Gói thầu: Trang trí, tuyên truyền, văn hóa, thể thao chào mừng Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 (Sea Games 31)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220417491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao TP. Hải Dương |
| Tên gói thầu | Trang trí, tuyên truyền, văn hóa, thể thao chào mừng Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 (Sea Games 31) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417153 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 08:21:00 đến ngày 2022-04-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,125,421,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 337.626.468VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.710.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.421.560 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao TP. Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Trang trí, tuyên truyền, văn hóa, thể thao chào mừng Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 (Sea Games 31) Trang trí, tuyên truyền, văn hóa, thể thao chào mừng Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 31 (Sea Games 31) 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu. - Bản scan thoả thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) - Cam kết sản phẩm đầu ra của dịch vụ cung ứng mới 100%, đã bao gồm các chi phí vận chuyển, bàn giao, lắp đặt, bảo hành, bảo trì, nghiệm thu tại nơi sử dụng và các loại thuế theo quy định. - Cam kết dịch vụ đáp ứng theo yêu cầu của chủ đầu tư (bên mời thầu) đúng quy cách, đảm bảo đúng chủng loại, tiêu chuẩn, số lượng, chất lượng, bảo đảm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và được phép lưu hành trên thị trường của cơ quan có thẩm quyền. - Cam kết về thời gian thực hiện hợp đồng: 10 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. - Cam kết về điều kiện thanh toán: Thanh toán theo khối lượng thực tế phát sinh sau khi hai bên nghiệm thu và đánh giá dịch vụ đáp ứng yêu cầu của Chủ đầu tư và hoàn tất các thủ tục theo quy định - Cam kết thực hiện điều chính thuế theo Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ (trong trường hợp quy định có áp dụng). * Ghi chú: Nhà thầu phải nộp tài liệu gốc để đối chiếu ngay sau khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | a) Đối với nhà thầu độc lập: Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp, trong đó có ngành nghề kinh doanh lĩnh vực tham gia dự thầu (bản chụp chứng thực). b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: + Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh; + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định. c) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa Thông tin - Thể thao thành phố Hải Dương.
Địa chỉ: Số 17 Hoàng Văn Thụ, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Số điện thoại: 02203848268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao thành phố Hải Dương. Địa chỉ: Số 17 Hoàng Văn Thụ, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203848268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao thành phố Hải Dương. Địa chỉ: Số 17 Hoàng Văn Thụ, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203848268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao thành phố Hải Dương. Bà Nguyễn Thị Sâm - Chức vụ: Giám đốc Điện thoại: 02203848268 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt cột cờ tại đảo giao thông Võ Nguyễn Giáp + Trường Chinh | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo mục 3, Chương III của E-HSMT. | Bộ | 28 | |
| 2 | Lắp đặt cụm tuyên truyền tại vòng xuyến Trần Hưng Đạo – BigC | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo mục 3, Chương III của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 3 | Treo Pano thả tấm lớn tại trụ sở làm việc của Thành ủy và trụ sở làm việc của HĐND-UBND thành phố: | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo mục 3, Chương III của E-HSMT. | m² | 84.562 | |
| 4 | Lắp đặt cụm tuyên truyền kết hợp công nghệ ánh sáng chạy Led matrix tại vòng xuyến Quốc lộ 5 và đường Nguyễn Lương Bằng:- Toàn bộ hệ thống khung Biểu tượng: 132m² - Ốp toàn bộ các mặt biểu tượng: 132m²-Toàn bộ chữ và logo cho 2 mặt biểu tượng: 19,06 m²- Biểu tượng Sao la: 14,5m²- Hệ thống cọc sắt và dây níu biểu tượng xuống nền đất: 01 bộ- Hệ thống đèn dọi biểu tượng: 06 bộ- Ống gen, Dây dẫn điện cấp điện cho biểu tượng: 30m- Xe cẩu vận chuyển và lắp đặt biểu tượng: 01 ca | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo mục 3, Chương III của E-HSMT. | Bộ | 1 | |
| 5 | Lắp đặt cụm tuyên truyền kết hợp công nghệ ánh sáng chạy Led matrix tại vòng xuyến Tam Giang: - Khung inox đỡ Biểu tượng Seagames 31 trên nóc công trình: 12kg- Biểu tượng Seagames 31 trên nóc công trình: 28,54m²- Logo thành phố Hải Dương: 6,48m²- Cột chịu lực chính giữa biểu tượng: 46 kg- Bản mã dưới chân cột chịu lực: 9kg- Bu lông cường lực bắt từ bản mã inox xuống nền công trình: 12 cái- Vòng xoắn Inox quấn xung quanh cột biểu tượng: 350kg- Đèn led: 2500 chiếc- Bộ đổi nguồn 12V30A (dùng cho đèn led ful color): 13 bộ- Mạch điều khiển đèn led Full Color: 01 bộ-Tấm Alu trắng ngoài trời: 7m²- Bộ chữ Seagmes 31 gắn trên nền Alu quấn quanh biểu tượng: 3,2m²- Đế biểu tượng: 12m²- Bộ đổi nguồn 12V 30A (dùng cho đèn led đúc bên trong chữ và biểu tượng): 05 bộ - Tủ điện, Atomat, đồng hồ hẹn giờ tự động bật tắt đèn theo tùy chỉnh: 01 bộ - Dây cáp và cọc thép giằng biểu tượng: 01 bộ - Ống gen, Dây dẫn điện cấp điện cho biểu tượng: 20m- Xe cẩu vận chuyển và lắp đặt biểu tượng: 02 ca | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo mục 3, Chương III của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 6 | Lắp đặt mới cụm pano tuyên truyền tại vòng xuyến ngã 3 đường Võ Nguyễn Giáp (lối rẽ ra đường tránh thị trấn Gia Lộc lên đường Cao tốc: - Khung inox đỡ Biểu tượng Seagames 31 trên nóc công trình: 12kg - Biểu tượng Seagames 31 trên nóc công trình: 10,8m² - Vòng xoắn Inox tạo búp sen biểu tượng: 75 cây - Công uốn Inox đa chiều, tạo búp sen biểu tượng: 75 cây - Vòng xoắn Inox tạo cánh sen biểu tượng: 67 cây - Công uốn Inox đa chiều, tạo cánh sen biểu tượng (67 cây): 67 công - Đèn led gắn trên các thanh inox theo hình biểu tượng: 9000 chiếc - Đế trên biểu tượng: 38m² - Bộ chữ TP Hải Dương ...Seagmes 31 gắn trên nền Alu quấn quanh đế biểu tượng: 3,8m² - Đế dưới biểu tượng: 66m² - Bộ đổi nguồn 12V30A (dùng cho đèn LED): 28 bộ - Tủ điện, Khởi động từ, Atomat, đồng hồ hẹn giờ tự động bật tắt đèn theo tùy chỉnh: 01 bộ - Ống gen, Dây dẫn điện cấp điện cho biểu tượng: 20m - Xe cẩu vận chuyển và lắp dựng biểu tượng: 02 ca | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo mục 3, Chương III của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 7 | In băng zôn khẩu hiệu tuyên truyền 02 mặt treo trên các đường phố chính | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo mục 3, Chương III của E-HSMT | Cái | 30 | |
| 8 | Đèn hắt rọi cột cờ ngoài trời | Chi tiết tại Phụ lục kèm theo mục 3, Chương III của E-HSMT | Chiếc | 28 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.25E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 337.626.468VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.250.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 337.626.468VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 562.710.780 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.125.421.560 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi