Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 22:30:00 đến ngày 2022-04-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,118,766,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn nén khí 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí diezel 540 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 540m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Sửa chữa công trình thủy lợi xã Việt Lâm. HM: Thôn Chung 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế năm 2022 và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Tổ 3, Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193825388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Hồng Thái–Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193825388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đắp đất dẫn dòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đất dẫn dòng (60%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | m3 |
| 3 | Đắp đất tận dụng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất chống thấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 142,35 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất về để đắp đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2235 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2235 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại ĐỂ ĐẮP | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 622,35 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại ĐỂ ĐẮP | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 622,35 | m3 |
| 9 | Đào cuội sỏi lòng suối, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2114 | 100m3 |
| 10 | Đào cuội sỏi lòng suối | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,286 | m3 |
| 11 | Đào phá đá chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 516,008 | m3 |
| 12 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 129,002 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,336 | m3 |
| 14 | Phá dỡ khối bê tông cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,084 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng sân tiêu năng, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,37 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân đập, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 168,75 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,51 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,58 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93,31 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8982 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7079 | 100m2 |
| 25 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,87 | m3 |
| 26 | Lưới chắn rác: (1*1)m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | TƯỜNG CHẮN DÀI 63M | |||
| 1 | Đắp đất tận dụng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.222,2 | m3 |
| 2 | Đào cuội sỏi lòng suối, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6272 | 100m3 |
| 3 | Đào cuội sỏi lòng suối (TC) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 265,68 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 265,68 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,42 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng kè, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 279 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn đầu kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn móng dài | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,847 | 100m2 |
| C | KÊNH DẪN N | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất C3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | m3 |
| 3 | Nạo vết bùn cát lắng lòng kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,1 | m3 |
| 4 | Phá dỡ khối bê tông cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.029E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình thủy lợi | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình thủy lợi | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | 1Kw | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4m3 | 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 1 |
| 5 | Búa căn nén khí 3m3/ph | 3m3/ph | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | 250L | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | 5T | 2 |
| 8 | Máy nén khí diezel 540 m3/h | 540m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi