Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220361697-02
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220361380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 20:02:00 đến ngày 2022-04-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,569,834,015,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2015 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp I (trong đó có công trình cầu cấp II trở lên)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Từ cấp I trở lên (trong đó có công trình cầu cấp II trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000.000 VND;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng I theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn - 30 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, ngành xây dựng. Trong đó có tối thiểu 20 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- 05 cán bộ kỹ thuật: Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 20
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 20
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 50
5-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 10
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 10
8-Lu bánh thép 6 -:- 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy khoan 80KNm÷125KNm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc , máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 22
15-Máy lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 22
16-Lu bánh thép 6 -:- 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 22
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 11
18-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 11
19-Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo HĐ. trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 11
20-Máy bơm bê tông - công suất ≥ 40m3/h
- Đặc điểm thiết bị NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo HĐ. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 11
21-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 22
22-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 11
23-Kích căng cáp DƯL dầm cầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 11
24-Cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 22
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường liên kết, kết nối các tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang và Vĩnh Phúc
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Trường Sơn; Tổng công ty Tư vấn thiết kế giao thông vận tải – CTCP; Công ty cổ phần Tư vấn Phú Thái; Công ty cổ phần Tư vấn quốc tế giao thông vận tải; Trung tâm Kỹ thuật đường bộ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 25, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Thái Nguyên – Địa chỉ: Tổ 15, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên - Số 18 đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855.214; Fax: 02803.855.385;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16A đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16A đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B Dọn dẹp mặt bằng
1Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch đáTheo hồ sơ thiết kế2.231,464m3
C Nền đường
1Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế475.993,468m3
2Đào cấp đất C3Theo hồ sơ thiết kế51.529,259m3
3Đào móng chân khay C3Theo hồ sơ thiết kế18.001,304m3
4Đào móng đường cũTheo hồ sơ thiết kế1.010,459m3
D Đào nền
1Đào nền đất C1Theo hồ sơ thiết kế227.483,836m3
2Đào nền đất C2Theo hồ sơ thiết kế377.208,835m3
3Đào nền đất C3Theo hồ sơ thiết kế728.767,725m3
4Đào nền đất C4Theo hồ sơ thiết kế392.863,666m3
5Đào nền đá C3Theo hồ sơ thiết kế94.571,797m3
6Đào nền đá C4 bằng phương pháp khoan nổ mìnTheo hồ sơ thiết kế320.497,047m3
7Đào đá C4 bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế1.505.154,586m3
E Đào rãnh
1Đào rãnh, đất cấp 1Theo hồ sơ thiết kế1.391,592m3
2Đào rãnh, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế5.264,523m3
3Đào rãnh, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế2.553,527m3
4Đào rãnh, đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế3.814,863m3
5Đào rãnh, đá C4Theo hồ sơ thiết kế3.326,915m3
F Đào khuôn
1Đào khuôn đất C1Theo hồ sơ thiết kế9.463,163m3
2Đào khuôn đất C2Theo hồ sơ thiết kế48.515,479m3
3Đào khuôn đất C3Theo hồ sơ thiết kế48.919,163m3
4Đào khuôn đất C4Theo hồ sơ thiết kế35.666,902m3
5Đào khuôn đá C3Theo hồ sơ thiết kế3.619,888m3
6Đào khuôn đá C4Theo hồ sơ thiết kế101.982,8m3
G Đắp đất nền đường
1Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế3.236.144,463m3
2Đắp đất nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế199.842,878m3
3Đắp nền đường K90Theo hồ sơ thiết kế59.948,052m3
4Cày xới, lu lèn K98Theo hồ sơ thiết kế46.986,705m3
5Cày xới, lu lèn K95Theo hồ sơ thiết kế6.169,434m3
6Đắp đất nền đường K85Theo hồ sơ thiết kế5.287,706m3
H Điều phối
1Điều phối, tận dụng đất C2Theo hồ sơ thiết kế445.774,15m3
2Điều phối, tận dụng đất C3Theo hồ sơ thiết kế464.999,758m3
3Điều phối, tận dụng đất C4Theo hồ sơ thiết kế1.456.937,778m3
4Điều phối, tận dụng đá C4Theo hồ sơ thiết kế12.900,496m3
5Mua đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế673.810,646m3
6Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế539.282,421m3
7Vận chuyển đá, kết cấu BT phá dỡ đổ điTheo hồ sơ thiết kế2.231,464m3
8Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ thiết kế3.611,847m3
9Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ thiết kế54.915,111m3
10Vận chuyển đất C3 đổ điTheo hồ sơ thiết kế365.157,18m3
11Vận chuyển đất C4 đổ điTheo hồ sơ thiết kế978,598m3
I San ủi
1San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế965.198,023m3
2San ủi đá, kết cấu BT phá dỡ bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế1.161,899m3
3Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế177.793,086m2
J Đào đắp hệ thống thoát nước
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế6.047,332m3
2Đắp đất hoàn trả K95Theo hồ sơ thiết kế2.475,307m3
K XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đào thay đất C1Theo hồ sơ thiết kế56.643,246m3
2Đào thay đất C2Theo hồ sơ thiết kế47.731,102m3
3Đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế47.731,102m3
4Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế2.651,919m2
5Đóng cọc treTheo hồ sơ thiết kế742.674,266m
6Vận chuyển đất C1 đổ điTheo hồ sơ thiết kế56.643,246m3
7Vận chuyển đất C2 đổ điTheo hồ sơ thiết kế47.731,102m3
8San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế104.374,348m3
L MẶT ĐƯỜNG
M Kết cấu KC1
N Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmTheo hồ sơ thiết kế87.412,012m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế10.594,336tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế10.594,336tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế87.412,012m2
O Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cmTheo hồ sơ thiết kế87.412,012m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế14.527,876tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế14.527,876tấn
4Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế87.412,012m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế16.252,631m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmTheo hồ sơ thiết kế32.816,488m3
P Kết cấu KC2
Q Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmTheo hồ sơ thiết kế9.505,76m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế1.152,098tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.152,098tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế9.505,76m2
R Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cmTheo hồ sơ thiết kế9.505,76m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế1.579,857tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.579,857tấn
4Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế9.505,76m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế1.477,714m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế3.033,202m3
S Kết cấu KCI
T Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmTheo hồ sơ thiết kế821.687,649m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế97.805,811tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế97.805,811tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế821.687,649m2
U Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cmTheo hồ sơ thiết kế821.687,649m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế128.132,081tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế128.132,081tấn
4Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế821.687,649m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế244.676,004m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế288.786,237m3
V Kết cấu KCII
W Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmTheo hồ sơ thiết kế3.519,9m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế426,612tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế426,612tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế3.519,9m2
X Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cmTheo hồ sơ thiết kế3.519,9m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế585,007tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế585,007tấn
4Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế3.519,9m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế642,438m3
Y Kết cấu KCIIA
Z Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmTheo hồ sơ thiết kế1.059,925m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế128,463tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế128,463tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.059,925m2
AA Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7 cmTheo hồ sơ thiết kế1.059,925m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế176,16tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế176,16tấn
AB Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt 19
1Bù vênh bằng bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế33,132m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế84,076tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế84,076tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.059,925m2
AC Kết cấu KCIII
AD Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dà7 cmTheo hồ sơ thiết kế6.582,901m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế1.117,118tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.117,118tấn
4Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế6.582,901m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày18cmTheo hồ sơ thiết kế1.127,149m3
6Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmTheo hồ sơ thiết kế1.560,508m3
AE Kết cấu KCIIIA
AF Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7 cmTheo hồ sơ thiết kế212,97m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế36,141tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế36,141tấn
4Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế212,97m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 18cmTheo hồ sơ thiết kế38,335m3
AG Kết cấu DS1
1Bê tông XM C20 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế3.426,28m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế4.543,148m2
3Lớp giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế19.034,888m2
4Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế2.938,025m3
AH Kết cấu DS-2
1Bê tông XM C20 dày 18cmTheo hồ sơ thiết kế3.895,215m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế3.884,901m2
3Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế3.462,414m3
AI Kết cấu KCIB
AJ Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5 cmTheo hồ sơ thiết kế5.857,702m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế709,953tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế709,953tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế5.857,702m2
AK Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt 12.5
1Bù vênh bằng bê tông nhựa C12.5Theo hồ sơ thiết kế6.075,973m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12.5Theo hồ sơ thiết kế736,408tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12.5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế736,408tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế5.857,702m2
5Đào bỏ kết cấu mặt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế385,165m3
AL HẦM CHUI DÂN SINH
AM Hầm chui khẩu độ 5x3,5m
AN Thân hầm chui
AO Cốt thép D
1Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế17.057,149kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế37.759,235kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế18.032,007kg
AP Cốt thép D>18
1Cốt thép móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế88.453,708kg
2Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế88.453,708kg
AQ Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế716,165m3
2Bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế583,83m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế583,83m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế122,733m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế2.036,656m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế2.036,656m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế245,465m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế294,988m2
9Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế4.051,63m2
AR Bản quá độ đường tuyến chính
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế662,661kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế112.993,424kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế2.610,928kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế750,892m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế216,789m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế982,196m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế982,196m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế426,417m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế469,248m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế343,2m
AS Bản quá độ đường dân sinh
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế59,022kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế11.665,189kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế356,036kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế76,451m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế21,028m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế98,942m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế98,942m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế62,523m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế62,4m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế54,6m
AT Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế2.670,129kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế172,62m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế346,5m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế1,742m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế8.567,592m2
AU Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế401,215m3
2Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế10.367,76m3
AV Cửa hầm chui
AW Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế385,91m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế391,699m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế391,699m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế720,006kg
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế19.771,535kg
6Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế16.868,643kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.543,64m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế1.657,25m2
AX Đầu hầm
1Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế56,169kg
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế7.316,238kg
3Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế145,153m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế147,33m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế147,33m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế352,48m2
AY Tứ nón, gia cố mái taluy
1Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế884,772m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế221,125m3
3Bê tông viền C16Theo hồ sơ thiết kế15,393m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế38,051m3
5Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế585m
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế15,795m3
7Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế416,817m2
AZ Tấm ốp tứ nón, mái taluy
1Tấm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế5.110tấm
2Vữa xi măng lót móng C10Theo hồ sơ thiết kế10,527m3
3Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế271,305m2
BA Đường dân sinh trong lòng hầm chui
1Bê tông mặt đường C30Theo hồ sơ thiết kế64,17m3
2Cốt thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế7.967,935kg
BB Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1.068,359m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế97,91m3
BC Đường tạm đảm bảo thi công
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế55,584m3
2Đắp nền đường K90Theo hồ sơ thiết kế407,616m3
BD Đà giáo thi công
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế6,39tấn
2Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế17,736tấn
3Tháo giỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế17,736tấn
BE Hầm chui khẩu độ 6,5x3,75m
BF Thân hầm chui
BG Cốt thép D
1Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế16.405,766kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế33.761,669kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế17.152,384kg
BH Cốt thép D>18
1Cốt thép móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế86.628,02kg
2Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế86.628,02kg
BI Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế646,617m3
2Bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế558,713m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế558,713m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế116,66m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế1.908,912m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.908,912m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế233,319m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế243,337m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế715,155m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế3.046,265m2
BJ Bản quá độ đường tuyến chính
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế382,305kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế66.599,664kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế1.524,563kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế435,665m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế125,78m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế569,867m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế569,867m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế246,97m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế272,256m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế200,4m
BK Bản quá độ đường dân sinh
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế59,022kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế11.888,284kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế360,6kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế77,431m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế21,298m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế100,21m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế100,21m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế63,023m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế63,2m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế52,6m
BL Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế2.458,214kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế160,42m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế319m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế1,674m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế5.125,256m2
BM Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế87,545m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế511,8m3
3Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế165,062m3
4Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế193,369m3
5Đào đá IVTheo hồ sơ thiết kế38,232m3
6Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế15.576,639m3
7Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế367,866m3
BN Cửa hầm chui
BO Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế349,366m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế354,607m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế354,607m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế651,446kg
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế16.403,455kg
6Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế13.351,928kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.792,683m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế1.498,109m2
BP Đầu hầm
1Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế72,205kg
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế23.148,85kg
3Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế227,033m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế230,438m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế230,438m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế869,088m2
BQ Tứ nón, gia cố mái taluy
1Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế2.588,173m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế201,905m3
3Bê tông viền C16Theo hồ sơ thiết kế4,664m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế33,33m3
5Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế518,085m
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế11,549m3
7Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế308,793m2
BR Tấm ốp tứ nón, mái taluy
1Tấm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế10.357,434tấm
2Vữa xi măng lót móng C10Theo hồ sơ thiết kế21,336m3
3Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế549,906m2
BS Đường dân sinh trong lòng hầm chui
1Bê tông mặt đường C30Theo hồ sơ thiết kế185,064m3
2Cốt thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế8.377,992kg
BT Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế378,867m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế160,903m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế422,547m3
4Đóng cọc tre L=2,5m, 25 cọc/m2Theo hồ sơ thiết kế4.528,125m
BU Đường tạm đảm bảo thi công
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế191,4m3
2Đắp nền đường K90Theo hồ sơ thiết kế1.403,6m3
BV Đà giáo thi công
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế20,174tấn
2Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế20,174tấn
3Tháo giỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế20,174tấn
BW Hầm chui khẩu độ 6,5x4,5m
BX Thân hầm chui
BY Cốt thép D
1Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế23.909,25kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế60.963,299kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế25.043,493kg
BZ Cốt thép D>18
1Cốt thép móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế137.591,136kg
2Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế133.726,172kg
CA Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế1.124,233m3
2Bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế836,775m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế836,775m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế174,95m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế3.017,324m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế3.017,324m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế349,901m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế375,695m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế601,788m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế5.427,708m2
CB Bản quá độ đường tuyến chính
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế367,102kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế64.981,587kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế1.478,917kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế423,38m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế122,234m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế553,798m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế553,798m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế180,15m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế264,579m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế194,4m
CC Bản quá độ đường dân sinh
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế80,485kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế16.385,833kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế492,972kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế105,348m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế28,977m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế136,339m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế136,339m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế85,106m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế85,986m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế70m
CD Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế4.628,935kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế303,028m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế600,692m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế3,143m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế7.857,784m2
CE Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế668,581m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế328,484m3
3Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế38,315m3
4Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế853,854m3
5Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế25.651,741m3
6Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế351,124m3
CF Cửa hầm chui
CG Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế508,041m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế515,662m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế515,662m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế994,055kg
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế23.430,435kg
6Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế19.260,128kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế2.017,282m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế2.165,403m2
CH Đầu hầm
1Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế79,007kg
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế24.447,636kg
3Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế308,241m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế312,865m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế312,865m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế834,017m2
CI Tứ nón, gia cố mái taluy
1Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế4.750,03m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế277,274m3
3Bê tông viền C16Theo hồ sơ thiết kế2,819m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế45,291m3
5Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế706,78m
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế8,768m3
7Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế218,989m2
CJ Tấm ốp tứ nón, mái taluy
1Tấm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế16.414,349tấm
2Vữa xi măng lót móng C10Theo hồ sơ thiết kế33,814m3
3Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế871,486m2
CK Đường dân sinh trong lòng hầm chui
1Bê tông mặt đường C30Theo hồ sơ thiết kế278,316m3
2Cốt thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế12.645,801kg
CL Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế558,351m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế33,336m3
3Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế195,261m3
4Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế300,429m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế905,728m3
CM Phụ trợ thi công
CN Đường tạm đảm bảo thi công
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế905,688m3
2Đắp nền đường K90Theo hồ sơ thiết kế6.641,712m3
CO Đà giáo thi công
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế141,074tấn
2Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế184,471tấn
3Tháo giỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế184,471tấn
CP Hầm chui khẩu độ 6,5x4,75m
CQ Thân hầm chui
CR Cốt thép D
1Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế9.776,25kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế25.880,512kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế10.249,492kg
CS Cốt thép D>18
1Cốt thép móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế55.505,542kg
2Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế55.505,542kg
CT Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế504,096m3
2Bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế354m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế354m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế73,92m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế1.305,306m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.305,306m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế147,84m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế154,4m2
9Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế2.679,91m2
CU Bản quá độ đường tuyến chính
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế203,896kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế34.767,207kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế803,363kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế231,044m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế66,704m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế302,214m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế302,214m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế41,682m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế144,384m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế105,6m
CV Bản quá độ đường dân sinh
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế39,348kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế7.776,793kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế237,357kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế50,968m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế14,019m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế65,961m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế65,961m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế41,682m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế41,6m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế32,5m
CW Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế1.510,376kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế99,44m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế196m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế1,027m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế3.624,96m2
CX Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2.500,246m3
2Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế13.036,276m3
CY Cửa hầm chui
CZ Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế300,287m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế304,792m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế304,792m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế594,617kg
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế13.690,738kg
6Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế11.347,2kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.194,848m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế1.278,032m2
DA Đầu hầm
1Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế37,446kg
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế13.089,383kg
3Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế164,065m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế166,526m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế166,526m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế658,768m2
DB Tứ nón, gia cố mái taluy
1Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế2.223,789m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế142,438m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế22,982m3
4Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế360m
5Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế2,558m3
6Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế61,702m2
DC Tấm ốp tứ nón, mái taluy
1Tấm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế8.039tấm
2Vữa xi măng lót móng C10Theo hồ sơ thiết kế16,56m3
3Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế426,814m2
DD Đường dân sinh trong lòng hầm chui
1Bê tông mặt đường C30Theo hồ sơ thiết kế148,857m3
2Cốt thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế5.272,251kg
DE Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế506,937m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.249,704m3
DF Đường tạm đảm bảo thi công
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế50,172m3
2Đắp nền đường K90Theo hồ sơ thiết kế367,928m3
DG Đà giáo thi công
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế36,382tấn
2Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế72,764tấn
3Tháo giỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế72,764tấn
DH Hầm chui khẩu độ 2x(6,5x4,75)m
DI Thân hầm chui
DJ Cốt thép D
1Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế5.463,976kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế7.425,758kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế5.607,567kg
DK Cốt thép D>18
1Cốt thép móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế45.533,111kg
2Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế45.533,111kg
DL Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế142,929m3
2Bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế223,415m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế223,415m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế46,023m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế645,319m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế645,319m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế92,046m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế66,51m2
9Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1.015,328m2
DM Bản quá độ đường tuyến chính
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế76,461kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế13.037,703kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế301,261kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế86,641m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế25,014m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế113,33m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế113,33m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế49,202m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế54,144m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế39,6m
DN Bản quá độ đường dân sinh
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế9,837kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế1.944,198kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế59,339kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế12,742m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế3,505m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế16,49m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế16,49m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế10,421m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế10,4m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế9,1m
DO Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế1.240,666kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế80,4m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế161m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,824m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.523,808m2
DP Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế590,281m3
2Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế3.607,872m3
DQ Cửa hầm chui
DR Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế72,938m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế74,032m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế74,032m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế133,226kg
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế3.243,746kg
6Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế2.675,44kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế291,754m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế310,477m2
DS Đầu hầm
1Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế18,723kg
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế7.001,68kg
3Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế118,416m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế120,192m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế120,192m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế412,128m2
DT Tứ nón, gia cố mái taluy
1Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.192,196m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế49,869m3
3Bê tông viền C16Theo hồ sơ thiết kế3,655m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế8,673m3
5Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế137,078m
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế3,701m3
7Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế98,961m2
DU Tấm ốp tứ nón, mái taluy
1Tấm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế3.672,937tấm
2Vữa xi măng lót móng C10Theo hồ sơ thiết kế7,566m3
3Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế195,007m2
DV Đường dân sinh trong lòng hầm chui
1Bê tông mặt đường C30Theo hồ sơ thiết kế30,505m3
2Cốt thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế3.582,528kg
DW Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế275,098m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế189,573m3
DX Hầm chui khẩu độ 2x(6,5x5,5)m
DY Thân hầm chui
DZ Cốt thép D
1Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế4.501,967kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế10.695,799kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4.620,277kg
EA Cốt thép D>18
1Cốt thép móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế36.711,721kg
2Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế36.711,721kg
EB Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế171,1m3
2Bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế171,1m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế141,364m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế35,28m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế526,627m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế526,627m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế70,56m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế52,6m2
9Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế913,886m2
EC Bản quá độ đường tuyến chính
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế50,974kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế8.691,802kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế200,841kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế57,761m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế16,676m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế75,554m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế75,554m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế32,801m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế36,096m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế26,4m
ED Bản quá độ đường dân sinh
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế9,84kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế1.944,2kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế59,34kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế12,742m3
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế3,505m3
6Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế16,49m3
7Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế16,49m3
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế10,421m2
9Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế10,4m2
10Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế9,1m
EE Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế616,48kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế40m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế80m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,41m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.298m2
EF Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế486,354m3
2Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế2.972,656m3
EG Cửa hầm chui
EH Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế58,253m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế59,126m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế59,126m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế133,226kg
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế3.243,746kg
6Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế2.675,44kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế233,01m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế251,734m2
EI Đầu hầm
1Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế9,362kg
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế3.445,453kg
3Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế56,15m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế56,992m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế56,992m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế197,979m2
EJ Tứ nón, gia cố mái taluy
1Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.231,318m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế41,577m3
3Bê tông viền C16Theo hồ sơ thiết kế3,038m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế7,231m3
5Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế114m
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế3,078m3
7Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế82,3m2
EK Tấm ốp tứ nón, mái taluy
1Tấm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế3.511tấm
2Vữa xi măng lót móng C10Theo hồ sơ thiết kế7,233m3
3Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế186,409m2
EL Đường dân sinh trong lòng hầm chui
1Bê tông mặt đường C30Theo hồ sơ thiết kế23,718m3
2Cốt thép mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế2.784,83kg
EM Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế225,624m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế155,751m3
EN THOÁT NƯỚC
EO Thoát nước ngang
EP Cống tròn
EQ Cống tròn D1,0m
1Ống cống D1000, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế40ống
2Ống cống D1000, L=1mTheo hồ sơ thiết kế16ống
3Lắp đặt ống cống D1000, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế40ống
4Lắp đặt ống cống D1000, L=1mTheo hồ sơ thiết kế16ống
5Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế827,886m2
6BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế8,996m3
7Mối nối bằng gioăng cao su D1000Theo hồ sơ thiết kế47cái
ER Gối cống
1Gối cống D1000Theo hồ sơ thiết kế51cái
2Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế51cái
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế85,515m3
ES Đầu cống D= 1,0m
ET Hố thu
1Bê tông hố ga C16Theo hồ sơ thiết kế37,459m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế20,323m3
3Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế187,2m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế27,936m2
EU Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế27,019m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế106,47m2
EV Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế65,844m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế178,448m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế0,546m3
EW Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây chân khay, móng vữa C10Theo hồ sơ thiết kế14,63m3
2Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế9,872m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế21,273m3
EX Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế45,38m3
2Đào đất C2Theo hồ sơ thiết kế2,696m3
3Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế755,92m3
4Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế720,428m3
5Cống tạm D75Theo hồ sơ thiết kế10md
EY Hoàn trả, cải mương hiện tại
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế0,85m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế0,175m3
EZ Cống tròn D1,25m
1Ống cống D1250, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế536ống
2Ống cống D1250, L=2mTheo hồ sơ thiết kế45ống
3Ống cống D1250, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế6ống
4Ống cống D1250, L=1mTheo hồ sơ thiết kế5ống
5Lắp đặt ống cống D1250, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế536ống
6Lắp đặt ống cống D1250, L=2mTheo hồ sơ thiết kế45ống
7Lắp đặt ống cống D1250, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế6ống
8Lắp đặt ống cống D1250, L=1mTheo hồ sơ thiết kế5ống
9Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế2.846,369m2
10BTXM móng C16Theo hồ sơ thiết kế0,169m3
11BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế281,451m3
12Mối nối bằng gioăng cao su D1250Theo hồ sơ thiết kế550cái
FA Gối cống
1Gối cống D1250Theo hồ sơ thiết kế936cái
2Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế936cái
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế28,582m3
4Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế7,674m3
FB Khối đỡ ống cống đổ tại chỗ
1Bê tông nền c16Theo hồ sơ thiết kế2,343m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế15,53m2
FC Đầu cống D= 1,25m
FD Hố thu
1Bê tông hố ga C16Theo hồ sơ thiết kế140,391m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế17,774m3
3Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế370,071m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế15,168m2
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế73,816m3
FE Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế345,601m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1.428,099m2
FF Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế674,783m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế1.087,918m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế60,889m3
FG Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế235,016m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế112,729m3
3Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế5,154m2
FH Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế4.745,744m3
2Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế611,278m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế2.695,642m3
4Đào đất C4Theo hồ sơ thiết kế56,732m3
FI Gia cố sân cống
1Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế274,504m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế83,749m3
3Đá hộc xếp khan gia cốTheo hồ sơ thiết kế98,925m3
FJ Hoàn trả, cải mương hiện tại
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế17,953m3
2Gạch xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế57,334m3
3Trát vữa XM lòng mương, rãnhTheo hồ sơ thiết kế157,424m2
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế7,399m3
5Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế80,062m3
6Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế24,338m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế73,9m3
FK Rãnh hộp BTCT
1Bê tông C20Theo hồ sơ thiết kế3,33m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế43,6m2
3Cốt thép D≤10Theo hồ sơ thiết kế215,8kg
4Lắp đặt rãnhTheo hồ sơ thiết kế10cái
5Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế0,9m3
6Vữa XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế2,75m2
FL Tấm nắp rãnh
1Bê tông C20Theo hồ sơ thiết kế1,28m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế11,5m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế12,094kg
4Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế225,558kg
5Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế10cái
FM Cống tròn D1,5m
1Ống cống D1500, L=2mTheo hồ sơ thiết kế1.087ống
2Ống cống D1500, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế6ống
3Ống cống D1500, L=1mTheo hồ sơ thiết kế12ống
4Lắp đặt ống cống D1500, L=2mTheo hồ sơ thiết kế1.087ống
5Lắp đặt ống cống D1500, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế6ống
6Lắp đặt ống cống D1500, L=1mTheo hồ sơ thiết kế12ống
7Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế24.963,652m2
8BTXM móng C16Theo hồ sơ thiết kế562,004m3
9BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế270,322m3
10Mối nối bằng gioăng cao su D1500Theo hồ sơ thiết kế1.040cái
FN Gối cống
1Gối cống D1500Theo hồ sơ thiết kế843cái
2Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế843cái
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế302,023m3
FO Khối đỡ cống đổ tại chỗ
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế139,819m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế592,407m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế251,843m3
FP Đầu cống D= 1,5m
FQ Hố thu
1Bê tông hố ga C16Theo hồ sơ thiết kế281,368m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế149,535m3
3Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế890,3m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế264,94m2
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế68,174kg
6Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế6,169m3
FR Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế527,678m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế2.263,002m2
FS Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế1.193,295m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế2.810,49m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế114,361m3
FT Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây chân khay, móng vữa C10Theo hồ sơ thiết kế396,759m3
2Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế254,901m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế285,867m3
FU Gia cố sân cống
1Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế410,138m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế168,367m3
3Đá hộc xếp khan gia cốTheo hồ sơ thiết kế44,427m3
FV Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế4.492,854m3
2Đào đất C2Theo hồ sơ thiết kế44,1m3
3Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế9.957,518m3
4Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế15.749,672m3
5Đào đất C4Theo hồ sơ thiết kế1.315,913md
FW Hoàn trả, cải mương hiện tại
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế28,568m3
2Gạch xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế30,69m3
3Trát vữa XM lòng mương, rãnhTheo hồ sơ thiết kế342,958m2
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế8,961m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế18,18m3
FX Cống tròn D2,0m
1Ống cống D2000, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế31ống
2Ống cống D2000, L=1mTheo hồ sơ thiết kế3ống
3Lắp đặt ống cống D2000, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế31ống
4Lắp đặt ống cống D2000, L=1mTheo hồ sơ thiết kế3ống
5Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế727,412m2
6BTXM móng C16Theo hồ sơ thiết kế0,503m3
7BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế4,884m3
8Mối nối bằng gioăng cao su D2000Theo hồ sơ thiết kế31cái
FY Gối cống
1Gối cống D2000Theo hồ sơ thiết kế30cái
2Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế30cái
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế11,357m3
FZ Đầu cống D= 2,0m
GA Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế7,88m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế40,26m2
GB Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế16,89m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế37,36m2
GC Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế3,388m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế3,154m3
GD Đào, đắp đất
1Đào đất C2Theo hồ sơ thiết kế259,8m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế472,337m3
3Cống tạm D75Theo hồ sơ thiết kế5md
GE Hoàn trả, cải mương hiện tại
1Đục nhám bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,2m2
2Khoan tạo lỗ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế34lỗ
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế4,48m2
4Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế0,896m3
GF Cống tròn 2D1,00m
1Ống cống D1000, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế14ống
2Lắp đặt ống cống D1000, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế14ống
3Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế272,691m2
4BTXM móng C16Theo hồ sơ thiết kế9,35m3
5BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế3,93m3
6Mối nối bằng gioăng cao su D1000Theo hồ sơ thiết kế12cái
GG Gối cống
1Gối cống D1000Theo hồ sơ thiết kế14cái
2Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế14cái
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế6,183m3
GH Đầu cống 2D1,00m
GI Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế7,06m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế27,77m2
GJ Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế24,07m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế59,53m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế2,37m3
GK Gia cố mái taluy
GL Đào, đắp đất
1Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế139m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế108,46m3
GM Hoàn trả, cải mương hiện tại
1Phá dỡ kết cấu bê tông, gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế3,57m3
GN Cống tròn 2D1,25m
1Ống cống D1250, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế82ống
2Ống cống D1250, L=1mTheo hồ sơ thiết kế4ống
3Lắp đặt ống cống D1250, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế82ống
4Lắp đặt ống cống D1250, L=1mTheo hồ sơ thiết kế4ống
5Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế211,888m2
6BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế136,97m3
7Mối nối bằng gioăng cao su D1250Theo hồ sơ thiết kế83cái
GO Gối cống
1Gối cống D1250Theo hồ sơ thiết kế154cái
2Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế154cái
GP Đầu cống 2D1,25m
GQ Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế30,863m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế125,944m2
GR Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế92,854m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế211,679m2
GS Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế20,17m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế8,068m3
GT Gia cố sân cống
1Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế37,575m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế11,472m3
3Đá hộc xếp khan gia cốTheo hồ sơ thiết kế16,19m3
GU Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế381,394m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế87,278m3
GV Hoàn trả, cải mương hiện tại
GW Cống tròn 2D1,5m
1Ống cống D1500, L=2mTheo hồ sơ thiết kế878ống
2Ống cống D1500, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế6ống
3Ống cống D1500, L=1mTheo hồ sơ thiết kế6ống
4Lắp đặt ống cống D1500, L=2mTheo hồ sơ thiết kế878ống
5Lắp đặt ống cống D1500, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế6ống
6Lắp đặt ống cống D1500, L=1mTheo hồ sơ thiết kế6ống
7Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế12.629,558m2
8BTXM móng C16Theo hồ sơ thiết kế251,95m3
9BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế1.398,539m3
10Mối nối bằng gioăng cao su D1500Theo hồ sơ thiết kế840cái
GX Gối cống
1Gối cống D1500Theo hồ sơ thiết kế710cái
2Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế710cái
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế176,448m3
GY Khối đỡ cống đổ tại chỗ
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế121,275m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế309,1m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế35,2m3
GZ Đầu cống 2D1,5m
HA Hố thu
1Bê tông hố ga C16Theo hồ sơ thiết kế27,79m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế10,75m3
3Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế83,31m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế8,45m2
HB Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế310,083m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1.046,55m2
HC Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế811,43m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế1.589,785m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế109,125m3
HD Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây chân khay, móng vữa C10Theo hồ sơ thiết kế50,79m3
2Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế409,346m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế66,774m3
HE Gia cố sân cống
1Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế264,991m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế93,686m3
3Đá hộc xếp khan gia cốTheo hồ sơ thiết kế50,307m3
HF Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế2.791,417m3
2Đào đất C2Theo hồ sơ thiết kế26,509m3
3Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế4.427,332m3
4Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế5.414,279m3
5Cống tạm D75Theo hồ sơ thiết kế10md
6Đào đất C4Theo hồ sơ thiết kế99,176m3
HG Hoàn trả, cải mương hiện tại
1Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế19,8m3
2Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế1.059,5m3
HH Cống tròn 2D2,0m
1Ống cống D2000, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế193ống
2Lắp đặt ống cống D2000, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế193ống
3Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế3.828,711m2
4BTXM móng C16Theo hồ sơ thiết kế172,1m3
5BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế171,106m3
6Mối nối bằng gioăng cao su D2000Theo hồ sơ thiết kế186cái
HI Gối cống
1Gối cống D2000Theo hồ sơ thiết kế179cái
2Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế179cái
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế66,338m3
HJ Đầu cống 2D2,0m
HK Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế139,548m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế388,545m2
HL Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế457,367m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế407,68m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế12,443m3
HM Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế34,36m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế27,009m3
HN Gia cố sân cống
1Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế43,4m3
2Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế15,301m3
3Đá hộc xếp khan gia cốTheo hồ sơ thiết kế5,461m3
HO Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế491,906m3
2Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế2.812,549m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế2.114,023m3
4Cống tạm D75Theo hồ sơ thiết kế10md
5Đào đất C4Theo hồ sơ thiết kế154,472m3
HP Hoàn trả, cải mương hiện tại
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế33m3
2Trát vữa XM lòng mương, rãnhTheo hồ sơ thiết kế99,96m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế11,04m3
4Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế388,05m3
HQ Cống tròn 3D2,0m
1Ống cống D2000, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế87ống
2Ống cống D2000, L=1mTheo hồ sơ thiết kế87ống
3Lắp đặt ống cống D2000, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế87ống
4Lắp đặt ống cống D2000, L=1mTheo hồ sơ thiết kế87ống
5Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế273,7m2
6BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế159,18m3
7Mối nối bằng gioăng cao su D2000Theo hồ sơ thiết kế84cái
HR Gối cống
1Gối cống D2000Theo hồ sơ thiết kế81cái
2Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế81cái
HS Đầu cống 3D2,0m
HT Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế16,104m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế97,172m2
HU Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế46,776m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế110,617m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế5,454m3
HV Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế6,912m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế2,765m3
HW Gia cố sân cống
1Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế27,3m3
2Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế7,8m3
3Đá hộc xếp khan gia cốTheo hồ sơ thiết kế7,93m3
HX Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế725,35m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế231,95m3
HY Cống hộp đúc sẵn
HZ Cống hộp đúc sẵn BxH= 0,8x0,8
1Ống cống hộp 0,8x0,8, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế100ống
2Ống cống hộp 0,8x0,8, L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế3ống
3Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế100ống
4Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8 dài 1mTheo hồ sơ thiết kế3ống
5Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế2.214m2
6BTXM móng C16Theo hồ sơ thiết kế2,812m3
7BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế11,968m3
8Mối nối bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế93cái
IA Gối cống
1Bê tông XM C20Theo hồ sơ thiết kế44,31m3
2Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế2.185,49kg
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế116,74m2
4Lắp đặt gối cốngTheo hồ sơ thiết kế97cái
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế26,535m3
IB Đầu cống hộp 0,8x0,8
IC Hố thu
1Bê tông hố ga C16Theo hồ sơ thiết kế63,086m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế35,583m3
3Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế179,59m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế51,088m2
ID Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế9,55m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế42,4m2
IE Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế32,59m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế92,4m2
3Gạch xây VXM 10MpaTheo hồ sơ thiết kế0,282m3
4Trát tường trong VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế64m2
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế3,821m3
IF Đào, đắp đất
1Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế1.723,09m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế741,609m3
IG Hoàn trả, cải mương hiện tại
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế20,1m3
2Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế15,3m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế3,15m3
IH Cống hộp đúc sẵn BxH= 1x1
1Ống cống hộp 1x1, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế176ống
2Ống cống hộp 1x1, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế1ống
3Ống cống hộp 1x1, L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế48ống
4Lắp đặt cống hộp 1x1 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế78ống
5Lắp đặt cống hộp 1x1 dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế1ống
6Lắp đặt cống hộp 1x1 dài 1mTheo hồ sơ thiết kế146ống
7Quét nhựa đường ống cốngTheo hồ sơ thiết kế2.059,56m2
8BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế1,728m3
9Mối nối bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế93cái
10VXM C10Theo hồ sơ thiết kế4,75m3
II Đế cống
1Bê tông XM C20Theo hồ sơ thiết kế72,954m3
2Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế2.225,354kg
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế151,165m2
4Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế127cái
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế133,493m3
6BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế9,914m3
IJ Đầu cống hộp 1x1
IK Hố thu
1Bê tông hố ga C16Theo hồ sơ thiết kế92,878m3
2Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế11,527m3
3Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế303,43m2
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế14,086m2
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế8,235m3
IL Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế56,051m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế315,996m2
IM Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế186,97m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế440,751m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế15,736m3
4Gạch xây VXM 10MpaTheo hồ sơ thiết kế0,44m3
5Trát tường trong VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế100m2
IN Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế38,48m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế18,183m3
IO Gia cố sân cống
1Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế56,095m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế15,913m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế9m2
4Đá hộc xếp khan gia cốTheo hồ sơ thiết kế21,6m3
IP Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế1.119,17m3
2Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế220,288m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.398,718m3
IQ Hoàn trả, cải mương hiện tại
IR Cống hộp đúc sẵn BxH= 1,5x1,5
1Ống cống hộp 1,5x1,5, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế28ống
2Ống cống hộp 1,5x1,5, L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế6ống
3Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế28ống
4Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5 dài 1mTheo hồ sơ thiết kế6ống
5Mối nối bằng VXM C10Theo hồ sơ thiết kế2,66cái
IS Gối cống
1Bê tông XM C20Theo hồ sơ thiết kế23,232m3
2Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế305,776kg
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế57,376m2
4Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế44cái
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế77,44m3
6BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế0,88m3
IT Đầu cống hộp 1,5x1,5
IU Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế19,179m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế107,344m2
IV Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế46,01m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế121,73m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế5,162m3
IW Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế21,085m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế8,438m3
IX Gia cố sân cống
1Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế10,5m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế2,63m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế18,2m2
4Đá hộc xếp khan gia cốTheo hồ sơ thiết kế3,6m3
IY Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế207,06m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế90,95m3
IZ Hoàn trả, cải mương hiện tại
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế9,57m3
JA Cống hộp đúc sẵn BxH= 2x(1,5x1,5))
1Ống cống hộp 2x(1,5x1,5), L=1,0mTheo hồ sơ thiết kế62ống
2Lắp đặt cống hộp 2x(1,5x1,5) dài 1mTheo hồ sơ thiết kế62ống
3Mối nối bằng VXM C10Theo hồ sơ thiết kế6cái
JB Gối cống
1Bê tông XM C20Theo hồ sơ thiết kế21,12m3
2Cốt thép đế cốngTheo hồ sơ thiết kế105,44kg
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế52,16m2
4Lắp đặt đế cốngTheo hồ sơ thiết kế40cái
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế70,4m3
6BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
JC Đầu cống hộp 2x(1,5x1,5)
JD Tường đầu, tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế20,129m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế118,456m2
JE Móng tường đầu, tường cánh
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế56,94m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế143,562m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế6,696m3
JF Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây mái dốc, vữa C10Theo hồ sơ thiết kế13,691m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế5,476m3
JG Gia cố sân cống
1Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế45m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế12,6m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế72m2
4Đá hộc xếp khan gia cốTheo hồ sơ thiết kế10,8m3
JH Đào, đắp đất
1Đào đất C1Theo hồ sơ thiết kế606,18m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế147,61m3
JI Hoàn trả, cải mương hiện tại
JJ Cống hộp đổ tại chỗ
JK Cống hộp khẩu độ 2x(2x1,5)m
JL Thân cống hộp
JM Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế94,96kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế211,01kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế94,96kg
JN Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế11.432,85kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế9.862,25kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế11.432,85kg
JO Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế56,36m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế51,991m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế51,991m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế81,302m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế245,269m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế245,269m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế9,826m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế445,983m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế445,983m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế940,685m2
11Quét nhựa bi tumTheo hồ sơ thiết kế1.382,5m2
JP Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế993,3kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế64,2m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế86m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,372m3
JQ Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế323,343m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2.555,335m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế323,343m3
4Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế415,625m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế2.670,5m3
JR Đầu cống
JS Tường cánh, sân cống
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế16,384m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế5,84m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế22,557m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế22,557m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế74,9kg
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế6.112,22kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế100,2m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế58,18m2
9Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế10,778m2
JT Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế11,353m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế2,271m3
JU Gia cố sân cống
1Đá hộc xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế22,53m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế7,726m3
JV Đào đắp
1Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế959,56m3
JW Cống hộp khẩu độ 2x(2x2)m
JX Thân cống hộp
JY Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế354,16kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế879,46kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế994,3kg
JZ Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế27.676,37kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế29.017,47kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế27.676,37kg
KA Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế380,39m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế187,696m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế187,696m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế85,036m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế853,429m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế853,429m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế86,074m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế1.001,18m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế1.001,18m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế2.956,378m2
11Quét nhựa bi tumTheo hồ sơ thiết kế2.725,788m2
KB Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế3.311kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế214m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế430m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế1,859m3
KC Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1.029,816m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4.168,914m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế3.334,563m3
4Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế2.094,581m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế10.380,106m3
KD Đầu cống
KE Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế49,594m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế14,828m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế65,388m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế64,087m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế93,08kg
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế5.668,14kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế40,78m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế110,435m2
9Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế29,768m2
KF Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế39,167m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế15,667m3
KG Gia cố sân cống
1Đá hộc xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế62,204m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế22,954m3
KH Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế144,57m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế2.518,209m3
KI Đường tạm đảm bảo thi công
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế631,404m3
2Đắp nền đường K90Theo hồ sơ thiết kế4.630,296m3
KJ Đà giáo thi công
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế56,308tấn
2Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế56,308tấn
3Tháo giỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế56,308tấn
KK Cống hộp khẩu độ 2,5x2,5m
KL Thân cống hộp
KM Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế22,079kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế44,157kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế22,079kg
KN Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế1.546,998kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế867,931kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1.546,998kg
KO Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế32,078m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế14,879m3
3Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế4,063m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế51,784m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế51,784m3
6Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế6,094m3
7Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế15,83m2
8Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế167,235m2
KP Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế0,169kg
2Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế253,38m
3Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế1,06m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế410,865m2
5Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế7,44m2
KQ Đào đắp đất
1Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế218,219m3
2Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế253,105m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế3,96m3
KR Đầu cống
KS Tường đầu
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế2,312m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế12,778m2
KT Tường cánh
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế10,161m3
2Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế27,905m2
KU Móng tường đầu
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế14,221m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế381,16m2
3Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế0,837m3
KV Móng tường cánh sân cống
1Bê tông móng C16Theo hồ sơ thiết kế15,447m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế34,671m2
3Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế2,226m3
KW Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế52,84m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế21,136m3
KX Gia cố sân cống
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế8,754m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế3,502m3
KY Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế6,912m3
2Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế4,608m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế6,912m3
4Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế20,625m3
KZ Cống hộp khẩu độ 2x(2,5x2,5)m
LA Thân cống hộp
LB Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế92,52kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế165,494kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế92,52kg
LC Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế9.449,896kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế3.684,546kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế9.043,081kg
LD Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế88,394m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế64,184m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế63,181m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế21,973m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế241,298m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế241,298m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế32,96m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế80,885m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế116,076m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế473,206m2
11Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế910,106m2
LE Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế646,8kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế51m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế86,52m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,361m3
LF Đào đắp đất
1Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế242,133m3
2Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế647,523m3
LG Đầu cống
LH Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế25,168m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế2,896m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế28,485m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế28,485m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế2.513,054kg
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế217,352m2
7Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế120,202m2
LI Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế4,23m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế1,692m3
LJ Gia cố sân cống
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế26,604m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế10,642m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế22,337m2
LK Sân cống
1Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế2.128,416kg
2Bê tông móng C30Theo hồ sơ thiết kế21,991m3
3Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế12,592m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế35,102m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế35,102m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế23,192m2
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế18,888m3
8Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế46,384m2
LL Đào đắp
1Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế201,754m3
2Đào mương dẫn dòngTheo hồ sơ thiết kế170,355m3
LM Đà giáo thi công
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế5,829tấn
2Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế23,317tấn
3Tháo giỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế23,317tấn
LN Cống hộp khẩu độ 3x2,5m
LO Thân cống hộp
LP Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế121,68kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế178,65kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế121,68kg
LQ Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế11.103,54kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế6.472,41kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế11.109,33kg
LR Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế21,423m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế14,43m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế14,43m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế12,871m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế64,102m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế64,102m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế38,762m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế163,56m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế163,56m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế552,492m2
11Quét nhựa bi tumTheo hồ sơ thiết kế715,888m2
LS Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế662,2kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế42,8m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế86m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,372m3
LT Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế200,208m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế683,478m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế200,208m3
4Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế664,5m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.081,983m3
LU Đầu cống
LV Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế12,387m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế4,96m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế17,607m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế17,607m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế7,698kg
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế645,094kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế100,2m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế50,946m2
9Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế7,999m2
LW Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế18,98m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế3,796m3
LX Gia cố sân cống
1Đá hộc xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế17,595m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế5,566m3
LY Đào đắp
1Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế353,474m3
LZ Cống hộp khẩu độ 2x(3x2,0)m
MA Thân cống hộp
MB Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế163,25kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế357,6kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế152,15kg
MC Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế6.235,26kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế4.615,64kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế3.697,11kg
MD Cốt thép D>18
1Cốt thép bản móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế18.408,35kg
2Cốt thép tường D>18mmTheo hồ sơ thiết kế5.124,16kg
3Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế18.408,35kg
ME Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế120,171m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế120,66m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế120,66m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế34,445m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế401,874m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế401,874m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế51,885m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế403,288m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế403,288m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1.114,932m2
11Quét nhựa bi tumTheo hồ sơ thiết kế1.217,859m2
MF Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế9,84kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế768,54kg
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế15,12kg
4Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế5,886m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế5,974m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế5,974m3
MG Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế993,3kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế64,2m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế129m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,558m3
MH Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế363,016m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế715,708m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế363,016m3
4Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế4.539,826m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế747,874m3
MI Đầu cống
MJ Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế48,021m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế18,578m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế67,597m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế67,597m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế190,6kg
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế13.661,96kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế200,4m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế118,884m2
9Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế20,754m2
MK Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế29,449m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế5,89m3
ML Gia cố sân cống
1Đá hộc xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế11,885m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế4,754m3
MM Đào đắp
1Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế359,575m3
MN Cống hộp khẩu độ 3x(3x2,0)m
MO Thân cống hộp
MP Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế158,25kg
2Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế860,16kg
MQ Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế33.241,12kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế19.449,36kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế31.159,6kg
MR Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế192,384m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế189,28m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế189,28m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế58,656m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế639,044m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế639,044m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế29,453m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế671,32m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế671,32m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1.867,384m2
11Quét nhựa bi tumTheo hồ sơ thiết kế1.810,048m2
MS Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế1.324,4kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế85,6m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế172m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,743m3
MT Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế930,298m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế3.632,939m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế930,298m3
4Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế831,133m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.094,048m3
MU Đầu cống
MV Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế47,764m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế22,68m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế71,5m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế71,5m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế66,74kg
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế8.336,44kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế100,2m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế138,872m2
9Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế24,68m2
MW Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế14,725m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế2,945m3
MX Gia cố sân cống
1Đá hộc xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế11,885m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế4,754m3
MY Đào đắp
1Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế1.521,079m3
MZ Cống hộp khẩu độ 3x(3,0x2,5)m
NA Thân cống hộp
NB Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế387,39kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế642,18kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế818,34kg
NC Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế20.512,4kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế13.871,02kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế18.557,26kg
ND Cốt thép D>18
1Cốt thép bản móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế80.493,7kg
2Cốt thép tường D>18mmTheo hồ sơ thiết kế67.548,11kg
3Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế80.493,7kg
NE Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế447,874m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế440,384m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế364,672m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế173,734m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế1.448,064m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.448,064m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế140,206m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế1.303,346m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế1.303,346m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế3.556,242m2
11Quét nhựa bi tumTheo hồ sơ thiết kế3.673,672m2
NF Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế2.648,8kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế171,2m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế344m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế1,487m3
NG Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1.253,641m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế4.088,274m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế1.253,641m3
4Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế2.484,617m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế19.484,404m3
NH Đầu cống
NI Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế76,41m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế32,38m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế110,422m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế110,422m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế135,48kg
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế14.320,42kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế132,99m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế217,619m2
9Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế41,722m2
NJ Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế42,845m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế14,193m3
NK Gia cố sân cống
1Đá hộc xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế62,802m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế21,982m3
NL Đào đắp
1Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế1.780,639m3
NM Cống hộp khẩu độ 3x(4,0x3,5)m
NN Thân cống hộp
NO Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế588,57kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế1.007,72kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế588,57kg
NP Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế12.319,83kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế11.796,19kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế11.670,88kg
NQ Cốt thép D>18
1Cốt thép bản móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế12.329,23kg
2Cốt thép tường D>18mmTheo hồ sơ thiết kế7.218,89kg
3Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế28.828,27kg
NR Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế270,818m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế230,389m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế230,389m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế55,752m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế799,158m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế799,158m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế83,352m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế582,298m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế582,298m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế1.947,24m2
NS Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế993,3kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế64,2m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế129m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,558m3
NT Đào đắp đất
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế518,396m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1.662,122m3
3Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế518,396m3
4Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế1.224,51m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế4.833,007m3
NU Đầu cống
NV Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế66,028m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế32,508m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế100,014m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế100,014m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế107,58kg
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế8.579,24kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế100,2m2
8Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế154,878m2
9Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế49,85m2
NW Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế28,878m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế11,551m3
NX Gia cố sân cống
1Đá hộc xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế34,945m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế11,518m3
NY Đào đắp
1Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế726,839m3
NZ Đà giáo thi công
OA Cống hộp khẩu độ 3x3m
OB Thân cống hộp
OC Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế72,717kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế94,031kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế72,717kg
OD Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế6.060,717kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế2.817,66kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế4.748,05kg
OE Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế62,781m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế36,721m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế36,804m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế11,165m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế149,682m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế149,682m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế16,747m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế61,213m2
9Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế467,472m2
10Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế767,762m2
OF Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế215,6kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế27,2m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế28,84m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,192m3
OG Đào đắp đất
1Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế67,649m3
2Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế762,319m3
OH Đầu cống
OI Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế17,256m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế1,8m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế19,342m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế19,342m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế1.870,998kg
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế160,912m2
7Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế89,448m2
OJ Sân cống
1Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế953,169kg
2Bê tông móng C30Theo hồ sơ thiết kế10,399m3
3Bê tông móng 10MpaTheo hồ sơ thiết kế6,034m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế16,679m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế16,679m3
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế19,372m2
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế9,686m2
8Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế9,051m3
OK Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế19,928m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế7,971m3
OL Gia cố sân cống
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế26,892m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế10,757m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế20,282m2
OM Đào đắp
1Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế100,786m3
2Đào mương dẫn dòngTheo hồ sơ thiết kế18,681m3
ON Đà giáo thi công
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế4,897tấn
2Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế14,692tấn
3Tháo giỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế14,692tấn
OO Cống hộp khẩu độ 2x(3x3)m
OP Thân cống hộp
OQ Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế67,326kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế168,315kg
3Cốt thép nắp cống D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế100,989kg
OR Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế44.423,11kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế36.297,457kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế45.713,045kg
OS Cốt thép D>18
1Cốt thép bản móng D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế54.311,668kg
2Cốt thép tường D>18mmTheo hồ sơ thiết kế424,147kg
3Cốt thép nắp cống D>18mmTheo hồ sơ thiết kế54.311,668kg
OT Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế601,752m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế523,511m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế438,293m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế127,481m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế1.716,403m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.716,403m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế191,221m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế633,042m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế209,274m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế3.896,816m2
OU Bản quá độ
1Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế154,944kg
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế20.781,087kg
3Bê tông C25Theo hồ sơ thiết kế122,683m3
4Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế35,933m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế160,995m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế160,995m3
7Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế93,377m2
8Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
9Tấm cao su đàn hồi dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế14,016m2
10Ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế27,6m
OV Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế4.073,3kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế266,08m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế536,38m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế2,306m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế4.447,073m2
OW Đào đắp đất
1Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1.045,041m3
2Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế11.237,371m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế601,838m3
OX Đầu cống
OY Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế102,213m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế36,596m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế140,891m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế140,891m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế10.964,276kg
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế251,116m2
7Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế409,229m2
8Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế39,533m2
9Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế2.437,408m2
OZ Sân cống
1Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế1.407,925m3
2Bê tông móng C30Theo hồ sơ thiết kế17,238m3
3Bê tông móng 10MpaTheo hồ sơ thiết kế10,24m3
4Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế27,891m3
5Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế27,891m3
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế23,922m3
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế11,961m2
8Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế15,361m3
PA Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế44,968m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế17,987m3
PB Gia cố sân cống
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế493,375m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế200,099m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế68,124m2
PC Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2.445,979m3
2Đào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế137,321m3
3Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế480,592m3
4Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế186,297m3
5Vận chuyển đất đổ điTheo hồ sơ thiết kế2.445,979m3
6Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế3,838m3
7Đắp đất nền đường K90Theo hồ sơ thiết kế447,528m3
PD Đà giáo thi công
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế26,938tấn
2Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế73,537tấn
3Tháo giỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế73,537tấn
PE Cống hộp khẩu độ 2x(3,5x3)m
PF Thân cống hộp
PG Cốt thép D
1Cốt thép bản móng DTheo hồ sơ thiết kế14.059,289kg
2Cốt thép tường DTheo hồ sơ thiết kế5.600,635kg
3Cốt thép nắp cống D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế14.682,011kg
PH Bê tông C30
1Bê tông thân cốngTheo hồ sơ thiết kế119,756m3
2Bê tông bản móngTheo hồ sơ thiết kế111,093m3
3Bê tông bản nắpTheo hồ sơ thiết kế120,762m3
4Bê tông đệm móng C10Theo hồ sơ thiết kế26,694m3
5Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế383,979m3
6Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế383,979m3
7Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế40,041m3
8Ván khuôn bản móngTheo hồ sơ thiết kế244,097m2
9Ván khuôn bản nắpTheo hồ sơ thiết kế639,28m2
10Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế246,48m2
PI Mối nối cống
1ThépTheo hồ sơ thiết kế1.016,4kg
2Tấm ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế67,5m
3Lắp đặt ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế135,96m
4Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,53m3
5Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế717,57m2
PJ Đào đắp đất
1Đắp vật liệu dạng hạtTheo hồ sơ thiết kế2.899,396m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế14,553m3
PK Đầu cống
PL Tường cánh
1Bê tông C30Theo hồ sơ thiết kế36,232m3
2Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế14,272m3
3Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế51,262m3
4Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế51,262m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế3.169,686kg
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế3,55m2
7Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế126,442m2
8Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế18,636m2
PM Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế14,556m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế5,822m3
PN Gia cố sân cống
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế30,676m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế11,588m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế41,95m2
PO Đào đắp
1Đào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế110,037m3
2Đào đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế373,318m3
3Đào đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế76,708m3
4Đào mương dẫn dòngTheo hồ sơ thiết kế114,961m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1,616m3
PP Đà giáo thi công
1Gia công hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế5,426tấn
2Lắp dựng đà giáoTheo hồ sơ thiết kế5,426tấn
3Tháo giỡ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế5,426tấn
PQ Thoát nước dọc tuyến
PR Rãnh dọc hình tam giác
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế24,402m3
PS Rãnh dọc hình thang gia cố BTXM
1Bê tông C16 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế2.825,734m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế30.886,681m2
3Vữa xi măng C10Theo hồ sơ thiết kế1.914,689m3
4Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế124.033,08cái
5Bê tông C16 đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế1.275,069m3
6Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế792,733m3
7Đào đá cấp 4Theo hồ sơ thiết kế771,619m3
8VXM miết mạchTheo hồ sơ thiết kế1.064,192m2
PT Rãnh hộ đạo lắp ghép
1Bê tông tấm đúc sẵn C16Theo hồ sơ thiết kế1.326,036m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế4.125,193m2
3Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế73.983,66cái
4VXM C10Theo hồ sơ thiết kế400,585m3
5VXM miết mạchTheo hồ sơ thiết kế271,474m2
6Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế420,059m3
7Đào đất C4Theo hồ sơ thiết kế584,921m3
8Đào đá C4Theo hồ sơ thiết kế337,628m3
PU Hố tụ rãnh hộ đạo
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế131,544m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế741,772m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế26,978m3
4Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế320,062m3
PV Rãnh tại thềm chờ
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế7,042m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế35,98m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế2,058m3
4Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế204,022m3
5Đào đất C4Theo hồ sơ thiết kế102,011m3
PW Rãnh đỉnh lắp ghép
1Bê tông tấm đúc sẵn C16Theo hồ sơ thiết kế166,636m3
2Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế5.951,28cái
3VXM C10Theo hồ sơ thiết kế32,881m3
4Đào đất C3Theo hồ sơ thiết kế645,125m3
5Đào đất C4Theo hồ sơ thiết kế645,125m3
6Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế1.243,408m3
PX Rãnh chữ U 0.6x0.6m
1Bê tông C20Theo hồ sơ thiết kế295,673m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế3.871,8m2
3Cốt thép D≤10Theo hồ sơ thiết kế19.167,133kg
4Lắp đặt rãnhTheo hồ sơ thiết kế888cái
5VXM C10Theo hồ sơ thiết kế3,16m3
6Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế51,673m3
7Đào đất rãnh, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế49,5m3
8Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế49,5m3
PY Tấm nắp rãnh
1Bê tông C25Theo hồ sơ thiết kế124,936m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế1.192,77m2
3Cốt thép D≤10Theo hồ sơ thiết kế2.044,354kg
4Cốt thép D>10Theo hồ sơ thiết kế23.332,079kg
5Lắp đặt tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế1.320cái
6Bê tông C20Theo hồ sơ thiết kế11,006m3
PZ Hố thu
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế75,755m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế579,51m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế6,4m3
4Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế254,369m3
5Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế41,38m3
6Vữa xi măng lót móng C10Theo hồ sơ thiết kế8,448m3
7Bê tông hố ga 25MpaTheo hồ sơ thiết kế1,28m3
8Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ thiết kế31,6kg
9Tấm chắn rác Composite 900x370mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
QA Tấm nắp hố thu
1Bê tông C25Theo hồ sơ thiết kế14,625m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế57,339m2
3Cốt thép D≤10Theo hồ sơ thiết kế660,99kg
4Cốt thép D>10Theo hồ sơ thiết kế1.081,797kg
5Lắp đặt tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế87cái
QB Hệ thống thoát nước mưa
QC Ga thăm
QD Tấm đan
1Bê tông tấm đúc sẵn 20MpaTheo hồ sơ thiết kế62,877m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế285,81m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế525,662Kg
4Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế19.655,998Kg
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế220cái
QE Ga thăm
1Bê tông hố ga 20MpaTheo hồ sơ thiết kế506,939m3
2Ván khuôn thành gaTheo hồ sơ thiết kế5.379,235m2
3Bê tông đáy ga 20MPaTheo hồ sơ thiết kế130,598m3
4Ván khuôn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế301,24m2
5Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ thiết kế664,909Kg
6Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ thiết kế45.688,147Kg
7Cốt thép thân hố thu D>18mmTheo hồ sơ thiết kế3.417,209Kg
8Cốt thép đáy hố thu DTheo hồ sơ thiết kế63,776Kg
9Cốt thép đáy hố thu DTheo hồ sơ thiết kế16.568,274Kg
10Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế65,171m3
11Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế150,3m2
12Đào đất móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1.410m3
13Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế434,08m3
QF Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu nước đúc sẵn 20MPaTheo hồ sơ thiết kế112,465m3
2Cốt thép của thu nước đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế5.954,395Kg
3Lắp đặt cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế220cái
4Ván khuôn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1.673,561m2
5Bê tông đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế9,623m3
6Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế22,022m3
7+ Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lềTheo hồ sơ thiết kế220cái
QG Cống thoát nước dọc
QH Cống BxH=0.6x0.6m
1Đốt cống 0,6x0,6m tải trọng vỉa hè L=2mTheo hồ sơ thiết kế3.880m
2Đốt cống 0,6x0,6m tải trọng HL93, L=2mTheo hồ sơ thiết kế280m
3Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế2.080cái
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế26.624m2
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế1.942cái
QI Móng cống đúc sẵn L=1,5m
1Bê tông gối cống C20Theo hồ sơ thiết kế852,8m3
2Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế42.494,4Kg
3Ván khuôn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế2.371,2m2
4Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế2.080cái
5Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế424,32m3
6Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế289,174m3
QJ Cống BxH=0.8x0.8m
1Đốt cống 0,8x0,8m tải trọng vỉa hè L=2mTheo hồ sơ thiết kế736m
2Đốt cống 0,8x0,8m tải trọng HL93, L=2mTheo hồ sơ thiết kế52m
3Lắp đặt cống hộp 0,8x0,8 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế394cái
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế6.304m2
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế371cái
QK Móng cống đúc sẵn L=1,5m
1Bê tông gối cống C20Theo hồ sơ thiết kế185,18m3
2Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế9.097,46Kg
3Ván khuôn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế480,68m2
4Lắp đặt gối cống D800Theo hồ sơ thiết kế394cái
5Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế92,196m3
6Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế62,693m3
QL Cống BxH=1,0x1,0m
1Đốt cống 1,0x1,0m tải trọng vỉa hè L=2mTheo hồ sơ thiết kế1.118m
2Đốt cống 1,0x1,0m tải trọng HL93, L=2mTheo hồ sơ thiết kế180m
3Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế649cái
4Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế12.876,16m2
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế608cái
QM Móng cống đúc sẵn L=1,5m
1Bê tông gối cống C20Theo hồ sơ thiết kế342,672m3
2Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế17.107,64Kg
3Ván khuôn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế846,296m2
4Lắp đặt gối cống D1000Theo hồ sơ thiết kế649cái
5Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế171,336m3
6Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế116,508m3
QN Cống cửa xả
QO Đầu cống
1Bê tông thân tường 16MPaTheo hồ sơ thiết kế3,9m3
2Bê tông móng 16MPaTheo hồ sơ thiết kế14,8m3
3Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế24,26m2
4Ván khuôn móng tườngTheo hồ sơ thiết kế40,25m2
QP Gia cố hạ lưu
1Bê tông mái ta luy 16MpaTheo hồ sơ thiết kế5,415m3
2Bê tông sân cống 16MpaTheo hồ sơ thiết kế2,232m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế23,585m2
4Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế4,309m3
QQ Thân cống
QR Cống BxH=0.6x0.6m
1Đốt cống 0,6x0,6m tảI trọng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế10m
2Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế10cái
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế48m2
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế4cái
QS Móng cống đúc sẵn L=1m
1Bê tông gối cống C20Theo hồ sơ thiết kế0,27m3
2Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế14,39Kg
3Ván khuôn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,94m2
QT Móng cống đúc sẵn L=1,5m
1Bê tông gối cống C20Theo hồ sơ thiết kế1,64m3
2Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế81,72Kg
3Ván khuôn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế4,56m2
4Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế5cái
QU Cống BxH=1,0x1,0m
1Đốt cống 1,0x1,0m tải trọng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế8m
2Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế4cái
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế57,6m2
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế3cái
QV Móng cống đúc sẵn L=1m
1Bê tông gối cống C20Theo hồ sơ thiết kế0,352m3
2Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế18,2Kg
3Ván khuôn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1,104m2
QW Móng cống đúc sẵn L=1,5m
1Bê tông gối cống C20Theo hồ sơ thiết kế1,584m3
2Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế78,69Kg
3Ván khuôn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế3,912m2
4Lắp đặt gối cống D1000Theo hồ sơ thiết kế4cái
QX Cống tròn D1500, L=2m
1Đốt cống L=1,5m tải trọng vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế8m
2Lắp đặt ống cống bê tông D1500, L=2,0mTheo hồ sơ thiết kế4cái
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế89,473m2
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế3cái
QY Móng cống đúc sẵn
1Gối cống D1500Theo hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt gối cống D1500Theo hồ sơ thiết kế4cái
3Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế4,963m3
4Đào đất móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế121,717m3
5Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế134,844m3
QZ Thoát nước thải
RA Ga thoát nước thải
RB Tấm đan
1Bê tông tấm đúc sẵn 20MpaTheo hồ sơ thiết kế45,608m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế269,568m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế8.538,061Kg
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế192cái
5+ Bộ nắp ga Composite D650+khung vuông có bản lềTheo hồ sơ thiết kế192cái
RC Ga thăm
1Gạch xây VXM 10Mpa hố gaTheo hồ sơ thiết kế222,655m3
2Trát tường trong VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế1.040,794m2
3Bê tông đáy ga 20MPaTheo hồ sơ thiết kế103,281m3
4Ván khuôn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế377,856m2
5Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế51,64m3
RD Rãnh nước thải xây gạch
RE Tấm đan
1Bê tông tấm đúc sẵn 20MpaTheo hồ sơ thiết kế362,142m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1.892,484m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế38.558,427Kg
4Lắp đặt tấm tấm đanTheo hồ sơ thiết kế5.841cái
RF Thân rãnh
1Gạch xây VXM 10Mpa rãnhTheo hồ sơ thiết kế2.724,242m3
2Trát tường trong VXM M100 dày 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế13.551,12m2
3Bê tông đáy ga, xà mũ 20MPaTheo hồ sơ thiết kế1.285,02m3
4Ván khuôn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế6.425,1m2
5Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế607,464m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D110 chờ đấu nốiTheo hồ sơ thiết kế1.168m
RG Cống hộp BxH=0.6x0.6m L=2.00m các vị trí qua đường dân sinh
1Đốt cống L=2.00m tải trọng HL93Theo hồ sơ thiết kế202m
2Lắp đặt cống hộp 0,6x0,6 dài 2mTheo hồ sơ thiết kế101cái
3Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế1.292,8m2
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000Theo hồ sơ thiết kế85cái
RH Móng cống đúc sẵn L=1,5m
1Bê tông gối cống C20Theo hồ sơ thiết kế41,41m3
2Cốt thép gối cống đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế2.063,43Kg
3Ván khuôn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế115,14m2
4Lắp đặt gối cống D600Theo hồ sơ thiết kế101cái
5Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế21,062m3
6Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế14,042m3
RI Thoát nước qua đường giao dân sinh
RJ Hố thu
1Bê tông hố ga C16Theo hồ sơ thiết kế1,606m3
2Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế17,972m2
3Bê tông đáy ga 16MPaTheo hồ sơ thiết kế1,024m3
4Ván khuôn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế3,84m2
5Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế0,512m3
RK Nắp hố thu
1Bê tông tấm đúc sẵn 20MpaTheo hồ sơ thiết kế0,668m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế2,634m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế80,133Kg
4Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế4cái
RL Rãnh chịu lực
1Bê tông rãnh 20MPaTheo hồ sơ thiết kế1,426m3
2Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ thiết kế69,782m2
3Cốt thép rãnh đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế400,842Kg
4Lắp đặt rãnhTheo hồ sơ thiết kế16cái
5Đá dăm đệm DTheo hồ sơ thiết kế1,426m3
RM Nắp rãnh
1Bê tông tấm đúc sẵn 25MPaTheo hồ sơ thiết kế1,758m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế8,304m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế18,228Kg
4Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế325,079Kg
5Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế16cái
6Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế417,414Kg
7Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế417,414Kg
8Đào đất móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế36,5m3
9Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế23,2m3
RN Bậc nước
1Bê tông bậc nước 16MpaTheo hồ sơ thiết kế2.080,085m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế8.088,71m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế186,211m3
4Đào đất c3Theo hồ sơ thiết kế1.079,403m3
5Đào đất C4Theo hồ sơ thiết kế1.312,638m3
6Đào đá C4Theo hồ sơ thiết kế913,644m3
7Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế247,633m3
RO Hố tụ bậc nước,rãnh dọc
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế422,845m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế1.387,396m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế40,847m3
4Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế1.152,987m3
5Đào đáTheo hồ sơ thiết kế138,848m3
RP Gia cố
RQ Gia cố lề
1Bê tông C20Theo hồ sơ thiết kế3.329,414m3
2Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế8.228,224m3
3Rải giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế17.293,233m2
4Đào đất rãnh, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế3.482,333m3
5Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế497,8m3
RR Gia cố mái ta luy
1Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế8.349,501m2
RS Gia cố ta luy âm loại 1 (hở)
1Bê tông tấm đan C16Theo hồ sơ thiết kế1.920,441m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế44.304,412m2
3Bê tông đổ tại chỗ C16Theo hồ sơ thiết kế135,667m3
4Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế159.497,951kg
5Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế369.793,622tấm
6Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế4.106,061m2
RT Gia cố ta luy âm loại 2 (kín)
1Bê tông tấm đan C16Theo hồ sơ thiết kế1.957,977m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế18.694,319m2
3Bê tông đổ tại chỗ 16MpaTheo hồ sơ thiết kế61,609m3
4Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế45.787,139kg
5Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế22.298,89tấm
6Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế21.321,768m2
RU Gia cố chân khay
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế4.645,35m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế5.194,98m2
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế1.755,96m3
RV Gia cố ta luy dương loại 1 (khung bê tông và tấm ốp)
RW Khung dầm
1Bê tông C16Theo hồ sơ thiết kế38m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế3.254,7kg
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế380m2
RX Tấm bê tông
1Bê tông tấm đúc sẵn C16Theo hồ sơ thiết kế17,6m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế176m2
3Bê tông đổ tại chỗ 16MpaTheo hồ sơ thiết kế0,926m3
4Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế580,8kg
5Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2.200cái
RY Lỗ thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế260m
2Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế244,347m2
3Tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế34,658m3
RZ Chân khay
1Đá hộc xây rãnh vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế216m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế31,5m3
3Đào đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế247,5m3
SA Neo kết hợp tường chắn BTCT
SB Neo đất
1Khoan tạo lỗTheo hồ sơ thiết kế3.240m
2Cáp neoTheo hồ sơ thiết kế11,22tấn
3Vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế65,144m3
4Bê tông móng 16MPaTheo hồ sơ thiết kế4,554m3
SC Đinh
1Khoan tạo lỗTheo hồ sơ thiết kế15.791,75m
2ĐinhTheo hồ sơ thiết kế1.099,8cái
3Vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế90,007m3
SD Lỗ thoát nước
1Khoan tạo lỗTheo hồ sơ thiết kế3.628m
2Lắp đặt ống nhựa D63Theo hồ sơ thiết kế16.497m
3Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế1.456,931m2
SE Khung dầm
1Bê tông khung dầm C25Theo hồ sơ thiết kế622,285m3
2Bê tông móng 16MPaTheo hồ sơ thiết kế150,899m3
3Cốt thép D≤10Theo hồ sơ thiết kế23.853,533kg
4Cốt thép D≤18Theo hồ sơ thiết kế107.216,224kg
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế5.775,479m2
SF Thảm lưới
1Thảm lưới 3DTheo hồ sơ thiết kế14.028,418m2
2Trồng cỏTheo hồ sơ thiết kế14.028,418m2
SG Tường chắn Bê tông
1Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế2.283,698m3
2Ván khuôn tường chắnTheo hồ sơ thiết kế4.110,58m2
3Bê tông móng tường chắn C16Theo hồ sơ thiết kế1.654,924m3
4Ván khuôn móng tường chắnTheo hồ sơ thiết kế1.382,558m2
5Ống nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế204,4m
6Đắp đất sétTheo hồ sơ thiết kế415,471m3
7Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế250,473m3
8Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế925,181m2
9Thép chôn sẵn D22Theo hồ sơ thiết kế2.311,218kg
10Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế204,8m
11Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế144,663m3
SH Khe lún
1Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế570,372m2
2Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế92,84m2
SI Gia cố mái ta luy
SJ Tấm bê tông
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16Theo hồ sơ thiết kế31,736m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế303,025m2
3Bê tông đổ tại chỗ C16Theo hồ sơ thiết kế0,998m3
4Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế749,883tấn
5Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2.559,329cái
SK Chống xói
1Đá hộc xây vữa XM C10Theo hồ sơ thiết kế108,381m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế88,837m3
3Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế167,671m3
SL Chân khay
1Bê tông chân khay 16MPaTheo hồ sơ thiết kế15,888m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế2,713m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế29,296m2
4Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế3.565m3
5Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.179,22m3
6Đắp đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế40.423,375m3
7Đào đất hố móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế549,738m3
8Đào đất hố móng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế946,518m3
9Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế516,531m3
10Đào đất hố móng, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế848,463m3
11Đóng cọc tre L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế15.214,5m
SM Tường chắn rọ đá
1Rọ đá 1x1x2Theo hồ sơ thiết kế190cái
SN Hoàn trả mương thủy lợi
1Đá hộc xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế1.158,831m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế679,706m3
3BTXM C10Theo hồ sơ thiết kế340,89m3
4Gạch xây VXM C10Theo hồ sơ thiết kế506,305m3
5Trát vữa XM lòng mương, rãnhTheo hồ sơ thiết kế3.298,72m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1.029,844m2
7Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế21,945m3
8Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế5.537,317m3
9Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế2.761,481m3
10Ống cống D2000, L=1,5mTheo hồ sơ thiết kế78ống
11Đế cống tròn D2m, L=1mTheo hồ sơ thiết kế78cái
12Đắp bao tải gia cố mái taluyTheo hồ sơ thiết kế2.856,35m3
SO Thanh giằng
1Bê tông tấm đúc sẵn 16MpaTheo hồ sơ thiết kế33,684m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế384,779m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế882,968kg
4Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế437cái
SP Mương đất
1Đào đất rãnh, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế288,12m3
2Bê tông đệm 16MpaTheo hồ sơ thiết kế233,91m3
SQ Tuy nen kỹ thuật
SR Thân tuy nel
1Bê tông tuy nen C25Theo hồ sơ thiết kế1.104,45m3
2Ván khuôn tuy nelTheo hồ sơ thiết kế10.414,472m2
3Cốt thép D≤10Theo hồ sơ thiết kế9.625,968kg
4Cốt thép D>10Theo hồ sơ thiết kế177.913,653kg
5Lắp đặt tuy nelTheo hồ sơ thiết kế597cái
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế13.819,08m2
7Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế4.444,546kg
8Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế4.444,546kg
9Vữa XM mối nối C10Theo hồ sơ thiết kế331,7m3
10Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế337,14m3
11Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế231,03m3
SS Ga tuy nel
1Bê tông hố ga C25Theo hồ sơ thiết kế340,668m3
2Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế2.421,842m2
3Bê tông đáy ga C25Theo hồ sơ thiết kế42,311m3
4Ván khuôn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế85,317m2
5Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ thiết kế13.226,072kg
6Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ thiết kế20.964,39kg
7Cốt thép đáy hố thu DTheo hồ sơ thiết kế164,316kg
8Cốt thép đáy hố thu DTheo hồ sơ thiết kế3.878,038kg
9Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế644,545kg
10Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế1.123,502kg
11Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế4,795kg
12Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế208,396kg
13Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế2,986m3
14Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế5,972m3
ST Tấm đan
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế22,257m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế108,965m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế46,545kg
4Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế287,883kg
5Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế4.407,072kg
6Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế4.407,072kg
7Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế300cái
8Lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế36cái
9Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế163,61m3
10Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế29,79m3
SU Đào đắp
1Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế12.238,837m3
2Đào đá C4Theo hồ sơ thiết kế615,41m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế8.879,923m3
SV Hào kỹ thuật
SW Thân hào lắp ghép 1đốt /1md
1Bê tông hào kỹ thuật 20MPaTheo hồ sơ thiết kế952m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế18.331,95m2
3Cốt thép D≤10Theo hồ sơ thiết kế92.678,16Kg
4Cốt thép D>10Theo hồ sơ thiết kế13.564,056Kg
5Lắp đặt hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế5.950cái
SX Nắp hào
1Bê tông tấm đúc sẵn 20MpaTheo hồ sơ thiết kế554,162m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế8.424,22m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế27.879,828Kg
4Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế43.345,796Kg
5Bê tông móng C10 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế660,45m3
6Trát vữa M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế238m2
7Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế1.190m2
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế5.950cái
9Mốc sứ báo hiệu hào kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế298cái
SY Ga hào đổ tại chỗ
1Bê tông hố ga 20MpaTheo hồ sơ thiết kế139,026m3
2Ván khuôn thành gaTheo hồ sơ thiết kế1.398,929m2
3Bê tông đáy ga 20MPaTheo hồ sơ thiết kế57,408m3
4Ván khuôn đáy gaTheo hồ sơ thiết kế115,92m2
5Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ thiết kế183,165Kg
6Cốt thép thân hố thu DTheo hồ sơ thiết kế16.397,311Kg
7Cốt thép đáy hố thu DTheo hồ sơ thiết kế47,782Kg
8Cốt thép đáy hố thu DTheo hồ sơ thiết kế7.103,614Kg
9Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế2.777,388Kg
10Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế2.777,388Kg
SZ Tấm đan
1Bê tông tấm đúc sẵn 20MpaTheo hồ sơ thiết kế18,216m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế96,6m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế1.943,04Kg
4Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế7.283,64Kg
5Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế7.283,64Kg
6Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế276cái
7Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế28,704m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế57,96m2
TA Đào đắp
1Đào đất móng bằng máy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1.000,953m3
2Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế567,318m3
TB Vỉa hè, bó vỉa, đan rãnh
TC Diện tích lát gạch vỉa hè
1Lát gạch TerrazzoTheo hồ sơ thiết kế34.990,197m2
2Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế699,804m3
3Bê tông móng 16MPaTheo hồ sơ thiết kế2.799,216m3
TD Chiều dài bó vỉa
1Bê tông bó vỉa 20MpaTheo hồ sơ thiết kế337,046m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế6.100,049m2
3Vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế43,402m3
4Bê tông móng 16MPaTheo hồ sơ thiết kế515,402m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế2.088,733m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế6.781,6m
TE Bó gáy hè
1Bê tông gáy hè 20MPaTheo hồ sơ thiết kế173,83m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế2.781,283m2
TF Đan rãnh
1Bê tông tấm đúc sẵn 20MpaTheo hồ sơ thiết kế140,652m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1.500,288m2
3Vữa XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế48,447m2
4Lắp đặt tấm bê tông Theo hồ sơ thiết kế15.628cái
TG Bó vỉa dải phân cách
1Bê tông bó vỉa 20MpaTheo hồ sơ thiết kế1.080,514m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế17.212,124m2
3Vữa XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế60,874m2
4Bê tông móng 20MPaTheo hồ sơ thiết kế380,463m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế7.609,25m2
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế15.396m
7Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế676,845m2
8Sơn phản quang bó vỉa dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế230,05m2
TH Cây xanh
TI Cây xanh vỉa hè
1Xây vữa xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế101,909m3
2Trát vữa M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế727,918m2
3Bê tông móng 16MPaTheo hồ sơ thiết kế85,55m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế633,704m2
5Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế193,812m3
6Trồng và chăm sóc cây bóng mátTheo hồ sơ thiết kế701cây
TJ Cây xanh dải phân cách (bao gồm công trồng chăm sóc)
1Các thảm cây màu vàng cao 0,45m (phúc đức, cúc vàng, vạn thọ, cô tòng...)Theo hồ sơ thiết kế261,1m2
2Các thảm cây màu đỏ cao 0,45m (huyết dụ, ngọc trai, rệu đỏ, dền đỏ, tai tượng...)Theo hồ sơ thiết kế577,2m2
3Các thảm cây màu tím cao 0,45m (ngũ sắc)Theo hồ sơ thiết kế399m2
4Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế15.128,5m2
5Viền cẩm tú mai, rệu đỏ, bóng nổ, rộng 0,3m, cao 0,4m, trồng thàng bụiTheo hồ sơ thiết kế6.797,68m2
6Khóm cọ cảnh cao 1,5m, đường kính tán 1.5mTheo hồ sơ thiết kế490cây
7Cây tùng tháp cao 1,5m,đường kính tán 1mTheo hồ sơ thiết kế148Cây
8Cây ngâu tròn cao 0,9m, đường kính tán 1mTheo hồ sơ thiết kế488khóm
TK Hệ thống an toàn giao thông
1Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo hồ sơ thiết kế3.483,742m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế44.318,924m2
3Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế264cái
4Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế367cái
TL Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật
1+ Biển CN BxH=3.2x2.0mTheo hồ sơ thiết kế26cái
2+ Biển CN BxH=1.8x0.9mTheo hồ sơ thiết kế14cái
3+ Biển CN BxH=1.45x0.9mTheo hồ sơ thiết kế64cái
4+ Biển CN BxH=1.2x1.2mTheo hồ sơ thiết kế54cái
5+ Biển CN BxH=0.9x0.45mTheo hồ sơ thiết kế14cái
6+ Biển CN BxH=0,6x0,8mTheo hồ sơ thiết kế34cái
7+ Biển CN BxH=0,8x0,8mTheo hồ sơ thiết kế6cái
8+ Biển CN BxH=1,6x1,6mTheo hồ sơ thiết kế6cái
9Gắn đinh phản quangTheo hồ sơ thiết kế2.351cái
10Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế1.710cái
11Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế128cái
12Đào đất cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế95,125m3
13Bê tông C16 móng cộtTheo hồ sơ thiết kế28,75m3
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế287,5m2
15Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế35,42kg
16Thép tròn D10Theo hồ sơ thiết kế17,254kg
TM Cọc tiêu
1Bê tông C20Theo hồ sơ thiết kế27,674m3
2Bê tông móng cột C15Theo hồ sơ thiết kế57,75m3
3Cốt thép cọc đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế2.971,456kg
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế284,105m2
5Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế1.122cái
6Sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế457,418m2
7Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế52,372m2
8Tấm thépTheo hồ sơ thiết kế3.590cái
9Màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế3.590cái
10Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế2,86m3
TN Cọc H
1Bê tông cọc C20Theo hồ sơ thiết kế20,124m3
2Bê tông móng cột C15Theo hồ sơ thiết kế16,014m3
3Cốt thép cọc đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế1.376,688kg
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế238,93m2
5Lắp đặt cọc HTheo hồ sơ thiết kế516cái
6Sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế165,99m2
7Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế64,64m2
8Tấm thépTheo hồ sơ thiết kế355cái
9Màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế314cái
10Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế10,302m3
TO Cột Km
1Bê tông C20Theo hồ sơ thiết kế6,502m3
2Bê tông móng C15Theo hồ sơ thiết kế2,736m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế62,568m2
4Lắp đặt cọc KmTheo hồ sơ thiết kế108cái
5Sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế60,648m2
6Thép ốngTheo hồ sơ thiết kế425,52kg
7Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế929,52kg
8Màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế54,574cái
9Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế19,514m2
10Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế1,272m3
TP Cột Km dạng tấm
1Ống thépTheo hồ sơ thiết kế17cột
2Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế186,45kg
3Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế22cái
4Biển chữ nhật BxH=0,3x0,6mTheo hồ sơ thiết kế22cái
TQ Tôn lượn sóng
1Tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế36.401,7m
2Trụ đỡ tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế11.801,977cái
TR Dải phân cách giữa
TS Cấu kiện loại 1
1Bê tông cột C20Theo hồ sơ thiết kế8.359,429m3
2VXM C10Theo hồ sơ thiết kế810,868m3
3Cốt thép D≤10Theo hồ sơ thiết kế453.509,286kg
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế71.126,118m2
5Gia công thép định vị cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế35.772,134kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế35.676,213kg
7Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế5,766m3
8Lắp đặt dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế12.297,983cái
TT Cấu kiện loại 2
1Bê tông cột C20Theo hồ sơ thiết kế20,3m3
2VXM C10Theo hồ sơ thiết kế0,91m3
3Cốt thép D≤10Theo hồ sơ thiết kế1.047,69kg
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế156,266m2
5Gia công thép định vị cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế98,56kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế98,56kg
7Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,017m3
8Lắp đặt dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế35cái
TU Cột cần vươn
1Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế27cái
2Biển báo 6,13x4,06Theo hồ sơ thiết kế27cái
3Cột tay vươnTheo hồ sơ thiết kế27cột
TV Tấm chống chói
1Tấm chống chói 2mTheo hồ sơ thiết kế35.882,93m
2Tấm chống chói đầu cuốiTheo hồ sơ thiết kế800m
TW TƯỜNG CHẮN CỐ CỐT
TX Tường chắn có cốt
1Bê tông tấm đúc sẵn C30Theo hồ sơ thiết kế938,354m3
2Cốt thép đế cống D≤10Theo hồ sơ thiết kế18.450kg
3Cốt thép đế cống DTheo hồ sơ thiết kế9.230kg
4Ván khuôn tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế7.934m2
5Lắp đặt rãnh, tấm panenTheo hồ sơ thiết kế1.860cái
TY Cung cấp vật tư
1Dải neo Polymer cấp 30Theo hồ sơ thiết kế29.760,068m
2Dải neo Polymer cấp 40Theo hồ sơ thiết kế1.362,61m
3Dải neo Polymer cấp 50Theo hồ sơ thiết kế38.923,313m
4Dải neo Polymer cấp 75Theo hồ sơ thiết kế45.730,238m
5Dải neo Polymer cấp 85Theo hồ sơ thiết kế14.308,591m
6Dải neo Polymer cấp 100Theo hồ sơ thiết kế3.838,208m
7Rải dải neo PolymerTheo hồ sơ thiết kế133.923,028m
8Hốc neo tấm panelTheo hồ sơ thiết kế7.725cái
9Đầu neoTheo hồ sơ thiết kế7.725cái
10Thiết bị liên kết dải PolymerTheo hồ sơ thiết kế1.590cái
11Móc cẩuTheo hồ sơ thiết kế3.613cái
12Đệm cao suTheo hồ sơ thiết kế4.564cái
TZ Đắp đất sau tường chắn
1Đắp nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế3.069,13m3
2Đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế37.479,9m3
3Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế1.452,5m3
4Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế7.350m3
5Bê tông tạo phẳng C20Theo hồ sơ thiết kế59,01m3
6Bê tông bù cao độ đỉnh tường C30Theo hồ sơ thiết kế19,78m3
7Bê tông thanh chặn khe thi côngTheo hồ sơ thiết kế3,15m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo hồ sơ thiết kế614m
9Rải vải địa kỹ thuật 20kN/mTheo hồ sơ thiết kế3.380,8m2
UA Thoát nước mặt
1Lắp đặt ống nhựa PVC D160Theo hồ sơ thiết kế677,1m
2Cút nối ống thoát nước PVC D160Theo hồ sơ thiết kế74cái
3Bê tông rãnh thu nước C30Theo hồ sơ thiết kế1,85m3
4Cốt thép móng DTheo hồ sơ thiết kế1.047,84kg
5Ván khuôn tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế46,99m2
6Tấm chắn rác kt 0,4x0,7Theo hồ sơ thiết kế37tấm
UB Gờ lan can và lan can
1Bê tông gờ lan can 30MpaTheo hồ sơ thiết kế541,162m3
2Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế75.723,874kg
3Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế2.443,439m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế584,76m
5Bu lông các loại M16x60Theo hồ sơ thiết kế592bộ
6Bu lông các loại M16x40Theo hồ sơ thiết kế592bộ
7Bu lông các loại U22x650Theo hồ sơ thiết kế592bộ
8Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế16,684kg
9Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế16,684kg
10Nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế8bộ
UC Chiếu sáng
1Bê tông bệ đúc dầm 30MPaTheo hồ sơ thiết kế1,766m3
2Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế493,92kg
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế10,094m2
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D30Theo hồ sơ thiết kế10,22m
5Bu lông M24Theo hồ sơ thiết kế56bộ
6Hộp cáp 200x200x200Theo hồ sơ thiết kế14Hộp
UD Đào đắp
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3.876,246m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế8.823,231m3
3Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế3.876,246m3
4San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế3.876,246m3
5Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1.739,86m3
6Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế2.064,674m3
7Đắp nền đường K90Theo hồ sơ thiết kế1.861,411m3
UE Kết cấu KC-I
UF Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C≤12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế6.174,37m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế748,334tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế748,334tấn
UG Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2
1Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế6.174,37m2
UH Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế6.174,37m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế1.026,18tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.026,18tấn
UI Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2
1Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế6.174,37m2
2Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế1.852,311m3
3Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế2.181,132m3
UJ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
UK PHẦN CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 10mTheo hồ sơ thiết kế161cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 7mTheo hồ sơ thiết kế38cột
3Lắp cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế199cần đèn
4Lắp choá đèn chiếu sáng Led 150WTheo hồ sơ thiết kế162bộ
5Lắp choá đèn chiếu sáng Led 200WTheo hồ sơ thiết kế108bộ
6Lắp đèn pha Led 200WTheo hồ sơ thiết kế90bộ
7Lắp dựng cột cột đèn pha 14mTheo hồ sơ thiết kế45cột
8Lắp cần xà bắt đèn pha trên cột 14mTheo hồ sơ thiết kế45cần đèn
9Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế8tủ
11Lắp đặt Khung móng cột 12m (móng thường)Theo hồ sơ thiết kế180bộ
12Lắp đặt Khung móng cột 14mTheo hồ sơ thiết kế43bộ
13Lắp bảng điện cửa cột. Cột 10mTheo hồ sơ thiết kế199bảng
14Lắp bảng điện cửa cột. Cột 14mTheo hồ sơ thiết kế45bảng
15Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 + râu + tai bắtTheo hồ sơ thiết kế226bộ
16Đóng cọc tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế108bộ
17Lắp đặt tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế42bộ
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế5.683m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế3.556,94m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế6.904,14m
21Dây đồng trần M10 nối liên hoànTheo hồ sơ thiết kế10.120,14m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế9.203,05m
23Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80Theo hồ sơ thiết kế227m
24Đổ bê tông móng C20Theo hồ sơ thiết kế325,94m3
25Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế1.206,34m2
26Cắt mặt đường bê tông AsphaltTheo hồ sơ thiết kế454m
27Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông AsphaltTheo hồ sơ thiết kế9,08m3
28Đào rãnh cáp trên nền đất + qua đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2.627,8m3
29Đắp lấp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế1.883,4m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế572,67m3
31Đào hố móng cột, tủ trên nền đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế303,75m3
32Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế1.804đầu cáp
33Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế344đầu cáp
34Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế9.202,05m
35Vận chuyển đất thừa ra bãiTheo hồ sơ thiết kế1.069,29m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế93.845,72m2
37Gạch bảo vệTheo hồ sơ thiết kế5.523m
38Ống thép D88Theo hồ sơ thiết kế499m
39Lắp giá đỡ tủ điện. Lắp đặt Khung móng M24x300 (Cột đèn 12m, 9m)Theo hồ sơ thiết kế19bộ
40Lắp giá đỡ tủ điện. Lắp đặt Khung móng M24x8x1375 (Cột đèn pha 14m)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
UL ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế17,35m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế7,68m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế17,35m2
4Bê tông C15Theo hồ sơ thiết kế1,568m3
5Bê tông C25Theo hồ sơ thiết kế8,18m3
6Cột đèn tín hiệu giao thông cao 6.2m, vươn 5mTheo hồ sơ thiết kế8cột
7Tủ điều khiển THGTTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
9Khung móng tủ 4M16x650Theo hồ sơ thiết kế1bộ
10Khung móng cột điện M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế8bộ
11Lắp đặt đèn tín hiệu giao thôngTheo hồ sơ thiết kế36bộ
12Đèn tín hiệu mũi tên 3 màu 3xD300Theo hồ sơ thiết kế4bộ
13Đèn tín hiệu 3 màu 3xD300Theo hồ sơ thiết kế12bộ
14Đèn đếm lùi D300Theo hồ sơ thiết kế12bộ
15Đèn tín hiệu cho người đi bộTheo hồ sơ thiết kế8bộ
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế9bộ
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế8bảng
18Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế11đầu cáp
19Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế11đầu cáp
20Cáp CU/PVC 4x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế240m
21Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế129m
22Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSAT/PVC 12x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế865m
23Ống nhựa xoắn D65/50Theo hồ sơ thiết kế120m
24Ống nhựa xoắn D110/90Theo hồ sơ thiết kế349m
25Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế994m
26Đầu cốt M10Theo hồ sơ thiết kế18cái
27Đầu cốt M16Theo hồ sơ thiết kế8cái
28Đầu cốt M1.5Theo hồ sơ thiết kế576cái
29Đào móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế168,02m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế116,65m3
31Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế469m
32Gạch bảo vệTheo hồ sơ thiết kế469m
UM Bể kéo cáp
1Đào móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế23,04m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế9,07m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế5,76m2
4Bê tông C15Theo hồ sơ thiết kế2,304m3
5Xây gạch vữa XMTheo hồ sơ thiết kế6,201m3
6Trát t vữa XMTheo hồ sơ thiết kế21,888m2
7Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế10,18m2
8Thép tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế101,6kg
9Bê tông C25Theo hồ sơ thiết kế1,017m3
10Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế0,46tấn
11Lắp đặt khung tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,46tấn
UN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đầu cáp 22kV đến 35Kv ngoài trời, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế41 đầu cáp (3 pha)
2Xà đỡ dao cách ly và CSVTheo hồ sơ thiết kế3bộ
3Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế151,24kg
4Lắp đặt thang trèoTheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Lắp đặt colie ôm cápTheo hồ sơ thiết kế22bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế5sứ
7Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo hồ sơ thiết kế164sứ
8Dây AL/XLPE/PVC 70mm2 -35(24)kVTheo hồ sơ thiết kế138m
9Cặp cáp nhôm đúc 3 bulong A70Theo hồ sơ thiết kế12cái
10Cáp ngầm 22kV -Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w 3*70mm2Theo hồ sơ thiết kế429,51m
11Cáp ngầm 35kV -Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc-w 3*70mm2Theo hồ sơ thiết kế92,7m
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế4.383viên
13Băng báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế236,1m2
14Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế35Cái
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D130/100Theo hồ sơ thiết kế430m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế83m
17Hộp nối cáp trung thế, cáp khô 22kV- 3x70 -Cu ( đã bao gồm ống nối)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
18Đào đất rãnh cáp, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế289,75m3
19Đắp đất lấp rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế226,07m3
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế63,53m3
21Vận chuyển đất thừa đổ ra bãiTheo hồ sơ thiết kế63,68m3
22Đầu cáp ngoài trời 35kVTheo hồ sơ thiết kế1đầu
23Xà XĐC-CSV-35-1LTheo hồ sơ thiết kế2bộ
24Xà X-SI-351LTheo hồ sơ thiết kế2bộ
25Tấm đan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế180tấm
26Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế1.260kg
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế90m2
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế104m
29Công tơ 3 pha điện tử và modern truyền tín hiệu đo xaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
UO TRẠM BIẾN ÁP
UP Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Lắp Đầu cáp T-plug 22kV-3x70 ( bao gồm đầu cốt)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp Đầu cáp T-plug 22kV-3x50 ( bao gồm đầu cốt)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
3Đầu cáp Tplug 3x70mm2 22kV ,35kVTheo hồ sơ thiết kế3bộ
4Đầu cáp Tplug 3x50mm2 35kVTheo hồ sơ thiết kế3bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 24 kV - 1x50 mm2Theo hồ sơ thiết kế12m
6Lắp Đầu cáp ELBOW 22kV-1x50 ( bộ/3 pha ) ( bao gồm đầu cốt)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
7Cáp Cu/XLPE/PVC (CEV) 35 kV - 1x50 mm2Theo hồ sơ thiết kế66m
8Đầu đấu cáp ELBOWTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 600V-75A và vỏ tủ RMUTheo hồ sơ thiết kế6tấn
UQ Lắp đặt tủ hạ thế và cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế
1Cáp - Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV - 4x150 mm2Theo hồ sơ thiết kế42m
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2Theo hồ sơ thiết kế24Bộ
UR Tiếp địa
1Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ thiết kế32bộ
2Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế114m
3Đầu cốt đồng tiết diện 70Theo hồ sơ thiết kế8bộ
4DÂY ĐỒNG MỀM TIẾP ĐỊA PVC/M35Theo hồ sơ thiết kế38m
5Đầu cốt đồng tiết diện 35Theo hồ sơ thiết kế32bộ
US Trang thiết bị an toàn
1Bình cứu hỏa CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế3Bình
2Ủng cách điệnTheo hồ sơ thiết kế3Đôi
3Găng tay cách điệnTheo hồ sơ thiết kế6Đôi
4Biển tên trạm, biển tên tủ, biển báo an toànTheo hồ sơ thiết kế24Cái
5Lắp biển cấm.Theo hồ sơ thiết kế241 bộ
6Khoá cửa (khoá móc)Theo hồ sơ thiết kế12Cái
UT Công tác làm móng trụ thép hợp bộ 1 cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế1.382,17m3
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế97,6kg
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế349,3kg
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế34,28m2
5Bê tông lót móng C10Theo hồ sơ thiết kế1,54m3
6Bê tông móng C20Theo hồ sơ thiết kế11,93m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế16,22m3
UU Công tác tiếp địa
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế44,8m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế22,4m3
3Vận chuyển đất đổ ra bãiTheo hồ sơ thiết kế20,56m3
UV ĐÈN TÍN HIỆU NHÁY VÀNG
1Cột THGT mạ kẽm cao 6,2m cần vươn đơn 7m, thân dày 6mm, đường kính gốc cột 271mmTheo hồ sơ thiết kế4cột
2Khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 7mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,42tấn
4Đèn THGT nháy vàng 1xD300 LEDTheo hồ sơ thiết kế8bộ
5Biển cảnh báo LedTheo hồ sơ thiết kế4bộ
6Tấm pin năng lượng mặt trời + Giá đỡ tấm pin NLMTTheo hồ sơ thiết kế8bộ
7Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ thiết kế40đầu cáp
8Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế98m
9Dây pin NLMT Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế65,2m
10Tủ điều khiển nháy vàng lắp mới + giá đỡ + tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế4tủ
11Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế10,37m3
12Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế34,56m2
13Đổ bê tông C20Theo hồ sơ thiết kế10,368m3
14Trát vữa móng cột, móng tủ điều khiển Vữa XM C10 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế0,785m2
15Vận chuyển đất thừa ra bãiTheo hồ sơ thiết kế10,37m3
UW MUA SẮM + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
1Cầu dao phụ tải 24kV-630ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
2Chống sét van 22kVTheo hồ sơ thiết kế1bộ
3Máy biến áp 50kVA - 22/0,4kVTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt tủ RMU 22kV-630ATheo hồ sơ thiết kế1bộ
5Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế 600V-75A và vỏ tủ RMUTheo hồ sơ thiết kế1bộ
6Dao cách ly 35kVTheo hồ sơ thiết kế3bộ
7Chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế3bộ
8Máy biến áp 50kVA 35(22)/04kVTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9RMU 35kVTheo hồ sơ thiết kế3bộ
10Trụ hạ thế 630A kiêm vỏ tủ RMUTheo hồ sơ thiết kế3bộ
UX THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế9sợi
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo hồ sơ thiết kế4bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế14cái
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế4máy
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế4bộ
UY NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA
1Chi phí ngiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường cáp ngầm 22kVTheo hồ sơ thiết kế1khoản
2Chi phí ngiệm thu đóng điện bàn giao công trình đường cáp ngầm 35kVTheo hồ sơ thiết kế1khoản
3Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao TBATheo hồ sơ thiết kế1khoản
UZ CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68)
VA KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68)
VB Dầm super T
1Bê tông dầm cầu Super-T, C50Theo hồ sơ thiết kế1.871,1m3
2SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.899,17m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế1.899,17m3
4Cốt thép dầm cầu Super T đúc sẵn D≤18Theo hồ sơ thiết kế354,51tấn
5Cốt thép dầm cầu Super-T đúc sẵn D>18Theo hồ sơ thiết kế160,29tấn
6Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ thiết kế123,92tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC D18/22Theo hồ sơ thiết kế168100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế2,14100m
9Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế9,99tấn
10Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế9,99tấn
11Bộ nối dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế2.016bộ
12Quét Sikadur 732 (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế0,15m3
VC Lắp đặt dầm
1Lao lắp dầm Super T bằng phương pháp đấu cẩuTheo hồ sơ thiết kế60dầm
2Lao lắp dầm SuperT bằng cẩu lao dầmTheo hồ sơ thiết kế10dầm
VD Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế63m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế276,74m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế7,92tấn
4Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế2.520cái
VE Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C30Theo hồ sơ thiết kế57,63m3
2SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế58,49m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế58,49m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế460m2
5Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế8,44tấn
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế4,54tấn
7Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế56cái
8Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế56cái
VF Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu C30Theo hồ sơ thiết kế1.245,46m3
2SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.264,14m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế1.264,14m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế169,12m2
5Cốt thép bản mặt cầu D≤18Theo hồ sơ thiết kế263,14tấn
VG Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản liên tục nhiệt C30Theo hồ sơ thiết kế107,35m3
2SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế108,96m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế108,96m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản liên tục nhiệtTheo hồ sơ thiết kế13,28m2
5Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế39,59tấn
6Lớp đệm đàn hồi dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế198,21m2
VH Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế6.106m2
VI Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế6.106m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.014,82tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.014,82tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế6.106m2
VJ Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mmTheo hồ sơ thiết kế96,8m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế4,33tấn
3Bê tông không co ngót 40MpaTheo hồ sơ thiết kế23,04m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế1,82tấn
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế1,82tấn
6Bu lông neo M20,L=160Theo hồ sơ thiết kế1.064bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế112bộ
VK Gối cầu
1Gối chậu đơn hướng 1800KNTheo hồ sơ thiết kế70cái
2Gối chậu đa hướng 1800KNTheo hồ sơ thiết kế70cái
3Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế5,66tấn
4Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế5,66tấn
5Quét keo EpoxyTheo hồ sơ thiết kế21m2
VL Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C30Theo hồ sơ thiết kế270,76m3
2SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế274,82m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế274,82m3
4Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế1.518,22m2
5Cốt thép gờ lan can D≤18Theo hồ sơ thiết kế39,03tấn
VM Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế22,35tấn
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế22,35tấn
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế297bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế595,81m
VN Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế21m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế53tấm
3Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mmTheo hồ sơ thiết kế91m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200Theo hồ sơ thiết kế8m
5Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,32tấn
6Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,32tấn
VO Bệ chân cột đèn
1Bê tông bệ cột đèn C30Theo hồ sơ thiết kế2,78m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,97tấn
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế104,87m2
4Khung móng chân cột đèn (1 khung 4 bulon)Theo hồ sơ thiết kế18bộ
5Vữa xi măng 10MpaTheo hồ sơ thiết kế0,06m3
VP KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68)
VQ Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế1.482,5m3
2SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.504,74m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế1.504,74m3
4Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế1,89m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế31,38m3
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế0,08tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế40,47tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế115,24tấn
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế837,34m2
10Ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1.682m2
11Chốt thép mạ kẽm R60, L=900mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
VR Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế195,64m3
2SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế198,57m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế198,57m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế46,56m3
5Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
6Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế11,57tấn
7Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế21,04tấn
8Bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế33,31m2
9Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế77,85m2
VS Trụ cầu trên cạn
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn C30Theo hồ sơ thiết kế2.231,98m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn C30Theo hồ sơ thiết kế818,36m3
3SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế3.096,09m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế3.096,09m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế60,66m3
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế0,06tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế102,17tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế432,25tấn
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế1.145,57m2
10Chốt thép mạ kẽm R60, L=900mmTheo hồ sơ thiết kế96cái
11Ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế2.919m2
VT Cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, D>1m, C30Theo hồ sơ thiết kế1.693,317m3
2SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.862,649m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế1.862,649m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn DTheo hồ sơ thiết kế44,75tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mmTheo hồ sơ thiết kế229tấn
6Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế7.296bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế4.406m
8Ống D107,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế1.047,9m
9Ống nối ống D50/60Theo hồ sơ thiết kế0,64cái
10Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế0,16cái
11Bịt đầu D100mmTheo hồ sơ thiết kế536m
12Bịt đầu D120mmTheo hồ sơ thiết kế134m
13Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế16,24m3
14Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế149,68m3
VU Cọc thử PDA
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, D>1m, C30Theo hồ sơ thiết kế10,51m3
2SX (hoặc mua) vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế11,56m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế11,56m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mmTheo hồ sơ thiết kế3,456tấn
5Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế192bộ
6Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế17,84m
7Ống D107,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế4,46m
VV Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế670mặt cắt/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế8cọc
3Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDATheo hồ sơ thiết kế2cọc
VW TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68)
VX Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế133m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế1.177,6m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế402,3m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế149,5m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế4.233m3
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế45,7m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế34m
8Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế127,3m2
VY Đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế408,5m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế49,51tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bằng ôtôTheo hồ sơ thiết kế49,51tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế408,5m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế408,5m2
6Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế67,893tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế67,893tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế408,5m2
9Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế122,6m3
10Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế143m3
11Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế1.433,8m3
12Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế122,6m3
VZ TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU VƯỢT ĐƯỜNG SẮT (KM0+848,68)
WA Mặt bằng công trường
1Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.825,89m3
2Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế180m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế380m3
4Đào thanh thảiTheo hồ sơ thiết kế560m3
5Vận chuyển đất C1 đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế560m3
6San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế560m3
WB Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế112,3m3
2Bê tông bệ đúc dầm 25MpaTheo hồ sơ thiết kế240,62m3
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế13,92tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế494,06m2
5Bê tông móng C10Theo hồ sơ thiết kế30,24m3
6Đóng cọc treTheo hồ sơ thiết kế27.880m
7Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm kíchTheo hồ sơ thiết kế11,42tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế270,86m3
9Vận chuyển đất C3Theo hồ sơ thiết kế270,86m3
10San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế270,86m3
11Sản xuất ván khuôn trong và ngoài dầm Super-TTheo hồ sơ thiết kế7,04tấn
12Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super TTheo hồ sơ thiết kế414,26m2
13Sửa chữa ván khuôn trong dầm cầu Super TTheo hồ sơ thiết kế70dầm
14Cẩu lắp ván khuôn trong vào và ra khỏi bệ đúc dầm superTTheo hồ sơ thiết kế872,2tấn
15Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm tạmTheo hồ sơ thiết kế33,7tấn
WC Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế9,2tấn
2Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế36,06tấn
WD Phụ trợ thi công mố
1Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế2.146,08m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế584,78m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế42,62tấn
4Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế85,24tấn
WE Phụ trợ thi công trụ
1Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế3.004,36m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế1.379,08m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế89,74tấn
4Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế259,88tấn
5Đóng cọc ván thép trên cạn - Phần không ngập đất (L≤12m)Theo hồ sơ thiết kế50m
6Đóng cọc ván thép trên mặt nước - Phần ngập đất (L>12m)Theo hồ sơ thiết kế1.150m
7Sản xuất cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế1,1tấn
8Đóng cọc thép hình I300 - Phần ngập đất (L≤10m)Theo hồ sơ thiết kế55m
9Đóng cọc thép hình I300 - Phần không ngập đất (L≤10m)Theo hồ sơ thiết kế5m
10Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo hồ sơ thiết kế60m
WF Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất trên cạn D=1,5mTheo hồ sơ thiết kế495,83m
2Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1,5mTheo hồ sơ thiết kế597,67m
3Vận chuyển đất ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế10.301m3
4Sản xuất ống váchTheo hồ sơ thiết kế9,42tấn
WG CẦU QUÂN CAY 1
WH KẾT CẤU PHẦN TRÊN
WI Dầm I33
1Bê tông dầm cầu I 40MPaTheo hồ sơ thiết kế239,979m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế243,578m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế243,578m3
4Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế1.563,5m2
5Cốt thép dầm cầu D≤18Theo hồ sơ thiết kế43.047,66kg
6Cốt thép dầm cầu D>18Theo hồ sơ thiết kế2.871,128kg
7Cáp thép dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế16.139,09kg
8Ống thép D65/72Theo hồ sơ thiết kế1.686,8m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế6,1m3
10Lắp đặt Neo 12T, 12.7mmTheo hồ sơ thiết kế100bộ
11Lắp đặt dầm bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế10dầm
WJ Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm 25MPaTheo hồ sơ thiết kế36,922m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế134,496m2
3Cốt thép D>10Theo hồ sơ thiết kế3.403,649kg
4Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế342cái
WK Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MPaTheo hồ sơ thiết kế27,879m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế28,297m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế28,297m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế219,295m2
5Cốt thép dầm ngang D≤18Theo hồ sơ thiết kế2.124,079kg
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế334,714kg
7Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,2m3
8Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế8cái
9Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế8cái
WL Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu C30Theo hồ sơ thiết kế169,149m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế171,687m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế171,687m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế68,724m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế33.156,439kg
6Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế694,45m2
WM Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế694,45m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế115,418tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế115,418tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế694,45m2
WN Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lượcTheo hồ sơ thiết kế44m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế1.985,4kg
3Bê tông không co ngót 40MpaTheo hồ sơ thiết kế10,449m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế908,127kg
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế908,127kg
6Bu lông neo M20,L=160Theo hồ sơ thiết kế432bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế56bộ
WO Gối cầu
1Gối cầu 300x550x78Theo hồ sơ thiết kế20bộ
2Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1.295,25kg
3Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế1.295,25kg
WP Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế40,971m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế41,585m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế41,585m3
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế232,744m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế5.936,82kg
WQ Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3.756,239kg
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế3.756,239kg
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế16bộ
4Bulong neo M16x80Theo hồ sơ thiết kế104bộ
5Bulong neo M16x40Theo hồ sơ thiết kế104bộ
6Tấm xốp chèn kheTheo hồ sơ thiết kế4,557m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế90,1m
WR Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế3,2m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8tấm
3Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mmTheo hồ sơ thiết kế14,896m
4Gia công thép định vịTheo hồ sơ thiết kế12kg
5Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế12kg
WS KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
WT Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố 30MPaTheo hồ sơ thiết kế930,443m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế944,4m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế944,4m3
4Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,061m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế26,363m3
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế91,828kg
7Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế36.275,572kg
8Cốt thép D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế12.896,828kg
9Quét nhựa bi tum nóngTheo hồ sơ thiết kế1.656,915m2
10Ván khuôn mốTheo hồ sơ thiết kế1.070,371m2
11Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
WU Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế107,18m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế108,788m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế108,788m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế24,692m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế76,8kg
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế9.342,4kg
7Cốt thép D>18Theo hồ sơ thiết kế11.734,8kg
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế30,399m2
9Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế84,715m2
WV Cọc khoan nhồi D1,0m
1Bê tông cọc nhồi 30MpaTheo hồ sơ thiết kế289,08m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế317,988m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế317,988m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế9.761,22kg
5Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế51.749,73kg
6Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế1.944bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế856,8m
8Ống D107,5/113.5Theo hồ sơ thiết kế414m
9Ống nối D60/64Theo hồ sơ thiết kế1.260cái
10Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế630cái
11Bịt đầu D100mmTheo hồ sơ thiết kế72m
12Bịt đầu D120mmTheo hồ sơ thiết kế36m
13Bơm vữa lấp ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế6,75m3
14Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế18,18m3
WW Cọc thử PDA D1,0m
1Bê tông cọc 30MpaTheo hồ sơ thiết kế2,348m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế2,583m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế2,583m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế98,831kg
5Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế655,22kg
6Cóc nốiTheo hồ sơ thiết kế72bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế2m
8Ống D107,5/113.5Theo hồ sơ thiết kế1m
WX Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế54mặt cắt/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế2cọc
3Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDATheo hồ sơ thiết kế1cọc
WY TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
WZ Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế33,22m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế1.526,461m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón C10Theo hồ sơ thiết kế326,861m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế119,551m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo hồ sơ thiết kế3.471,39m3
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế4,875m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế50m
8Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế0,157m2
XA Đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế666,5m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế80,78tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế80,78tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế666,5m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế666,5m2
6Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế110,772tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế110,772tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế666,5m2
9Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế199,95m3
10Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế233,275m3
11Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế199,95m3
XB TỔ CHỨC THI CÔNG
XC Mặt bằng công trường
1Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế286,219m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.797,645m3
3Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế41,25m3
4Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế121,996m3
XD Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế10,233m3
2Bê tông bệ đúc dầm C25Theo hồ sơ thiết kế12,814m3
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,294tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế71,14m2
5Đá hộc xây VXMTheo hồ sơ thiết kế5,46m3
XE Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế13,601tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế13,601tấn
XF Phụ trợ thi công mố
1Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế929,276m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế279,065m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế28,506tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế57,012tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế57,012tấn
XG Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất D=1,0mTheo hồ sơ thiết kế260,91m
2Khoan vào đá cấp IV, D=1,0mTheo hồ sơ thiết kế144,09m
3Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế1,495tấn
XH CẦU QUÂN CAY 2
XI KẾT CẤU PHẦN TRÊN
XJ Dầm I33
1Bê tông dầm cầu I 40MPaTheo hồ sơ thiết kế239,979m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế243,578m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế243,578m3
4Ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế1.563,5m2
5Cốt thép dầm cầu D≤18Theo hồ sơ thiết kế43.047,66kg
6Cốt thép dầm cầu D>18Theo hồ sơ thiết kế2.871,128kg
7Cáp thép dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế16.139,09kg
8Ống thép D65/72Theo hồ sơ thiết kế1.686,8m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế6,1m3
10Lắp đặt Neo 12T, 12.7mmTheo hồ sơ thiết kế100bộ
11Lắp đặt dầm bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế10dầm
XK Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm 25MPaTheo hồ sơ thiết kế36,921m3
2Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế134,496m2
3Cốt thép D>10Theo hồ sơ thiết kế3.403,649kg
4Lắp đặt tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế342cái
XL Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang 30MPaTheo hồ sơ thiết kế27,879m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế28,297m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế28,297m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế219,295m2
5Cốt thép dầm ngang D≤18Theo hồ sơ thiết kế2.124,079kg
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế334,714kg
7Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,2m3
8Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế8cái
9Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế8cái
XM Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu C30Theo hồ sơ thiết kế169,149m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế171,687m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế171,687m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế68,724m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế33.156,439kg
6Lớp phòng nước mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế694,45m2
XN Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế694,45m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế115,418tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế115,418tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế694,45m2
XO Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lượcTheo hồ sơ thiết kế44m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế1.985,4kg
3Bê tông không co ngót 40MpaTheo hồ sơ thiết kế10,449m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế908,127kg
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế908,127kg
6Bu lông neo M20,L=160Theo hồ sơ thiết kế432bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế56bộ
XP Gối cầu
1Gối cầu 300x550x78Theo hồ sơ thiết kế20bộ
2Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1.295,25kg
3Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế1.295,25kg
XQ Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can 30MPa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế39,148m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế39,735m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế39,735m3
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế222,48m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế5.659,561kg
XR Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3.448,664kg
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế3.448,664kg
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế16bộ
4Bulong neo M16x80Theo hồ sơ thiết kế96bộ
5Bulong neo M16x40Theo hồ sơ thiết kế96bộ
6Tấm xốp chèn kheTheo hồ sơ thiết kế4,557m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế86,1m
XS Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế3,2m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8tấm
3Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mmTheo hồ sơ thiết kế14,896m
4Gia công thép định vịTheo hồ sơ thiết kế12kg
5Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế12kg
XT KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
XU Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố 30MPaTheo hồ sơ thiết kế731,052m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế742,017m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế742,017m3
4Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,061m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế21,883m3
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế89,995kg
7Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế30.341,552kg
8Cốt thép D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế10.762,361kg
9Quét nhựa bi tum nóngTheo hồ sơ thiết kế867,247m2
10Ván khuôn mốTheo hồ sơ thiết kế848,142m2
11Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
XV Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế107,18m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế108,787m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế108,787m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế24,692m3
5Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế76,8kg
6Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế9.342,4kg
7Cốt thép D>18Theo hồ sơ thiết kế11.734,8kg
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế30,399m2
9Ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế84,715m2
XW Cọc khoan nhồi D1,0m
1Bê tông cọc nhồi 30MpaTheo hồ sơ thiết kế256,96m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế282,656m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế282,656m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế8.676,64kg
5Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế45.999,76kg
6Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế1.728bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế761,6m
8Ống D107,5/113.5Theo hồ sơ thiết kế368m
9Ống nối D60/64Theo hồ sơ thiết kế1.120cái
10Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế560cái
11Bịt đầu D100mmTheo hồ sơ thiết kế64m
12Bịt đầu D120mmTheo hồ sơ thiết kế32m
13Bơm vữa lấp ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế6m3
14Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế16,16m3
XX Cọc thử PDA D1,0m
1Bê tông cọc 30MpaTheo hồ sơ thiết kế2,348m3
2Sản xuất (hoặc mua) BTXMTheo hồ sơ thiết kế2,583m3
3Vận chuyển bê tông XM từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế2,583m3
4Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế98,831kg
5Cốt thép D>18mmTheo hồ sơ thiết kế655,22kg
6Cóc nốiTheo hồ sơ thiết kế72bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế2m
8Ống D107,5/113.5Theo hồ sơ thiết kế1m
XY Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế48mặt cắt/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế2cọc
3Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDATheo hồ sơ thiết kế1cọc
XZ TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
YA Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế1.168,255m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế380,44m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón C10Theo hồ sơ thiết kế137,294m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế48,064m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo hồ sơ thiết kế2.308,67m3
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế54,523m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế31m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế33,22m
9Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế174,539m2
YB Đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế666,5m2
2Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C12,5Theo hồ sơ thiết kế80,78tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế80,78tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế666,5m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế666,5m2
6Sản xuất (hoặc mua) bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế110,772tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế110,772tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế666,5m2
9Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế199,95m3
10Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế233,275m3
11Đắp đất K98Theo hồ sơ thiết kế199,95m3
YC TỔ CHỨC THI CÔNG
YD Mặt bằng công trường
1Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế266,678m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.529,881m3
3Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế41,25m3
4Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế124,096m3
YE Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế10,233m3
2Bê tông bệ đúc dầm C25Theo hồ sơ thiết kế12,814m3
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,294tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế71,14m2
5Đá hộc xây VXMTheo hồ sơ thiết kế5,46m3
YF Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
YG Phụ trợ thi công mố
1Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế843,544m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế270,077m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế23,429tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế23,429tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế23,429tấn
YH Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất D=1,0mTheo hồ sơ thiết kế283,6m
2Khoan vào đá cấp IV, D=1,0mTheo hồ sơ thiết kế76,4m
3Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế1,494tấn
YI CẦU VƯỢT QL3
YJ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
YK Dầm super T
1Bê tông dầm cầu Super-T, C50Theo hồ sơ thiết kế805,14m3
2SX (hoặc mua) bê tông dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế817,217m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế817,217m3
4Cốt thép dầm cầu Super T D≤18Theo hồ sơ thiết kế136,587tấn
5Cốt thép dầm cầu Super-T D>18Theo hồ sơ thiết kế68,547tấn
6Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ thiết kế54,602tấn
7Lắp đặt ống nhựa D18/22Theo hồ sơ thiết kế6.384m
8Lắp đặt ống nhựa D48/44,8Theo hồ sơ thiết kế93m
9Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế2,412tấn
10Lắp đặt tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế2,412tấn
11Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,412tấn
12Bộ nối dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế864bộ
13Móc cẩu dầm 4 cáp T15,2mm, L=4mTheo hồ sơ thiết kế0,528tấn
14Quét keo Epoxy đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế12,3m2
15Lắp đặt dầm Super T bằng phương pháp cẩuTheo hồ sơ thiết kế30dầm
YL Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế26,99m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế115,13m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế5,082tấn
4Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1.020cái
YM Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C35Theo hồ sơ thiết kế37,2m3
2SX (hoặc mua) bê tông dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế37,758m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế37,758m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế143,6m2
5Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế3,829tấn
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,35tấn
YN Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu C35Theo hồ sơ thiết kế533,19m3
2SX (hoặc mua) bê tông bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế541,188m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế541,188m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế79,833m2
5Cốt thép bản mặt cầu D≤10Theo hồ sơ thiết kế3,482tấn
6Cốt thép bản mặt cầu D≤18Theo hồ sơ thiết kế101,273tấn
YO Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản liên tục nhiệt C35Theo hồ sơ thiết kế97,89m3
2SX (hoặc mua) bê tông bản liên tục nhiệtTheo hồ sơ thiết kế99,358m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế99,358m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản liên tục nhiệtTheo hồ sơ thiết kế27,468m2
5Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤10Theo hồ sơ thiết kế0,022tấn
6Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế8,508tấn
7Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18Theo hồ sơ thiết kế59,485tấn
8Tấm xốp chèn kheTheo hồ sơ thiết kế8,6m2
YP Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế2.741,25m2
YQ Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế2.741,25m2
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế455,596tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế455,596tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2.741,25m2
YR Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mmTheo hồ sơ thiết kế44m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,062m3
3Bê tông không co ngót 40MpaTheo hồ sơ thiết kế9,59m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế1,245tấn
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế1,245tấn
6Bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế424bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế112bộ
YS Gối cầu
1Gối chậu đơn hướngTheo hồ sơ thiết kế30cái
2Gối chậu đa hướngTheo hồ sơ thiết kế30cái
3Gia công thép bảnTheo hồ sơ thiết kế2,714tấn
4Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế2,714tấn
5Quét keoTheo hồ sơ thiết kế11,7m2
YT Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C30Theo hồ sơ thiết kế124,2m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế126,063m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế126,063m3
4Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế692,4m2
5Cốt thép gờ lan can D≤18Theo hồ sơ thiết kế22,435tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế299,2m
YU Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế10,509tấn
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế10,509tấn
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế272bộ
4Bulong neo M16x80Theo hồ sơ thiết kế272bộ
5Bulong neo M16x40Theo hồ sơ thiết kế272bộ
6Nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế14bộ
YV Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế9,6m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế24bộ
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200Theo hồ sơ thiết kế247,6m
4Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,137tấn
5Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,137tấn
6Lắp đặt cút nối chữ TTheo hồ sơ thiết kế24cái
7Lắp đặt cút nối chữ LTheo hồ sơ thiết kế16cái
8Bulong M12x40Theo hồ sơ thiết kế396bộ
9Bulong M16x100Theo hồ sơ thiết kế350bộ
YW Thoát nước xoắn ốc
1Ống thoát nước xoắn D18Theo hồ sơ thiết kế298,6m
2Phễu thu nước bằng gang đúc D43Theo hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế20m
4Lắp đặt cút nối D21Theo hồ sơ thiết kế8cái
5Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,024tấn
6Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
YX Bệ chân cột đèn
1Bê tông bệ cột đèn C30Theo hồ sơ thiết kế0,76m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,212tấn
3Ống xoắn D30Theo hồ sơ thiết kế4,4m
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế4,281m2
5Khung móng chân cột đènTheo hồ sơ thiết kế6bộ
YY KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
YZ Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế1.319,1m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.338,887m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế1.338,887m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế31,66m3
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế0,143tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế29,462tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế76,296tấn
8Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế1.233,39m2
9Ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1.392,5m2
10Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế51,951cái
11Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,36m3
12Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế8cái
13Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế8cái
ZA Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế217,1m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế220,357m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế220,357m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế41,72m3
5Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,056tấn
6Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế11,05tấn
7Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế22,852tấn
8Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế48,028m2
ZB Trụ cầu trên cạn
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn C30Theo hồ sơ thiết kế547,58m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn C30Theo hồ sơ thiết kế541,58m3
3SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.105,497m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế1.105,497m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế20,22m3
6Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,72m3
7Cáp thép dự ứng lực dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế2,032tấn
8Thép lò xo D20Theo hồ sơ thiết kế661,06cái
9Đầu neoTheo hồ sơ thiết kế42cái
10Nêm 15,2mmTheo hồ sơ thiết kế504bộ
11Lắp đặt ống gen D97/90 luồn cáp DƯLTheo hồ sơ thiết kế132,8m
12Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế0,689m3
13Lưới thép đầu neo D12Theo hồ sơ thiết kế0,168tấn
14Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế0,26tấn
15Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế23,128tấn
16Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế118,671tấn
17Chốt thép mạ kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế0,426tấn
18Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế16cái
19Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế16cái
20Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,12m3
21Ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1.010,6m2
ZC Cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, C30Theo hồ sơ thiết kế1.255,81m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.381,391m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế1.381,391m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn DTheo hồ sơ thiết kế10,171tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn DTheo hồ sơ thiết kế1,152tấn
6Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mmTheo hồ sơ thiết kế215,25tấn
7Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế3.072bộ
8Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế1,592tấn
9Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế1,592tấn
10Ống D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế2.148,48m
11Ống D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế691,2m
12Ống nối D59,9/54,9Theo hồ sơ thiết kế37,975cái
13Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế37,736cái
14Gia công tấm bịt thépTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
15Lắp đặt tấm bịt thépTheo hồ sơ thiết kế0,028tấn
16Bu lông D16Theo hồ sơ thiết kế96bộ
17Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế10,88m3
18Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế56,56m3
19Vận chuyển vật liệu đổ thải đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế56,56m3
ZD Cọc thử PDA
1Bê tông cọc nhồi trên cạn,C30Theo hồ sơ thiết kế4,12m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế4,532m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế4,532m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn DTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,286tấn
6Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
7Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
8Ống D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế8,55m
9Ống D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế2,85m
10Ống nối D59,9/54,9Theo hồ sơ thiết kế1cái
11Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế1cái
12Bịt đầu D60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
13Bịt đầu D120mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
14Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,04m3
ZE Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế192mặt cắt/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế4cọc
3Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDATheo hồ sơ thiết kế1cọc
ZF TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
ZG Tứ nón, chân khay
1Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế1.833m3
2Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế242,5m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế87,4m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K98 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế3.364,8m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế50m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC D150Theo hồ sơ thiết kế27m
7Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế37,3m2
8Đào đất C3 chân khayTheo hồ sơ thiết kế33,8m3
ZH Đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế376,3m2
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế45,608tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bằng ôtôTheo hồ sơ thiết kế45,608tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế376,3m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế376,3m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế62,541tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế62,541tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế376,3m2
9Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế112,9m3
10Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế131,7m3
ZI TỔ CHỨC THI CÔNG
ZJ Mặt bằng công trường
1Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế377,7m3
2Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế121,5m3
3Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế182,3m3
4Đào thanh thảiTheo hồ sơ thiết kế709,5m3
5Vận chuyển đất C1 đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế709,5m3
ZK Gia cố đường công vụ
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế172,2m3
2Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế144,2m3
3Vận chuyển đất C1 đổ thải cầu QL3 cự ly 1,73KmTheo hồ sơ thiết kế144,2m3
ZL Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế234,84m3
2Bê tông bệ đúc dầm 30MpaTheo hồ sơ thiết kế115,73m3
3Cốt thép bệ đúc D>18Theo hồ sơ thiết kế6,938tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế158,02m2
5Bê tông móng 10MpaTheo hồ sơ thiết kế15,61m3
6Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm kíchTheo hồ sơ thiết kế4,275tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế115,73m3
8Vận chuyển kết cấu bê tông đi đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế115,73m3
9Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo định hìnhTheo hồ sơ thiết kế6,61tấn
10Sản xuất ván khuôn trong và ngoài dầm Super-TTheo hồ sơ thiết kế31,66tấn
11Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super TTheo hồ sơ thiết kế207,13m2
12Lắp đặt + Tháo dỡ giá long mônTheo hồ sơ thiết kế57,527tấn
ZM Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế1,762tấn
2Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế5,286tấn
ZN Xe đúc gờ lan can
1Sản xuất lắp dựng tháo dỡ xe đúc lan canTheo hồ sơ thiết kế4,66tấn
2Cục bê tông 1x0,6x0,6Theo hồ sơ thiết kế4,32m3
3Ván khuôn tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế7,92m2
ZO Phụ trợ thi công mố
1Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế1.476,4m3
2Đắp đất K90 tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế775,9m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế22,72tấn
4Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế42,7tấn
ZP Phụ trợ thi công trụ
1Đào hố móng đất C2Theo hồ sơ thiết kế1.751,9m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế1.286,8m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế85,83tấn
4Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế170,25tấn
5Cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế302,5m
6Cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế27,5m
7Sản khung chốngTheo hồ sơ thiết kế0,533tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,025tấn
9Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo hồ sơ thiết kế330m
ZQ Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất trên cạn D=1,5mTheo hồ sơ thiết kế454,88m
2Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1,5mTheo hồ sơ thiết kế318,16m
3Sản xuất ống váchTheo hồ sơ thiết kế5,72tấn
ZR CẦU VƯỢT SÔNG CÔNG
ZS KẾT CẤU PHẦN TRÊN
ZT Dầm super T
1Bê tông dầm cầu Super-T, C50Theo hồ sơ thiết kế2.393,1m3
2SX (hoặc mua) bê tông dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế2.428,997m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế2.428,997m3
4Cốt thép dầm cầu Super T D≤18Theo hồ sơ thiết kế401,837tấn
5Cốt thép dầm cầu Super-T D>18Theo hồ sơ thiết kế213,982tấn
6Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ thiết kế179,469tấn
7Lắp đặt ống nhựa D18/22Theo hồ sơ thiết kế19.152m
8Lắp đặt ống nhựa D48/44,8Theo hồ sơ thiết kế266,4m
9Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế7,235tấn
10Lắp đặt tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế7,235tấn
11Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế7,235tấn
12Bộ nối dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế2.592bộ
13Móc cẩu dầm 4 cáp T15,2mm, L=4mTheo hồ sơ thiết kế1,587tấn
14Quét keo Epoxy đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế36,9m2
15Lắp đặt dầm Super T bằng phương pháp cẩuTheo hồ sơ thiết kế90dầm
ZU Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế80,96m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế354,94m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế13,829tấn
4Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế3.240cái
ZV Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C35Theo hồ sơ thiết kế123,61m3
2SX (hoặc mua) bê tông dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế125,464m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế125,464m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế506,25m2
5Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế8,825tấn
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế5,521tấn
ZW Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu C35Theo hồ sơ thiết kế1.587,62m3
2SX (hoặc mua) bê tông bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế1.611,434m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế1.611,434m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế217,99m2
5Cốt thép bản mặt cầu D≤10Theo hồ sơ thiết kế3,368tấn
6Cốt thép bản mặt cầu D≤18Theo hồ sơ thiết kế310,564tấn
ZX Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản liên tục nhiệt C35Theo hồ sơ thiết kế152,24m3
2SX (hoặc mua) bê tông bản liên tục nhiệtTheo hồ sơ thiết kế154,524m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế154,524m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản liên tục nhiệtTheo hồ sơ thiết kế100,64m2
5Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤10Theo hồ sơ thiết kế0,342tấn
6Cốt thép bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế16,76tấn
7Cốt thép bản liên tục nhiệt D>18Theo hồ sơ thiết kế45,498tấn
8Tấm xốp chèn kheTheo hồ sơ thiết kế35,52m2
9Lớp đệm đàn hồi dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế284,16m2
ZY Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế7.664,75m2
ZZ Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế7.664,75m2
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.273,881tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.273,881tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế7.664,75m2
AAA Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mmTheo hồ sơ thiết kế66m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế2,922m3
3Bê tông không co ngót 40MpaTheo hồ sơ thiết kế14,26m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế1,779tấn
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế1,779tấn
6Bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế648bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế168bộ
AAB Gối cầu
1Gối chậu đơn hướngTheo hồ sơ thiết kế90cái
2Gối chậu đa hướngTheo hồ sơ thiết kế90cái
3Gia công thép bảnTheo hồ sơ thiết kế14,116tấn
4Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế14,116tấn
5Quét keoTheo hồ sơ thiết kế36m2
AAC Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C30Theo hồ sơ thiết kế338,95m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế344,034m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế344,034m3
4Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế1.831,25m2
5Cốt thép gờ lan can D≤18Theo hồ sơ thiết kế57,789tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế616,1m
7Tấm cao su 1cmTheo hồ sơ thiết kế29,7m2
AAD Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế28,12tấn
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế28,12tấn
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế776bộ
4Bulong neo M16x80Theo hồ sơ thiết kế776bộ
5Bulong neo M16x40Theo hồ sơ thiết kế776bộ
6Nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế16bộ
AAE Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế28,8m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế72bộ
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D150Theo hồ sơ thiết kế536,8m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200Theo hồ sơ thiết kế18,8m
5Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế1,033tấn
6Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế1,033tấn
7Lắp đặt cút nối chữ TTheo hồ sơ thiết kế24cái
8Lắp đặt cút nối chữ LTheo hồ sơ thiết kế8cái
9Bulong M12x40Theo hồ sơ thiết kế376bộ
10Bulong M16x100Theo hồ sơ thiết kế448bộ
AAF Thoát nước xoắn ốc
1Ống thoát nước xoắn D18Theo hồ sơ thiết kế814m
2Phễu thu nước bằng gang đúc D43Theo hồ sơ thiết kế6bộ
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế56m
4Lắp đặt cút nối D21Theo hồ sơ thiết kế16cái
5Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,114tấn
6Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,114tấn
AAG Bệ chân cột đèn
1Bê tông bệ cột đèn C30Theo hồ sơ thiết kế2,27m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,635tấn
3Ống xoắn D30Theo hồ sơ thiết kế13,1m
4Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế12,84m2
5Khung móng chân cột đènTheo hồ sơ thiết kế18bộ
AAH KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AAI Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế1.585,43m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.609,211m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế1.609,211m3
4Bê tông đá kê gối 30MPaTheo hồ sơ thiết kế0,66m3
5Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
6Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế31,32m3
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế0,111tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế35,254tấn
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế84,405tấn
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế816,92m2
11Ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1.628,72m2
12Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
13Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế8cái
14Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế8cái
15Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,013m3
AAJ Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế140,76m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế142,871m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế142,871m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế33,72m3
5Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế8,815tấn
6Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế12,896tấn
7Bitum chènTheo hồ sơ thiết kế0,74m3
8Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế42,88m2
AAK Trụ cầu trên cạn
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn C30Theo hồ sơ thiết kế2.295,833m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn C30Theo hồ sơ thiết kế544,02m3
3SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế2.882,451m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế2.882,451m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế60,66m3
6Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế2,07m3
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế0,204tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế89,563tấn
9Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế311,434tấn
10Chốt thép mạ kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế48tấn
11Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế24cái
12Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế24cái
13Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,04m3
14Ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế2.801,036m2
AAL Trụ cầu dưới nước
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu 30MPaTheo hồ sơ thiết kế1.006,818m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 30MpaTheo hồ sơ thiết kế181,34m3
3SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.205,98m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế1.205,98m3
5Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế20,22m3
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế0,068tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế38,825tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế124,082tấn
9Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16chốt
10Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế8cái
11Hộp chốt di độngTheo hồ sơ thiết kế8cái
12Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,69m3
13Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,013m3
14Ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1.294,754m2
AAM Cọc khoan nhồi D1,5m trên cạn
1Bê tông cọc nhồi C30Theo hồ sơ thiết kế2.853,73m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế3.139,103m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế3.139,103m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối DTheo hồ sơ thiết kế22,676tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối DTheo hồ sơ thiết kế2,751tấn
6Cốt thép CKN sử dụng cóc nối D>18mmTheo hồ sơ thiết kế359,388tấn
7Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế7.488bộ
8Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế3,861tấn
9Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế3,861tấn
10Ống D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế4.882,74m
11Ống D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế1.576,1m
12Ống nối D59,9/54,9Theo hồ sơ thiết kế600cái
13Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế192cái
14Gia công tấm bịt thépTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
15Lắp đặt tấm bịt thépTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
16Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế24,76m3
17Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế116,64m3
18Vận chuyển vật liệu đổ thải đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế116,64m3
AAN Cọc khoan nhồi D1,5m dưới nước
1Bê tông cọc nhồi C30Theo hồ sơ thiết kế690,97m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế760,067m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế760,067m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối DTheo hồ sơ thiết kế5,489tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối DTheo hồ sơ thiết kế0,67tấn
6Cốt thép CKN sử dụng cóc nối D>18mmTheo hồ sơ thiết kế87,47tấn
7Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế2.048bộ
8Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,941tấn
9Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,941tấn
10Ống D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế1.182,24m
11Ống D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế381,6m
12Ống nối D59,9/54,9Theo hồ sơ thiết kế144cái
13Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế48cái
14Gia công tấm bịt thépTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
15Lắp đặt tấm bịt thépTheo hồ sơ thiết kế0,014tấn
16Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế6m3
17Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế28,28m3
18Vận chuyển vật liệu đổ thải đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế28,28m3
AAO Cọc thử PDA
1Bê tông cọc nhồi trên cạn,C30Theo hồ sơ thiết kế4,12m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế4,532m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế4,532m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn DTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, trên cạn D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,286tấn
6Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
7Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
8Ống D52,9/59,9Theo hồ sơ thiết kế8,55m
9Ống D106,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế381,6m
10Ống nối D59,9/54,9Theo hồ sơ thiết kế3cái
11Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế1cái
12Bịt đầu D60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
13Bịt đầu D120mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
14Bu lông D16Theo hồ sơ thiết kế96bộ
15Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,04m3
AAP Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế492mặt cắt/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế10cọc
3Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDATheo hồ sơ thiết kế1cọc
AAQ TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AAR Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế297,97m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế3.545,62m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế330,38m3
4Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế120,72m3
5Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế126,79m3
6Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế1,818m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế32,4m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế80m
9Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế110,24m3
10Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế285,41m2
11Đào đất C3 chân khayTheo hồ sơ thiết kế41,09m3
AAS Đường đầu cầu
1Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế564,07m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế3.818,42m3
3Đắp đất nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế2.829,455m3
4Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo hồ sơ thiết kế8.829,85m3
5Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế203,5m3
6Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế81,4m3
7Đào đất C2 chân khayTheo hồ sơ thiết kế78m3
8Đắp đất K9Theo hồ sơ thiết kế47,6m3
9Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế23,2m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế23m
11Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế16,06m2
12Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế4m3
13Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế1,71m3
14Vận chuyển đất đi đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế564,07m3
AAT Mặt đường
1Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế838,72m2
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế101,653tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bằng ôtôTheo hồ sơ thiết kế101,653tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế838,72m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế838,72m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế139,395tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế139,395tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế838,72m2
9Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế311,616m3
10Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế416,052m3
AAU Gia cố đê
AAV Gia cố mái
1Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế508,108m3
2Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế186,001m3
AAW Chân khay
1Đào đất chân khay C3Theo hồ sơ thiết kế815,36m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế94,56m3
3Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế29,68m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế5,12m3
5Đá hộc xếp khanTheo hồ sơ thiết kế152m3
6Lắp đặt ống cống bê tông D1000, L=1mTheo hồ sơ thiết kế31ống
7Bê tông tấm đan 25MPaTheo hồ sơ thiết kế18,87m3
8Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế3,7m3
9Đắp cát K98Theo hồ sơ thiết kế46,26m3
10Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,207tấn
11Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,518tấn
12Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế119,42m2
AAX TỔ CHỨC THI CÔNG
AAY Mặt bằng công trường
1Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế861,8m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế2.238,4m3
3Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế373,5m3
4Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế129m3
5Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế373,41m3
6Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế90m3
7Đào thanh thảiTheo hồ sơ thiết kế3.204,25m3
8Vận chuyển đất C1 đi đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế861,8m3
9Vận chuyển đất đào thanh thải đi đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế3.204,25m3
AAZ Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế112,3m3
2Bê tông bệ đúc dầm 30MpaTheo hồ sơ thiết kế240,62m3
3Cốt thép bệ đúc D>18Theo hồ sơ thiết kế13,08tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế494,06m2
5Bê tông móng 10MpaTheo hồ sơ thiết kế30,24m3
6Đóng cọc treTheo hồ sơ thiết kế17.425m
7Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm kíchTheo hồ sơ thiết kế11,42tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế240,62m3
9Vận chuyển kết cấu bê tông đi đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế240,62m3
10Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo định hìnhTheo hồ sơ thiết kế7,88tấn
11Sản xuất ván khuôn trong và ngoài dầm Super-TTheo hồ sơ thiết kế63,32tấn
12Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super TTheo hồ sơ thiết kế414,26m2
ABA Mố nhô
1Đóng cọc ván thép trên mặt nước - Phần ngập đất. Đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế847,08m
2Đóng cọc ván thép trên mặt nước - Phần không ngập đất. Đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế400,92m
3Nhổ cọc cừ Larsen dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế1.248m
4Sản xuất cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế32,4tấn
5Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, đất cấp I - Phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế162,9m
6Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, đất cấp II - Phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế77,1m
7Nhổ cọc thép hình dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế240m
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế13,78tấn
9Bê tông móng, thân mố trụ cầu trên cạn 30MPaTheo hồ sơ thiết kế27,2m3
10SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế27,608m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế27,608m3
12Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế2,68tấn
13Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế0,08tấn
14Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế0,88tấn
15Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế760m3
16Lắp đặt + Tháo dỡ giá long mônTheo hồ sơ thiết kế57,527tấn
ABB Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế4,737tấn
2Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế42,629tấn
3Bu lông M20Theo hồ sơ thiết kế88cái
ABC Xe đúc gờ lan can
1Sản xuất lắp dựng tháo dỡ xe đúc lan canTheo hồ sơ thiết kế4,66tấn
2Cục bê tông 1x0,6x0,6Theo hồ sơ thiết kế4,32m3
3Ván khuôn tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế7,92m2
ABD Phụ trợ thi công mố
1Đào đất C2 tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế51,02m3
2Đào đất C3 hố móngTheo hồ sơ thiết kế1.304,2m3
3Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế615,73m3
4Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế54,22tấn
5Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế54,22tấn
ABE Phụ trợ thi công trụ
1Đào đất C2 tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế715,71m3
2Đào đất C3 tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế43,37m3
3Đào hố móng đất C2Theo hồ sơ thiết kế1.103,17m3
4Đào hố móng đất C3Theo hồ sơ thiết kế2.105,38m3
5Đào cát hố móngTheo hồ sơ thiết kế595,69m3
6Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế1.515,32m3
7Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế107,78tấn
8Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế260,63tấn
9Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế107,78tấn
10Cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế1.095m
11Cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế105m
12Đóng cọc ván thép trên mặt nước (phần ngập đất) đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế3.252,8m
13Đóng cọc ván thép trên mặt nước - Phần không ngập đất. Đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2.219,2m
14Nhổ cọc cừ Larsen trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1.200m
15Nhổ cọc cừ Larsen dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế5.472m
16Sản xuất cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế12,76tấn
17Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, đất cấp I - Phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế166,62m
18Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, đất cấp II - Phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế265,38m
19Đóng cọc thép hình I300 trên cạn, đất cấp I - Phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế46,5m
20Đóng cọc thép hình I300 trên cạn, đất cấp I - Phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế13,5m
21Nhổ cọc thép hình trên cạnTheo hồ sơ thiết kế60m
22Nhổ cọc thép hình dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế288m
23Sản xuất cọc định vịTheo hồ sơ thiết kế19,44tấn
24Nhổ cọc thép hình dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế144m
25Sản khung chống I300Theo hồ sơ thiết kế11,23tấn
26Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,46tấn
27Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế21tấn
28Sản khung chống H300Theo hồ sơ thiết kế20,02tấn
29Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung chống dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế20,02tấn
30Bê tông bịt đáy 20Mpa đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế589,46m3
ABF Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất trên cạn D=1,5mTheo hồ sơ thiết kế1.292,78m
2Khoan vào đất D=1,5m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế201,03m
3Khoan vào đá cấp IV D=1,5m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế377,82m
4Khoan vào đá cấp IV trên cạn, D=1,5mTheo hồ sơ thiết kế195,76m
5Sản xuất hệ đà giáo định hìnhTheo hồ sơ thiết kế5,66tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo định hìnhTheo hồ sơ thiết kế22,64tấn
7Ống vách dày 12mm, L=6m.Theo hồ sơ thiết kế10,8tấn
8Ống vách dày 12mm, L=9m.Theo hồ sơ thiết kế11,44tấn
9Ống vách phụ dày 3mm, L=4m.Theo hồ sơ thiết kế15,44tấn
ABG CẦU VƯỢT ĐT.274
ABH KẾT CẤU PHẦN TRÊN
ABI Dầm super T
1Bê tông dầm cầu Super-T, C50Theo hồ sơ thiết kế143,3m3
2SX (hoặc mua) bê tông dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế145,45m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế145,45m3
4Cốt thép dầm cầu Super T D≤18Theo hồ sơ thiết kế25,92tấn
5Cốt thép dầm cầu Super-T D>18Theo hồ sơ thiết kế3,942tấn
6Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcTheo hồ sơ thiết kế9,989tấn
7Lắp đặt ống nhựa D18/22Theo hồ sơ thiết kế1.200m
8Lắp đặt ống nhựa D48/44,8Theo hồ sơ thiết kế23,5m
9Bộ nối dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế128bộ
10Móc cẩu dầm 4 cáp T15,2mm, L=4mTheo hồ sơ thiết kế0,088tấn
11Quét keo Epoxy đầu dầmTheo hồ sơ thiết kế2,05m2
12Lắp đặt dầm Super T bằng phương pháp cẩuTheo hồ sơ thiết kế5dầm
ABJ Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế4,5m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế19,19m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Theo hồ sơ thiết kế0,847tấn
4Lắp đặt tấm ván khuôn bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế170cái
ABK Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C35Theo hồ sơ thiết kế12,4m3
2SX (hoặc mua) bê tông dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế12,586m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế12,586m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế18,8m2
5Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế0,805tấn
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế0,394tấn
ABL Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu C35Theo hồ sơ thiết kế135,06m3
2SX (hoặc mua) bê tông bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế137,086m3
3Vận chuyển vữa bê tông đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế137,086m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế33,81m2
5Cốt thép bản mặt cầu D≤10Theo hồ sơ thiết kế0,628tấn
6Cốt thép bản mặt cầu D≤18Theo hồ sơ thiết kế19,052tấn
ABM Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế413,6m2
ABN Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế413,6m2
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế68,74tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế68,74tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế413,6m2
ABO Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mmTheo hồ sơ thiết kế22m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,016m3
3Bê tông không co ngót 40MpaTheo hồ sơ thiết kế4,75m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,634tấn
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,634tấn
6Bu lông M8Theo hồ sơ thiết kế196bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế88bộ
ABP Gối cầu
1Gối chậu đơn hướngTheo hồ sơ thiết kế5cái
2Gối chậu đa hướngTheo hồ sơ thiết kế5cái
3Gia công thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,897tấn
4Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,897tấn
5Quét keoTheo hồ sơ thiết kế3,88m2
ABQ Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C30Theo hồ sơ thiết kế33,1m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế33,597m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế33,597m3
4Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế177,7m2
5Cốt thép gờ lan can D≤18Theo hồ sơ thiết kế6,22tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế111,4m
ABR Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế4,249tấn
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế4,249tấn
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế100bộ
4Bulong neo M16x80Theo hồ sơ thiết kế100bộ
5Bulong neo M16x40Theo hồ sơ thiết kế100bộ
6Nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế24bộ
ABS Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế1,6m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200Theo hồ sơ thiết kế42,9m
4Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,037tấn
5Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
6Lắp đặt cút nối chữ TTheo hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt cút nối chữ LTheo hồ sơ thiết kế2cái
8Bulong M12x40Theo hồ sơ thiết kế132bộ
9Bulong M16x100Theo hồ sơ thiết kế82bộ
ABT Thoát nước xoắn ốc
1Ống thoát nước xoắn D18Theo hồ sơ thiết kế98,2m
2Phễu thu nước bằng gang đúc D43Theo hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế10m
4Lắp đặt cút nối D21Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,012tấn
6Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,012tấn
ABU KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
ABV Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế680,04m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế690,241m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế690,241m3
4Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế17,32m3
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế0,072tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, DTheo hồ sơ thiết kế20,78tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế45,379tấn
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế487,41m2
10Ván khuôn mố trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1.085m2
11Chốt thép mạ kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế1,061cái
12Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế4cái
13Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế4cái
14Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,03m3
ABW Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế117,76m3
2SX vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế119,526m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnTheo hồ sơ thiết kế119,526m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế22,64m3
5Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,029tấn
6Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế6,177tấn
7Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế12,808tấn
8Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế230,642m2
ABX TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
ABY Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 chân khayTheo hồ sơ thiết kế3,8m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế3.162,9m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế101,5m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế35,6m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế2.869,4m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế36m
7Lắp đặt ống nhựa u.PVC D150Theo hồ sơ thiết kế33m
8Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế34,5m2
ABZ Mặt đường
1Rải thảm BTN C12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế202m2
2Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế24,482tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn bằng ôtôTheo hồ sơ thiết kế24,482tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế202,4m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế201,429m2
6Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế33,477tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế33,477tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế202,4m2
9Thi công móng CPĐD loại I lớp trênTheo hồ sơ thiết kế60,7m3
10Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế70,8m3
ACA TỔ CHỨC THI CÔNG
ACB Mặt bằng công trường
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế810,7m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế892m3
3Bê tông đệm 10MpaTheo hồ sơ thiết kế63,1m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế171,7m3
5Đào thanh thảiTheo hồ sơ thiết kế1.937,45m3
6Vận chuyển đất đào thanh thải đi đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế1.937,45m3
ACC Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế234,84m3
2Bê tông bệ đúc dầm 30MpaTheo hồ sơ thiết kế115,73m3
3Cốt thép bệ đúc D>18Theo hồ sơ thiết kế6,938tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế158,02m2
5Bê tông móng 10MpaTheo hồ sơ thiết kế15,61m3
6Sản xuất + Lắp đặt + Tháo dỡ hệ dầm kíchTheo hồ sơ thiết kế4,275tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế115,73m3
8Vận chuyển kết cấu bê tông đi đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế115,73m3
9Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo định hìnhTheo hồ sơ thiết kế6,61tấn
10Sản xuất ván khuôn trong và ngoài dầm Super-TTheo hồ sơ thiết kế30,124tấn
11Lắp đặt ván khuôn ngoài bằng thép vào trong bệ đúc dầm cầu Super TTheo hồ sơ thiết kế207,93m2
ACD Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế4,061tấn
2Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế4,061tấn
ACE Xe đúc gờ lan can
1Sản xuất lắp dựng tháo dỡ xe đúc lan canTheo hồ sơ thiết kế4,654tấn
2Cục bê tông 1x0,6x0,6Theo hồ sơ thiết kế4,32m3
3Ván khuôn tấm bê tôngTheo hồ sơ thiết kế7,92m2
ACF Phụ trợ thi công mố
1Đào đá hố móng đất C4Theo hồ sơ thiết kế3.383,2m3
2Vận chuyển vật liệu đổ thải đến vị trí đổTheo hồ sơ thiết kế3.383,2m3
3Đắp nền đường K90Theo hồ sơ thiết kế3.105,4m3
4Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế19,65tấn
5Lắp dựng + Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế37,37tấn
ACG CẦU TÂN ẤP
ACH KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU TÂN ẤP
ACI Dầm I33
1Bê tông dầm cầu I C40Theo hồ sơ thiết kế475,324m3
2SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế482,454m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế482,454m3
4Ván khuôn dầm ITheo hồ sơ thiết kế3.126,979m2
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18Theo hồ sơ thiết kế6,586tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18Theo hồ sơ thiết kế84,967tấn
7Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo hồ sơ thiết kế32,278tấn
8Ống thép D65/72Theo hồ sơ thiết kế3.373,6m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế12,2m3
10Lắp đặt Neo 12T, 12.7mmTheo hồ sơ thiết kế200bộ
11Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế1,727tấn
12Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế1,727tấn
13Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,727tấn
ACJ Lắp đặt dầm
1Lắp đặt dầmTheo hồ sơ thiết kế20cái
ACK Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế71,7m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế279,884m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế7,168tấn
4Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế684cái
ACL Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C30Theo hồ sơ thiết kế56,448m3
2SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế57,295m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế57,295m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế433,12m2
5Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế6,817tấn
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế0,885tấn
7Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,04m3
8Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế16cái
9Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế16cái
ACM Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30Theo hồ sơ thiết kế303,224m3
2SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế307,773m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế307,773m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế34,978m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế72,888tấn
ACN Bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30Theo hồ sơ thiết kế21,534m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế21,857m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế21,857m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế2,12m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế2,816tấn
6Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18Theo hồ sơ thiết kế4,444tấn
7Lớp đệm đàn hồi dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế30,834m2
ACO Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế1.405,025m2
ACP Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế1.405,025m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế233,515tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế233,515tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.405,025m2
ACQ Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 mTheo hồ sơ thiết kế48,652m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế2,311tấn
3Bê tông không co ngót C40Theo hồ sơ thiết kế11,579m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,073tấn
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,073tấn
6Bu lông neo M20,L=160Theo hồ sơ thiết kế476bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế56bộ
ACR Gối cầu
1Gối cầu 300x550x78Theo hồ sơ thiết kế40bộ
2Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,591tấn
3Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế2,591tấn
ACS Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can, vữa C25Theo hồ sơ thiết kế71,76m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế72,837m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế72,837m3
4Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế386,947m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế9,913tấn
ACT Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế5,918tấn
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế5,918tấn
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế140bộ
4Bulong neo M16x80Theo hồ sơ thiết kế140bộ
5Bulong neo M16x40Theo hồ sơ thiết kế140bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế150,3m
7Thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế16bộ
8Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế6,4m
9Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế16tấm
10Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mmTheo hồ sơ thiết kế29,792m
11Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,024tấn
12Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,024tấn
ACU KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU TÂN ẤP
ACV Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế662,46m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế672,397m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế672,397m3
4Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,882m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế18,701m3
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế0,172tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế25,306tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế18,836tấn
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế572,439m2
10Ván khuôn mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế801,514m2
11Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
ACW Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế107,18m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế108,787m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế108,787m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế24,692m3
5Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
6Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế7,144tấn
7Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế12,571tấn
8Bitum chènTheo hồ sơ thiết kế0,025m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế1,406m2
10Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế52,676m2
ACX Trụ cầu
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế258,18m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế72,968m3
3Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế336,116m3
4Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế336,116m3
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế8,83tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế46,456tấn
8Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
9Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,005m3
10Ván khuôn mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế716,752m2
ACY Cọc khoan nhồi D1,0m
1Bê tông cọc nhồi, DTheo hồ sơ thiết kế364,134m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế400,548m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế400,548m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, DTheo hồ sơ thiết kế11,019tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mmTheo hồ sơ thiết kế54,3tấn
6Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế2.232bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế993m
8Ống D107,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế471,7m
9Ống nối ống D50/60Theo hồ sơ thiết kế62cái
10Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế31cái
11Bịt đầu D100mmTheo hồ sơ thiết kế62m
12Bịt đầu D120mmTheo hồ sơ thiết kế124m
13Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế5,442m3
14Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế26,226m3
ACZ Cọc thử PDA
1Bê tông cọc nhồi, DTheo hồ sơ thiết kế2,32m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,552m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế2,552m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, DTheo hồ sơ thiết kế0,118tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,398tấn
6Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế72bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế4,6m
8Ống D107,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế2,3m
ADA Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế78mặt cắt/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế3cọc
3Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc DTheo hồ sơ thiết kế1cọc
ADB TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU TÂN ẤP
ADC Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế36,3m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế1.442,514m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế247,984m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế89,735m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo hồ sơ thiết kế2.750,839m3
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế55,793m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế43m
8Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế178,309m2
ADD Đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế623,5m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế75,568tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế75,568tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế623,5m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế623,5m2
6Sản xuất hoặc mua bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế103,626tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế103,626tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế623,5m2
9Thi công móng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế56,115m3
10Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế76,379m3
11Đắp đất nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế187,05m3
12Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế243,509m3
13Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế705,99m3
ADE TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU TÂN ẤP
ADF Mặt bằng công trường
1Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế1.641m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.466,25m3
3Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế70,5m3
4Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế104,25m3
5Đào thanh thảiTheo hồ sơ thiết kế174,75m3
6Vận chuyển đất C1Theo hồ sơ thiết kế174,75m3
7San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế174,75m3
ADG Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế4,87tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế4,87tấn
ADH Phụ trợ thi công mố
1Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế27,106tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạTheo hồ sơ thiết kế54,213tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế54,213tấn
ADI Phụ trợ thi công trụ
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngTheo hồ sơ thiết kế40,759tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế40,759tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế40,759tấn
ADJ Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất D=1,0mTheo hồ sơ thiết kế170,98m
2Khoan vào đá cấp IV, D=1,0mTheo hồ sơ thiết kế283,22m
3Vận chuyển đất C1Theo hồ sơ thiết kế1.426,188m3
4Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế1,642tấn
ADK CẦU KHE CUA
ADL KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU KHE CUA
ADM Dầm I24
1Bê tông dầm cầu I C40Theo hồ sơ thiết kế151,7m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế153,976m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế153,976m3
4Ván khuôn dầm ITheo hồ sơ thiết kế1.018,3m2
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18Theo hồ sơ thiết kế24,588tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,031tấn
7Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo hồ sơ thiết kế9,578tấn
8Ống thép D65/72Theo hồ sơ thiết kế1.187,11m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế3,939m3
10Lắp đặt Neo 12T, 12.7mmTheo hồ sơ thiết kế100bộ
11Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,879tấn
12Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,879tấn
13Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,879tấn
ADN Lắp đặt dầm
1Lắp đặt dầmTheo hồ sơ thiết kế10cái
ADO Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế26,284m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế83,889m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế2,532tấn
4Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế198cái
ADP Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C30Theo hồ sơ thiết kế54,868m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế55,691m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế55,691m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế412,289m2
5Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế2,084tấn
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế0,454tấn
7Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,04m3
8Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế4cái
9Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế4cái
ADQ Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30Theo hồ sơ thiết kế109,231m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế110,869m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế110,869m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế16,117m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế27,817tấn
ADR Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế516m2
ADS Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế516m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế85,759tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế85,759tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế516m2
ADT Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 mTheo hồ sơ thiết kế48,652m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế2,311tấn
3Bê tông không co ngót C40Theo hồ sơ thiết kế11,579m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,926tấn
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,926tấn
6Bu lông neo M20,L=160Theo hồ sơ thiết kế16bộ
7Bu lông M16, L=80Theo hồ sơ thiết kế104bộ
8Bu lông M16, L=40Theo hồ sơ thiết kế104bộ
ADU Gối cầu
1Gối cao su 300x400x67mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
2Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,942tấn
3Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,942tấn
ADV Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can, vữa C25Theo hồ sơ thiết kế40,634m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế41,243m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế41,243m3
4Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế230,793m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế5,908tấn
ADW Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,742tấn
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế3,742tấn
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế16bộ
4Bulong neo M16x80Theo hồ sơ thiết kế104bộ
5Bulong neo M16x40Theo hồ sơ thiết kế104bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế89,34m
ADX Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế2,4m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế6tấm
3Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mmTheo hồ sơ thiết kế9,972m
4Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,018tấn
5Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,018tấn
ADY KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU KHE CUA
ADZ Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế1.515,966m3
2SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế1.538,705m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế1.538,705m3
4Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,233m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế36,357m3
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế0,137tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế50,955tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế56,131tấn
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế1.262,703m2
10Ván khuôn mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế1.886,081m2
11Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
AEA Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế242,947m3
2SX hoặc mua vữa BT qua dây truyền trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế246,591m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế246,591m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế46,555m3
5Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
6Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế11,434tấn
7Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế27,44tấn
8bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế33,308m2
9Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế58,39m2
AEB Cọc khoan nhồi D1,0m
1Bê tông cọc nhồi, DTheo hồ sơ thiết kế348,302m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế383,132m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế383,132m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, DTheo hồ sơ thiết kế10,81tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mmTheo hồ sơ thiết kế106,854tấn
6Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế2.016bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế1.036m
8Ống D107,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế495,6m
9Ống nối ống D50/60Theo hồ sơ thiết kế112cái
10Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế42cái
11Bịt đầu D100mmTheo hồ sơ thiết kế112m
12Bịt đầu D120mmTheo hồ sơ thiết kế56m
13Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế5,654m3
14Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế27,58m3
AEC Cọc thử PDA
1Bê tông cọc nhồi, DTheo hồ sơ thiết kế2,32m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,552m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế2,552m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, DTheo hồ sơ thiết kế0,118tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,685tấn
6Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế72bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế4,6m
8Ống D107,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế2,3m
AED Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế84mặt cắt/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế2cọc
3Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc DTheo hồ sơ thiết kế1cọc
AEE TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU KHE CUA
AEF Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế250,236m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế979,669m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế462,844m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế170,245m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo hồ sơ thiết kế5.707,089m3
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế63,565m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế54m
8Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế197,165m2
AEG Đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế851,83m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế103,242tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế103,242tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế851,83m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế851,83m2
6Sản xuất hoặc mua bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế141,574tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế141,574tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế851,83m2
9Thi công móng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế255,549m3
10Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế298,141m3
11Đắp đất nền đường K98 bằng máyTheo hồ sơ thiết kế255,549m3
12Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế1.257,9m3
AEH Đường dân sinh qua mố
1Bê tông mặt đường C20Theo hồ sơ thiết kế22,248m3
2Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế228,71m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế122,475m2
AEI TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU KHE CUA
AEJ Mặt bằng công trường
1Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế335,959m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế2.837,143m3
3Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế41,25m3
4Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế129,5m3
5Cống tròn D1,0mTheo hồ sơ thiết kế52m
6Đào thanh thảiTheo hồ sơ thiết kế170,75m3
7Vận chuyển đất C1Theo hồ sơ thiết kế170,75m3
8San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế170,75m3
AEK Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế10,23m3
2Bê tông bệ đúc dầm C25Theo hồ sơ thiết kế10,21m3
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,006tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế55,39m2
5Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế4,4m3
AEL Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế12,869tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế12,869tấn
AEM Phụ trợ thi công mố
1Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế1.818,128m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế600,394m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế46,295tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế92,59tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế92,59tấn
AEN Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất D=1,0mTheo hồ sơ thiết kế311,64m
2Khoan vào đá cấp IV, D=1,0mTheo hồ sơ thiết kế209,24m
3Vận chuyển đất C1Theo hồ sơ thiết kế1.635,563m3
4Sản xuất ống váchTheo hồ sơ thiết kế1,635tấn
AEO CẦU SÔNG ĐẤT
AEP KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU SÔNG ĐẤT
AEQ Dầm I33
1Bê tông dầm cầu I C40Theo hồ sơ thiết kế239,98m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế243,58m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế243,58m3
4Ván khuôn dầm ITheo hồ sơ thiết kế1.563,5m2
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18Theo hồ sơ thiết kế2,87tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18Theo hồ sơ thiết kế43,048tấn
7Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo hồ sơ thiết kế16,139tấn
8Ống thép D65/72Theo hồ sơ thiết kế1.686,8m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế6,1m3
10Lắp đặt Neo 12T, 12.7mmTheo hồ sơ thiết kế100bộ
11Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,864tấn
12Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,864tấn
13Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,864tấn
AER Lắp đặt dầm
1Lắp đặt dầm 24Theo hồ sơ thiết kế10cái
AES Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế36,92m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế134,5m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế3,404tấn
4Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế342cái
AET Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C30Theo hồ sơ thiết kế27,88m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế28,298m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế28,298m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế219,3m2
5Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế2,124tấn
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế0,335tấn
7Bi tum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,013m3
8Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế8cái
9Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế8cái
AEU Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30Theo hồ sơ thiết kế169,15m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế171,687m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế171,687m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế68,72m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế33,156tấn
AEV Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế692,3m2
AEW Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế692,3m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế115,06tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế115,06tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế692,3m2
AEX Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 mTheo hồ sơ thiết kế44m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế1,985tấn
3Bê tông không co ngót C40Theo hồ sơ thiết kế10,45m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,908tấn
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,908tấn
6Bu lông neo M20,L=160Theo hồ sơ thiết kế432bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế56bộ
AEY Gối cầu
1Gối cầu 300x550x78Theo hồ sơ thiết kế20bộ
2Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế1,295tấn
3Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế1,295tấn
AEZ Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can, vữa C25Theo hồ sơ thiết kế48,26m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế48,984m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế48,984m3
4Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế273,8m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế7,009tấn
AFA Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế4,07tấn
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế4,07tấn
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế120bộ
4Bulong neo M16x80Theo hồ sơ thiết kế120bộ
5Bulong neo M16x40Theo hồ sơ thiết kế120bộ
6Xốp chèn kheTheo hồ sơ thiết kế4,56m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế106,1m
AFB Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế3,2m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8tấm
3Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mmTheo hồ sơ thiết kế14,9m
4Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,048tấn
5Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,048tấn
AFC KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU SÔNG ĐẤT
AFD Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế1.643,69m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1.668,345m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế1.668,345m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế38,98m3
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế0,166tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế46,263tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế72,189tấn
8Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế1.306,2m2
9Ván khuôn mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế1.926,47m2
10Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,46m3
11Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
AFE Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế210,94m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế214,104m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế214,104m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế40,44m3
5Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,273tấn
6Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế13,956tấn
7Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế24,385tấn
8bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế33,64m2
9Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế111,9m2
AFF TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU SÔNG ĐẤT
AFG Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế153,4m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế1.325,3m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế491,4m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế183,3m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo hồ sơ thiết kế10.599,7m3
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế62,4m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế59m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế36,2m
9Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế193,7m2
AFH Đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế838,6m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế101,638tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế101,638tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế838,6m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế838,6m2
6Sản xuất hoặc mua bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế139,375tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa bằng ôtô từ trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế139,375tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế838,6m2
9Thi công móng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế251,58m3
10Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế293,51m3
11Đắp đất nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế251,6m3
12Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế2.233m3
13Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế2.073,5m3
AFI TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU SÔNG ĐẤT
AFJ Mặt bằng công trường
1Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế628,97m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế252,38m3
3Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế48,75m3
4Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế120m3
5Cống tròm D1,5mTheo hồ sơ thiết kế40m
6Đào thanh thảiTheo hồ sơ thiết kế49,95m3
7Vận chuyển đất C1Theo hồ sơ thiết kế49,95m3
8San ủi đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế49,95m3
AFK Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế10,23m3
2Bê tông bệ đúc dầm C25Theo hồ sơ thiết kế12,81m3
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,294tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế71,14m2
5Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế5,46m3
AFL Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Sanr xuất hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
AFM Phụ trợ thi công mố
1Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế2.845,62m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế602,42m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế50,189tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế99,69tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế99,69tấn
AFN CẦU THẬM THÌNH
AFO KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU THẬM THÌNH
AFP Dầm I24
1Bê tông dầm cầu I C40Theo hồ sơ thiết kế151,7m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế153,976m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế153,976m3
4Ván khuôn dầm ITheo hồ sơ thiết kế1.018,3m2
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18Theo hồ sơ thiết kế25,189tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,031tấn
7Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo hồ sơ thiết kế8,978tấn
8Ống thép D65/72Theo hồ sơ thiết kế1.187m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế3,94m3
10Lắp đặt Neo 12T, 12.7mmTheo hồ sơ thiết kế100bộ
11Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,879tấn
12Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,879tấn
13Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,879tấn
AFQ Lắp đặt dầm
1Lắp đặt dầm 24Theo hồ sơ thiết kế10cái
AFR Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế26,28m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế83,89m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế2,532tấn
4Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế198cái
AFS Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C30Theo hồ sơ thiết kế54,87m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế55,693m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế55,693m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế412,29m2
5Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế2,084tấn
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế0,454tấn
7Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế8cái
8Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế8cái
AFT Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30Theo hồ sơ thiết kế109,23m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế110,868m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế110,868m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế16,12m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10Theo hồ sơ thiết kế27,817tấn
AFU Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế516m2
AFV Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế516m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhưaTheo hồ sơ thiết kế85,759tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế85,759tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế516m2
AFW Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 mTheo hồ sơ thiết kế48,66m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế2,311tấn
3Bê tông không co ngót C40Theo hồ sơ thiết kế11,58m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,999tấn
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,999tấn
6Bu lông neo M20,L=160Theo hồ sơ thiết kế476bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế56bộ
AFX Gối cầu
1Gối cao su 300x400x67mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
2Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,942tấn
3Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,942tấn
AFY Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can, vữa C25Theo hồ sơ thiết kế37,32m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế37,88m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế37,88m3
4Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế207,09m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế6,079tấn
AFZ Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế3,412tấn
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế3,412tấn
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế16bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế80,1m
AGA Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế2,4m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế6tấm
3Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mmTheo hồ sơ thiết kế9,97m
4Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,036tấn
5Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,036tấn
AGB KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU THẬM THÌNH
AGC Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế1.437,89m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1.459,458m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế1.459,458m3
4Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế36,61m3
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế0,142tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế53,095tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế46,753tấn
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế1.249,63m2
10Ván khuôn mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế1.578,13m2
11Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
AGD Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế195,64m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế198,575m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế198,575m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế46,56m3
5Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,058tấn
6Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế11,571tấn
7Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế21,037tấn
8bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế33,31m2
9Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế77,85m2
AGE TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU THẬM THÌNH
AGF Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế91,3m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế384,9m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế239,5m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế88m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo hồ sơ thiết kế6.886,9m3
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế56,4m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế35m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế37,4m
9Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế180,6m2
AGG Tường chắn
1Đào đất thi công tường chắnTheo hồ sơ thiết kế130,3m3
2Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế46,9m3
3Bê tông thân tường C16Theo hồ sơ thiết kế172,9m3
AGH Đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế752,6m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhưaTheo hồ sơ thiết kế91,215tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế91,215tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế752,6m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế752,6m2
6Sản xuất hoặc mua bê tông nhưaTheo hồ sơ thiết kế125,082tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế125,082tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế752,6m2
9Thi công móng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế225,7m3
10Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế263,4m3
11Đắp đất nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế225,7m3
12Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế1.050,5m3
AGI TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU THẬM THÌNH
AGJ Mặt bằng công trường
1Đào đất KTHTheo hồ sơ thiết kế732,61m3
2Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế3.826,24m3
3Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế41,25m3
4Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế122,5m3
5Cống tròn D1,0mTheo hồ sơ thiết kế40m
AGK Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế10,23m3
2Bê tông bệ đúc dầm C25Theo hồ sơ thiết kế10,21m3
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,006tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế55,39m2
5Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế4,4m3
AGL Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Sanr xuất hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
AGM Phụ trợ thi công mố
1Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế3.377,15m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế598,38m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế51,634tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế89,504tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế89,504tấn
AGN CẦU HAI HUYỆN
AGO KẾT CẤU PHẦN TRÊN - CẦU HAI HUYỆN
AGP Dầm I24
1Bê tông dầm cầu I C40Theo hồ sơ thiết kế151,7m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế153,976m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế153,976m3
4Ván khuôn dầm ITheo hồ sơ thiết kế1.018,3m2
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18Theo hồ sơ thiết kế25,189tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,031tấn
7Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauTheo hồ sơ thiết kế8,978tấn
8Ống thép D65/72Theo hồ sơ thiết kế1.187m
9Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo hồ sơ thiết kế3,94m3
10Lắp đặt Neo 12T, 12.7mmTheo hồ sơ thiết kế100bộ
11Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,879tấn
12Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,879tấn
13Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,879tấn
AGQ Lắp đặt dầm
1Lắp đặt dầm 24Theo hồ sơ thiết kế10cái
AGR Tấm ván khuôn
1Bê tông tấm đúc sẵn C25Theo hồ sơ thiết kế26,28m3
2Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế83,89m2
3Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Theo hồ sơ thiết kế2,532tấn
4Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế198cái
AGS Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang C30Theo hồ sơ thiết kế54,87m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế55,693m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế55,693m3
4Ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế412,29m2
5Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D≤18Theo hồ sơ thiết kế2,084tấn
6Cốt thép dầm ngang, gờ chắn D>18Theo hồ sơ thiết kế0,454tấn
7Hộp chốt cố địnhTheo hồ sơ thiết kế8cái
8Hộp chốt di dộngTheo hồ sơ thiết kế8cái
AGT Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30Theo hồ sơ thiết kế109,23m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế110,868m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế110,868m3
4Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế16,12m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10Theo hồ sơ thiết kế27,817tấn
AGU Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunTheo hồ sơ thiết kế516m2
AGV Bê tông nhựa mặt cầu
1Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế516m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhưaTheo hồ sơ thiết kế85,759tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế85,759tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế516m2
AGW Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 mTheo hồ sơ thiết kế48,65m
2Cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế2,311tấn
3Bê tông không co ngót C40Theo hồ sơ thiết kế11,58m3
4Gia công tấm thép bảnTheo hồ sơ thiết kế0,998tấn
5Lắp đặt tấm thépTheo hồ sơ thiết kế0,998tấn
6Bu lông neo M20,L=160Theo hồ sơ thiết kế476bộ
7Bu lông M12Theo hồ sơ thiết kế56bộ
AGX Gối cầu
1Gối cao su 300x400x67mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
2Thép tấm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,942tấn
3Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,942tấn
AGY Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can, vữa C25Theo hồ sơ thiết kế36,42m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế36,966m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế36,966m3
4Ván khuôn gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế176,3m2
5Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18Theo hồ sơ thiết kế5,267tấn
AGZ Lan can thép
1Gia công kết cấu thép lan can cầu mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2,787tấn
2Lắp đặt can can cầuTheo hồ sơ thiết kế2,787tấn
3Bulong neo M22 - 650Theo hồ sơ thiết kế16bộ
4Xốp chèn kheTheo hồ sơ thiết kế16bộ
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế68,1m
AHA Thoát nước mặt cầu
1Ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế2,4m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế6tấm
3Lắp đặt ống PVC D/d=162/150mmTheo hồ sơ thiết kế9,97m
4Gia công thép định vị cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,036tấn
5Lắp đặt thép định vịTheo hồ sơ thiết kế0,036tấn
AHB KẾT CẤU PHẦN DƯỚI - CẦU HAI HUYỆN
AHC Kết cấu mố M1, M2
1Bê tông móng, thân mố trụ cầu C30Theo hồ sơ thiết kế816,56m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế828,808m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế828,808m3
4Vữa không co ngótTheo hồ sơ thiết kế0,3m3
5Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế24,26m3
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế0,14tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, DTheo hồ sơ thiết kế32,369tấn
8Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D>18 mmTheo hồ sơ thiết kế15,487tấn
9Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế471,98m2
10Ván khuôn mố trụ cầuTheo hồ sơ thiết kế886,36m2
11Chốt thép mạ kẽm R32, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
AHD Bản quá độ
1Bê tông bản quá độ, C25Theo hồ sơ thiết kế121,22m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế123,038m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế123,038m3
4Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế27,92m3
5Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế0,042tấn
6Cốt thép bản dẫn DTheo hồ sơ thiết kế7,281tấn
7Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế12,816tấn
8bao tải tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế34,38m2
9Ván khuôn bản dẫnTheo hồ sơ thiết kế52,318m2
AHE Cọc khoan nhồi D1,0m
1Bê tông cọc nhồi, DTheo hồ sơ thiết kế376,326m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế413,959m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế413,959m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, DTheo hồ sơ thiết kế18,043tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mmTheo hồ sơ thiết kế64,773tấn
6Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế2.592bộ
7Ống thép D54.9/59.9Theo hồ sơ thiết kế1.220,76m
8Ống D107,5/113,5Theo hồ sơ thiết kế595,98m
9Ống nối ống D50/60Theo hồ sơ thiết kế90cái
10Ống nối D115/125Theo hồ sơ thiết kế45cái
11Bịt đầu D100mmTheo hồ sơ thiết kế72m
12Bịt đầu D120mmTheo hồ sơ thiết kế36m
13Bơm vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế6,894m3
14Đập đầu cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế17,73m3
AHF Cọc thử PDA
1Bê tông cọc nhồi, DTheo hồ sơ thiết kế2,32m3
2Sản xuất hoặc mua vữa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2,552m3
3Vận chuyển vữa bê tông từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế2,552m3
4Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, DTheo hồ sơ thiết kế0,119tấn
5Cốt thép CKN sử dụng cóc nối, D>18mmTheo hồ sơ thiết kế0,397tấn
6Cóc nối CKNTheo hồ sơ thiết kế72bộ
AHG Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo hồ sơ thiết kế54mặt cắt/lần TN
2Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế2cọc
3Thí nghiệm CKN bằng phương pháp biến dạng lớn PDA, cọc DTheo hồ sơ thiết kế1cọc
AHH TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - CẦU HAI HUYỆN
AHI Tứ nón, chân khay
1Đào đất C2 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế108m3
2Đắp đất K95 tứ nónTheo hồ sơ thiết kế231,9m3
3Đá hộc xây ốp tứ nón, taluy nền đườngTheo hồ sơ thiết kế238,2m3
4Đá dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế85,9m3
5Đắp vật liệu dạng hạt K98Theo hồ sơ thiết kế2.330m3
6Đá dăm tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế35,8m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo hồ sơ thiết kế42m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế37,4m
9Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mTheo hồ sơ thiết kế140,4m2
AHJ Đường đầu cầu
1Rải thảm BTN C≤12,5, chiều dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế623,6m2
2Sản xuất hoặc mua bê tông nhưaTheo hồ sơ thiết kế75,58tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế75,58tấn
4Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế623,6m2
5Rải thảm BTN C19, chiều dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế623,6m2
6Sản xuất hoặc mua bê tông nhưaTheo hồ sơ thiết kế103,642tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí thi côngTheo hồ sơ thiết kế103,642tấn
8Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế623,6m2
9Thi công móng CPĐD loại ITheo hồ sơ thiết kế187m3
10Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế218,2m3
11Đắp đất công trình K95Theo hồ sơ thiết kế293,5m3
12Đắp đất K90Theo hồ sơ thiết kế850,5m3
AHK TỔ CHỨC THI CÔNG - CẦU HAI HUYỆN
AHL Mặt bằng công trường
1Đắp đất K95Theo hồ sơ thiết kế1.316,19m3
2Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế41,25m3
3Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế122,5m3
4Cống tròn D1,0mTheo hồ sơ thiết kế14m
5Đào cải suốiTheo hồ sơ thiết kế1.445m3
AHM Bệ đúc dầm
1Thi công móng CPĐD loại IITheo hồ sơ thiết kế10,23m3
2Bê tông bệ đúc dầm C25Theo hồ sơ thiết kế10,21m3
3Cốt thép bản dẫn D>18Theo hồ sơ thiết kế1,006tấn
4Ván khuôn bệ đúcTheo hồ sơ thiết kế55,39m2
5Đá hộc xây chân khay, móngTheo hồ sơ thiết kế4,4m3
AHN Thi công bản mặt cầu dầm ngang
1Sanr xuất hệ đà giáoTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế13,6tấn
AHO Phụ trợ thi công mố
1Đào hố móngTheo hồ sơ thiết kế1.785,32m3
2Đắp đất tạo mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế549,48m3
3Sản xuất hệ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế27,779tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế55,559tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo hồ sơ thiết kế55,559tấn
AHP Phụ trợ thi công cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất D=1,0m,Theo hồ sơ thiết kế397,71m
2Khoan vào đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế142,29m
3Vận chuyển đất C1Theo hồ sơ thiết kế3.391,2m3
4Sản xuất ống váchTheo hồ sơ thiết kế3,77tấn
AHQ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
AHR Đảm bảo giao thông cho nút giao đường hiện trạng
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế36cái
2Biển thông tin công trình (chữ nhật BxH= (200x160)cm )Theo hồ sơ thiết kế9cái
3Biển I.440 đoạn đường thi công (chữ nhật BxH=(191x61)cm)Theo hồ sơ thiết kế9cái
4Biển S.501 biển phạm vi tác dụng của biển (chữ nhật BxH=87.5x37.5)cm)Theo hồ sơ thiết kế9cái
5Biển S.502 biển khoảng cách đến đối tượng báo hiệu (chữ nhật BxH=62.5x37.5)cm)Theo hồ sơ thiết kế9cái
6Lắp đặt biển báo tròn D1,3mTheo hồ sơ thiết kế45cái
7Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế27cái
8Chóp nhựa phản quangTheo hồ sơ thiết kế90cái
AHS Rào chắn thi công
1Ống nhựa D80 cao 1.2mTheo hồ sơ thiết kế1.152Ống
2Dây nhựa PVC sơn đỏ trắngTheo hồ sơ thiết kế3.420m
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế304,006m2
4Bê tông móng 16MPaTheo hồ sơ thiết kế14,683m3
5Lắp đặt tấm bê tông Theo hồ sơ thiết kế1.152cái
AHT Điện chiếu sáng dọc phân đoạn thi công
1Bóng điện 200WTheo hồ sơ thiết kế27bóng
2Đèn chớp nháyTheo hồ sơ thiết kế549cái
3Dây điện nối bóngTheo hồ sơ thiết kế3.375m
4Dây điện nối nguồnTheo hồ sơ thiết kế900m
5Công suất tiêu thụTheo hồ sơ thiết kế21.384KW
AHU Điều khiển giao thông
1Nhân công điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế6.480công
2Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngTheo hồ sơ thiết kế18cái
3Găng tay bảo hộTheo hồ sơ thiết kế18đôi
4Đèn tín hiệu (đèn chớp)Theo hồ sơ thiết kế18cái
5Máy bộ đàmTheo hồ sơ thiết kế18bộ
AHV Đảm bảo giao thông cho hầm chui qua đường dân sinh
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế175cái
2Biển I.441a biển báo công trường (chữ nhật (135x195)cm)Theo hồ sơ thiết kế50cái
3Biển I.441b biển báo công trường (chữ nhật (135x195)cm)Theo hồ sơ thiết kế50cái
4Biển I.441c biển báo công trường (chữ nhật (135x195)cm)Theo hồ sơ thiết kế50cái
5Biển báo S.507 hướng rẽ (chữ nhật (125x35)cm)Theo hồ sơ thiết kế25cái
6Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế150cái
7Chóp nhựa phản quangTheo hồ sơ thiết kế1.250cái
AHW Rào chắn thi công
1Ống nhựa D80 cao 1.2mTheo hồ sơ thiết kế1.000Ống
2Dây nhựa PVC sơn đỏ trắngTheo hồ sơ thiết kế3.750m
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế375m2
4Bê tông móng 16MPaTheo hồ sơ thiết kế25,492m3
5Lắp đặt tấm bê tông Theo hồ sơ thiết kế1.000cái
AHX Điện chiếu sáng dọc phân đoạn thi công
1Bóng điện 200WTheo hồ sơ thiết kế250bóng
2Dây điện nối bóngTheo hồ sơ thiết kế2.625m
3Dây điện nối nguồnTheo hồ sơ thiết kế10.000m
4Công suất tiêu thụTheo hồ sơ thiết kế7.700KW
AHY Điều khiển giao thông
1Nhân công điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế3.000công
2Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngTheo hồ sơ thiết kế250cái
3Găng tay bảo hộTheo hồ sơ thiết kế1.500đôi
4Đèn tín hiệu (đèn chớp)Theo hồ sơ thiết kế3.750cái
5Máy bộ đàmTheo hồ sơ thiết kế250bộ
AHZ Đảm bảo giao thông thủy cầu Sông Công
1Lắp đặt cột và biển báo 0,6x0,6Theo hồ sơ thiết kế22cái
2Lắp đặt cột và biển 1,8x0,9Theo hồ sơ thiết kế6cái
3Đèn báo hiệu B140Theo hồ sơ thiết kế12cái
4Thước nước báo tĩnh thông trực tiếpTheo hồ sơ thiết kế4cái
5Sản xuất thép hình, thép bản hệ giá đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,202tấn
6Bulong neo các loại (hệ giá đỡ)Theo hồ sơ thiết kế96cái
7Phao tín hiệu đường thuỷTheo hồ sơ thiết kế4cái
AIA Đảm bảo giao thông thi công cầu vượt QL3
1Lắp đặt cột và biển 227, W245aTheo hồ sơ thiết kế4cái
2Lắp đặt cột và biển báo 1,25x0,32Theo hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt cột và biển báo 1,35x1,95Theo hồ sơ thiết kế6cái
4Trực điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế10công
5Đèn báo hiệu chớp xoayTheo hồ sơ thiết kế2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,79%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.565E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.56E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/01/2015 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp I (trong đó có công trình cầu cấp II trở lên)- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Từ cấp I trở lên (trong đó có công trình cầu cấp II trở lên).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000.000 VND;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.750.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng I theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông từ cấp II trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật 35 - 30 cán bộ có trình độ từ đại học trở lên, ngành xây dựng. Trong đó có tối thiểu 20 cán bộ có bằng đại học chuyên ngành công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)- 05 cán bộ kỹ thuật: Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện33
3 Cán bộ KCS 5 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 5 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động (Hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động, vệ sinh môi trường)32
5 Cán bộ thanh, quyết toán 5 Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, máy đào Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.20
2 Máy ủi Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.20
3 Cần cẩu Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.1
4 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.50
5 Ô tô tưới nhựa Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.10
6 Máy lu bánh lốp 16T Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.10
7 Máy rải bê tông nhựa Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.10
8 Lu bánh thép 6 -:- 12T Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.10
9 Máy lu rung ≥ 25 Tấn Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.10
10 Máy nén khí Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.5
11 Máy rải cấp phối đá dăm Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.10
12 Máy khoan 80KNm÷125KNm Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.1
13 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.1
14 Máy xúc , máy đào Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.22
15 Máy lu rung ≥ 25 Tấn Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.22
16 Lu bánh thép 6 -:- 12T Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.22
17 Máy ủi Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.11
18 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.11
19 Cần cẩu sức nâng ≥ 25 tấn NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo HĐ. trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.11
20 Máy bơm bê tông - công suất ≥ 40m3/h NT phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo HĐ. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.11
21 Ô tô vận chuyển bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.22
22 Máy khoan cọc nhồi Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.11
23 Kích căng cáp DƯL dầm cầu Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.11
24 Cẩu lao dầm Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.1
25 Ô tô tự đổ Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu sau để bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong quá trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp thiết bị nào không có đầy đủ các giấy tờ quy định này thì thiết bị đó sẽ được đánh giá là không đáp ứng:+ Hợp đồng thuê thiết bị (đối với các thiết bị không thuộc sở hữu của nhà thầu mà phải đi thuê).+ Bản chụp (có chứng thực) đăng ký (hoặc bản chụp hóa đơn) của tất cả máy móc thiết bị.+ Bản sao giấy đăng kiểm (giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe máy chuyên dùng) trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực trong thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu) của các loại máy móc thiết bị phải kiểm tra theo quy định.Đối với các tài liệu này, khuyến khích các nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT.22
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->