| TO | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,502 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 62,568 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cọc Km | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 5 | Sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,648 | m2 |
| 6 | Thép ống | Theo hồ sơ thiết kế | 425,52 | kg |
| 7 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 929,52 | kg |
| 8 | Màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 54,574 | cái |
| 9 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 19,514 | m2 |
| 10 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,272 | m3 |
| TP | Cột Km dạng tấm | |||
| 1 | Ống thép | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cột |
| 2 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 186,45 | kg |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Biển chữ nhật BxH=0,3x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| TQ | Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 36.401,7 | m |
| 2 | Trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 11.801,977 | cái |
| TR | Dải phân cách giữa | |||
| TS | Cấu kiện loại 1 | |||
| 1 | Bê tông cột C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.359,429 | m3 |
| 2 | VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 810,868 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 453.509,286 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 71.126,118 | m2 |
| 5 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 35.772,134 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 35.676,213 | kg |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 5,766 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 12.297,983 | cái |
| TT | Cấu kiện loại 2 | |||
| 1 | Bê tông cột C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,3 | m3 |
| 2 | VXM C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 3 | Cốt thép D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.047,69 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 156,266 | m2 |
| 5 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 98,56 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 98,56 | kg |
| 7 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | m3 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| TU | Cột cần vươn | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 2 | Biển báo 6,13x4,06 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 3 | Cột tay vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cột |
| TV | Tấm chống chói | |||
| 1 | Tấm chống chói 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 35.882,93 | m |
| 2 | Tấm chống chói đầu cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| TW | TƯỜNG CHẮN CỐ CỐT | |||
| TX | Tường chắn có cốt | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 938,354 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 18.450 | kg |
| 3 | Cốt thép đế cống D | Theo hồ sơ thiết kế | 9.230 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7.934 | m2 |
| 5 | Lắp đặt rãnh, tấm panen | Theo hồ sơ thiết kế | 1.860 | cái |
| TY | Cung cấp vật tư | |||
| 1 | Dải neo Polymer cấp 30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29.760,068 | m |
| 2 | Dải neo Polymer cấp 40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.362,61 | m |
| 3 | Dải neo Polymer cấp 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 38.923,313 | m |
| 4 | Dải neo Polymer cấp 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45.730,238 | m |
| 5 | Dải neo Polymer cấp 85 | Theo hồ sơ thiết kế | 14.308,591 | m |
| 6 | Dải neo Polymer cấp 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.838,208 | m |
| 7 | Rải dải neo Polymer | Theo hồ sơ thiết kế | 133.923,028 | m |
| 8 | Hốc neo tấm panel | Theo hồ sơ thiết kế | 7.725 | cái |
| 9 | Đầu neo | Theo hồ sơ thiết kế | 7.725 | cái |
| 10 | Thiết bị liên kết dải Polymer | Theo hồ sơ thiết kế | 1.590 | cái |
| 11 | Móc cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 3.613 | cái |
| 12 | Đệm cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 4.564 | cái |
| TZ | Đắp đất sau tường chắn | |||
| 1 | Đắp nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.069,13 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 37.479,9 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.452,5 | m3 |
| 4 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 7.350 | m3 |
| 5 | Bê tông tạo phẳng C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,01 | m3 |
| 6 | Bê tông bù cao độ đỉnh tường C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,78 | m3 |
| 7 | Bê tông thanh chặn khe thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 614 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 20kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 3.380,8 | m2 |
| UA | Thoát nước mặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 677,1 | m |
| 2 | Cút nối ống thoát nước PVC D160 | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 3 | Bê tông rãnh thu nước C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ thiết kế | 1.047,84 | kg |
| 5 | Ván khuôn tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 46,99 | m2 |
| 6 | Tấm chắn rác kt 0,4x0,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | tấm |
| UB | Gờ lan can và lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 541,162 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 75.723,874 | kg |
| 3 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.443,439 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 584,76 | m |
| 5 | Bu lông các loại M16x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 592 | bộ |
| 6 | Bu lông các loại M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 592 | bộ |
| 7 | Bu lông các loại U22x650 | Theo hồ sơ thiết kế | 592 | bộ |
| 8 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,684 | kg |
| 9 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,684 | kg |
| 10 | Nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| UC | Chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,766 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 493,92 | kg |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,094 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,22 | m |
| 5 | Bu lông M24 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 6 | Hộp cáp 200x200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Hộp |
| UD | Đào đắp | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3.876,246 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8.823,231 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3.876,246 | m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3.876,246 | m3 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1.739,86 | m3 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2.064,674 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.861,411 | m3 |
| UE | Kết cấu KC-I | |||
| UF | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C≤12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.174,37 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 748,334 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 748,334 | tấn |
| UG | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | |||
| 1 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.174,37 | m2 |
| UH | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.174,37 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1.026,18 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.026,18 | tấn |
| UI | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | |||
| 1 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.174,37 | m2 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 1.852,311 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 2.181,132 | m3 |
| UJ | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| UK | PHẦN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 199 | cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn chiếu sáng Led 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | bộ |
| 5 | Lắp choá đèn chiếu sáng Led 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 6 | Lắp đèn pha Led 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột cột đèn pha 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cột |
| 8 | Lắp cần xà bắt đèn pha trên cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cần đèn |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Khung móng cột 12m (móng thường) | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Khung móng cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột. Cột 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 199 | bảng |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột. Cột 14m | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | bảng |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắt | Theo hồ sơ thiết kế | 226 | bộ |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.683 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.556,94 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.904,14 | m |
| 21 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10.120,14 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9.203,05 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Theo hồ sơ thiết kế | 227 | m |
| 24 | Đổ bê tông móng C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,94 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.206,34 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 454 | m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphalt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,08 | m3 |
| 28 | Đào rãnh cáp trên nền đất + qua đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2.627,8 | m3 |
| 29 | Đắp lấp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.883,4 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 572,67 | m3 |
| 31 | Đào hố móng cột, tủ trên nền đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 303,75 | m3 |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 1.804 | đầu cáp |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 344 | đầu cáp |
| 34 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.202,05 | m |
| 35 | Vận chuyển đất thừa ra bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 1.069,29 | m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 93.845,72 | m2 |
| 37 | Gạch bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.523 | m |
| 38 | Ống thép D88 | Theo hồ sơ thiết kế | 499 | m |
| 39 | Lắp giá đỡ tủ điện. Lắp đặt Khung móng M24x300 (Cột đèn 12m, 9m) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 40 | Lắp giá đỡ tủ điện. Lắp đặt Khung móng M24x8x1375 (Cột đèn pha 14m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| UL | ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 17,35 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 17,35 | m2 |
| 4 | Bê tông C15 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 5 | Bê tông C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,18 | m3 |
| 6 | Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6.2m, vươn 5m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 7 | Tủ điều khiển THGT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Khung móng tủ 4M16x650 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Khung móng cột điện M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 12 | Đèn tín hiệu mũi tên 3 màu 3xD300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 14 | Đèn đếm lùi D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 15 | Đèn tín hiệu cho người đi bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | đầu cáp |
| 20 | Cáp CU/PVC 4x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 21 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | m |
| 22 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 865 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 349 | m |
| 25 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 994 | m |
| 26 | Đầu cốt M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Đầu cốt M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Đầu cốt M1.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 576 | cái |
| 29 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 168,02 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,65 | m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 469 | m |
| 32 | Gạch bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 469 | m |
| UM | Bể kéo cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 4 | Bê tông C15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | m3 |
| 5 | Xây gạch vữa XM | Theo hồ sơ thiết kế | 6,201 | m3 |
| 6 | Trát t vữa XM | Theo hồ sơ thiết kế | 21,888 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,18 | m2 |
| 8 | Thép tấm đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 101,6 | kg |
| 9 | Bê tông C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 11 | Lắp đặt khung tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| UN | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp 22kV đến 35Kv ngoài trời, tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Xà đỡ dao cách ly và CSV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 151,24 | kg |
| 4 | Lắp đặt thang trèo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt colie ôm cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | sứ |
| 8 | Dây AL/XLPE/PVC 70mm2 -35(24)kV | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 9 | Cặp cáp nhôm đúc 3 bulong A70 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Cáp ngầm 22kV -Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w 3*70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 429,51 | m |
| 11 | Cáp ngầm 35kV -Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w 3*70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,7 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.383 | viên |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 236,1 | m2 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | m |
| 17 | Hộp nối cáp trung thế, cáp khô 22kV- 3x70 -Cu ( đã bao gồm ống nối) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 18 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 289,75 | m3 |
| 19 | Đắp đất lấp rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 226,07 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 63,53 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 63,68 | m3 |
| 22 | Đầu cáp ngoài trời 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đầu |
| 23 | Xà XĐC-CSV-35-1L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Xà X-SI-351L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | tấm |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.260 | kg |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | m |
| 29 | Công tơ 3 pha điện tử và modern truyền tín hiệu đo xa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| UO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| UP | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Lắp Đầu cáp T-plug 22kV-3x70 ( bao gồm đầu cốt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp Đầu cáp T-plug 22kV-3x50 ( bao gồm đầu cốt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp Tplug 3x70mm2 22kV ,35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cáp Tplug 3x50mm2 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Lắp Đầu cáp ELBOW 22kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 35 kV - 1x50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 8 | Đầu đấu cáp ELBOW | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 600V-75A và vỏ tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấn |
| UQ | Lắp đặt tủ hạ thế và cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | |||
| 1 | Cáp - Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV - 4x150 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| UR | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng tiết diện 70 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | DÂY ĐỒNG MỀM TIẾP ĐỊA PVC/M35 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng tiết diện 35 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| US | Trang thiết bị an toàn | |||
| 1 | Bình cứu hỏa CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 2 | Ủng cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Đôi |
| 3 | Găng tay cách điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Đôi |
| 4 | Biển tên trạm, biển tên tủ, biển báo an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 5 | Lắp biển cấm. | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 bộ |
| 6 | Khoá cửa (khoá móc) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| UT | Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1 cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.382,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 97,6 | kg |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 349,3 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 34,28 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | m3 |
| 6 | Bê tông móng C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,93 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,22 | m3 |
| UU | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ ra bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 20,56 | m3 |
| UV | ĐÈN TÍN HIỆU NHÁY VÀNG | |||
| 1 | Cột THGT mạ kẽm cao 6,2m cần vươn đơn 7m, thân dày 6mm, đường kính gốc cột 271mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 2 | Khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 7m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 4 | Đèn THGT nháy vàng 1xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Biển cảnh báo Led | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tấm pin năng lượng mặt trời + Giá đỡ tấm pin NLMT | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | đầu cáp |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 9 | Dây pin NLMT Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2 | m |
| 10 | Tủ điều khiển nháy vàng lắp mới + giá đỡ + tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,368 | m3 |
| 14 | Trát vữa móng cột, móng tủ điều khiển Vữa XM C10 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,785 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa ra bãi | Theo hồ sơ thiết kế | 10,37 | m3 |
| UW | MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ RMU 22kV-630A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 600V-75A và vỏ tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Máy biến áp 50kVA 35(22)/04kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | RMU 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Trụ hạ thế 630A kiêm vỏ tủ RMU | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| UX | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| UY | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Chi phí ngiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường cáp ngầm 22kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí ngiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường cáp ngầm 35kV | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao TBA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| UZ | CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68) | |||
| VA | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68) | |||
| VB | Dầm super T | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu Super-T, C50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.871,1 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.899,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.899,17 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 354,51 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu Super-T đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 160,29 | tấn |
| 6 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ thiết kế | 123,92 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D18/22 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | 100m |
| 9 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 9,99 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,99 | tấn |
| 11 | Bộ nối dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 2.016 | bộ |
| 12 | Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| VC | Lắp đặt dầm | |||
| 1 | Lao lắp dầm Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm SuperT bằng cẩu lao dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| VD | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 276,74 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.520 | cái |
| VE | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,63 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 58,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 58,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 460 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,44 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,54 | tấn |
| 7 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 8 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| VF | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.245,46 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.264,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.264,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 169,12 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 263,14 | tấn |
| VG | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,35 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 108,96 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 108,96 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản liên tục nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 13,28 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,59 | tấn |
| 6 | Lớp đệm đàn hồi dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 198,21 | m2 |
| VH | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 6.106 | m2 |
| VI | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6.106 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.014,82 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.014,82 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.106 | m2 |
| VJ | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96,8 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,33 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 23,04 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,82 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M20,L=160 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.064 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| VK | Gối cầu | |||
| 1 | Gối chậu đơn hướng 1800KN | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 2 | Gối chậu đa hướng 1800KN | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,66 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,66 | tấn |
| 5 | Quét keo Epoxy | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| VL | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 270,76 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 274,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 274,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1.518,22 | m2 |
| 5 | Cốt thép gờ lan can D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,03 | tấn |
| VM | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,35 | tấn |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 22,35 | tấn |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 297 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 595,81 | m |
| VN | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | tấm |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 5 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| VO | Bệ chân cột đèn | |||
| 1 | Bê tông bệ cột đèn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 104,87 | m2 |
| 4 | Khung móng chân cột đèn (1 khung 4 bulon) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | Vữa xi măng 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| VP | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68) | |||
| VQ | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.482,5 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.504,74 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.504,74 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,38 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 40,47 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115,24 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 837,34 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.682 | m2 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm R60, L=900mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| VR | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,64 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 198,57 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 198,57 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 11,57 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,04 | tấn |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 33,31 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 77,85 | m2 |
| VS | Trụ cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.231,98 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 818,36 | m3 |
| 3 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.096,09 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.096,09 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,66 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 102,17 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 432,25 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.145,57 | m2 |
| 10 | Chốt thép mạ kẽm R60, L=900mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 11 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.919 | m2 |
| VT | Cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D>1m, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.693,317 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.862,649 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.862,649 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D | Theo hồ sơ thiết kế | 44,75 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 229 | tấn |
| 6 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 7.296 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.406 | m |
| 8 | Ống D107,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.047,9 | m |
| 9 | Ống nối ống D50/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | cái |
| 10 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | cái |
| 11 | Bịt đầu D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 536 | m |
| 12 | Bịt đầu D120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | m |
| 13 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 16,24 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 149,68 | m3 |
| VU | Cọc thử PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, D>1m, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,51 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,56 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,456 | tấn |
| 5 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | bộ |
| 6 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,84 | m |
| 7 | Ống D107,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | m |
| VV | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 670 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| VW | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68) | |||
| VX | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 1.177,6 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 402,3 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 149,5 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 4.233 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 45,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 127,3 | m2 |
| VY | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 408,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 49,51 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bằng ôtô | Theo hồ sơ thiết kế | 49,51 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 408,5 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 408,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 67,893 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 67,893 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 408,5 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 122,6 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.433,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,6 | m3 |
| VZ | TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68) | |||
| WA | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.825,89 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải | Theo hồ sơ thiết kế | 560 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 560 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 560 | m3 |
| WB | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 112,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 240,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,92 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 494,06 | m2 |
| 5 | Bê tông móng C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế | 27.880 | m |
| 7 | Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm kích | Theo hồ sơ thiết kế | 11,42 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 270,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 270,86 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 270,86 | m3 |
| 11 | Sản xuất ván khuôn trong và ngoài dầm Super-T | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | Theo hồ sơ thiết kế | 414,26 | m2 |
| 13 | Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super T | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | dầm |
| 14 | Cẩu lắp ván khuôn trong vào và ra khỏi bệ đúc dầm superT | Theo hồ sơ thiết kế | 872,2 | tấn |
| 15 | Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 33,7 | tấn |
| WC | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | tấn |
| 2 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 36,06 | tấn |
| WD | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.146,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 584,78 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 42,62 | tấn |
| 4 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 85,24 | tấn |
| WE | Phụ trợ thi công trụ | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3.004,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.379,08 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 89,74 | tấn |
| 4 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 259,88 | tấn |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên cạn - Phần không ngập đất (L≤12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước - Phần ngập đất (L>12m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 7 | Sản xuất cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình I300 - Phần ngập đất (L≤10m) | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 9 | Đóng cọc thép hình I300 - Phần không ngập đất (L≤10m) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| WF | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 495,83 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 597,67 | m |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 10.301 | m3 |
| 4 | Sản xuất ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 9,42 | tấn |
| WG | CẦU QUÂN CAY 1 | |||
| WH | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| WI | Dầm I33 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu I 40MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 239,979 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 243,578 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 243,578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.563,5 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 43.047,66 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.871,128 | kg |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 16.139,09 | kg |
| 8 | Ống thép D65/72 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.686,8 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Neo 12T, 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dầm bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| WJ | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 36,922 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 134,496 | m2 |
| 3 | Cốt thép D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.403,649 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 342 | cái |
| WK | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,879 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 28,297 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,297 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 219,295 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.124,079 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 334,714 | kg |
| 7 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| WL | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,149 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 171,687 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 171,687 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 68,724 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 33.156,439 | kg |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 694,45 | m2 |
| WM | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 694,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,418 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,418 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 694,45 | m2 |
| WN | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1.985,4 | kg |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,449 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 908,127 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 908,127 | kg |
| 6 | Bu lông neo M20,L=160 | Theo hồ sơ thiết kế | 432 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| WO | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu 300x550x78 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.295,25 | kg |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.295,25 | kg |
| WP | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,971 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 41,585 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,585 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 232,744 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.936,82 | kg |
| WQ | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.756,239 | kg |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3.756,239 | kg |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Bulong neo M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 5 | Bulong neo M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 6 | Tấm xốp chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 4,557 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,1 | m |
| WR | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,896 | m |
| 4 | Gia công thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| WS | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| WT | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 930,443 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 944,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 944,4 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,363 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 91,828 | kg |
| 7 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 36.275,572 | kg |
| 8 | Cốt thép D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12.896,828 | kg |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.656,915 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mố | Theo hồ sơ thiết kế | 1.070,371 | m2 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| WU | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 108,788 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,788 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,692 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 9.342,4 | kg |
| 7 | Cốt thép D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 11.734,8 | kg |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 30,399 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,715 | m2 |
