Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427939-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220374569
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tự chủ và nguồn kinh phí không tự chủ (chi cho công tác xử phạt vi phạm hành chính và chi cho hoạt động thu phí) giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:11:00 đến ngày 2022-04-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 299,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 705.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí tự chủ và nguồn kinh phí không tự chủ (chi cho công tác xử phạt vi phạm hành chính và chi cho hoạt động thu phí) giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 478A, đường Mậu Thân, K3, P6, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng tổng hợp Trà Vinh (Địa chỉ: Số 319 Mậu Thân, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Trà Vinh (Địa chỉ: Số 231, Hẻm 312, đường Phan Đình Phùng, Khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


- Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 478A, Mậu Thân, Khóm 3, Phường 6, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 478A, đường Mậu Thân, K3, P6, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu HSMT
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển (nếu có).
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
theo yêu cầu HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 478A, đường Mậu Thân, K3, P6, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Ông. Trần Văn Hùng) + Địa chỉ: Số 478A, đường Mậu Thân, K3, P6, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Điện thoại: 0294. 3850144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở + Địa chỉ: Số 478A, đường Mậu Thân, K3, P6, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh + Điện thoại: 02943.840280
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 478A, đường Mậu Thân, K3, P6, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy in A4960gramTheo Chương V của E-HSMT
2Giấy in A33gramTheo Chương V của E-HSMT
3Giấy bìa A4 xanh8xấpTheo Chương V của E-HSMT
4Giấy bìa xanh A3 (180gsm 100 tờ/xấp)400TờTheo Chương V của E-HSMT
5Mực máy photo Kyoxera 652510hộpTheo Chương V của E-HSMT
6Mực máy photo Konica MinoHa Bizhub 28733hộpTheo Chương V của E-HSMT
7Mực in dành cho HP Laser Jet Pro M401d17hộpTheo Chương V của E-HSMT
8Mực in dành cho HP Laser Jet Pro M402d54hộpTheo Chương V của E-HSMT
9Mực in dành cho HP Laser Jet Pro M40610hộpTheo Chương V của E-HSMT
10Mực in dành cho HP Laser Jet Pro M203dw5hộpTheo Chương V của E-HSMT
11Mực in dành cho máy canon MF 221D5hộpTheo Chương V của E-HSMT
12Mực in dành cho máy canon MF D5208hộpTheo Chương V của E-HSMT
13Mực in dành cho máy HP 203512hộpTheo Chương V của E-HSMT
14Mực in dành cho máy HP 20558hộpTheo Chương V của E-HSMT
15Mực sạc máy in dành cho máy HP Laser Jet Pro M401d10hộpTheo Chương V của E-HSMT
16Mực sạc máy in dành cho máy HP Laser Jet Pro M402d29hộpTheo Chương V của E-HSMT
17Mực sạc máy in dành cho HP Laser Jet Pro M40630hộpTheo Chương V của E-HSMT
18Mực sạc máy in dành cho máy HP 203510hộpTheo Chương V của E-HSMT
19Mực sạc máy in dành cho máy HP 20555hộpTheo Chương V của E-HSMT
20Mực sạc máy in dành cho máy canon MF 221D5hộpTheo Chương V của E-HSMT
21Mực sạc máy in dành cho máy canon LBP 33004hộpTheo Chương V của E-HSMT
22Mực sạc máy in dành cho máy canon MF D5206hộpTheo Chương V của E-HSMT
23Bàn phím15cáiTheo Chương V của E-HSMT
24Chuột máy tính14conTheo Chương V của E-HSMT
25Hộp lưu trữ hồ sơ (12P)10hộpTheo Chương V của E-HSMT
26Hộp lưu trữ hồ sơ (15P)150cáiTheo Chương V của E-HSMT
27Bìa 03 dây (10P)150cáiTheo Chương V của E-HSMT
28Bìa 03 dây (15P)200cáiTheo Chương V của E-HSMT
29Bìa nút520cáiTheo Chương V của E-HSMT
30Pin đồng hồ, micro58hộpTheo Chương V của E-HSMT
31Pin remove máy điều hòa nhiệt độ8hộpTheo Chương V của E-HSMT
32Pin sử dụng máy GPS6viênTheo Chương V của E-HSMT
33Kim bấm số 10170HộpTheo Chương V của E-HSMT
34Ghim kẹp giấy nhựa màu100BịtTheo Chương V của E-HSMT
35Kẹp bướm (loại 15 mm)60HộpTheo Chương V của E-HSMT
36Kẹp bướm (loại 25 mm)10HộpTheo Chương V của E-HSMT
37Kẹp bướm (loại 32 mm)50HộpTheo Chương V của E-HSMT
38Kẹp bướm (loại 41 mm)10HộpTheo Chương V của E-HSMT
39Kẹp bướm (loại 51 mm)42HộpTheo Chương V của E-HSMT
40Thước đo hộp nhựa tròn6hộpTheo Chương V của E-HSMT
41Băng keo trắng 5 phân35CuồnTheo Chương V của E-HSMT
42Băng xanh gân 5 phân60CuồnTheo Chương V của E-HSMT
43Giấy in A430gramTheo Chương V của E-HSMT
44Mực in dành cho máy HP LaserJet Pro 400 M401D3hộpTheo Chương V của E-HSMT
45Mực in dành cho HP Laser Jet Pro M4061hộpTheo Chương V của E-HSMT
46Mực sạc máy in dành cho máy HP LaserJet Pro 400 M401D4hộpTheo Chương V của E-HSMT
47Mực sạc dành cho HP Laser Jet Pro M4066hộpTheo Chương V của E-HSMT
48Chuột máy tính7conTheo Chương V của E-HSMT
49Bìa 03 dây (15P)30cáiTheo Chương V của E-HSMT
50Hộp lưu trữ hồ sơ (15P)3hộpTheo Chương V của E-HSMT
51Bàn phím4cáiTheo Chương V của E-HSMT
52Pin đồng hồ1hộpTheo Chương V của E-HSMT
53Pin remove máy điều hòa nhiệt độ1hộpTheo Chương V của E-HSMT
54Giấy in A48gramTheo Chương V của E-HSMT
55Mực in dành cho máy HP 20551hộpTheo Chương V của E-HSMT
56Mực in dành cho HP Laser Jet Pro M402d1hộpTheo Chương V của E-HSMT
57Mực in dành cho máy HP LaserJet Pro 400 M401D1hộpTheo Chương V của E-HSMT
58Mực sạc máy in dành cho máy HP LaserJet Pro 400 M401D1hộpTheo Chương V của E-HSMT
59Mực máy photo Konica MinoHa Bizhub 2872hộpTheo Chương V của E-HSMT
60Hộp lưu trữ hồ sơ (15P)17hộpTheo Chương V của E-HSMT
61Bìa 03 dây (15P)12cáiTheo Chương V của E-HSMT
62Sổ tiếp nhận hồ sơ3QuyểnTheo Chương V của E-HSMT
63Túi hồ sơ500CáiTheo Chương V của E-HSMT
64Bìa nút24cáiTheo Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 705.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->