Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đảm bảo giao thông cầu Ba So trên Đường huyện 20 (Km 04+475), huyện Cầu Ngang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427488-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đảm bảo giao thông cầu Ba So trên Đường huyện 20 (Km 04+475), huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20220416076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 22:57:00 đến ngày 2022-04-20 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,862,111,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,900,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.293167546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458633509E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.400.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục:+ Cầu: Mố trụ cầu đặt trên hệ cọc BTCT ĐK>= 35x35 thi công bằng phương pháp đóng cọc, sử dụng dầm BT DƯL, mặt cầu rải thảm bê tông nhựa nóng.+ Đường: Mặt đường láng nhựa trên nền móng CPĐD; Hệ thống báo hiệu giao thông.Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hồ sơ thanh toán hoàn thành; Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ ngoài các tiêu chí trên cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tài liệu chứng minh năng lực cá nhân đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với vị trí côngviệc đảm nhận;- Có bảng cam kết sẽ khôngtham gia đứng chỉ huytrưởng 01 công trình kháctrong suốt thời gian thi cônggói thầu đang xét (nếu nhàthầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sà Lang
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 tấnTài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất >150CVTài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 09 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 25TTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KwTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đảm bảo giao thông cầu Ba So trên Đường huyện 20 (Km 04+475), huyện Cầu Ngang
Sửa chữa đảm bảo giao thông cầu Ba So trên Đường huyện 20 (Km 04+475), huyện Cầu Ngang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh (Địa chỉ: Số 299, Đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 đường Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Tây Nam (Địa chỉ: Số 09 Phú Hòa, Khóm 1, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh (Địa chỉ: Số 299, Đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh (Địa chỉ: Số 299, Đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: UBND Tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lơi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. + SĐT: 02943 855892.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + SĐT: 02943 867556.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + SĐT: 02943 867556.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1Tháo dỡ trụ, biển báo, (Tạm tính NC- CM 40%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2gốc cây
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,834m3
5Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, trên cạn, cọc 35x35 cm (L =18m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728100m cọc
6Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước, cọc 35x35 cm (L =18m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,728100m cọc
7Tháo dỡ dầm cầu, trọng lượng cấu kiện ( l = 7M), Trọng lượng 3.43 Tấn, ( Tạm tính NC - CM 50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m3
C PHẦN CẦU 
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,502tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,963tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,933tấn
4Sản xuất thép bản dầy 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
5Sản xuất thép bản dầy 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,349tấn
6Lắp đặt thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,407tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,48m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,679100m2
9Rải Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,096100m2
10Sản xuất thép bản dầy 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,137tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112mối nối
12Quét nhựa bitumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180,32m2
13Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I ( cọc thử)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
14Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I, ( cọc thẳng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,24100m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,003100m3
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,744m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,082m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,478100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,489tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,975tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,116tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,764m3
23Vũa XM vuốt mặt xà mũ mố, mác 100, dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,51m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, ( đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,433100m3
25Quét nhựa bitum chống thấm sau mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,133m2
26Thi công cấp phối đă dăm đệmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m3
27Thi công lớp vửa đệm mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234m3
28Rải Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,629100m2
29Ván khuôn thép bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,675tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk >= 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,74m3
34Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,03m3
36Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
37Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
38Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,76100m
39Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
40Đóng cọc thép hình ( I 360 ) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
41Đóng cọc thép hình ( I 360 ) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
42Nhổ cọc thép hình, bằng cần cẩu 25T, dưới nước ( ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m cọc
43Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,491tấn
44Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước,( NC-CM x 60%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,491tấn
45Khấu hao cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt994,745Kg
46Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,744m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,79100m2
48Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,527tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,847tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,276tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,456m3
52Vũa XM vuốt mặt xà mũ mố, mác 100, dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,36m2
53Lắp đặt gối cầu cao su dầm I 400, (300x150x39)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14Cái
54Cung cấp dầm BTDUL ( I400- L= 10m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7dầm
55Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, dầm I400, L =10mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7dầm
56Lắp đặt gối cầu cao su dầm I 280, (300x150x28)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
57Cung cấp dầm BTDUL ( I280- L= 7m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14dầm
58Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, dầm I 280, L = 7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14dầm
59Thép đệm gối cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
60Cung cấp bu lông ( M 12)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168Cái
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,87m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165tấn
64Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,832m2
65Quét dung dịch chống thấm SikadurTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,832m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,21m3
67Bơm vữa Sikagout bịt lổ neo ( dầm ngang)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001m3
68Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,487100m2
69Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,164tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,211tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,302m3
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,443100m2
73Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,3m2
74Ván khuôn thép. lan can gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,615100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. lan can cầu , D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,566tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,32m3
77Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu trắng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,662m2
78Sơn gờ lan can 1 lớp ( màu đỏ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,811m2
79Lắp đặt ống thép STK D114, dầy 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129100m
80Lắp đặt co STK D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
81Sản xuất thép tấm ( bầu thu nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
82Lắp thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,347tấn
84Lắp đặt khe co giãn ( Răng lược)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
85Vữa không co ngót Sika Grout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,234m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300, cốt liệu nhỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,366m3
87Ván khuôn thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
88Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,067tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5m3
90Lót giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,315100m2
91Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ (thép mạ kẽm), thép ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,113tấn
92Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ ( thép tấm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,761tấn
93Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,526m2
94Cung cấp bu lông U ( M 22X644)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68Cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, ( đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m3
97Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L= 2,7m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6100m
98Ván khuôn thép, ván khuôn móng chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m3
100Ván khuôn thép, ván khuôn chân khaiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246100m2
101Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,94m3
102Vải địa kỹ thuật ( bịt ống thoát nước) R>=12Kn/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
103Lắp đặt ống nhựa PVC , D= 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
104Thi công tầng lọc ngược đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
105Đắp đất dính đầm chặt, dầy 30cm, K=0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m3
106Cung cấp đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,193m3
107Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,22m3
108Vữa xi măng miết mạch đan lục giác, M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,772m2
109Ván khuôn thép đan lục giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,277100m2
110Bê tông đan lục giác đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
111Rải Ni lông lót đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m2
112Lắp đan lục giác, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,024m2
113Đắp cát bù vênh đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m3
114Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,396100m3
115Đắp đất dính nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,034100m3
116Cung cấp đất dính ( K=0.95)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,802m3
117Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98, ( khuôn đường)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m3
118Cày xới mặt đường hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m2
119Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax 37,5mm, dầy 13 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,169100m3
120Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax 25mm, dầy 12 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m3
121Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m2
122Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn, D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Cung cấp, lắp đặt biển báo hiệu đường sông, ( 120x120)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
124Cung cấp, lắp đặt biển báo CN, loại (68x135) cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Cung cấp, lắp đặt biển báo CN, loại (90x130) cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Cung cấp, lắp đặt cột biển báo ( loại D80, dài 3m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
127Tháo dỡ , di dời cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
128Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn ( cọc tiêu)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
129Đổ bê tông móng thủ công ,đá 1x2, mác 150, ( cọc tiêu, cột biên báo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,03m3
130Đào móng cột biển báo, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,136m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.293167546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458633509E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.400.000.000 đồng. - Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục:+ Cầu: Mố trụ cầu đặt trên hệ cọc BTCT ĐK>= 35x35 thi công bằng phương pháp đóng cọc, sử dụng dầm BT DƯL, mặt cầu rải thảm bê tông nhựa nóng.+ Đường: Mặt đường láng nhựa trên nền móng CPĐD; Hệ thống báo hiệu giao thông.Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hồ sơ thanh toán hoàn thành; Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ ngoài các tiêu chí trên cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tài liệu chứng minh năng lực cá nhân đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với vị trí côngviệc đảm nhận;- Có bảng cam kết sẽ khôngtham gia đứng chỉ huytrưởng 01 công trình kháctrong suốt thời gian thi cônggói thầu đang xét (nếu nhàthầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.21
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/chuyên ngành xây dựng có liên quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
3 Sà Lang Dung tích ≥ 250 tấnTài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
4 Tàu kéo Công suất >150CVTài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
6 Máy san Công suất >=110CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
7 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 09 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
8 Máy lu rung Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
9 Máy lu bánh lốp Công suất >=16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
10 Búa đóng cọc Công suất >= 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
11 Cần cẩu bánh xích Sức nâng >= 25TTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
13 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
14 Máy hàn Công suất >=23KwTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
15 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
16 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
17 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->