Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Chống thấm mặt đường và Hệ thống thoát nước Đường huyện 28 (Km03+100 - Km03+600), huyện Trà Cú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427445-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Chống thấm mặt đường và Hệ thống thoát nước Đường huyện 28 (Km03+100 - Km03+600), huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20220415758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-12 22:55:00 đến ngày 2022-04-20 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,838,783,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,500,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7581745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516349E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1.287.000.000 đồng. + Hợp đồng thi công mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 chèn đá dăm và móng CPĐD; Hệ thống thoát nướcNhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hồ sơ thanh toán hoàn thành; Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ ngoài các tiêu chí trên cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tài liệu chứng minh năng lực cá nhân đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với vị trí công việc đảm nhận.- Có bảng cam kết sẽ khôngtham gia đứng chỉ huytrưởng 01 công trình kháctrong suốt thời gian thi cônggói thầu đang xét (nếu nhàthầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Chống thấm mặt đường và Hệ thống thoát nước Đường huyện 28 (Km03+100 - Km03+600), huyện Trà Cú
Chống thấm mặt đường và Hệ thống thoát nước Đường huyện 28 (Km03+100 - Km03+600), huyện Trà Cú
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022 (sự nghiệp thường xuyên)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh (Địa chỉ: Số 299, Đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng – Đầu tư Đông Á (Địa chỉ: Số 266/36 Đường Võ Văn Kiệt, Khóm 2, P1, tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc (Địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, Xã Long Đức, Thành phố Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh (Địa chỉ: Số 299, Đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh (Địa chỉ: Số 299, Đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TPTV, tỉnh Trà Vinh); + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc. Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh); SĐT: 0907.151116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: UBND Tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lơi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. + SĐT: 02943 855892.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + SĐT: 02943 867556.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + SĐT: 02943 867556.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt750,05m2
2Tháo dỡ, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Tháo dỡ, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Tháo, lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101 cấu kiện
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,653m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt516,534m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0641m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,995m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
10Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
12Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,638100m2
13Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,48110m2
14Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt303,51910m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,899m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,424m3
17Trải ni lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,404100m2
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,66100m2
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,05m2
C PHẦN CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,666100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,289100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm VHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1751 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm H30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt160mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt321cái
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,843m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,235100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,84m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,414tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,381tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,381tấn
17Lắp đặt lưới composite 800x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cửa
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,75m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,779m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,789100m2
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt811cấu kiện
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,782m3
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,112m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,286100m2
27Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,661100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,251m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,845m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,126tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,304tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
33Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,188100m
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
35Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,289m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216m3
37Ván khuôn móng cột0,046100m2
38Đóng, nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,328100m
39Cừ tràm liên kếtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
40Thép neo3,121kg
41Đất dínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,839m3
42Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,235100m3
43Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,235100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7581745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.516349E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 1.287.000.000 đồng. + Hợp đồng thi công mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 chèn đá dăm và móng CPĐD; Hệ thống thoát nướcNhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hồ sơ thanh toán hoàn thành; Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ ngoài các tiêu chí trên cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Tài liệu chứng minh năng lực cá nhân đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với vị trí công việc đảm nhận.- Có bảng cam kết sẽ khôngtham gia đứng chỉ huytrưởng 01 công trình kháctrong suốt thời gian thi cônggói thầu đang xét (nếu nhàthầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.21
3 Cán bộ phụ trách phần thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 2,5 tấnTài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 05 m3 hoặc tải trọng ≥ 05 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m3Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
5 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
7 Xe cẩu bánh xích Trọng lượng ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
8 Máy tưới nhựa Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kWTài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
10 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
11 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->