| WV | Cọc khoan nhồi D1,0m | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 289,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 317,988 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 317,988 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 9.761,22 | kg |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51.749,73 | kg |
| 6 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 1.944 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 856,8 | m |
| 8 | Ống D107,5/113.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 414 | m |
| 9 | Ống nối D60/64 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.260 | cái |
| 10 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 630 | cái |
| 11 | Bịt đầu D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 12 | Bịt đầu D120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 13 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 18,18 | m3 |
| WW | Cọc thử PDA D1,0m | |||
| 1 | Bê tông cọc 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,348 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 2,583 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,583 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 98,831 | kg |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 655,22 | kg |
| 6 | Cóc nối | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 8 | Ống D107,5/113.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| WX | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| WY | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| WZ | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 33,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 1.526,461 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 326,861 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 119,551 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.471,39 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,875 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | m2 |
| XA | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 666,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,78 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,78 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 666,5 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 666,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,772 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,772 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 666,5 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 199,95 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 233,275 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,95 | m3 |
| XB | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| XC | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 286,219 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.797,645 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 121,996 | m3 |
| XD | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 10,233 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,814 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,294 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 71,14 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| XE | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,601 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,601 | tấn |
| XF | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 929,276 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 279,065 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 28,506 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 57,012 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 57,012 | tấn |
| XG | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất D=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 260,91 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, D=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 144,09 | m |
| 3 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,495 | tấn |
| XH | CẦU QUÂN CAY 2 | |||
| XI | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| XJ | Dầm I33 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu I 40MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 239,979 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 243,578 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 243,578 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.563,5 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 43.047,66 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.871,128 | kg |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế | 16.139,09 | kg |
| 8 | Ống thép D65/72 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.686,8 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Neo 12T, 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dầm bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | dầm |
| XK | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 36,921 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 134,496 | m2 |
| 3 | Cốt thép D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.403,649 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 342 | cái |
| XL | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,879 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 28,297 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,297 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 219,295 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.124,079 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 334,714 | kg |
| 7 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| XM | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,149 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 171,687 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 171,687 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 68,724 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 33.156,439 | kg |
| 6 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 694,45 | m2 |
| XN | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 694,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,418 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,418 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 694,45 | m2 |
| XO | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1.985,4 | kg |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,449 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 908,127 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 908,127 | kg |
| 6 | Bu lông neo M20,L=160 | Theo hồ sơ thiết kế | 432 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| XP | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu 300x550x78 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.295,25 | kg |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.295,25 | kg |
| XQ | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30MPa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,148 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 39,735 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,735 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 222,48 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.659,561 | kg |
| XR | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3.448,664 | kg |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3.448,664 | kg |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Bulong neo M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 5 | Bulong neo M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 6 | Tấm xốp chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 4,557 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,1 | m |
| XS | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,896 | m |
| 4 | Gia công thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| XT | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| XU | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 731,052 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 742,017 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 742,017 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,883 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 89,995 | kg |
| 7 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 30.341,552 | kg |
| 8 | Cốt thép D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10.762,361 | kg |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 867,247 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mố | Theo hồ sơ thiết kế | 848,142 | m2 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| XV | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 108,787 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,787 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,692 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | kg |
| 6 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 9.342,4 | kg |
| 7 | Cốt thép D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 11.734,8 | kg |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 30,399 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,715 | m2 |
| XW | Cọc khoan nhồi D1,0m | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 256,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 282,656 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 282,656 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 8.676,64 | kg |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45.999,76 | kg |
| 6 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 1.728 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 761,6 | m |
| 8 | Ống D107,5/113.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 368 | m |
| 9 | Ống nối D60/64 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.120 | cái |
| 10 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 560 | cái |
| 11 | Bịt đầu D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 12 | Bịt đầu D120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 13 | Bơm vữa lấp ống siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 16,16 | m3 |
| XX | Cọc thử PDA D1,0m | |||
| 1 | Bê tông cọc 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,348 | m3 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 2,583 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,583 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 98,831 | kg |
| 5 | Cốt thép D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 655,22 | kg |
| 6 | Cóc nối | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 8 | Ống D107,5/113.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| XY | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| XZ | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| YA | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 1.168,255 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 380,44 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,294 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,064 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.308,67 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 54,523 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,22 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 174,539 | m2 |
| YB | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 666,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,78 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,78 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 666,5 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 666,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,772 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 110,772 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 666,5 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 199,95 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 233,275 | m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,95 | m3 |
| YC | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| YD | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 266,678 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.529,881 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 124,096 | m3 |
| YE | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 10,233 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,814 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,294 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 71,14 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây VXM | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| YF | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| YG | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 843,544 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 270,077 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 23,429 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 23,429 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 23,429 | tấn |
| YH | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất D=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 283,6 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, D=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 76,4 | m |
| 3 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,494 | tấn |
| YI | CẦU VƯỢT QL3 | |||
| YJ | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| YK | Dầm super T | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu Super-T, C50 | Theo hồ sơ thiết kế | 805,14 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 817,217 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 817,217 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu Super T D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 136,587 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu Super-T D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,547 | tấn |
| 6 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ thiết kế | 54,602 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D18/22 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.384 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D48/44,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | m |
| 9 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 2,412 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 2,412 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,412 | tấn |
| 12 | Bộ nối dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 864 | bộ |
| 13 | Móc cẩu dầm 4 cáp T15,2mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 14 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dầm Super T bằng phương pháp cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | dầm |
| YL | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 115,13 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,082 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.020 | cái |
| YM | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C35 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 37,758 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,758 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 143,6 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,829 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| YN | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C35 | Theo hồ sơ thiết kế | 533,19 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 541,188 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 541,188 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 79,833 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,482 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 101,273 | tấn |
| YO | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt C35 | Theo hồ sơ thiết kế | 97,89 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông bản liên tục nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 99,358 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 99,358 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản liên tục nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 27,468 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,508 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,485 | tấn |
| 8 | Tấm xốp chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | m2 |
| YP | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 2.741,25 | m2 |
| YQ | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.741,25 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 455,596 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 455,596 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.741,25 | m2 |
| YR | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,59 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 1,245 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,245 | tấn |
| 6 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 424 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | bộ |
| YS | Gối cầu | |||
| 1 | Gối chậu đơn hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 2 | Gối chậu đa hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Gia công thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 2,714 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,714 | tấn |
| 5 | Quét keo | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| YT | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 124,2 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 126,063 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 126,063 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 692,4 | m2 |
| 5 | Cốt thép gờ lan can D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,435 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 299,2 | m |
| YU | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,509 | tấn |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 10,509 | tấn |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | bộ |
| 4 | Bulong neo M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | bộ |
| 5 | Bulong neo M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 272 | bộ |
| 6 | Nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| YV | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 247,6 | m |
| 4 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cút nối chữ T | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nối chữ L | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Bulong M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 396 | bộ |
| 9 | Bulong M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | bộ |
| YW | Thoát nước xoắn ốc | |||
| 1 | Ống thoát nước xoắn D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 298,6 | m |
| 2 | Phễu thu nước bằng gang đúc D43 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nối D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| YX | Bệ chân cột đèn | |||
| 1 | Bê tông bệ cột đèn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 3 | Ống xoắn D30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,281 | m2 |
| 5 | Khung móng chân cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| YY | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| YZ | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.319,1 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.338,887 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.338,887 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,66 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 29,462 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 76,296 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.233,39 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.392,5 | m2 |
| 10 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51,951 | cái |
| 11 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 12 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| ZA | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 217,1 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 220,357 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 220,357 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 11,05 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,852 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 48,028 | m2 |
| ZB | Trụ cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 547,58 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 541,58 | m3 |
| 3 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.105,497 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.105,497 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,22 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,032 | tấn |
| 8 | Thép lò xo D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 661,06 | cái |
| 9 | Đầu neo | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 10 | Nêm 15,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 504 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống gen D97/90 luồn cáp DƯL | Theo hồ sơ thiết kế | 132,8 | m |
| 12 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,689 | m3 |
| 13 | Lưới thép đầu neo D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 23,128 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 118,671 | tấn |
| 17 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 18 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 19 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 20 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.010,6 | m2 |
| ZC | Cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.255,81 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.381,391 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.381,391 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D | Theo hồ sơ thiết kế | 10,171 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | tấn |
| 6 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 215,25 | tấn |
| 7 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 3.072 | bộ |
| 8 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 1,592 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,592 | tấn |
| 10 | Ống D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.148,48 | m |
| 11 | Ống D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 691,2 | m |
| 12 | Ống nối D59,9/54,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,975 | cái |
| 13 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,736 | cái |
| 14 | Gia công tấm bịt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bịt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 16 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 17 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 10,88 | m3 |
| 18 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 56,56 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vật liệu đổ thải đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,56 | m3 |
| ZD | Cọc thử PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn,C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,532 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,532 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 6 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 8 | Ống D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m |
| 9 | Ống D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m |
| 10 | Ống nối D59,9/54,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bịt đầu D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Bịt đầu D120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| ZE | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| ZF | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| ZG | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 1.833 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 242,5 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 87,4 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 3.364,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 37,3 | m2 |
| 8 | Đào đất C3 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8 | m3 |
| ZH | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 376,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 45,608 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bằng ôtô | Theo hồ sơ thiết kế | 45,608 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 376,3 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 376,3 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 62,541 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 62,541 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 376,3 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 112,9 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 131,7 | m3 |
| ZI | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| ZJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 377,7 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,5 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 182,3 | m3 |
| 4 | Đào thanh thải | Theo hồ sơ thiết kế | 709,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 709,5 | m3 |
| ZK | Gia cố đường công vụ | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 172,2 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 144,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ thải cầu QL3 cự ly 1,73Km | Theo hồ sơ thiết kế | 144,2 | m3 |
| ZL | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 234,84 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 115,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,938 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 158,02 | m2 |
| 5 | Bê tông móng 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,61 | m3 |
| 6 | Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm kích | Theo hồ sơ thiết kế | 4,275 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 115,73 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu bê tông đi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 115,73 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,61 | tấn |
| 10 | Sản xuất ván khuôn trong và ngoài dầm Super-T | Theo hồ sơ thiết kế | 31,66 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | Theo hồ sơ thiết kế | 207,13 | m2 |
| 12 | Lắp đặt + Tháo dỡ giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 57,527 | tấn |
| ZM | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,762 | tấn |
| 2 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 5,286 | tấn |
| ZN | Xe đúc gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ xe đúc lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 4,66 | tấn |
| 2 | Cục bê tông 1x0,6x0,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| ZO | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.476,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 775,9 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 22,72 | tấn |
| 4 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 42,7 | tấn |
| ZP | Phụ trợ thi công trụ | |||
| 1 | Đào hố móng đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.751,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.286,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 85,83 | tấn |
| 4 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 170,25 | tấn |
| 5 | Cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 302,5 | m |
| 6 | Cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m |
| 7 | Sản khung chống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,533 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,025 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| ZQ | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 454,88 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 318,16 | m |
| 3 | Sản xuất ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 5,72 | tấn |
| ZR | CẦU VƯỢT SÔNG CÔNG | |||
| ZS | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| ZT | Dầm super T | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu Super-T, C50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.393,1 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2.428,997 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.428,997 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu Super T D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 401,837 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu Super-T D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,982 | tấn |
| 6 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ thiết kế | 179,469 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D18/22 | Theo hồ sơ thiết kế | 19.152 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D48/44,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 266,4 | m |
| 9 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 7,235 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 7,235 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,235 | tấn |
| 12 | Bộ nối dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 2.592 | bộ |
| 13 | Móc cẩu dầm 4 cáp T15,2mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,587 | tấn |
| 14 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dầm Super T bằng phương pháp cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | dầm |
| ZU | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 354,94 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,829 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.240 | cái |
| ZV | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C35 | Theo hồ sơ thiết kế | 123,61 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 125,464 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 125,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 506,25 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,825 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,521 | tấn |
| ZW | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C35 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.587,62 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.611,434 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.611,434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 217,99 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,368 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 310,564 | tấn |
| ZX | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt C35 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,24 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông bản liên tục nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 154,524 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 154,524 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản liên tục nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 100,64 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,342 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,76 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,498 | tấn |
| 8 | Tấm xốp chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 35,52 | m2 |
| 9 | Lớp đệm đàn hồi dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 284,16 | m2 |
| ZY | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 7.664,75 | m2 |
| ZZ | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7.664,75 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.273,881 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.273,881 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.664,75 | m2 |
| AAA | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,922 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,26 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 1,779 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,779 | tấn |
| 6 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 648 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | bộ |
| AAB | Gối cầu | |||
| 1 | Gối chậu đơn hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 2 | Gối chậu đa hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 3 | Gia công thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 14,116 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,116 | tấn |
| 5 | Quét keo | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| AAC | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 338,95 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 344,034 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 344,034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1.831,25 | m2 |
| 5 | Cốt thép gờ lan can D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,789 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 616,1 | m |
| 7 | Tấm cao su 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7 | m2 |
| AAD | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,12 | tấn |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 28,12 | tấn |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 776 | bộ |
| 4 | Bulong neo M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 776 | bộ |
| 5 | Bulong neo M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 776 | bộ |
| 6 | Nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| AAE | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 536,8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8 | m |
| 5 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cút nối chữ T | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nối chữ L | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Bulong M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 376 | bộ |
| 10 | Bulong M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 448 | bộ |
| AAF | Thoát nước xoắn ốc | |||
| 1 | Ống thoát nước xoắn D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 814 | m |
| 2 | Phễu thu nước bằng gang đúc D43 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nối D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| AAG | Bệ chân cột đèn | |||
| 1 | Bê tông bệ cột đèn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 3 | Ống xoắn D30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1 | m |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,84 | m2 |
| 5 | Khung móng chân cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| AAH | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AAI | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.585,43 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.609,211 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.609,211 | m3 |
| 4 | Bê tông đá kê gối 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,32 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 35,254 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 84,405 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 816,92 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.628,72 | m2 |
| 12 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | m3 |
| AAJ | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,76 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 142,871 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 142,871 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,72 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 8,815 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,896 | tấn |
| 7 | Bitum chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 42,88 | m2 |
| AAK | Trụ cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.295,833 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 544,02 | m3 |
| 3 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.882,451 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.882,451 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,66 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 89,563 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 311,434 | tấn |
| 10 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | tấn |
| 11 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.801,036 | m2 |
| AAL | Trụ cầu dưới nước | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 1.006,818 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 181,34 | m3 |
| 3 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.205,98 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.205,98 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 20,22 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 38,825 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 124,082 | tấn |
| 9 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | chốt |
| 10 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Hộp chốt di động | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 13 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.294,754 | m2 |
| AAM | Cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.853,73 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.139,103 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 3.139,103 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối D | Theo hồ sơ thiết kế | 22,676 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,751 | tấn |
| 6 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 359,388 | tấn |
| 7 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 7.488 | bộ |
| 8 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 3,861 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,861 | tấn |
| 10 | Ống D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.882,74 | m |
| 11 | Ống D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.576,1 | m |
| 12 | Ống nối D59,9/54,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | cái |
| 13 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 14 | Gia công tấm bịt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bịt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 16 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 24,76 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 116,64 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đổ thải đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,64 | m3 |
| AAN | Cọc khoan nhồi D1,5m dưới nước | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 690,97 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 760,067 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 760,067 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối D | Theo hồ sơ thiết kế | 5,489 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | tấn |
| 6 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 87,47 | tấn |
| 7 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 2.048 | bộ |
| 8 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,941 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,941 | tấn |
| 10 | Ống D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.182,24 | m |
| 11 | Ống D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 381,6 | m |
| 12 | Ống nối D59,9/54,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 13 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 14 | Gia công tấm bịt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm bịt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 16 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 17 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 28,28 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu đổ thải đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,28 | m3 |
| AAO | Cọc thử PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi trên cạn,C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,532 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,532 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,286 | tấn |
| 6 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 8 | Ống D52,9/59,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,55 | m |
| 9 | Ống D106,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 381,6 | m |
| 10 | Ống nối D59,9/54,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bịt đầu D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Bịt đầu D120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 15 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| AAP | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 492 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| AAQ | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AAR | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 297,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 3.545,62 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 330,38 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 120,72 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 126,79 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,818 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế | 110,24 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 285,41 | m2 |
| 11 | Đào đất C3 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 41,09 | m3 |
| AAS | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 564,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.818,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.829,455 | m3 |
| 4 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 8.829,85 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 203,5 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,4 | m3 |
| 7 | Đào đất C2 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | m3 |
| 8 | Đắp đất K9 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,6 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 16,06 | m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m3 |
| 13 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 564,07 | m3 |
| AAT | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 838,72 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 101,653 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bằng ôtô | Theo hồ sơ thiết kế | 101,653 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 838,72 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 838,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 139,395 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 139,395 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 838,72 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 311,616 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 416,052 | m3 |
| AAU | Gia cố đê | |||
| AAV | Gia cố mái | |||
| 1 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 508,108 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 186,001 | m3 |
| AAW | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất chân khay C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 815,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,56 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông D1000, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | ống |
| 7 | Bê tông tấm đan 25MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,87 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 9 | Đắp cát K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,26 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 119,42 | m2 |
| AAX | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| AAY | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 861,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.238,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 373,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 129 | m3 |
| 5 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 373,41 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m3 |
| 7 | Đào thanh thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3.204,25 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 861,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào thanh thải đi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3.204,25 | m3 |
| AAZ | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 112,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 240,62 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,08 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 494,06 | m2 |
| 5 | Bê tông móng 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ thiết kế | 17.425 | m |
| 7 | Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm kích | Theo hồ sơ thiết kế | 11,42 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 240,62 | m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu bê tông đi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 240,62 | m3 |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,88 | tấn |
| 11 | Sản xuất ván khuôn trong và ngoài dầm Super-T | Theo hồ sơ thiết kế | 63,32 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | Theo hồ sơ thiết kế | 414,26 | m2 |
| ABA | Mố nhô | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước - Phần ngập đất. Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 847,08 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước - Phần không ngập đất. Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 400,92 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1.248 | m |
| 4 | Sản xuất cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, đất cấp I - Phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 162,9 | m |
| 6 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, đất cấp II - Phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1 | m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13,78 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn 30MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 27,2 | m3 |
| 10 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 27,608 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 27,608 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,68 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 15 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 760 | m3 |
| 16 | Lắp đặt + Tháo dỡ giá long môn | Theo hồ sơ thiết kế | 57,527 | tấn |
| ABB | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,737 | tấn |
| 2 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 42,629 | tấn |
| 3 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| ABC | Xe đúc gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ xe đúc lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 4,66 | tấn |
| 2 | Cục bê tông 1x0,6x0,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| ABD | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào đất C2 tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 51,02 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.304,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 615,73 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 54,22 | tấn |
| 5 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 54,22 | tấn |
| ABE | Phụ trợ thi công trụ | |||
| 1 | Đào đất C2 tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 715,71 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 43,37 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.103,17 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.105,38 | m3 |
| 5 | Đào cát hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 595,69 | m3 |
| 6 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.515,32 | m3 |
| 7 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 107,78 | tấn |
| 8 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 260,63 | tấn |
| 9 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 107,78 | tấn |
| 10 | Cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.095 | m |
| 11 | Cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 12 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước (phần ngập đất) đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3.252,8 | m |
| 13 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước - Phần không ngập đất. Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2.219,2 | m |
| 14 | Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 15 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5.472 | m |
| 16 | Sản xuất cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 12,76 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, đất cấp I - Phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 166,62 | m |
| 18 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, đất cấp II - Phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 265,38 | m |
| 19 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn, đất cấp I - Phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 46,5 | m |
| 20 | Đóng cọc thép hình I300 trên cạn, đất cấp I - Phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| 23 | Sản xuất cọc định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | tấn |
| 24 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | m |
| 25 | Sản khung chống I300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,23 | tấn |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | tấn |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | tấn |
| 28 | Sản khung chống H300 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,02 | tấn |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20,02 | tấn |
| 30 | Bê tông bịt đáy 20Mpa đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 589,46 | m3 |
| ABF | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.292,78 | m |
| 2 | Khoan vào đất D=1,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 201,03 | m |
| 3 | Khoan vào đá cấp IV D=1,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 377,82 | m |
| 4 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn, D=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 195,76 | m |
| 5 | Sản xuất hệ đà giáo định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,66 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 22,64 | tấn |
| 7 | Ống vách dày 12mm, L=6m. | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | tấn |
| 8 | Ống vách dày 12mm, L=9m. | Theo hồ sơ thiết kế | 11,44 | tấn |
| 9 | Ống vách phụ dày 3mm, L=4m. | Theo hồ sơ thiết kế | 15,44 | tấn |
| ABG | CẦU VƯỢT ĐT.274 | |||
| ABH | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| ABI | Dầm super T | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu Super-T, C50 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,3 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông dầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 145,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 145,45 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu Super T D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu Super-T D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,942 | tấn |
| 6 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,989 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D18/22 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D48/44,8 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5 | m |
| 9 | Bộ nối dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | bộ |
| 10 | Móc cẩu dầm 4 cáp T15,2mm, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 11 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dầm Super T bằng phương pháp cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | dầm |
| ABJ | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 19,19 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,847 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| ABK | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C35 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 12,586 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,586 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,805 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,394 | tấn |
| ABL | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C35 | Theo hồ sơ thiết kế | 135,06 | m3 |
| 2 | SX (hoặc mua) bê tông bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 137,086 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 137,086 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 33,81 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,628 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,052 | tấn |
| ABM | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 413,6 | m2 |
| ABN | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 413,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 68,74 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 68,74 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 413,6 | m2 |
| ABO | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | m3 |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,75 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 6 | Bu lông M8 | Theo hồ sơ thiết kế | 196 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| ABP | Gối cầu | |||
| 1 | Gối chậu đơn hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Gối chậu đa hướng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Gia công thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,897 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,897 | tấn |
| 5 | Quét keo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,88 | m2 |
| ABQ | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,1 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,597 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 177,7 | m2 |
| 5 | Cốt thép gờ lan can D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,22 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,4 | m |
| ABR | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,249 | tấn |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,249 | tấn |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 4 | Bulong neo M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 5 | Bulong neo M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 6 | Nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| ABS | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,9 | m |
| 4 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cút nối chữ T | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nối chữ L | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Bulong M12x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | bộ |
| 9 | Bulong M16x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | bộ |
| ABT | Thoát nước xoắn ốc | |||
| 1 | Ống thoát nước xoắn D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,2 | m |
| 2 | Phễu thu nước bằng gang đúc D43 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nối D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| ABU | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| ABV | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 680,04 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 690,241 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 690,241 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D | Theo hồ sơ thiết kế | 20,78 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45,379 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 487,41 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.085 | m2 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,061 | cái |
| 12 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Bitum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| ABW | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,76 | m3 |
| 2 | SX vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 119,526 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 119,526 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,64 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 6,177 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,808 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 230,642 | m2 |
| ABX | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| ABY | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 3.162,9 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 101,5 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,6 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2.869,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5 | m2 |
| ABZ | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 202 | m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 24,482 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bằng ôtô | Theo hồ sơ thiết kế | 24,482 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,4 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 201,429 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,477 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,477 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 202,4 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 60,7 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 70,8 | m3 |
| ACA | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| ACB | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 810,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 892 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 63,1 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 171,7 | m3 |
| 5 | Đào thanh thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1.937,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào thanh thải đi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1.937,45 | m3 |
| ACC | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 234,84 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 115,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép bệ đúc D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,938 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 158,02 | m2 |
| 5 | Bê tông móng 10Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,61 | m3 |
| 6 | Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm kích | Theo hồ sơ thiết kế | 4,275 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 115,73 | m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu bê tông đi đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế | 115,73 | m3 |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo định hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,61 | tấn |
| 10 | Sản xuất ván khuôn trong và ngoài dầm Super-T | Theo hồ sơ thiết kế | 30,124 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super T | Theo hồ sơ thiết kế | 207,93 | m2 |
| ACD | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,061 | tấn |
| 2 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,061 | tấn |
| ACE | Xe đúc gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ xe đúc lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 4,654 | tấn |
| 2 | Cục bê tông 1x0,6x0,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| ACF | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào đá hố móng đất C4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.383,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đổ thải đến vị trí đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.383,2 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.105,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 19,65 | tấn |
| 5 | Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 37,37 | tấn |
| ACG | CẦU TÂN ẤP | |||
| ACH | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU TÂN ẤP | |||
| ACI | Dầm I33 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu I C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 475,324 | m3 |
| 2 | SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 482,454 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 482,454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm I | Theo hồ sơ thiết kế | 3.126,979 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,586 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,967 | tấn |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế | 32,278 | tấn |
| 8 | Ống thép D65/72 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.373,6 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 12,2 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Neo 12T, 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | bộ |
| 11 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 1,727 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,727 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,727 | tấn |
| ACJ | Lắp đặt dầm | |||
| 1 | Lắp đặt dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| ACK | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 279,884 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,168 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 684 | cái |
| ACL | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,448 | m3 |
| 2 | SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 57,295 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 57,295 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 433,12 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,817 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,885 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 8 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| ACM | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 303,224 | m3 |
| 2 | SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 307,773 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 307,773 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 34,978 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,888 | tấn |
| ACN | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,534 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 21,857 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 21,857 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,816 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,444 | tấn |
| 7 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,834 | m2 |
| ACO | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 1.405,025 | m2 |
| ACP | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.405,025 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 233,515 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 233,515 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.405,025 | m2 |
| ACQ | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 48,652 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,311 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,579 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M20,L=160 | Theo hồ sơ thiết kế | 476 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| ACR | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu 300x550x78 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,591 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,591 | tấn |
| ACS | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, vữa C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 72,837 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 72,837 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 386,947 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,913 | tấn |
| ACT | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,918 | tấn |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,918 | tấn |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 4 | Bulong neo M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 5 | Bulong neo M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 150,3 | m |
| 7 | Thoát nước mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| 9 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | tấm |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,792 | m |
| 11 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| ACU | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU TÂN ẤP | |||
| ACV | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 662,46 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 672,397 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 672,397 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,701 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 25,306 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,836 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 572,439 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 801,514 | m2 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| ACW | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,18 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 108,787 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 108,787 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,692 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 7,144 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,571 | tấn |
| 8 | Bitum chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,406 | m2 |
| 10 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 52,676 | m2 |
| ACX | Trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 258,18 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,968 | m3 |
| 3 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 336,116 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 336,116 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 8,83 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,456 | tấn |
| 8 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 716,752 | m2 |
| ACY | Cọc khoan nhồi D1,0m | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi, D | Theo hồ sơ thiết kế | 364,134 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 400,548 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 400,548 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D | Theo hồ sơ thiết kế | 11,019 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54,3 | tấn |
| 6 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 2.232 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 993 | m |
| 8 | Ống D107,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 471,7 | m |
| 9 | Ống nối ống D50/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 10 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 11 | Bịt đầu D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 12 | Bịt đầu D120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 13 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,442 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 26,226 | m3 |
| ACZ | Cọc thử PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi, D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 6 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m |
| 8 | Ống D107,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m |
| ADA | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| ADB | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU TÂN ẤP | |||
| ADC | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 36,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 1.442,514 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 247,984 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,735 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.750,839 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 55,793 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 178,309 | m2 |
| ADD | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 623,5 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 75,568 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 75,568 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 623,5 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 623,5 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 103,626 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 103,626 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 623,5 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 56,115 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 76,379 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 187,05 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 243,509 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 705,99 | m3 |
| ADE | TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU TÂN ẤP | |||
| ADF | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 1.641 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.466,25 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 104,25 | m3 |
| 5 | Đào thanh thải | Theo hồ sơ thiết kế | 174,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 174,75 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 174,75 | m3 |
| ADG | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,87 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,87 | tấn |
| ADH | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 27,106 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,213 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 54,213 | tấn |
| ADI | Phụ trợ thi công trụ | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 40,759 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 40,759 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 40,759 | tấn |
| ADJ | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất D=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 170,98 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, D=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 283,22 | m |
| 3 | Vận chuyển đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.426,188 | m3 |
| 4 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,642 | tấn |
| ADK | CẦU KHE CUA | |||
| ADL | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU KHE CUA | |||
| ADM | Dầm I24 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu I C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 153,976 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 153,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.018,3 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,588 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,031 | tấn |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế | 9,578 | tấn |
| 8 | Ống thép D65/72 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.187,11 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,939 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Neo 12T, 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 11 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| ADN | Lắp đặt dầm | |||
| 1 | Lắp đặt dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| ADO | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,284 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 83,889 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,532 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| ADP | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,868 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 55,691 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 55,691 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 412,289 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,084 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 8 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| ADQ | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,231 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 110,869 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 110,869 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,117 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,817 | tấn |
| ADR | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m2 |
| ADS | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 85,759 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 85,759 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m2 |
| ADT | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 48,652 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,311 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,579 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,926 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,926 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M20,L=160 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Bu lông M16, L=80 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 8 | Bu lông M16, L=40 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| ADU | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su 300x400x67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| ADV | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, vữa C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,634 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 41,243 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 41,243 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 230,793 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,908 | tấn |
| ADW | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,742 | tấn |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,742 | tấn |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Bulong neo M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 5 | Bulong neo M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,34 | m |
| ADX | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,972 | m |
| 4 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| ADY | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU KHE CUA | |||
| ADZ | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.515,966 | m3 |
| 2 | SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.538,705 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1.538,705 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,357 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 50,955 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,131 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.262,703 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.886,081 | m2 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AEA | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 242,947 | m3 |
| 2 | SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 246,591 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 246,591 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,555 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 11,434 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,44 | tấn |
| 8 | bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 33,308 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 58,39 | m2 |
| AEB | Cọc khoan nhồi D1,0m | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi, D | Theo hồ sơ thiết kế | 348,302 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 383,132 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 383,132 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D | Theo hồ sơ thiết kế | 10,81 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 106,854 | tấn |
| 6 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 2.016 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.036 | m |
| 8 | Ống D107,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 495,6 | m |
| 9 | Ống nối ống D50/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 10 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 11 | Bịt đầu D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 112 | m |
| 12 | Bịt đầu D120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 13 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 5,654 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 27,58 | m3 |
| AEC | Cọc thử PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi, D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,685 | tấn |
| 6 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m |
| 8 | Ống D107,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | m |
| AED | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| AEE | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU KHE CUA | |||
| AEF | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 250,236 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 979,669 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 462,844 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 170,245 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.707,089 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 63,565 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 197,165 | m2 |
| AEG | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 851,83 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 103,242 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 103,242 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 851,83 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 851,83 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 141,574 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 141,574 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 851,83 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 255,549 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 298,141 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 255,549 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.257,9 | m3 |
| AEH | Đường dân sinh qua mố | |||
| 1 | Bê tông mặt đường C20 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,248 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 228,71 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 122,475 | m2 |
| AEI | TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU KHE CUA | |||
| AEJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 335,959 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.837,143 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 129,5 | m3 |
| 5 | Cống tròn D1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 6 | Đào thanh thải | Theo hồ sơ thiết kế | 170,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 170,75 | m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 170,75 | m3 |
| AEK | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,21 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,006 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 55,39 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| AEL | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 12,869 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 12,869 | tấn |
| AEM | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.818,128 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 600,394 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 46,295 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 92,59 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 92,59 | tấn |
| AEN | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất D=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 311,64 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV, D=1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 209,24 | m |
| 3 | Vận chuyển đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.635,563 | m3 |
| 4 | Sản xuất ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 1,635 | tấn |
| AEO | CẦU SÔNG ĐẤT | |||
| AEP | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU SÔNG ĐẤT | |||
| AEQ | Dầm I33 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu I C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 239,98 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 243,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 243,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.563,5 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,048 | tấn |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế | 16,139 | tấn |
| 8 | Ống thép D65/72 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.686,8 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Neo 12T, 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 11 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | tấn |
| AER | Lắp đặt dầm | |||
| 1 | Lắp đặt dầm 24| Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái | |
| AES | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 134,5 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,404 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 342 | cái |
| AET | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,88 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 28,298 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 28,298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 219,3 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,124 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 7 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | m3 |
| 8 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| AEU | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 171,687 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 171,687 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 68,72 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,156 | tấn |
| AEV | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 692,3 | m2 |
| AEW | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 692,3 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 115,06 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 115,06 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 692,3 | m2 |
| AEX | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,985 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,45 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M20,L=160 | Theo hồ sơ thiết kế | 432 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| AEY | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cầu 300x550x78 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,295 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,295 | tấn |
| AEZ | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, vữa C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,26 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 48,984 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 48,984 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 273,8 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,009 | tấn |
| AFA | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | tấn |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 4,07 | tấn |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 4 | Bulong neo M16x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 5 | Bulong neo M16x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 6 | Xốp chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,1 | m |
| AFB | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,9 | m |
| 4 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| AFC | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU SÔNG ĐẤT | |||
| AFD | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.643,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.668,345 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1.668,345 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,98 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 46,263 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72,189 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.306,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.926,47 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AFE | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 210,94 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 214,104 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 214,104 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,44 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 13,956 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,385 | tấn |
| 8 | bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 33,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 111,9 | m2 |
| AFF | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU SÔNG ĐẤT | |||
| AFG | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 153,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 1.325,3 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 491,4 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 183,3 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 10.599,7 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,2 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 193,7 | m2 |
| AFH | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 838,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 101,638 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 101,638 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 838,6 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 838,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 139,375 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế | 139,375 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 838,6 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 251,58 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 293,51 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 251,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.233 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.073,5 | m3 |
| AFI | TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU SÔNG ĐẤT | |||
| AFJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 628,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 252,38 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,75 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m3 |
| 5 | Cống tròm D1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Đào thanh thải | Theo hồ sơ thiết kế | 49,95 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,95 | m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 49,95 | m3 |
| AFK | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,81 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,294 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 71,14 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,46 | m3 |
| AFL | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Sanr xuất hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| AFM | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.845,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 602,42 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 50,189 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 99,69 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 99,69 | tấn |
| AFN | CẦU THẬM THÌNH | |||
| AFO | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU THẬM THÌNH | |||
| AFP | Dầm I24 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu I C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 153,976 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 153,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.018,3 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,189 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,031 | tấn |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế | 8,978 | tấn |
| 8 | Ống thép D65/72 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.187 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Neo 12T, 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 11 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| AFQ | Lắp đặt dầm | |||
| 1 | Lắp đặt dầm 24| Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái | |
| AFR | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 83,89 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,532 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| AFS | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,87 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 55,693 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 55,693 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 412,29 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,084 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | tấn |
| 7 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| AFT | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,23 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 110,868 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 110,868 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,817 | tấn |
| AFU | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m2 |
| AFV | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhưa | Theo hồ sơ thiết kế | 85,759 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 85,759 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m2 |
| AFW | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 48,66 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,311 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,58 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,999 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,999 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M20,L=160 | Theo hồ sơ thiết kế | 476 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| AFX | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su 300x400x67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| AFY | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, vữa C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 37,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 37,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 207,09 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,079 | tấn |
| AFZ | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,412 | tấn |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,412 | tấn |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,1 | m |
| AGA | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,97 | m |
| 4 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| AGB | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU THẬM THÌNH | |||
| AGC | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.437,89 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.459,458 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1.459,458 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,61 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 53,095 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,753 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.249,63 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1.578,13 | m2 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AGD | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 198,575 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 198,575 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 11,571 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,037 | tấn |
| 8 | bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 33,31 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 77,85 | m2 |
| AGE | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU THẬM THÌNH | |||
| AGF | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 91,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 384,9 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 239,5 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6.886,9 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 56,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 180,6 | m2 |
| AGG | Tường chắn | |||
| 1 | Đào đất thi công tường chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 130,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,9 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường C16 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,9 | m3 |
| AGH | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 752,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhưa | Theo hồ sơ thiết kế | 91,215 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 91,215 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 752,6 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 752,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhưa | Theo hồ sơ thiết kế | 125,082 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 125,082 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 752,6 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 225,7 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 263,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 225,7 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050,5 | m3 |
| AGI | TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU THẬM THÌNH | |||
| AGJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào đất KTH | Theo hồ sơ thiết kế | 732,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.826,24 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 122,5 | m3 |
| 5 | Cống tròn D1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| AGK | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,21 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,006 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 55,39 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| AGL | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Sanr xuất hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| AGM | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3.377,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 598,38 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 51,634 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 89,504 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 89,504 | tấn |
| AGN | CẦU HAI HUYỆN | |||
| AGO | KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU HAI HUYỆN | |||
| AGP | Dầm I24 | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu I C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 153,976 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 153,976 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm I | Theo hồ sơ thiết kế | 1.018,3 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,189 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,031 | tấn |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế | 8,978 | tấn |
| 8 | Ống thép D65/72 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.187 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,94 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Neo 12T, 12.7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 11 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,879 | tấn |
| AGQ | Lắp đặt dầm | |||
| 1 | Lắp đặt dầm 24| Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái | |
| AGR | Tấm ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 83,89 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đúc sẵn D>10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,532 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 198 | cái |
| AGS | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,87 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 55,693 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 55,693 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 412,29 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,084 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,454 | tấn |
| 7 | Hộp chốt cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Hộp chốt di dộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| AGT | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,23 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 110,868 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 110,868 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,817 | tấn |
| AGU | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m2 |
| AGV | Bê tông nhựa mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhưa | Theo hồ sơ thiết kế | 85,759 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 85,759 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 516 | m2 |
| AGW | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 48,65 | m |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,311 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót C40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,58 | m3 |
| 4 | Gia công tấm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M20,L=160 | Theo hồ sơ thiết kế | 476 | bộ |
| 7 | Bu lông M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| AGX | Gối cầu | |||
| 1 | Gối cao su 300x400x67mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,942 | tấn |
| AGY | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can, vữa C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,42 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 36,966 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 36,966 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 176,3 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,267 | tấn |
| AGZ | Lan can thép | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,787 | tấn |
| 2 | Lắp đặt can can cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2,787 | tấn |
| 3 | Bulong neo M22 - 650 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Xốp chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,1 | m |
| AHA | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,97 | m |
| 4 | Gia công thép định vị cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép định vị | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| AHB | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU HAI HUYỆN | |||
| AHC | Kết cấu mố M1, M2 | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30 | Theo hồ sơ thiết kế | 816,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 828,808 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 828,808 | m3 |
| 4 | Vữa không co ngót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,26 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D | Theo hồ sơ thiết kế | 32,369 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,487 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 471,98 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 886,36 | m2 |
| 11 | Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AHD | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ, C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 121,22 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 123,038 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 123,038 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,92 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản dẫn D | Theo hồ sơ thiết kế | 7,281 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,816 | tấn |
| 8 | bao tải tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 34,38 | m2 |
| 9 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 52,318 | m2 |
| AHE | Cọc khoan nhồi D1,0m | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi, D | Theo hồ sơ thiết kế | 376,326 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 413,959 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 413,959 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D | Theo hồ sơ thiết kế | 18,043 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64,773 | tấn |
| 6 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 2.592 | bộ |
| 7 | Ống thép D54.9/59.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.220,76 | m |
| 8 | Ống D107,5/113,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 595,98 | m |
| 9 | Ống nối ống D50/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 10 | Ống nối D115/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 11 | Bịt đầu D100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 12 | Bịt đầu D120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 13 | Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,894 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 17,73 | m3 |
| AHF | Cọc thử PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi, D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | m3 |
| 4 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 5 | Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 6 | Cóc nối CKN | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| AHG | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | mặt cắt/lần TN |
| 2 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| AHH | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU HAI HUYỆN | |||
| AHI | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế | 231,9 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 238,2 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 85,9 | m3 |
| 5 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.330 | m3 |
| 6 | Đá dăm tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế | 35,8 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 140,4 | m2 |
| AHJ | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 623,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhưa | Theo hồ sơ thiết kế | 75,58 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 75,58 | tấn |
| 4 | Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 623,6 | m2 |
| 5 | Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 623,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất hoặc mua bê tông nhưa | Theo hồ sơ thiết kế | 103,642 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 103,642 | tấn |
| 8 | Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 623,6 | m2 |
| 9 | Thi công móng CPĐD loại I | Theo hồ sơ thiết kế | 187 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 218,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 293,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 850,5 | m3 |
| AHK | TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU HAI HUYỆN | |||
| AHL | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.316,19 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm C10 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,25 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 122,5 | m3 |
| 4 | Cống tròn D1,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 5 | Đào cải suối | Theo hồ sơ thiết kế | 1.445 | m3 |
| AHM | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,23 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,21 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,006 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bệ đúc | Theo hồ sơ thiết kế | 55,39 | m2 |
| 5 | Đá hộc xây chân khay, móng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| AHN | Thi công bản mặt cầu dầm ngang | |||
| 1 | Sanr xuất hệ đà giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | tấn |
| AHO | Phụ trợ thi công mố | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.785,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 549,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố | Theo hồ sơ thiết kế | 27,779 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 55,559 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 55,559 | tấn |
| AHP | Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất D=1,0m, | Theo hồ sơ thiết kế | 397,71 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 142,29 | m |
| 3 | Vận chuyển đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.391,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất ống vách | Theo hồ sơ thiết kế | 3,77 | tấn |
| AHQ | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AHR | Đảm bảo giao thông cho nút giao đường hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 2 | Biển thông tin công trình (chữ nhật BxH= (200x160)cm ) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Biển I.440 đoạn đường thi công (chữ nhật BxH=(191x61)cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Biển S.501 biển phạm vi tác dụng của biển (chữ nhật BxH=87.5x37.5)cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Biển S.502 biển khoảng cách đến đối tượng báo hiệu (chữ nhật BxH=62.5x37.5)cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tròn D1,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 8 | Chóp nhựa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| AHS | Rào chắn thi công | |||
| 1 | Ống nhựa D80 cao 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.152 | Ống |
| 2 | Dây nhựa PVC sơn đỏ trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 3.420 | m |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 304,006 | m2 |
| 4 | Bê tông móng 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,683 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.152 | cái |
| AHT | Điện chiếu sáng dọc phân đoạn thi công | |||
| 1 | Bóng điện 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bóng |
| 2 | Đèn chớp nháy | Theo hồ sơ thiết kế | 549 | cái |
| 3 | Dây điện nối bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 3.375 | m |
| 4 | Dây điện nối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 5 | Công suất tiêu thụ | Theo hồ sơ thiết kế | 21.384 | KW |
| AHU | Điều khiển giao thông | |||
| 1 | Nhân công điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 6.480 | công |
| 2 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Găng tay bảo hộ | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | đôi |
| 4 | Đèn tín hiệu (đèn chớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Máy bộ đàm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| AHV | Đảm bảo giao thông cho hầm chui qua đường dân sinh | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | cái |
| 2 | Biển I.441a biển báo công trường (chữ nhật (135x195)cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 3 | Biển I.441b biển báo công trường (chữ nhật (135x195)cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 4 | Biển I.441c biển báo công trường (chữ nhật (135x195)cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 5 | Biển báo S.507 hướng rẽ (chữ nhật (125x35)cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 7 | Chóp nhựa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 1.250 | cái |
| AHW | Rào chắn thi công | |||
| 1 | Ống nhựa D80 cao 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | Ống |
| 2 | Dây nhựa PVC sơn đỏ trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 3.750 | m |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 375 | m2 |
| 4 | Bê tông móng 16MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,492 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | cái |
| AHX | Điện chiếu sáng dọc phân đoạn thi công | |||
| 1 | Bóng điện 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | bóng |
| 2 | Dây điện nối bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.625 | m |
| 3 | Dây điện nối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 10.000 | m |
| 4 | Công suất tiêu thụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7.700 | KW |
| AHY | Điều khiển giao thông | |||
| 1 | Nhân công điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | công |
| 2 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 3 | Găng tay bảo hộ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | đôi |
| 4 | Đèn tín hiệu (đèn chớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.750 | cái |
| 5 | Máy bộ đàm | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | bộ |
| AHZ | Đảm bảo giao thông thủy cầu Sông Công | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo 0,6x0,6 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển 1,8x0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Đèn báo hiệu B140 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Thước nước báo tĩnh thông trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất thép hình, thép bản hệ giá đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 6 | Bulong neo các loại (hệ giá đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 7 | Phao tín hiệu đường thuỷ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AIA | Đảm bảo giao thông thi công cầu vượt QL3 | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển 227, W245a | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo 1,25x0,32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo 1,35x1,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Trực điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 5 | Đèn báo hiệu chớp xoay | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,79% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2015 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp I (trong đó có công trình cầu cấp II trở lên)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Từ cấp I trở lên (trong đó có công trình cầu cấp II trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000.000 VND;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng I theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 35 | - 30 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, ngành xây dựng. Trong đó có tối thiểu 20 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- 05 cán bộ kỹ thuật: Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 5 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 5 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh, quyết toán | 5 | Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, máy đào | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 20 |
| 2 | Máy ủi | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 20 |
| 3 | Cần cẩu | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 50 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 |
| 6 | Máy lu bánh lốp 16T | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 |
| 8 | Lu bánh thép 6 -:- 12T | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25 Tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 |
| 10 | Máy nén khí | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 10 |
| 12 | Máy khoan 80KNm÷125KNm | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy xúc , máy đào | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 22 |
| 15 | Máy lu rung ≥ 25 Tấn | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 22 |
| 16 | Lu bánh thép 6 -:- 12T | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 22 |
| 17 | Máy ủi | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 11 |
| 18 | Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn | NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 11 |
| 19 | Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn | NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo HĐ. trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 11 |
| 20 | Máy bơm bê tông - công suất ≥ 40m3/h | NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo HĐ. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 11 |
| 21 | Ô tô vận chuyển bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 22 |
| 22 | Máy khoan cọc nhồi | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 11 |
| 23 | Kích căng cáp DƯL dầm cầu | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 11 |
| 24 | Cẩu lao dầm | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 |
| 25 | Ô tô tự đổ | Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 22 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi