Gói thầu: Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220411379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210783751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 08:51:00 đến ngày 2022-04-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,708,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.781416E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, bàn ghế. - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 973.495.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng là 2.920.485.000 VNĐ.Ghi chú: + Bản sao hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoá đơn giá trị gia tăng của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.495.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.485.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có chức năng thực hiện dịch vụ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng (trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Hết thời gian bảo hành, nhà thầu phải cam kết cung cấp các vật tư, phụ tùng thay thế để đảm bảo hoạt động bình thường của các hàng hóa cung cấp trong vòng 05 năm tiếp theo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện, Điện tử.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, lắp đặt thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành tài chính - kế toán trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thiết bị Nhà hội trường UBND thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | ISO 9001:2015: Hệ thống quản lý chất lượng cho lĩnh vực: kinh doanh và sản xuất lắp đặt các SP, thiết bị nội ngoại thất: Gia đình, văn phòng, thiết bị giáo dục, khách sạn, bệnh viện, các khu công nghiệp, khu công cộng, khu vui chơi giải trí, khu văn hóa thể thao, điện tử, điện lạnh, nhôm kính văn phòng phẩm, máy móc, thiết bị âm thanh, ánh sáng, thiết bị viễn thông, thiết bị phát thanh truyền hình và thi công lắp đặt các công trình HTKT, máy tính, máy in, máy chiếu, điều hòa, thiết bị nhà bếp, thang máy, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị an ninh; - ISO 14001:2015 Hệ thống quản lý môi trường cho lĩnh vực: sản xuất và kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng, hội trường, khách sạn bệnh viện, thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị vui chơi, đồ chơi trẻ em mầm non, thiết bị văn hóa, thể dục thể thao; kinh doanh thiết bị viễn thông, thiết bị âm thanh và phát thanh truyền hình, thiết bị nhà bếp, thang máy, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị an ninh; thi công các công trình dân dụng và thi công lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật;- ISO 45001:2018 Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp cho lĩnh vực: sản xuất và kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng, hội trường, khách sạn bệnh viện, thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, thiết bị vui chơi, đồ chơi trẻ em mầm non, thiết bị văn hóa, thể dục thể thao; kinh doanh thiết bị viễn thông, thiết bị âm thanh và phát thanh truyền hình, thiết bị nhà bếp, thang máy, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị an ninh; thi công các công trình dân dụng và thi công lắp đặt các công trình hạ tầng kỹ thuật; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các trang tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật có xác nhận của hãng sản xuất, đơn vị chế tạo của thiết bị chào thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. – Tất cả các tài liệu yêu cầu nếu là bản sao, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu;- Trường hợp nhà thầu chào SP tương đương (KN đương nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu) thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh sự tương đương của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Có cam kết hàng mới 100%. - Hàng hóa chào thầu phải có cam kết cung cấp hàng hóa theo đúng tiêu chuẩn chất lượng, tiến độ giao hàng quy định trong E-HSMT. Tất cả hàng hóa phải cung cấp đầy đủ chứng chỉ ISO hoặc tài liệu tương đương theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT. – Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: a) Biểu mẫu dự thầu ghi đẩy đủ các thông tin theo mẫu quy định tại chương IV E-HSMT. b) Đối với thiết bị âm thanh nhập khẩu: Nhà thầu phải có cam kết khi giao hàng phải cung cấp đầy đủ các tài liệu bản gốc hoặc bản sao gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Packing list, bill of lading, invoice (xóa giá và được sao y công ty nhập khẩu); tờ khai hải quan (sao y công ty nhập khẩu). Đối với hàng hóa trong nước: Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc ủy quyền bán hàng (nếu nhà thầu không phải nhà sản xuất). c) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật (bản tiếng việt) đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn, thông số kỹ thuật của hàng hóa để chứng minh đặc tính kỹ thuật cho danh mục thiết bị hàng hóa tại chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đã được hãng ủy quyền là trung tâm bảo hành tại Việt Nam hỗ trợ trực tiếp cho gói thầu này đối với Thiết bị âm thanh; Cam kết hỗ trợ bảo hành; Catalogue của hãng sản xuất, Xác nhận thông số kỹ thuật của hãng hoặc nhà phân phối đã được hãng ủy quyền (nếu là bản sao phải được chứng thực hợp lệ) cho các thiết bị quy định trong Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết trong E-HSDT về hàng hóa dự thầu với các nội dung sau: + Tất cả các thiết bị mới 100%, được sản xuất năm 2022, có thời gian bảo hành, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hoá, hãng sản xuất, nước sản xuất. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có cam kết khi giao hàng sẽ cung cấp đầy đủ giấy xuất xưởng của nhà sản xuất cho đơn vị sử dụng hàng hóa. + Cung cấp các dịch vụ như bảo hành, bảo trì và các dịch vụ sau bán hàng như bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho toàn bộ hàng hóa được cung cấp trong vòng ít nhất 05 năm. + Nhà thầu có cam kết trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với danh mục nhà thầu tham dự thầu để chứng minh thông số kỹ thuật của hàng hóa hoặc sự tương thích của hàng hóa mà nhà thầu chào trong E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam , nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020, Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); - Hợp đồng tương tự và Kèm theo các biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn (nếu yêu cầu) các hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoá đơn giá trị gia tăng của hợp đồng tương tự. - Bằng cấp và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao được công chứng); - Tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin) cho bên mời thầu khi giao hàng (đối với hàng hóa nhập khẩu) (bản sao được công chứng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Bản gốc) để lưu giữ và đối chiếu theo quy định. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. ( Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Phồn Xương.; địa chỉ: thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn Vip khu vực sân khấu + Bàn đại biểu, có huỳnh trang trí, có đợt để tài liệu. | 5 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế Vip khu vực sân khấu + Ghế đại biểu | 21 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ghế hội trường | 440 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn hội trường có huỳnh trang trí, có đợt để tài liệu | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn hội trường có đợt để tài liệu | 24 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Loa | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Âm ly công suất lớn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Âm ly công suất lớn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Micro cổ ngống có dây. | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bàn mixer . | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dây cáp loa 2x 1.5 phi 0.7mm. | 3 | Cuộn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Jack canon female. | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | jack canon male. | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây + Zac kết nối | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ đựng thiết bị có mixer 16U. | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Nhân công Kỹ thuật lắp đặt và đấu nối hướng dẫn sử dụng | 20 | Công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | SMART TIVI 4K 70 INCH | 1 | cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | GIÁ TREO TIVI DI ĐỘNG ( 32 - 70 INCH) | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phông hội trường | 74,25 | m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Băng khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 12 | md | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Biển chữ: "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" . | 14 | md | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ sao búa liềm: | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | ĐIỀU HÒA ÂM TRẦN. | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG. | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | CÔNG LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA 24K TREO | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | CÔNG LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA 24K ÂM TRÂN | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ống đồng máy điều hòa 24K, ĐK ngoài 12-16mm, dày 81mm. | 100 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Dây điện | 50 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ống nước cứng | 50 | m | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ vít | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Attomat | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giá treo cục nóng | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | TI treo cục lạnh máy âm | 10 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086062E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.781416E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị, bàn ghế. - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 973.495.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng là 2.920.485.000 VNĐ.Ghi chú: + Bản sao hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.+ Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoá đơn giá trị gia tăng của hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 973.495.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.920.485.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có chức năng thực hiện dịch vụ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng (trong thời gian bảo hành) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Hết thời gian bảo hành, nhà thầu phải cam kết cung cấp các vật tư, phụ tùng thay thế để đảm bảo hoạt động bình thường của các hàng hóa cung cấp trong vòng 05 năm tiếp theo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách gói thầu. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện, Điện tử.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng, lắp đặt thiết bị. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành tài chính - kế toán trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về nghiệm thu, hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã tham gia ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi