Gói thầu: Đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị và phần mềm phục vụ giảng dạy ngoại ngữ cho các Trường THCS Đoàn Kết; THCS Nguyễn Phong Sắc; TH Ngô Quyền; TH Trưng Trắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Đầu tư cơ sở vật chất, thiết bị và phần mềm phục vụ giảng dạy ngoại ngữ cho các Trường THCS Đoàn Kết; THCS Nguyễn Phong Sắc; TH Ngô Quyền; TH Trưng Trắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201145473 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-30 12:00:00 đến ngày 2020-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,408,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình Led tương tác 75 inches, kết nối với máy tính giáo viên (Bao gồm cả giá treo và phụ kiện kết nối) | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ điều khiển tivi tương tác cho giáo viên | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy tính bảng màn hình 11.6” | 184 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phần mềm quản lý phòng máy và giảng dạy ngoại ngữ phiên bản giáo viên | 4 | License | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Phần mềm quản lý phòng máy và giảng dạy ngoại ngữ phiên bản học sinh | 184 | License | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Phần mềm học liệu Tiếng Anh theo SGK (lớp 6,7,8,9) dùng để giảng dạy | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống Elearning bài tập trực tuyến Workbook online cấp THCS | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phân hệ kiểm tra đánh giá học sinh trực tuyến Test online cấp THCS | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phần mềm học liệu Tiếng Anh theo SGK (lớp 3,4,5) dùng để giảng dạy | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hệ thống Elearning bài tập trực tuyến Workbook online cấp Tiểu học | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phân hệ kiểm tra đánh giá học sinh trực tuyến Test online cấp Tiểu học | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho học ngoại ngữ | 188 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị tổng hợp và đồng bộ dữ liệu ghi hình bài giảng (One button encoder classroom replay™) | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ máy quay (Camera): gồm 1 camera chính, giá treo và 1 camera phụ (sensor) | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thiết bị truyền hình trực tuyến (Video conference) | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chia tín hiệu HDMI | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ chuyển SDI sang HDMI | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Màn hình 18.5" | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Âm ly 60W | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Loa 30W | 8 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Micro không dây cài ve áo cho giáo viên | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Micro không dây (gồm 1 bộ thu phát và 2 Micro) | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ thiết bị âm thanh | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nhân công, phụ kiện lắp đặt âm thanh: cáp, giắc… | 4 | Phòng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn LAB giáo viên | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế giáo viên | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn LAB hình thang cấp THCS | 88 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn LAB hình thang cấp Tiểu học | 96 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế phòng LAB | 184 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bảng trượt ngang 2 lớp | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Sàn gỗ công nghiệp chống ẩm | 282 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Trần thạch cao tấm thả | 282 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sơn bả tường 3 lớp | 300 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Rèm cửa sổ | 52 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máng đèn âm trần | 42 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dán đề can trang trí lớp học | 100 | m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tủ để đồ đạc, giày dép cho học sinh | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kệ gỗ ghép cụm 6 bàn | 30 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hệ thống thiết bị mạng kết nối không dây cho phòng máy | 4 | Trọn gói | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ sạc và bảo quản thiết bị | 4 | Chiếc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Chi phí lắp đặt, cài đặt hệ thống, Chi phí huấn luyện và chuyển giao mô hình | 4 | Trọn gói | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi