Gói thầu: Gói thầu 14: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục sửa chữa thường xuyên Nhà máy thủy điện Bản Vẽ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục sửa chữa thường xuyên Nhà máy thủy điện Bản Vẽ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326857 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 08:07:00 đến ngày 2022-04-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 333,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.007135E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001427E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 14: Mua sắm vật tư thiết bị cơ khí phục sửa chữa thường xuyên Nhà máy thủy điện Bản Vẽ năm 2022 Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp phù hợp với nội dung gói thầu, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp… b. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh, Quyết định bổ nhiệm chức vụ của Người được ủy quyền... c. Tài liệu chứng minh nếu hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nếu tại mục 26 - Chương I. CDNT. d. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng: hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận đã thực hiện hoàn thành Hợp đồng của Chủ đầu tư (ghi rõ khối lượng công việc và giá trị hoàn thành) hoặc Biên bản nghiệm thu thanh toán… - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nộp các tài liệu (bản scan) cùng E-HSDT: tài liệu kỹ thuật (nếu có)... - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực) khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có): Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) được cấp bởi cơ quan có thầm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước (nếu có): Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến và giao tại Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ (xã Yên Na, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí cho dịch vụ liên quan tại Mẫu số 19 Chương IV: Không áp dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, số điện thoại: 02473089789;
+ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ - Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê Nin - phường Hưng Phúc - thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: (0238) 2210334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ - CN Tổng công ty phát điện 1: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: (0238) 2210334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ - CN Tổng công ty phát điện 1: Ông Tạ Hữu Hùng Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: (0238) 2210334 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu nhớt | 22 | Lít | Dầu nhớt 20W-50, | Tham khảo Dầu 20W-50, hãng Castrol hoặc tương đương | |
| 2 | Lọc nhiên liệu diesel | 1 | Cái | - P550105- Outer Diameter: 93 mm (3.66 inch)- Length: 136 mm (5.35 inch)- Gasket OD: 72 mm (2.83 inch)- Gasket ID: 62 mm (2.44 inch)- Efficiency 99%: 25 micron- Efficiency Test Std: SAE J1985- Collapse Burst: 6.9 bar (100 psi). Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm P550105, hãng Donaldson hoặc tương đương | |
| 3 | Lọc gió | 1 | Cái | - P181082- Outer Diameter: 275.9 mm- Inner Diameter: 165.1 mm- Length: 508 mm- Overall Length: 520.7 mm. Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm P181082, hãng Donaldson hoặc tương đương | |
