Gói thầu: Phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427493-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220349198
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách nhà trường( huy động từ các nguồn vốn xã hội hóa, sự nghiệp giáo dục; Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 21:07:00 đến ngày 2022-04-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,154,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,600,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.732317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu 3.154.878.000 đồng+ Tính chất tương tự về quy mô: Đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng . - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.154.878.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm do bộ xây dựng cấp)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp sân trường, tường rào, cổng trường và các công trình phụ trợ trường THB Quỳnh Lâm B, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu
6 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách nhà trường( huy động từ các nguồn vốn xã hội hóa, sự nghiệp giáo dục; Ngân sách xã, xin hỗ trợ cấp trên và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển 41 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Tuấn Việt.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; - Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; - Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Lâm , huyện Quỳnh Lưu- tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SÂN, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Công tác phá dở 2 nhà cấp 4 cũ bằng máy đào 0,8m3 (kích thước 54,5x10,1 lợp ngói, tường xây gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Ca
2Công tác phá dở 2 nhà cấp 4 cũ bằng nhân công 3,0/7 (kích thước 54,5x10,1 lợp ngói, tường xây gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Công
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V10Ca
4Giá đã base mua tại Quỳnh Xuân cách công trình 18km (giá tính trên phương tiện vận chuyển của bên mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.410,7932m3
5Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V141,079310m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V141,079310m3/1km
7Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V141,079310m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7054100m3
9San đầm đá base bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4025100m3
10Lát gạch terrazo kích thước 40x40cm, dày 3cm màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.695,2m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V369,52m3
12Lót bạc xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V3.695,2m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22m3
14Lót bạc xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,668m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,4004m3
18Lót bạc xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V246,68m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V246,68m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5462m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7752100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
24Xây tường thẳng bằng sò táp lô KT(10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70m2
26Trồng cây phượng vị đường kính 10-12cm, chiều cao cây 3,5-4mMô tả kỹ thuật theo chương V9m
27Trồng cây Giáng Hương đường kính 15-16cm, chiều cao cây 4,5-5mMô tả kỹ thuật theo chương V16m
B CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III; 10% KLMô tả kỹ thuật theo chương V2,1155m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,156m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1425tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1951100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,354m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0779tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4944m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4623100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8396m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5267m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,652m2
25Lát gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9536m2
27Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,23m2
28Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48m
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,9536m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V46,23m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,9536m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,23m2
33Cánh cổng bằng thép hộp, thép đặc, tôn phẳng, sơn tỉnh điện màu vàng kemMô tả kỹ thuật theo chương V32,8887m2
34Đắp chi tiết đầu trụ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Đắp chi tiết đỉnh trụ chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đắp chi tiết đầu trụ phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đắp chi tiết đỉnh trụ phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đắp chi tiết quả cầu tròn xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Khóa cổng tay vặn Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Bánh xe cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bản lề gôngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
42Bộ chữ gắn phía trước cổng chính + phù điêu trang trí đúc bằng xi măng cátMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3962m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6453100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2264100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2575m3
47Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5275m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0218tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2431tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,131100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,965m3
52Xây tường thẳng bằng sò táp lô KT(10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0966m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,98m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V222,053m2
55Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V268,56m
57Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V256,02m
58Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,52m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,233m2
60Đắp chi tiết trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9494m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3204100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4648100m3
4Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V73,152m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0772m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8288100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8298m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4592m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1717m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,762100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3528tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3876100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6916tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6072tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,3145m2
20Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4631m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0317100m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,528m3
24Xây tường thẳng bằng sò táp lô (10x13,5x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,839m3
25Láng đáy mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,64m2
26Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,26m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0012tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,976m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V196cấu kiện
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5379m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2074m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2471100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0674100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1118m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0773100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5566m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5735m3
13Xây tường móng bằng sò táp lô (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8228m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5488m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,1511m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0678m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7046m3
22Xây bậc cấp bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0569m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2094100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1519m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5976m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0633100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1468100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1668tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0948m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4772100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5653tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5681m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0058m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,3526m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4087m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,312m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,72m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V52,208m2
46Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,28m
47Trát phào gàu móc nước dưới sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,44m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,72m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,096m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V44,884m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V103,4105m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V98,712m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,4105m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,712m2
55Cửa kim loại- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa hạng Việt Pháp, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
56Cửa kim loại- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa hạng Việt Pháp, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
57Vách ngăn nhựa khu vệ sinh bằng chất liệu COMPAC dày 15mm , bao gồm cả phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V28,62m2
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8324m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1649100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2814m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8543m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0662tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7403m3
66Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1583m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7403m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1761m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,664m2
76Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V33,664m2
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1079m3
78Lắp đặt hộp điện, kích thước 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
83Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMANMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt bình nước nóng loại ngang 30L-2500WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt At tô mát chống giật cho bình nóng lạnh, loại 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cai
90Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
91Chậu âm bàn đá ViglaceraMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
92Lắp đặt gương KT 500x700mmx5, G2, G3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX (trên chậu âm bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (báo giá nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằmMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Lắp đặt máy bơm nước W=2m3/h PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Khoan giếng bằng thủ công, ống nhựa Class 3 Tiền Phong D110, 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
99Vòi xịt rửa vệ sinh Thái LanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Mặt đá granite đen Bình Định, đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
101Van phao điện D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
103Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
105Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
106Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
115Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
117Lắp đặt Rmine D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp Tê ren nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Giắc co máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Rọ hút máy bơm D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
123Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
124Lắp ống nhựa đường kính D60 Class 3 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
125Lắp ống nhựa đường kính D32 Class 3 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
126Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
127Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
130Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
134Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
139Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
145Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Vòi RUMINEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4044m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6893m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1242100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2177100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1914tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3416m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1549m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8744m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9808m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2208m3
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8148m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bo giằng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8404m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9933m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9915m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9686m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6468m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116100m2
38Tấm ốp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,4md
39Tấm ke chống bão mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V94cái
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8933m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,84m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,278m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,77m2
45Láng sê nô dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,756m2
46Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,424m2
47Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V135,7333m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39,468m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,8933m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,308m2
51Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6364m2
52Sản xuất lắp dựng cửa đi gỗ dỗi, pa nô ô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
53Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ dỗi, pa nô ô kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
54Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 cả sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
56Bản lề cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
57Móc cửa Việt - TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
58Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
59Khóa cửa Việt - TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED tubo 1,2mx18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền PhongMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
72Đai giữ ống vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Phểu thu nước mưa, đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
77Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.732317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng xây dựng dân dụng, có giá trị tối thiểu 3.154.878.000 đồng+ Tính chất tương tự về quy mô: Đã thi công hoàn thành công trình dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng . - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.154.878.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng51
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).1
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
4 Ô tô tự đổ >=7T Thiết bị thi công phải có Hóa đơn hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
5 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng).2
6 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm do bộ xây dựng cấp)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->