Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220415868-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220415819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 07:59:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,962,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (Phá dỡ, xây mới nhà 2 tầng, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, nhà bếp, sân đường, bồn cây, rãnh thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trường mầm non xã Phú Cường
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Cường; bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Cường; bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phú Cường; bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Bạo; chủ tịch UBND xã Phú Cường
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch thành phố Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào đất móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.389,725m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V30.691,44m
3Phên nứa gia cố giữ thành hố đào, tấm phên 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V71,094m2
4Đắp cát vàng độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V626,59m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V269,98m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0123m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.632,5kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.136,8kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11.029,6kg
10Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,1767m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V102,2kg
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2.211,2kg
13Sản xuất , lắp dựng Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54,53m2
14Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5499m3
15Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5093m3
16Lắp dựng cốt thép giằng chân tường , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V193,8kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V881,7kg
18Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V69,08m2
19Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0403m3
20Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V456,11m3
21Đắp cát bằng đầm cóc độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương100,74m3
22Bê tông nền móng M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,3981m3
23Vận chuyển đất ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V933,62m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V406,36m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V605,3kg
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7.032,2kg
27Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4578m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V512,64m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,38m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.092kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9.503kg
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V16.741kg
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8004m3
34Vận chuyển bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V327,98m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V84,6kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V456,4kg
37Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V76,89m2
38Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5452m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung, dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,063m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung,dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2391m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7396m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V25,77m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V390,7kg
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V69,8kg
45Bê tông cầu thang bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6662m3
46Xây bậc thang bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8564m3
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2068m2
48Láng lót cầu thang dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1164m2
49Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,1164m2
50Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,52m
51Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V146,5kg
52Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,595m2
53Quả cầu Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1quả
54Chụp Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Chụp Inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
56Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,5kg
57Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,5kg
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V18,12m2
59Bê tông giằng thu hồi bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9968m3
60Đắp cát tôn nền mái sảnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4563m3
61Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4563m3
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V270,0146m2
63Bê tông nền mái M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554m3
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V210,1136m2
65Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,078m2
66Lát gạch nem tách chống nóng, kt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V67,6988m2
67Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V116,922m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,093m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1176m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,24m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V117,24m
72Gia công , lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V271,4kg
73Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.065,7kg
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,20161m2
75Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 (của tôn Suntek hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V352,54m2
76Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V52,31m
77Mũ che khe lún, tôn khổ rộng 0,6m dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
78Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5m
79Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
80Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
82Lắp đặt Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
83Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
84Lắp đặt ống nhựa UPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
85Ván khuôn móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,54m2
86Bê tông lót móng tam cấp M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1135m3
87Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5448m3
88Xây móng bằng gạch đất không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0728m3
89Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8187m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8854m2
91Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V25,8854m2
92Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,38m
93Trát lót chân tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0968m2
94Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,0968m2
95Ván khuôn gỗ giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V24,41m2
96Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,5kg
97Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V193,1kg
98Bê tông giằng lan can bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3588m3
99Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V210,2688m2
100Soi chỉ lõm tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V132,13m
101Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V263,6kg
102Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V19,3104m2
103Chụp inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
104Chụp inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
105Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V786,4228m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V403,248m2
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.261,182m2
108Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2136m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,7772m2
110Trát lót chân tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,552m2
111Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V42,552m2
112Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,3985m2
113Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,783m2
114Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5164m2
115Soi chỉ lõm, rộng 30, sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V149,28m
116Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V64,6932m2
117Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.435,4814m2
118Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.318,9952m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V772,5375m2
120Ván khuôn gỗ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m2
121Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,8kg
122Bê tông máng nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5964m3
123Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh …Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9979m2
124Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5878m2
125Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V215,184m2
126Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Composite chống ẩm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V17,568m2
127Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V799,3976m2
128SX cửa đi hệ EUA hoặc tương đương, cửa cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V84m2
129SX cửa sổ hệ EUA hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1- 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
130SX cửa sổ hệ EUA hoặc tương đương, cửa 01 cánh mở hất, độ dày thanh nhôm 1- 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
131SXLD vách kính hệ EUA hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,598m2
132Khóa cửa đi tay nắm thông phòngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
133Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7413tấn
134Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V741,3kg
135Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
136Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V120,48m2
137Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,598m2
138Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V851,19m2
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20m
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V60m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20m
142Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
149Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
152Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
153Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt Van nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Lắp đặt Van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
156Lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
158Lắp đặt Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Máy bơm nước hút chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
161Lắp đặt ống nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
162Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
163Lắp đặt Tê nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
164Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
165Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
166Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Lắp đặt đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt cút nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
169Lắp đặt Tê nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
170Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Lắp đặt đầu bịt nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Lắp đặt Y nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
174Lắp đặt cút nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
175Lắp đặt Tê thu nhựa UPVC D76-34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
176Lắp đặt Phếu thu nước 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
177Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
178Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
179Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
181Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
184Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
185Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
186Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
187Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
188Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
191Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
192Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
193Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
194Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
198Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
199Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V78hộp
200Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
201Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
202Lắp đặt đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36chiếc
204Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
205Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
207Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
208Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
210Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
211Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
212Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
213Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
214Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
215Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
216Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
217Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
218Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
219Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
220Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
221Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
222Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
223Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
224Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
225Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,248kg
226Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
227Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
228Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,92631m2
230Bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
231Bình bọt cứu hỏa khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
232Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
233Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
235Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
236Đầu báo cháy khói + đế Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
237Đầu báo cháy nhiệt + đế Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
238Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
239Nút nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
240Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
241Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
242Đèn Exit chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
243Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
244Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
245Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
246Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
247Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
248Đào đất móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V27,70561m3
249Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4208m3
250Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,83m2
251Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
252Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,8kg
253Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,5kg
254Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,2kg
255Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0254m3
256Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228m3
257Xây bể chứa bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,473m3
258Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,456m2
259Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
260Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
B NHÀ BẾP+ PHÒNG ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V304,575m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6.692,72m
3Phên nứa gia cố giữ thành hố đào, tấm phên 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,072m2
4Đắp cát vàng độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V135,21m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V76,61m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9163m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V362,5kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V992,7kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.924,1kg
10Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,944m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,9kg
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V59,9kg
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V479,4kg
14Sản xuất , lắp dựng Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,59m2
15Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0032m3
16Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4539m3
17Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V122,7kg
18Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V457,5kg
19Lắp dựng cốt thép giằng móng , ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V324,3kg
20Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
21Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9657m3
22Đắp đất bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấp đất chân móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,78m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V62,47m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3202m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, PV≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V186,8m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V111,3m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V135,2kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V289,2kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1.392,4kg
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4877m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V196,89m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V272,52m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V433kg
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3.027,1kg
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V235,3kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4.337,7kg
37Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0119m3
38Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1767m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V79,13m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V40,3kg
41Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V193,7kg
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V39,1kg
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7kg
44Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V27,43m2
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
46Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3844m3
47Bê tông lam nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4382m3
48Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3036m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung - dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4867m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung - dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3433m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung, cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1568m3
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V72,66m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,36m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6544m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,417m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9726m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,02m
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,02m
59Gia công, lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V244,2kg
60Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.669,4kg
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,87721m2
62Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 (của tôn Suntek hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V126,28m2
63Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V29,76m
64Mũ che khe lún, tôn khổ rộng 0,6m dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
65Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m
66Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
71Lắp đặt ống nhựa UPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m
72Ván khuôn móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m2
73Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3709m3
74Xây bậc tam cấp, bằng gạch không nung ,cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9004m3
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2976m2
76Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6,2976m2
77Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
78Ván khuôn gỗ giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
79Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1kg
80Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7kg
81Bê tông giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1569m3
82Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8572m2
83Soi chỉ lõm tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m
84Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,7kg
85Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2726m2
86Chụp inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Chụp inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Gia công bàn chậu rửa, chụp hút khói bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V356kg
89Lắp dựng bàn chậu rửa, chụp hút khói bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V356kg
90Ván khuôn bê tông lót rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
91Bê tông lót rãnh M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
92Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m3
93Ốp lòng rãnh, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,6672m2
94Gia công tấm đan rãnh bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V219,9kg
95Lắp dựng tấm đan rãnh bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V219,9kg
96Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,6089m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,8022m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V357,985m2
99Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2936m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V181,8566m2
101Trát lót chân tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0335m2
102Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,0335m2
103Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,745m2
104Trát cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,832m2
105Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,94m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V117,257m2
107Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,7363m2
108Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V408,757m2
109Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V346,3837m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V296,8758m2
111Ván khuôn gỗ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
112Lắp dựng cốt thép máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,3kg
113Bê tông máng nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1001m3
114Quét dung dịch chống máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,7265m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9245m2
116Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,32m2
117Cung cấp, lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compact HPL chống ẩm dày 18mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,016m2
118Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V81,15m2
119Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,42m2
120SX cửa đi hệ EUA hoặc tương đương, cửa cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V31,92m2
121SX cửa sổ hệ EUA hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1- 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
122SX cửa sổ hệ EUA hoặc tương đương, cửa 01 cánh mở hất, độ dày thanh nhôm 1- 1,5mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
123SXLD vách kính hệ EUA hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,474m2
124Khóa cửa đi tay nắm thông phòngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
125Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,474m2
126Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
127Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V741,3kg
128Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V741,3kg
129Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
130Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V302,53m2
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20m
132Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V50m
133Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
134Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
137Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
142Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
143Lắp đặt Tê ren trong nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
144Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt Van nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt Van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
150Lắp đặt Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Máy bơm nước hút chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
153Lắp đặt ống nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
154Lắp đặt ống nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
155Lắp đặt Tê nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
156Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
159Lắp đặt đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt cút nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
161Lắp đặt Tê nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
162Lắp đặt chếch nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
163Lắp đặt măng sông nhựa UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt đầu bịt nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt Y nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
166Lắp đặt cút nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt Tê thu nhựa UPVC D76-34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
168Lắp đặt Phếu thu nước 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
170Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
171Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Dây cấp vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
174Lắp đặt vòi gạt đồng DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
176Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
181Lắp đặt Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
182Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
183Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
186Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
187Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt hộp nối, phân dây KT120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
189Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
190Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
192Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
193Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
194Lắp đặt đèn sát trần, bóng Led 1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
195Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
196Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
197Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
198Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
199Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
203Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
204Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
205Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
206Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
207Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
208Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
209Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
211Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
212Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
213Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
214Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
215Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
216Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,248kg
218Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
219Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
220Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
221Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,98431m2
222Bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
223Bình bọt cứu hỏa khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
224Hộp đựng bình cứu hỏa (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
225Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
227Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
228Đầu báo cháy khói + đế Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
229Đầu báo cháy nhiệt + đế Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
230Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
231Nút nhấn báo cháy Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
232Chuông báo cháy Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
233Đèn báo cháy vị trí Hochiki hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
234Đèn Exit chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
235Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
236Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
238Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
239Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
240Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30100m
241Dây gas cao áp mềmMô tả kỹ thuật theo chương V7dây
242Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
244Lắp đặt đồng hồ đo áp gasMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
245Cung cấp, lắp đặt van gasMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
246Gia công kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,5tấn
247Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,5tấn
248Đai giữ ống gasMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
249Đào móng bể tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,85281m3
250Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104m3
251Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,91m2
252Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
253Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,9kg
254Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,3kg
255Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V29,6kg
256Bê tông chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0127m3
257Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614m3
258Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2365m3
259Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,728m2
260Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
261Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V107,28m2
2Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V38,301m2
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V413,351m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2.528,4kg
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V210,2633m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V240,9033m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V97,2697m3
9Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V816,1m3
10Vận chuyển phế thải ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6453m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V729,91m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,34m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V95,6096m2
14Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V635,3kg
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V53,0469m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,2977m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,1359m3
18Vận chuyển phế thải ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6649m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
20Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,54m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V189,3kg
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,6089m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,173m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,7338m3
25Vận chuyển phế thải ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1951m3
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V16,1949m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V131,1644m3
29Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
30Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11gốc
31Vận chuyển phế thải ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V148,9599m3
32Đào móng rãnh - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,46441m3
33Đào móng hố ga -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,75471m3
34Ván khuôn móng rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
35Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2862m3
36Xây hố ga bằng gạch không nung ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4571m3
37Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7784m3
38Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V57,03m2
39Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,402m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V41,83m2
41Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V649,4kg
42Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,489m3
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
44Đắp nền móng rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,073m3
45Ván khuôn lót móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
46Bê tông lót móng ,rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4304m3
47Xây tường bồn cây bằng gạch không nung, dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9633m3
48Trát tường bồn cây dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4772m2
49Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V25,9992m2
50Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,74451m3
51Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V3,7445m3
52Mua cây xanh, đường kính cây >10cm, cao >3m, cây xoài hoặc cùng loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
53Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Mô tả kỹ thuật theo chương V9cây
54Duy trì cây xanh mới trồng - cây không có bồn cỏMô tả kỹ thuật theo chương V9cây / năm
55Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V1.022,3m2
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V153,35m3
57Bê tông nền sân M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,23m3
58Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V998m2
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,15m3
D THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
1Giá để đồ chơi và học liệu (Chất liệu bằng gỗ MDF, sơn phủ PU cao cấp, màu sắc tươi sáng phù hợp cho trẻ, mẫu mã, kiểu dáng đa dạng hình các các con vật, mô hình ngộ nghĩnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tủ đề đồ dùng cá nhân cho trẻ (Vật liệu bằng tôn cán nguội, sơn tĩnh điện, màu sắc tươi sáng, đảm bảo độ bền, an toàn, đủ ô để đựng ba lô, tư trang của trẻ,loại 30: KT mỗi ô (350x350x350)mm. tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
3Tủ đựng chăn màn (Vật liệu bằng tôn cán nguội, sơn tĩnh điện, màu sắc tươi sáng, đảm bảo độ bền, an toàn. tủ được sơn màu phù hợp với lớp học và thân thiện với trẻ gồm 2 đợt 3 khoang KT (450x1500x1150)mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13chiếc
4Ống chui thể dục (Chất liệu bằng vải dù cao cấp KT 1800x49cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
5Bàn học sinh mầm non (Mặt bàn bằng nhưa cao cấp (nguyên sinh) chịu nước, chịu lực.Chân bàn Inox, KT 900x480, chiều cao 480 đảm bảo chắc chắn, an toàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V200chiếc
6Ghế nhựa đúc học sinh mầm non (Toàn bô bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 28cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn.KT mặt ghế (26x26)cm, tựa ghế: (28x18)cm, chiều cao lên đỉnh tựa là 52cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V160chiếc
7Phản ngủ (Chất liệu được làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU. KT 1200x800x50mm, 4 góc được bo bằng nhựa có chân thuận tiện cho việc xếp chồng lên nhau)Mô tả kỹ thuật theo chương V165chiếc
8Giá đề giày dép (Kích thước: 900 x 250 x 1000mm; 5 tầng chất liệu bằng Inox hộp 201 chắc chắn, có độ bền cao)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
9Bàn giáo viên mầm non ( Mặt bàn bằng nhưa cao cấp (nguyên sinh) chịu nước, chịu lực.Chân bàn Inox, KT 900x480, chiều cao 500 đảm bảo chắc chắn, an toàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V13chiếc
10Ghế nhựa đúc giáo viên mầm non (Toàn bô bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, kiểu chữ A chiều cao từ đất tới mặt ghế 40cm, đảm bảo chắc chắn, an toàn.KT mặt ghế 34x34, tựa ghế: 24x34, chiều cao lên đỉnh tựa là 68cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
11Giá phơi khăn cây thông (Chất liệu Inox hộp 201 chắc chắn, độ bền cao. KT 1100x450x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
12Thùng đựng rác nắp lật (Chất liệu nhựa cao cấp KT 30x23x44.5, thiết kế 2 lớp, có thể vệ sinh thùng rác bên trong sạch sẽ, nắp bập bênh, lật qua lại rất thuận tiện cho trẻ khi sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
13Bình ủ nước (Chất liệu Inox 304 siêu bền đẹp, có 3 lớp chống va đập,có van mở nước. Bình có tác dụng giữ nhiệt tốt, đảm bảo giữ ấm nước cho mùa đông, vệ sinh an toàn trong sử dụng, dung tích 20 lít, Trụ ghế tròn F48.0 chân hình ngôi sao, bằng thép sơn tĩnh điện. Mặt ghế tròn bằng nhựa F 300)Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
14Tủ đựng ca cốc (KT100x600x250mm toàn bộ vật liệu bằng Inox, 2 cánh mở bằng Mika trong gồm 3 tầng úp cốc, có khay hứng nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
15Bảng quay 2 mặt (Khung sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt bảng gồm 2 mặt, 1 mặt nỉ và 1 mặt từ. KT 80x120cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
16Ghế băng thể dục (Khung sắt, mặt ghế làm bằng nhựa composite được gắn chắc chắn trên khung sắt, bền vững khi sử dụng ngoài trời, KT chiều dài măt ghế là 3000mm, chiều rộng là 280mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V12chiếc
17Thiết bị âm thanh di động OONEPRPMS200W ( Hãng sản xuất:PONE. Model: MS200W. Nhãn Hiệu: OONEPRO. Cấu hình kỹ Thuật – Công suất loa: 200W (Max. 370W) – Tần số sử dụng: VHF– Hệ thống loa: Tích hợp loa 10″ Woofer + 5″ Tweeter.– T.H.D: Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
18Đàn organ YAMAHA E363 (Thông số kỹ thuật: số phím 61, màn hình LCD, công nghệ tạo âm AWM stereo sampling, số đa âm tối đa:48; số giọng 574(197 panel Voicé+18Drum/SFX kít+20 Arpeggio+339 Xglite Voices); tiếng vang 12 types; Thanh 5 types; EQ Master:6 types; Hoà âm: 26 types; Arpeggio:150 types; Số tiết tấu cài đặt sẵn:165; Số lượng bài hát cài đặt sẵn:154 Bao gồm touch tutor:10; Chord study, Chord Progression:30). Bộ nhớ trong:Approx. 1.3MB. Kết nối: DC in, Tai nghe, Pedal, AUX IN (stereo mini Jack), USB TO HOST (44.1 kHz, 16 bit, stereo). Ampli: 2.5W +2.5W. Loa: 12cmx2; Nguồn: PA-3C/PA-130(có thể dùng pin); phụ kiện kèm theo: nguồn, giá để bàn nhạc KT 945x118x368.Trọng lượng 4,6k)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
19MÁY CHIẾU ĐA NĂNG H-PEC HC-3619EXL (Hệ quang học: Công nghệ chiếu: Liquid Crystal Display (3x0.63”).Cường độ sáng: 3600 Ansilumens.Độ phân giải thực: XGA (1024x768)Bóng đèn: Philips 225W. Tỷ lệ: 4:3 (Standard)/16:9(Compatible) Độ tương phản lên tới 15.000:1. Tỷ lệ phóng: 70"@2.1m;1.48~1.78:1.Khoảng cách chiếu: 0.888~10.937m(30"~300".Chỉnh méo hình: V: ±30° (tự động + chỉnh tay); H:±15°(chỉnh tay); Pincushion/Barrel Correction Corner Keystone.Tuổi thọ bóng: 20.000h (ECO).Cổng kết nối.Đầu vào,'VGA*1,'Audio in (mini jack,3.5mm)*1, 'Video*1, 'HDMI 1.4 *2, 'USB- type A *1 (Memory Viewer), 'USB-type B *1(Trình chiếu), 'Audio in (L/R) RCA *1. Đầu ra. 'VGA*1 . 'Audio out(mini-jack,3.5mm)*1. 'Cổng điều khiển, Cổng điều kiển: RS232 in *1, RJ45*1(Điều kiển), USB-B*1 (nâng cấp). Thông số chung. Nguồn điện: 100~240V@ 50/60Hz,Tích hợp loa bên trong công suất 10W*1,Trọng lượng: 3.26 Kgs,Kích thước (WxHxD mm): 345*261*99, Phụ kiện: Dây nguồn x 1; Cáp VGAx 1; Đĩa hướng dẫn sử dụng CD x 1; Điều khiển từ xa + Pin x 1, Chứng chỉ sản phẩm: ISO9001/ISO 14001. Bảo hành: 24 tháng cho thân máy, 12 tháng hoặc 1000h cho bóng đèn tùy theo điều kiện nào đến trước).Xuất xứ: Trung Quốc Tính năng trình chiếu: 1. Trình chiếu qua USB: Hỗ trợ trình chiếu trực tiếp từ máy ảnh, thẻ nhở, ổ cứng di động qua kết nối USB mà không cần máy tính với các định dạng hỗ trợ các định dạng *JPG; *PNG; *BMP; *GIF và *TIFF, video định dạng *AVI, PDF với chức năng di chuyển trang ngay trên điều khiển từ xa thay cho thao tác trên máy tính. Hỗ trợ trình chiếu trực tiếp từ máy tính bằng cổng USB. 2. Chức năng trình chiếu WIFI với các thiết bị ngoại vi bên ngoài như máy tính, điện thoại, máy tính bảng (phụ kiện USB Dongle - Chọn thêm) 3. Hỗ trợ quản lý qua mạng LAN: Hỗ trợ quản lý máy chiếu qua mạng LAN như tắt máy chiếu, lựa chọn tín hiệu đầu vào, điều chỉnh hình ảnh, thay đổi địa chỉ IP, bảo mật ....4. Chức năng cài đặt tự động: Tự động dò tín hiệu; Tự động đồng bộ PC: Tự động chỉnh méo hình. 5. Chế độ chỉnh méo hình theo 4 hướng: Chỉnh trên dưới và trái phải. Chỉnh méo hình 4 góc, và điều chỉnh hình ảnh lồi, lõm.• Chức năng ẩn thông tin (Information Hide)Mô tả kỹ thuật theo chương V9
20Màn chiếu điện (Model: ES84L.Hãng sản xuất: Hpec. Năm sản xuât: 2019-2020. Bảo hành 12 tháng .Màn chiếu điện có động cơ, điều khiển từ xa), 2.13m x 2.13m …)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chiếc
21Giá treo máy chiếu (Năm sản xuất: 2019-2020.Xuất xứ: Trung Quốc.Chất liệu hợp kim nhôm. Dễ dàng lắp ráp trong mọi địa hình. Phù hợp lắp đặt cho tất cả các loại máy chiếu. Màu trắng hoặc đen. Kích thước: 0,6m Min - 1,8m Max. Điểm đặc biệt là giá treo cho phép xoay tròn trong phạm vi 60 độ, vì vậy trong mọi địa hình lắp ráp chúng ta đều có thể chỉnh máy chiếu theo đúng hướng thẳng mà chúng ta cần trình chiếu.)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Chiếc
22Dây HDMI 20m (Hãng sản xuất: KING- MASTER KH -406. Danh mục: Cáp HDMITính năng: High Speed HDMI 2.0 - Kết nối truyền tải hình ảnh chất lượng cao. Tiêu chuẩn dây: 28AWG. Băng thông: 18Gbps.Độ phân giải: 3D | HD @ 1080p | QHD 2K @ 1440p | UHD 4K @2160P Độ làm tươi 60Hz .Hỗ trợ 32 kênh audio, tần số 1536kHz.Hỗ trợ video goc nhìn rộng tỷ lệ 21:9. Hỗ trợ trình chiếu video 3D.Bảo hành 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
23Loa JBL SRX 725 (Hãng sản xuất JBL, Thông số kỹ thuật: Công suất 1200w/2400w/4800w, dải tần: 37Hz-20KHz(10Db); Trở kháng:8ohms; kích thước ( 1219x541x508).Trọng lượng 45 kg,– Công suất : 30WMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
24Đẩy công suất 4 kênh JBL-AC 4850 (Hãng sản xuất JBL.Thông số kỹ thuật: Công suất từng kênh: 4 x 800w/kênh, tần số đáp ứng: 20Hz-34KHz,; nhiễu xuyên âm: KHx 1>70db. Điện áp AC: 130v-265v; Trở kháng đầu vào: 20Kohm; Kích thước: 88x483x430mm.Trọng lượng 23,5kg, màu đen. Tần số : 50 – 20.000 Hz (± 3 dB)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
25Bàn Mixer DYNACORD CMS 1000 (Hãng sản xuất: DYNACORD. Bộ trộn 10 đường tiếng gồm 6 đường mono và 4 đường stereo. Effect: Effect đôi (100 presect); Sử dụng hệ thống Compact Mixing System nguồn Phantom 48w: Kích thước: 510x160x500mm. Trọng lượng 9,5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
26Micro không dây SHURE UGX10 (Số tay mic 2 tay sử dụng pin AAA 1,5v trong 8h, tầm hoạt động tối đa: 200m; Tần số đáp ứng: 80Hz-18KHz; tỷ lệ méo tiếng: Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
27Điều hòa treo tường Panasonic Inverter PU18VKH-8 (Công suất làm lạnh 18000BTU(2.0HP), phạm vi làm lạnh 20-35m2; Công nghệ Inverter; Điện áp vào 1 pha - 220v, công suất tiêu thụ trung bình 1.440kWh; Kích thước trong nhà: 302x1102x224mm(12,0kg) kích thước ngoài nhà: 619x824x299mm(32.0kg). Xuất xứ: Malaysia. Bảo hành 12 tháng.)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
28Ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V120mét
29Dây điện TP 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V120mét
30Attomat 30AMô tả kỹ thuật theo chương V12Chiếc
31Giá treo dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
32Chi phí nhân công, vật tư phụ lắp đặt hệ thống điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
33Tivi TCL. Ti vi 4k 55 inch (Loại tivi: Android Tivi; kích cỡ màn hình 55 inch; độ phân giải Ultra HD4K; có kết nối bluetooth và kết nối Internet bằng cổng LAN, Wifi, có cổng AV composite, 3 cổng HDMI, có cổng xuất âm thanh Jack loa 3.5mm; 2 cổng USB tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB- T2,Cổng AV: có. Cổng HDMI: 3 cổng. Cổng USB: 2 cổng. Cổng VGA: không.Cổng xuất âm thanh: có. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2. Bảo hành: 12 tháng. Xuất xứ: Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
34Giá treo tivi:( Chất liệu thép sơn tĩnh điện. Linh hoạt dịch sang trái-phải. Bảo hành: 12 tháng. Xuất xứ: Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
35Tủ cơm ga (Tủ cơm ga 50kg. Loại công suất 50kg/mẻ. KT 1160x970x870. Tủ gồm 2 lớp. Vỏ tủ bằng 2 lớp inox201, ở giữa có lớp bảo ôn. Đáy tủ được làm bằng inox 304 chịu nhiệt.Tủ gồm 12 khay Inox dập, bộ đốt 5A1 Wonderful có, tủ 2 cánh, có đồng hồ cơ báo nhiệt, có phao cấp nước vào tủ và 1 van xả đáy, Chân dùng ống D38 có đế cao su chống trượt. Gia công chân gấp trên máy chấn CNC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
36Máy lọc nước (Công nghệ RO: Kích thước máy: 420x950x800mm.Điện năng: 36w/h. Điện áp: 220v/50Hz: Công suất 50L/h. Áp dụng: Lọc nước tinh khiết uống được ngay. Bao gồm cốc lọc, lõi lọc PP, lõi lọc than, lõi lọc carbon, lõi lọc CT T33, màng 100G, bơm 36V, Adaptor 36V, van áp thấp, van áp cao, van điện tử)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
37Bồn rửa thực phẩm (Bồn được thiết kế và sản xuất bằng inox ngoại nhập, mặt sau bồn có thành chắn cao 200mm, gồm 2 ô, 2 bộ xả có lọc rác, 2 vòi cấp nước, Khung được thiết kế uông 25x25, đế cao su chống trượt. KT D1400x700x800. KT ô 500x500x300 bằng inox vuông 304 3x6, ống giằng quanh chân Inox vuông 25x25, đế cao su chống trượt. KT D1400x700x800. KT ô 500x500x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
38Tủ đựng bát đĩa (Qui cách Dài 2000x1600x500, khung bằng Inox hộp 25x30 xung quanh bọc inox,, 2 cánh kính dày 5mm, bên trong chia làm 2 khoang và có 10 đợt Inox ống tròn 12mm để úp bát đĩa, dưới đáy có thiết kế khay chứa nước thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
39Bàn chia thức ăn (Bàn để chia thức ăn, soạn đồ nhà bếp, mặt bàn và giá dưới được làm bằng Inox 304 sáng bóng, không gỉ, nan dưới được làm bằng Inox hộp, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực đường nét sắc sảo, chắc chắn, vuông vắn, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn, tránh hiện tượng oxy hoá, mặt bàn có hệ thống tăng cứng, chân bàn hộp 25x50, thanh giằng hộp vuông 20mm, nan đan hộp 10x20, khoảng cách A=50mm, chân có đế cao su chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
40Tủ lạnh BEKO (Hãng sản xuất BEKO. Mã sản phẩm: 401e50vfgb, công nghệ tiết kiệm điện Inverter, KT 172x66x70cm, trọng lượng 61kg. Công suất tiêu thụ điện:0,99kw/ngày; cửa tủ chất liệu kính cường lực mặt gương, hai dàn lạnh độc lập. Bảo hành 2 năm toàn bộ máy, 12 năm động cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
41Xe đẩy thức ăn (Vật liệu Inox 3 tầng KT 800x600x900mm, bề mặt xe được thiết kế bằng chất liệu Inox 304. thiết kế sản phẩm có 4 bánh xe đảm bảo không gây tiếng ồn khi di chuyển, ngoài ra còn có khoá chống trượt giúp người sử dụng cố định xe khi cần thiết)Mô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (Phá dỡ, xây mới nhà 2 tầng, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, nhà bếp, sân đường, bồn cây, rãnh thoát nước)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
3 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
4 Công nhân vận hành máy xây dựng 2 Có tối thiểu 02 năm làm công tác vận hành máy xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
5 Công nhân kỹ thuật xây dựng 3 Có tối thiểu 02 năm làm công nhân kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đào tạo nghề (chứng minh kinh nghiệm 2 năm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
3 Cần trục ô tô Cẩu lắp1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa2
6 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
8 Máy cắt uốn cốt thép Cắt, uốn sắt thép1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm bê tông1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi đầm bê tông1
11 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống nước1
12 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
13 Búa phá bê tông Phá dỡ1
14 Máy lu rung Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->