| 4 | Lọc trước động cơ | 1 | Cái | - P551710- OUTER DIAMETER: 118 mm (4.65 inch)- LENGTH: 260 mm (10.24 inch)- GASKET OD: 110 mm (4.33 inch)- GASKET ID: 98 mm (3.86 inch)- EFFICIENCY 99%: 21 micron. Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm P551710, hãng Donaldson hoặc tương đương | |
| 5 | Lọc dầu | 1 | Cái | - P550777- Outer Diameter: 118 mm- Thread Size: 1 3/8-16 UN- Length: 260 mm- Gasket OD: 110 mm- Gasket ID: 98 mm- Efficiency 50%: 9 micron. Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm P550777, hãng Donaldson hoặc tương đương | |
| 6 | Dầu nhớt | 25 | Lít | Dầu nhớt 15W40 | Tham khảo sản phẩm Vecton 15W40, hãng Castrol hoặc tương đương | |
| 7 | Lọc gió | 1 | Cái | - A-5639 24520 U324 - 3 - Chiều cao H1(mm): 454.7- Chiều cao H2 (mm): 442- Đường kính vành OD1 (mm): 263.5- Đường kính ngoài OD 2 (mm): 221- Đường kính trong ID 1 (mm): 136- Đường kính lỗ bulong ID 2 (mm):23. Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm A-5639 24520 U324 - 3, hãng Kobelco hoặc tương đương | |
| 8 | Lọc nhiên liệu | 1 | Cái | - Fuel Filter 6732-71-6112, - Length: 112 mm- Inside Diameter: 15 mm- Out Side Diameter: 87 mm- Type of Fluid: Fuel - Flow Direction: From Outside to Inside- Weight: 0.425 kg. Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm Fuel Filter 6732-71-6112, hãng KOMATSU hoặc tương đương. | |
| 9 | Ống thép | 100 | m | Mạ kẽm Ø 25mm, dày 1,6mm | Tham khảo sản phẩm thương hiệu Hòa Phát hoặc tương đương. | |
| 10 | Đồng hồ áp lực khí nén cấp 4 | 1 | Cái | Thang đo 0-160 bar, có dung môi giảm chấn.Lắp đồng bộ Máy nén khí loại V17/4518L7 của NM Bản Vẽ. Yêu cầu CO, CQ. | Tham khảo sản phẩm đồng hồ có thang đo 0-160 bar, hãng LMF Đức hoặc tương đương | |
| 11 | Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơm bể 13m3 | 1 | Cái | Đường kính trục 35mm;ĐK ngoài phần tĩnh: 49.8mm;Chiều cao phần tĩnh: 18.3mm;Tổng chiều dài: 62mm. | ||
| 12 | Khớp nối mềm giảm chấn bơm 13m3 | 2 | Cái | Loại hoa thị 6 cánh, D73 x D38 x 16mm. Vật liệu: Cao su | ||
| 13 | Vòng bi động cơ rò rỉ bể 48m3 | 2 | Vòng | 6309 ZZ | Tham khảo sản phẩm vòng bi 6309 ZZ hãng NFK, Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 14 | Vòng bi bơm rò rỉ bể 48m3 | 1 | Vòng | 6305 ZZ | Tham khảo sản phẩm vòng bi 6305 ZZ hãng NFK, Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 15 | Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơm bể 48m3 | 1 | Cái | Đường kính trục 25mm;ĐK ngoài phần tĩnh: 41mm;Tổng chiều dài: 40mm. | ||
| 16 | Phớt chắn dầu bôi trơn trục bơm rò rỉ bể 48m3 | 1 | Cái | Kích thước: TC 25 x 47 x 7Vòng quay: >1480 vòng/ phút | ||
| 17 | Khớp nối mềm giảm chấn bơm 48m3 | 2 | Cái | Loại hoa thị 6 cánh, D79 x D40 x 16mm. Vật liệu: Cao su | ||
| 18 | Phớt mặt gương làm kín cổ trục bơm | 1 | Cái | Đường kính trục 25mm;ĐK ngoài phần tĩnh: 39.8mm;Chiều cao phần tĩnh: 15mm;Tổng chiều dài: 48mm. | ||
| 19 | Gioăng làm kín khoá điều hòa | 15 | Cái | R32/R410a TA133AFP | Tham khảo sản phẩm R32/R410a TA133AFP, xuất xứ Japan hoặc tương đương | |
| 20 | Lọc dầu nhớt động cơ | 1 | Cái | 15613 - EV034 OIL-FILTER. Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm 15613 - EV034 OIL-FILTER hãng HINO hoặc tương đương | |
| 21 | Lọc dầu diezel | 1 | Cái | ELEMENT - FUEL FILTER 23401 - 1441P. Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm ELEMENT - FUEL FILTER 23401 - 1441P hãng HINO hoặc tương đương | |
| 22 | Lọc dầu diezel | 1 | Cái | ELEMENT - FUEL FILTER 23401 - 1550P. Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm ELEMENT - FUEL FILTER 23401 - 1550P hãng HINO hoặc tương đương | |
| 23 | Lọc gió | 1 | Cái | FC 700 FD450-FD600 (0EMZK2036). Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm FC 700 FD450-FD600 (0EMZK2036) hãng HINO hoặc tương đương | |
| 24 | Dầu nhớt động cơ | 32 | Lít | CRB 20W-50 | Tham khảo sản phẩm CRB 20W-50) hãng Castrol hoặc tương đương | |
| 25 | Lọc nhiên liệu | 4 | Cái | Lọc nhiên liệu -LF-3720 Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm LF-3720 hãng Fleetguarel hoặc tương đương | |
| 26 | Dầu máy | 30 | Lít | CRB 20W50 CF-4 Yêu cầu CQ. | Tham khảo sản phẩm dầu bôi trơn CRB 20W50 CF-4 , hãng Castrol hoặc tương đương | |
| 27 | Dầu hộp số + dầu cầu | 30 | Lít | Axle GL-5 85W-140 | Tham khảo sản phẩm GL-5 85W-140 hãng Castrol hoặc tương đương | |
| 28 | Van giảm áp DN50/tayfur | 1 | Cái | Áp suất làm việc: PN16/25, dải điều chỉnh áp lực đầu ra 1-7 Bar, bích 4 lỗ, kích thước 2 lỗ đối xứng 120mmThân van: Gang đúcĐĩa van: Gang đúcBu lông: INOXSơn phủ: Eboxy màu đỏNhiệt độ làm việc: -10~80ºC. Yêu cầu CO, CQ. | Tham khảo sản phẩm Van giảm áp DN50/tayfur , xuất xứ Thổ Nhĩ Kỳ hoặc tương đương | |
| 29 | Bích chuyển đổi từ ống nhựa HDPE sang ống thép | 2 | Cái | Loại 4 lỗ kích thước 2 lỗ đối xứng 120mm, lắp phù hợp với van giảm áp | ||
| 30 | Van 1 chiều BS5153 | 2 | Cái | DN80 Pn10/16 mặt liên kết dạng bích, lá lật 45 độ, Hãng SX: AUT Malaysia được sản xuất theo tiêu chuẩn. Yêu cầu CO, CQ. | Tham khảo sản phẩm Van 1 chiều BS5153, hãng SX: AUT Malaysia hoặc tương đương | |
| 31 | Vành chèn vai trên CHN | 20 | Cái | Vật liệu đồng La tông Chi tiết như Bản vẽ GIOĂNG CH-H2 tờ số 2, kèm theo.Yêu cầu CO, CQ, test report | ||
| 32 | Vành chèn vai dưới CHN | 20 | Cái | Vật liệu đồng La tông Chi tiết như Bản vẽ GIOĂNG CH-H2 tờ số 3, kèm theo. Yêu cầu CO, CQ, test report | ||
| 33 | Gioăng dày vai dưới CHN | 40 | Cái | Vật liệu cao suChi tiết như Bản vẽ GIOĂNG CH-H2 tờ số 4, kèm theo. Yêu cầu CO, CQ. | ||
| 34 | Gioăng mỏng vai dưới CHN | 40 | Cái | Vật liệu cao su Chi tiết như Bản vẽ GIOĂNG CH-H2 tờ số 5, kèm theo. Yêu cầu CO, CQ. | ||
| 35 | Vòng bi | 6 | Cái | 6204 ZZ; | Tham khảo sản phẩm 6204 ZZ, hãng NSK, Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 36 | Đồng hồ áp lực | 4 | Cái | Giải đo 0-25kg/cm2, Inox 304. Loại có glyceryn giảm chấn, nhiệt độ làm việc: -20 đến 600C, kích thước mặt đồng hồ: 100mm, chân kết nối: M20x1,5 mm, inox, độ chính xác: +-1 % | Tham khảo sản phẩm đồng hồ áp lực, giải đo 0-25kg/cm2, hãng PRO-INSTRUMENT Inox 304 hoặc tương đương | |
| 37 | Đồng hồ áp lực | 4 | Cái | Giải đo 0-25kg/cm2, Inox 304. Loại có glyceryn giảm chấn, nhiệt độ làm việc: -20 đến 600C, kích thước mặt đồng hồ: 60mm, chân kết nối: M14x1,5 mm, inox, độ chính xác: +-1 % | Tham khảo sản phẩm đồng hồ áp lực, giải đo 0-25kg/cm2, hãng PRO-INSTRUMENT Inox 304 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.007135E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001427E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi