Gói thầu: SC1-NBLC-2022: Thi công công trình sửa chữa, gia cố nhà điều hành, trạm thu phí thuộc tuyến đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| Tên gói thầu | SC1-NBLC-2022: Thi công công trình sửa chữa, gia cố nhà điều hành, trạm thu phí thuộc tuyến đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 08:49:00 đến ngày 2022-04-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng nhà dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư khối lượng, dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô vận chuyển ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
SC1-NBLC-2022: Thi công công trình sửa chữa, gia cố nhà điều hành, trạm thu phí thuộc tuyến đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai Công trình sửa chữa, gia cố nhà điều hành, trạm thu phí trên tuyến đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn được phê duyệt trong công tác sửa chữa định kỳ trong kế hoạch quản lý vận hành, bảo trì và thu phí năm 2021 tuyến cao tốc Nội Bài – Lào Cai tại Quyết định số 55/QĐ-VEC-HĐTV ngày 23/02/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực thi công công trình do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 2, 3, 4& 5, Tháp A, Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 84-24-3643 0266; Fax: 84-24-3643 0270
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp - Số 6, đường Bà Huyện Thanh Quan, quận Ba Đình, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm soát viên Lê Quang Vũ - Tầng 4 Tháp A, Tòa nhà CENTRAL POINT, số 219 Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tổng hợp các hạng mục | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.648,98 | m2 |
| 2 | Bảo dưỡng quạt trần, quạt treo tường | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Bảo dưỡng và lắp đặt lại điều hòa | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Ca xe vận chuyển thiết bị đến công trình | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 28 | ca |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa hiện trạng | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.648,58 | m2 |
| 6 | Gioăng cao su cửa nhôm kính | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,4 | m |
| 7 | Lắp đặt Vòi Lavabo USA Standard W.116 lạnh núm xoay (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Vòi sen tắm nước nóng lạnh inax BFV-1103S-4C (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt attomat 15A | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bản lề 3D 100kg GQ ASSA ABLOY (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt bản lề Cabin | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bản lề cửa chính cửa nhựa lõi thép Eurowindow (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 225 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh ROSSI 20L vuông (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bồn cầu Inax khối AC-969 VN (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bồn tiểu nam Inax U-116V (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt bóng đèn cao áp OSRAM250W (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 23 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bóng đèn Compact Philíp Essential 18w-3U CDL /WW (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bóng đèn compact rạng đông CFH-H5U/100W (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bóng đèn Compact UT4 15W (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 58 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bóng đèn Compact UT4 22W (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang Rạng Đông T8 Galaxy 36w 1,2m (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 403 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bóng đèn huỳnh quang TLD 18W 0,6m | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7,5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Chậu Lavabo USA Standard VF-0476 AQUALYN dương vành (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cửa nách nhà vệ sinh | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cửa nhựa lõi thép | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây điện | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 70 | m |
| 27 | Lắp đặt Đèn led Anfaco AFC-556-12W | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 249 | bộ |
| 28 | Lắp đặt điều hòa 12000BTU | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt điều hòa 17000BTU | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt điều hòa 22000BTU | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt điều hòa 18000BTU | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt điều hòa 2 chiều LG 12000BTU (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt điều hòa 2 chiều LG 18000BTU (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt điều hòa 25000BTU | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt điều hòa 9000BTU | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt điều hòa LG 12000BTU (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt điều hòa LG 17000BTU (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt điều hòa LG 18000BTU (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt điều hòa LG 24000BTU (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt điều hòa LG 9000BTU (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi Inax (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều sino Vanlock (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt khóa cửa Cabin | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa gạt cửa chính cửa nhựa lõi thép Eurowindow (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 75 | cái |
| 45 | Lắp đặt kính KT 0,25*0,35m | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 46 | Lắp đặt kính KT 0,5*0,7m | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 47 | Lắp đặt kính KT 0,8*0,6m | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 48 | Lắp đặt kính KT 0,8*1m | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 49 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.648,58 | m2 |
| 50 | Lắp đặt máng đèn Máng huỳnh quang FS 40/36x2 M9 ĐÔI 1,2m (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt máng thoát nước | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 348,6 | m |
| 52 | Lắp đặt nắp bồn cầu Inax C117VA (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống đồng bằng pp hàn | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống ruột gà | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Quạt đảo trần Vinawind sải cánh 400 QTĐ400-ĐB46W (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 48 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Quạt trần thông gió hút âm tường 1 chiều FV-20AL9 (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Quạt trần Vinawind 3 cánh nhôm QT1400N 75W (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 49 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tay nắm gạt cửa sổ cửa nhựa lõi thép UPVC | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 62 | cái |
| 59 | Lắp đặt Vòi nước gạt Inox sus 304 | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Vòi xịt Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lát nền gạch Viglacera V401 400x400 (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 442 | m2 |
| 62 | Nẹp kính chữ U inox | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1 | m |
| 63 | Ốp gạch chân tường | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 64 | Phá vỡ hư hỏng nền gạch lát | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 449,14 | m2 |
| 65 | Sơn tường Ecoson ( 1 lóp lót, 2 lớp phủ) (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2.773,48 | m2 |
| 66 | Sửa chữa mái alumi | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 0,61 | 100m2 |
| 67 | Sửa chữa và lắp đặt lại điều hòa | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 46 | cái |
| 68 | Sửa chữa và lắp đặt quạt trần, quạt treo tường | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 10 | cái |
| 69 | Tấm ốp nhựa bản lề | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 6 | m2 |
| 70 | Thay mới bồn cầu nam Inax 1 khối AC-969VN (hoặc tương đương) | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Trần nhựa thả chống ẩm chống cháy 600x600 | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 33,78 | m2 |
| 72 | Vệ sinh bề mặt tường trát | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.648,98 | m2 |
| 73 | Vữa xi măng M75 trát tường | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.564,38 | m2 |
| 74 | Vữa xi măng M75 trát tường dày 1,5cm | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 84,2 | m2 |
| 75 | Xả nhám hoàn thiện bề mặt bả | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 1.648,98 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống thoát nước D150 | Xem trong báo cáo kinh tế kỹ thuật | 88 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng về thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng nhà dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo biên bản bàn giao nghiệm thu hạng mục công trình đối với công trình đang thực hiện dở dang; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng thi công | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư điện dân dụng | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư khối lượng, dự toán | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư an toàn | 1 | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học và chuyên môn phù hợp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô vận chuyển ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | ≥ 80l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi