Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Chống thấm mặt đường và Hệ thống thoát nước Đường huyện 18 (km00+600-km02+200), huyện Cầu Ngang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427566-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Chống thấm mặt đường và Hệ thống thoát nước Đường huyện 18 (km00+600-km02+200), huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20220415210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 22:59:00 đến ngày 2022-04-21 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,494,468,884 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.741703326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48340665E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1.750.000.000 đồng. + Hợp đồng thi công mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 chèn đá dăm và móng CPĐD; Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hồ sơ thanh toán hoàn thành; Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ ngoài các tiêu chí trên cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh năng lực cá nhân đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với vị trí công việc đảm nhận.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tôđể chứng minh thuộc sở hữu của nhàthầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tôđể chứng minh thuộc sở hữu của nhàthầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh:- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 09 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứngminh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứngminh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Chống thấm mặt đường và Hệ thống thoát nước Đường huyện 18 (km00+600-km02+200), huyện Cầu Ngang
Chống thấm mặt đường và Hệ thống thoát nước Đường huyện 18 (km00+600-km02+200), huyện Cầu Ngang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 đường Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Tây Nam (Địa chỉ: Số 09 Phú Hòa, Khóm 1, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: UBND Tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lơi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. + SĐT: 02943 855892.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + SĐT: 02943 867556.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + SĐT: 02943 867556.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,995100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa , đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,17m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,893100m2
5Đào mặt đường ( Hư cục bộ), Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,193100m3
6Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc >= 91MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,928100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,928100m2
8Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt656,27210m2
9Lu lèn lại ( trả lại hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, ( Tính nhân công 50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m2
13Cung cấp gach vỉa hè Terrazzo ( 40x40x5 ) cm ( 50% tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,919100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát tận dụng 100%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,475100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,392100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Cát tận dụng 100%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,265100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D =400mm, ( Vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23đoạn ống
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20mối nối
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm, ( Vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt244đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm, ( Vỉa hè)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt494cái
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt216mối nối
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,382m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. thép đan D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,332tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. thép đan D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
16Gia công thép hình ( L 30x20x3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
17Gia công thép bản mạ kẽm (180x30x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,322tấn
18Gia công thép bản mạ kẽm (650x30x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101tấn
19Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,462tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,818m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,487100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 150, móng cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cửa thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,871m3
25Rải Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,712100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khuôn nắp đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,449m3
27Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn thép, tấm đan, khuôn nắpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,976100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt701 cấu kiện
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,921m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,326m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,19100m2
32Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 2,7m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,148100m
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, ( Tận dụng Kl đào 100%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,092100m3
35Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98, ( khuôn nền đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax 37,5mm, dầy 15cm, K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m3
37Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm, Eyc >= 91MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445100m2
38Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,445100m2
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D =400mm, ( H30- XB 80)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2đoạn ống
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1mối nối
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,826m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,884m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m2
46Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 2,7m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,593100m
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm, (H30 - XB80)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mm, (H30 - XB80)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1đoạn ống
49Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1mối nối
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,068m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,924m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017100m2
55Đóng cừ tràm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L= 2,7m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,321100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.741703326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.48340665E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1.750.000.000 đồng. + Hợp đồng thi công mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 chèn đá dăm và móng CPĐD; Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hồ sơ thanh toán hoàn thành; Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ ngoài các tiêu chí trên cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu chứng minh năng lực cá nhân đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với vị trí công việc đảm nhận.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.21
3 Cán bộ phụ trách phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tôđể chứng minh thuộc sở hữu của nhàthầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tôđể chứng minh thuộc sở hữu của nhàthầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh:- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 09 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứngminh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
5 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứngminh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
6 Xe cẩu bánh xích Trọng lượng ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
8 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
10 Máy trộn bê tông Công suất >= 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
11 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->