Gói thầu: Sửa chữa cổng vào trụ sở làm việc Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cổng vào trụ sở làm việc Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 08:10:00 đến ngày 2022-04-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,355,964 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực có các lĩnh vực/được phép hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - hạng III, còn hiệu lực; Hoặc chứng chỉ hành nghề được phép hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực và có Bản kê khai và tự xác định hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III theo quy định; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề (tham gia giám sát) của ít nhất 1 công trình từ cấp IV cùng loại công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.Chi tiết quy định tại Mục 8 Chương 1 HSMT đề nghị Nhà thầu xem bản chụp Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, hoặc hạ tầng kỹ thuật, hoặc có chuyên ngành tương đương xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật.Chi tiết quy định tại Mục 8 Chương 1 HSMT đề nghị Nhà thầu xem bản chụp Hồ sơ mời thầu đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cổng vào trụ sở làm việc Công ty Sửa chữa cổng vào trụ sở làm việc Công ty - 114 Lê Duẩn - Pleiku 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa cổng vào trụ sở làm việc Công ty | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa rộng 200 sâu 200, đất cấp III | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 0,26 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6, VXM mác 75 dày 100 | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 0,13 | m3 |
| 3 | Xây móng bó bồn hoa gạch rỗng 2 lỗ 4,5x9x19 cm, VXM mác 75 dày 100 | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 0,29 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ song sắt hàng rào hiện trạng | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 8,74 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch 2 lỗ VXM mác 75 dày 300 | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 3,44 | m3 |
| 6 | Ốp bảng tên bằng đá hoa cương đỏ loại 1, vữa xi măng mác 75 | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 30,03 | m2 |
| 7 | Ốp đá Marble màu vàng kem trụ chính cổng | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 10,28 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hộp đèn trang trí, chiếu sáng trên đầu trụ chính | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 2 | Cái |
| 9 | Phá dỡ bê tông, không cốt thép, bê tông móng bó vỉa; tổng chiều dài 32,8m; bó vỉa 150x150 mm | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 0,74 | m3 |
| 10 | Lát móng bó vỉa đường, bó vỉa bồn hoa bằng đá Bazan KT 200x150 mm | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 44,8 | m |
| 11 | Phá dỡ nền vỉa hè lát gạch Block xi măng | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 105,34 | m2 |
| 12 | Đệm vữa xi măng mác 75 dày 50 | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 6,09 | m3 |
| 13 | Lát gạch bê tông tính năng cao Mác 600, tải trọng trên xe trên 10 tấn (Gạch Lục giác D155 mm, dày 50mm màu xàm đen và màu xám trắng ) Lát như bản vẽ kiến trúc | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 105,34 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chữ nổi Inox mạ màu vàng dày 50mm "TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM" | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 1 | Trọn gói |
| 15 | Lắp đặt chữ nổi Inox mạ màu vàng dày 50mm "CÔNG TY PHÁT TRIỂN THUỶ ĐIỆN SÊ SAN" | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 1 | Trọn gói |
| 16 | Lắp đặt chữ nổi Inox mạ màu vàng dày 30mm "ĐỊA CHỈ: 114 LÊ DUẨN, TP. PLEIKU, GIA LAIĐIỆN THOẠI: (0269),3514118 | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 1 | Trọn gói |
| 17 | Lắp đặt Logo Tập đoàn Điện lực Việt Nam + chữ "EVN", logo đường kính ngoài 700mm (theo quy định thiết kế logo của EVN) | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 1 | Trọn gói |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn tường kiểu áng sánh hắt | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 5 | Bộ |
| 19 | Vệ sinh và sơn mặt ngoài chốt bảo vệ và trụ rào bằng sơn nước loại ngoài trời, 1 nước lót hai nước màu | Quyết định phê duyệt khối lượng; Bản vẽ thi công. | 36,33 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi