Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đảm bảo giao thông cầu Ba So trên Đường huyện 20 (Km 04+475), huyện Cầu Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đảm bảo giao thông cầu Ba So trên Đường huyện 20 (Km 04+475), huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-12 22:57:00 đến ngày 2022-04-20 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,862,111,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,900,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.293167546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458633509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.400.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục:+ Cầu: Mố trụ cầu đặt trên hệ cọc BTCT ĐK>= 35x35 thi công bằng phương pháp đóng cọc, sử dụng dầm BT DƯL, mặt cầu rải thảm bê tông nhựa nóng.+ Đường: Mặt đường láng nhựa trên nền móng CPĐD; Hệ thống báo hiệu giao thông.Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hồ sơ thanh toán hoàn thành; Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ ngoài các tiêu chí trên cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tài liệu chứng minh năng lực cá nhân đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với vị trí côngviệc đảm nhận;- Có bảng cam kết sẽ khôngtham gia đứng chỉ huytrưởng 01 công trình kháctrong suốt thời gian thi cônggói thầu đang xét (nếu nhàthầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà Lang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 tấnTài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >150CVTài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 09 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 25TTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23KwTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đảm bảo giao thông cầu Ba So trên Đường huyện 20 (Km 04+475), huyện Cầu Ngang Sửa chữa đảm bảo giao thông cầu Ba So trên Đường huyện 20 (Km 04+475), huyện Cầu Ngang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh (Địa chỉ: Số 299, Đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: UBND Tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lơi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. + SĐT: 02943 855892. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + SĐT: 02943 867556. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + SĐT: 02943 867556. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ, biển báo, (Tạm tính NC- CM 40%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,834 | m3 |
| 5 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn, cọc 35x35 cm (L =18m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | 100m cọc |
| 6 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước, cọc 35x35 cm (L =18m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | 100m cọc |
| 7 | Tháo dỡ dầm cầu, trọng lượng cấu kiện ( l = 7M), Trọng lượng 3.43 Tấn, ( Tạm tính NC - CM 50%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| C | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,502 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,963 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,933 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản dầy 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản dầy 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,349 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,407 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,48 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,679 | 100m2 |
| 9 | Rải Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,096 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất thép bản dầy 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,137 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa bitum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,32 | m2 |
| 13 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I ( cọc thử) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ( cọc thẳng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | 100m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,003 | 100m3 |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,744 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,082 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,478 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,489 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,975 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,116 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,764 | m3 |
| 23 | Vũa XM vuốt mặt xà mũ mố, mác 100, dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,51 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, ( đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,433 | 100m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,133 | m2 |
| 26 | Thi công cấp phối đă dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp vửa đệm mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | m3 |
| 28 | Rải Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,629 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,675 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk >= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,74 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,03 | m3 |
| 36 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 37 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 38 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,76 | 100m |
| 39 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 40 | Đóng cọc thép hình ( I 360 ) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 41 | Đóng cọc thép hình ( I 360 ) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25T, dưới nước ( ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m cọc |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,491 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước,( NC-CM x 60%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,491 | tấn |
| 45 | Khấu hao cọc thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 994,745 | Kg |
| 46 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,744 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,527 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,276 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,456 | m3 |
| 52 | Vũa XM vuốt mặt xà mũ mố, mác 100, dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,36 | m2 |
| 53 | Lắp đặt gối cầu cao su dầm I 400, (300x150x39) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 54 | Cung cấp dầm BTDUL ( I400- L= 10m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | dầm |
| 55 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, dầm I400, L =10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | dầm |
| 56 | Lắp đặt gối cầu cao su dầm I 280, (300x150x28) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 57 | Cung cấp dầm BTDUL ( I280- L= 7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | dầm |
| 58 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, dầm I 280, L = 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | dầm |
| 59 | Thép đệm gối cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | tấn |
| 60 | Cung cấp bu lông ( M 12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | Cái |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,87 | m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 64 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,832 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm Sikadur | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,832 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,21 | m3 |
| 67 | Bơm vữa Sikagout bịt lổ neo ( dầm ngang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,487 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,164 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,211 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,302 | m3 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,443 | 100m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,3 | m2 |
| 74 | Ván khuôn thép. lan can gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,615 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. lan can cầu , D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,566 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,32 | m3 |
| 77 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu trắng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,662 | m2 |
| 78 | Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,811 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thép STK D114, dầy 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co STK D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 81 | Sản xuất thép tấm ( bầu thu nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 82 | Lắp thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | tấn |
| 84 | Lắp đặt khe co giãn ( Răng lược) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 85 | Vữa không co ngót Sika Grout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,234 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300, cốt liệu nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,366 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,067 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m3 |
| 90 | Lót giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (thép mạ kẽm), thép ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,113 | tấn |
| 92 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ ( thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,761 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,526 | m2 |
| 94 | Cung cấp bu lông U ( M 22X644) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | Cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, ( đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 97 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 2,7m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | 100m |
| 98 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân khai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,94 | m3 |
| 102 | Vải địa kỹ thuật ( bịt ống thoát nước) R>=12Kn/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC , D= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 104 | Thi công tầng lọc ngược đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất dính đầm chặt, dầy 30cm, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 106 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,193 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,22 | m3 |
| 108 | Vữa xi măng miết mạch đan lục giác, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,772 | m2 |
| 109 | Ván khuôn thép đan lục giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đan lục giác đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 111 | Rải Ni lông lót đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 112 | Lắp đan lục giác, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,024 | m2 |
| 113 | Đắp cát bù vênh đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 114 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất dính nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,034 | 100m3 |
| 116 | Cung cấp đất dính ( K=0.95) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,802 | m3 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98, ( khuôn đường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m3 |
| 118 | Cày xới mặt đường hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 119 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax 37,5mm, dầy 13 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,169 | 100m3 |
| 120 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax 25mm, dầy 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 121 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn, D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông, ( 120x120)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt biển báo CN, loại (68x135) cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt biển báo CN, loại (90x130) cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt cột biển báo ( loại D80, dài 3m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Tháo dỡ , di dời cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 128 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ( cọc tiêu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 129 | Đổ bê tông móng thủ công ,đá 1x2, mác 150, ( cọc tiêu, cột biên báo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | m3 |
| 130 | Đào móng cột biển báo, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,136 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.293167546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458633509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.400.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục:+ Cầu: Mố trụ cầu đặt trên hệ cọc BTCT ĐK>= 35x35 thi công bằng phương pháp đóng cọc, sử dụng dầm BT DƯL, mặt cầu rải thảm bê tông nhựa nóng.+ Đường: Mặt đường láng nhựa trên nền móng CPĐD; Hệ thống báo hiệu giao thông.Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hồ sơ thanh toán hoàn thành; Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ ngoài các tiêu chí trên cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tài liệu chứng minh năng lực cá nhân đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với vị trí côngviệc đảm nhận;- Có bảng cam kết sẽ khôngtham gia đứng chỉ huytrưởng 01 công trình kháctrong suốt thời gian thi cônggói thầu đang xét (nếu nhàthầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 3 | Sà Lang | Dung tích ≥ 250 tấnTài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 4 | Tàu kéo | Công suất >150CVTài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 6 | Máy san | Công suất >=110CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 09 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 8 | Máy lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | Công suất >=16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 10 | Búa đóng cọc | Công suất >= 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng >= 25TTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
| 14 | Máy hàn | Công suất >=23KwTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi