Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp + hệ thống PCCC, chống sét

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427425-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp + hệ thống PCCC, chống sét
Số hiệu KHLCNT 20220426684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 08:36:00 đến ngày 2022-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,599,420,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 4 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 A
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước thử áp lực đường ống
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 HP
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo kiểm tra chống sét
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp + hệ thống PCCC, chống sét
Trường THCS Phước Tân 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc – Xây dựng Thiên Phú, Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Đa Điểm, Công ty CP Thiết bị Phòng cháy chữa cháy Bảo Duy. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty CP Tư vấn Kiểm định Xây dựng Đông Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC và kinh doanh thiết bị PCCC do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN65mm, dày 2.9Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
2Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm-nt-11cái
3Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mm-nt-8cái
4Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65/50mm-nt-22cái
5Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm-nt-25cái
6Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm-nt-32cái
7Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80mm-nt-2cái
8Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mm-nt-2cái
9Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mm-nt-8cái
10Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50/40mm-nt-2cái
11Lắp đặt hai đầu răng DN50, dài 200mmm-nt-30cái
12Lắp đặt hai đầu răng DN32, dài 200mmm-nt-3cái
13Lắp bích thép bịt, đường kính DN100mm-nt-1cặp bích
14Lắp bích thép, đường kính DN100mm-nt-45cặp bích
15Lắp bích thép, đường kính DN80mm-nt-1cặp bích
16Lắp bích thép, đường kính DN50mm-nt-5cặp bích
17Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm điện, CXV 4x25mm2-nt-20m
18Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp, CXV 4x6.0mm2-nt-20m
19Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel, CXV 1x4.0mm2-nt-50m
20Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực, Vcmd 2x1.5mm2-nt-30m
21Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống -nt-9,28100m
22BƠM DIESEL DÙNG CHO PCCC-nt-1Cái
23BƠM ĐIỆN DÙNG CHO PCCC-nt-1Cái
24BƠM ĐIỆN DÙNG CHO BÙ ÁP-nt-1Cái
25Van an toàn Ø60-nt-1Cái
26Van một chiều Ø114-nt-2Cái
27Van một chiều Ø60-nt-1Cái
28Van khóa Ø60 (Van bướm Ø60)-nt-1Cái
29Chống rung Ø114-nt-4Cái
30Chống rung Ø60-nt-2Cái
31Chống rung chân máy bơm-nt-8Cái
32Lúp be Ø114-nt-2Cái
33Lúp be Ø60-nt-1Cái
34Y lược Ø114-nt-2Cái
35Y lược Ø60-nt-1Cái
36Van khóa Ø42, mồi nước-nt-3Cái
37Công tắc áp lực-nt-3Bộ
38Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3-nt-1Bộ
39Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100A-nt-1Cái
40Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm-nt-1Cái
41Aptomat 3P- 100A-nt-1Cái
42Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy-nt-30Bộ
43Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà-nt-1Cái
44Trụ chữa cháy ngoài nhà-nt-4Cái
45Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220-nt-4Cái
46Cuộn vòi chữa cháy Ø65-nt-8Cuộn
47Lăng phun nước Ø65-nt-8Cái
48Hộp chữa cháy vách tường-nt-30Cái
49Vòi chữa cháy Ø50-nt-30Cuộn
50Van góc chữa cháy Ø50-nt-30Cái
51Lăng phun nước Ø50-nt-30Cái
52Ngoàm cứu hỏa Ø50-nt-30Cái
53Bình chữa cháy CO2 MT3 (3KG)-nt-55Bình
54Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG)-nt-55Bình
55Kệ để bình chữa cháy-nt-55cái
56Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường-nt-1Bộ
57Vật liệu phụ-nt-1
58Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt và nghiệm thu hoàn chỉnh-nt-1HT
B HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,22100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,13100m3
4Lắp đặt hộp box nối dây-nt-134hộp
5Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWG-nt-1.800m
6Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG-nt-1.000m
7Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-1cọc
8Cáp CVV 2x3+E15mm2-nt-10m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-2.800m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm-nt-1,35100m
11Trung tâm báo cháy 16 zone-nt-1Bộ
12Ắc quy dự phòng 24V-nt-1Bộ
13Thiết bị cắt xung sét 30KA-nt-1Bộ
14MCB 1P10A-nt-1Bộ
15Đầu báo nhiệt-nt-8Bộ
16Đế đầu báo nhiệt-nt-8Cái
17Đầu báo khói-nt-136Bộ
18Đế đầu báo khói-nt-136Cái
19Nút nhấn khẩn cấp-nt-30Cái
20Chuông báo cháy-nt-30Cái
21Đèn báo cháy-nt-30Cái
22Phụ kiện bao gồm: Co, tê, măng sông, tắc kê đinh vít, băng keo điện-nt-1
23Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt và nghiệm thu hoàn chỉnh-nt-1HT
C HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250VNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69cái
2Lắp đặt cáp tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2-nt-1.300m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm-nt-1.300m
4MCB 1P-20A-nt-3Bộ
5Đèn chỉ dẫn thoát nạn-nt-16Bộ
6Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch)-nt-53Bộ
7Phụ kiện bao gồm: Co, tê, măng sông, tắc kê đinh vít, băng keo điện …-nt-1
8Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt và nghiệm thu hoàn chỉnh-nt-1HT
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Khoan giếng chống sét sâu 20mNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
E DANH MỤC, SỐ LƯỢNG PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ TRANG BỊ CHO 01 ĐỘI PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY CƠ SỞ
1Bình bột chữa cháy xách tay BC 4kgNhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5Bình
2Bình bột chữa cháy xách tay 3kg-nt-5Bình
3Mũ chữa cháy-nt-5Chiếc
4Quần áo chữa cháy-nt-5Bộ
5Găng tay chữa cháy-nt-5Đôi
6Ủng chữa cháy-nt-5Đôi
7Mặt nạ lọc độc-nt-5Chiếc
8Đèn pin-nt-2Chiếc
9Rìu cứu nạn-nt-2Chiếc
10Túi sơ cứu loại A-nt-2Túi
11Cáng cứu thương-nt-1Chiếc
12Bộ đàm cầm tay-nt-2Chiếc
13Chi phí vận chuyển, kiểm định theo quy định của thông tư số 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017 của Bộ Tài chính-nt-1HT
F XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,248100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng -nt-1,296m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,725100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,52100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,144m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,256m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,026100m2
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm-nt-5,2100m
9Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm-nt-1,465100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-nt-2,5100m
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 60mm-nt-12cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ-nt-213,74m2
13Lắp đặt van khóa đường kính 114mm-nt-4cái
14Vật tư phụ-nt-1
15Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp 3-nt-4,8m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng -nt-10,8m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90-nt-0,156100m3
18Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m-nt-1cái
19Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 50mm2-nt-105m
20Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường bê tông-nt-35cái
21Lắp đặt hộp bảo vệ chỗ nối đất + kẹp đo điện trở-nt-1hộp
22Bộ chân đế bằng thép-nt-1bộ
23Trụ đỡ kim thu sét bằng STK-nt-1bộ
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính -nt-105m
25Lắp đặt kẹp cố định dây dẫn-nt-45bộ
26Lắp đặt vít cố định dây dẫn-nt-45bộ
27Gia công và đóng cọc chống sét-nt-1bộ
28Hàn hóa nhiệt tiếp địa-nt-8mối
29Ốc siết cáp-nt-20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Khối lượng chở ≥ 4 tấn1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 150 A2
3 Máy cắt Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW2
5 Máy phát điện Công suất ≥ 2 KVA1
6 Máy bơm nước thử áp lực đường ống Công suất ≥ 1 HP1
7 Máy đo kiểm tra chống sét Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->