Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220417318-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 16:09:00 đến ngày 2022-04-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,697,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0466835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.093367E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV có giá trị 2.200.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 2.200.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.200.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 2.200.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ An toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông, vữa
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đấm đất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Vận thăng nâng hàng 800 kg
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây mới 04 phòng 02 tầng trường mẫu giáo liên xã Năng Mỹ(điểm trường Phước Năng)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty TNHH Tư Vấn & Đầu Tư Toàn Thành; địa chỉ: Tổ 1, khối phố Trà Cai, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phước Sơn; địa chỉ: Khối 5, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn; địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng băng, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,16m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,654100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,775m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06Tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,796Tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,435100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,431m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,595100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,568m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,97m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,245Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,202Tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,992100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,924m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,264100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,174100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,385Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,386Tấn
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,763100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,106m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,567Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,89Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,118Tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,046100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,946m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,937tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,107100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,694m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,401tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,059tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,377100m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,577m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,418Tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,347100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,453m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,162Tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,306100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,32m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151 cấu kiện
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,14m3
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7,5x11,5x17,5), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,045m3
43Xây gạch thẻ 5,5x9x190, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,809m3
44Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V255,04m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V595,06m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V497,142m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V251,22m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V448,4m2
49Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,04m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,76m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,76m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V714,1m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.196,762m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V357,34m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,48m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,465m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,26m2
58Gia công lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,4m2
60Lắp dựng tay vịn Inox 304 fi 60,5 lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,74m
61Sản xuất xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,978Tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,978Tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,708m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,34100m2
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,488100m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,678100m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,68m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,32m2
69GCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,28m2
70GCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,88m2
71GCLD khung bảo vệMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,88m2
72GCLD vách kính khung nhựa lõi thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6m2
73GCLD vách khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m2
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
82Lắp đặt chậu xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14Bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
84Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14cái
86Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
87Lắp đặt van khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12Bộ
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bể
90Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V800m
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37cái
98Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21bộ
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
100Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5hộp
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60hộp
103Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bảng
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V500m
106Lắp đặt hệ thống nối đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hệ thống
107Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
108Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
109Gia công và đóng cọc chống sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cọc
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
111Sơn chống rỉMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2kg
112Chân đỡ dây thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,244100m3
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, đá 4x6 vữa BT mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,281
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,031100m3
117Xây gạch thẻ 5,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,182m3
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,18m3
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,083tấn
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009100m2
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 cấu kiện
122Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,744
123Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa xi măng mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,925
124Quét nước ximăng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,744
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0466835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.093367E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp IV có giá trị 2.200.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 2.200.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.200.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có giá trị 2.200.000.000 đồng trở lên, Cấp công trình: Cấp IV- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ An toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l trộn bê tông, vữa2
2 Máy cắt uốn 5kW cắt uốn thép1
3 Máy đầm dùi 1.5kW đầm bê tông2
4 Máy đầm bàn 1kW đầm bê tông1
5 Máy đầm cóc Đấm đất1
6 Máy hàn 23kW Hàn cốt thép1
7 Máy cắt gạch 1,7kW Cắt gạch1
8 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông1
9 Vận thăng nâng hàng 800 kg Vận chuyển vật liệu1
10 Máy phát điện Phát điện công trình1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Đào đất1
12 Ô tô tự đổ≥7T Vận chuyển vật tư2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->