Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427516-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220411322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 22:30:00 đến ngày 2022-04-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,118,766,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn nén khí 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel 540 m3/h
- Đặc điểm thiết bị 540m3/h
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Sửa chữa công trình thủy lợi xã Việt Lâm. HM: Thôn Chung
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG , địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Tổ 3, Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193825388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Nhật Sơn; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 1TV Minh Thành-HG; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 1TV Minh Thành-HG; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG , địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Tổ 3, Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193825388


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Tổ 3, Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193825388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Hồng Thái–Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193825388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đắp đất dẫn dòngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m3
2Phá dỡ đất dẫn dòng (60%)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật288m3
3Đắp đất tận dụngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật175,36m3
4Đắp đất chống thấmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật142,35m3
5Đào xúc đất về để đắp đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,2235100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,2235100m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại ĐỂ ĐẮPChương V – Yêu cầu về kỹ thuật622,35m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại ĐỂ ĐẮPChương V – Yêu cầu về kỹ thuật622,35m3
9Đào cuội sỏi lòng suối, bằng máy đào 0,8m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,2114100m3
10Đào cuội sỏi lòng suốiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,286m3
11Đào phá đá chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật516,008m3
12Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật129,002m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,336m3
14Phá dỡ khối bê tông cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật14,084m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng sân tiêu năng, đá 4x6, mác 100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,37m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật168,75m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật95,51m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật63,58m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật93,31m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,85tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,8982tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,31m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0203tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,7079100m2
25Xếp đá khan đá hộcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật56,87m3
26Lưới chắn rác: (1*1)mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B TƯỜNG CHẮN DÀI 63M
1Đắp đất tận dụngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.222,2m3
2Đào cuội sỏi lòng suối, bằng máy đào 0,8m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,6272100m3
3Đào cuội sỏi lòng suối (TC)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật265,68m3
4Đào phá đá chiều dày Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật265,68m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,42m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,9m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật279m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật270m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn đầu kè, đá 2x4, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
10Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,98100m2
11Ván khuôn. Ván khuôn tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,847100m2
C KÊNH DẪN N
1Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật44,3m3
2Đắp đất C3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật89m3
3Nạo vết bùn cát lắng lòng kênhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật113,1m3
4Phá dỡ khối bê tông cũChương V – Yêu cầu về kỹ thuật25,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật36m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,52100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw 1Kw2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5kW2
3 Máy đào 0,4m3 0,4m31
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
5 Búa căn nén khí 3m3/ph 3m3/ph1
6 Máy trộn 250l 250L2
7 Ô tô tự đổ 5T 5T2
8 Máy nén khí diezel 540 m3/h 540m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->