Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Km279-Km283+500 QL4H)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403935-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Km279-Km283+500 QL4H) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 10:08:00 đến ngày 2022-04-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,735,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.487E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 5.900.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Trường hợp nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa (hoặc tương đương) có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110-140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp (dùng để thi công hạng mục bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh, bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 5 đến |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun, tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí, thổi bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí, thổi bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Km279-Km283+500 QL4H) Sửa chữa nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn Km279-Km283+500, QL.4H tỉnh Lai Châu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền nhà thầu phải gửi bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực của cơ quan nhà nước. - Giấy đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công việc của gói thầu đang xét (phải còn hiệu lực). - Toàn bộ các dữ liệu về Biện pháp tổ chức thi công (thuyết minh, bản vẽ), giá dự thầu (thuyết minh, tính toán) của công trình được lưu dưới dạng các file *.dwg, *.xls, *.doc, để tiện cho việc đánh giá sau này; các file tính toán (*.xls) phải giữ nguyên các công thức tính toán để tiện việc kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Sở GTVT Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7 Nhà F khu trung tâm hành chính tỉnh, phường Tân Phong - thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường bộ Việt Nam Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, P. Mỹ Đình 2 - Q.Nam Từ Liêm– TP.Hà Nội. Điện thoại : 0438.571.440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại của cán bộ phụ trách phát hành HSMT : 0976.175.023 (Đ/c Đức) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Kết cấu cạp mở rộng | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,46 | m3 |
| 2 | Đắp bù K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,06 | m3 |
| 3 | Xáo xới, lu lèn nền đường K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 317,62 | m3 |
| 4 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm sau lu lèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.125,17 | m2 |
| 5 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên, dày 12cm sau lu lèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.125,17 | m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.125,17 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.125,17 | m2 |
| C | Kết cấu xử lý sình lún, cao su | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ, dày TB 27cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 253,33 | m3 |
| 2 | Xáo xới, lu lèn nền đường K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,48 | m3 |
| 3 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 15cm sau lu lèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 938,25 | m2 |
| 4 | Thi công móng đường cấp phối đá dăm lớp trên, dày 12cm sau lu lèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 938,25 | m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 938,25 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 938,25 | m2 |
| D | Kết cấu xử lý lún, nứt, bong bật | |||
| 1 | Đào kết cấu mặt đường láng nhựa cũ, dày TB 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 389,4 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.245,04 | m2 |
| 3 | Thi công láng nhũ tương mặt đường 01 lớp, tiêu chuẩn 1,6kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.245,04 | m2 |
| 4 | Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.245,04 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.245,04 | m2 |
| E | Bù vênh loại 1 (chiều dày bù vênh Hbv≥2cm bằng BTNR25) | |||
| 1 | Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6.263,03 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng BTN R25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280,08 | m3 |
| F | Thảm tăng cường mặt đường kết hợp bù vênh loại 2 (chiều dày bù vênh Hbv≤2cm) | |||
| 1 | Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22.487,28 | m2 |
| 2 | Bù vênh bằng BTN C12,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,22 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22.487,28 | m2 |
| G | Vuốt nối đầu tuyến, cuối tuyến, đầu cầu, cuối cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 579,36 | m2 |
| H | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.211,98 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 846,68 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.365,3 | m2 |
| I | Lề đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,73 | m3 |
| J | Vuốt mép đường về rãnh tam giác | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông vuốt mép đan rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,39 | m3 |
| 2 | Bê tông phủ mặt dải phân cách dày 10cm tạo lối đi bộ (đường đôi phải tuyến Km280+935,8), M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 3 | Thi công tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 797,93 | m2 |
| 4 | BTN C12,5 vuốt lề, đan rãnh dày 3cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 797,93 | m2 |
| K | Bổ sung rãnh dọc hình thang | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247,12 | m3 |
| 2 | Nilon lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 917,89 | m2 |
| 3 | Bê tông rãnh hình thang, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,92 | m3 |
| L | Thay thế tấm đan gãy, hỏng | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,97 | Kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,43 | Kg |
| 3 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | tấm |
| M | Nâng thành rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông nâng cao thành rãnh hình thang, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| N | Gờ chắn bánh sát mép rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,16 | m3 |
| O | Nâng thành rãnh hộp | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 548 | lỗ khoan |
| 2 | Cốt thép nâng cao thành rãnh hộp, D≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340,61 | Kg |
| 3 | Cốt thép nâng cao thành rãnh hộp, D>10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,54 | Kg |
| 4 | Bê tông nâng thành rãnh hộp, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ + lắp đặt lại tấm đan rãnh hộp cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cấu kiện |
| P | Nâng cao tường đầu cống | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | lỗ khoan |
| 2 | Cốt thép nâng cao tường đầu cống D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,41 | Kg |
| 3 | Cốt thép nâng cao tường đầu cống D ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,78 | Kg |
| 4 | Bê tông nâng cao tường đầu cống, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 5 | Sơn trắng, đỏ đầu cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| Q | Bổ sung rãnh dọc kín | |||
| 1 | Cắt BTXM hè, mặt nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 273 | m |
| 2 | Chặt cây chiếm chỗ vị trí rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây chiếm chỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè dày trung bình 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,79 | m3 |
| 5 | Đào rãnh hộp, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,8 | m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,77 | m3 |
| 7 | Bê tông đệm móng rãnh, hố ga, M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,58 | m3 |
| 8 | Vữa XM M100 mối nối thân rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt K>=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,31 | m3 |
| R | Cửa xả thoát nước rãnh hộp kín | |||
| 1 | Đào đất cửa xả, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| S | Rãnh hộp kín, tấm đan rãnh hộp kín | |||
| 1 | Cốt thép thân rãnh hộp kín D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.301,3 | Kg |
| 2 | Cốt thép thân rãnh hộp kín D >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.858,92 | Kg |
| 3 | Bê tông thân rãnh hộp kín, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,36 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thân rãnh hộp kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | Cấu kiện |
| 5 | Cốt thép tấm đan rãnh hộp kín D ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.312,29 | Kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh hộp kín D >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 829,96 | Kg |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh hộp kín, M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh hộp kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169 | cấu kiện |
| T | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải kết cấu mặt đường láng nhựa cũ bị hư hỏng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 642,73 | m3 |
| 3 | Xúc kết cấu bê tông sau khi phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải kết cấu bê tông sau khi phá dỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,18 | m3 |
| U | Bổ sung biển báo mới | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cột biển báo M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 3 | Bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Bổ sung biển báo chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| V | Sửa chữa biển báo cũ | |||
| 1 | Dán phản quang mặt biển báo tròn + biển phụ KT: 0,7m + 0,7x0,3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Dán phản quang mặt biển chữ nhật KT: 0,9x0,45m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Dán phản quang mặt biển chữ nhật KT: 1,2x1,0m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| W | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm (sơn tim) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,64 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 2mm (sơn mắt võng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,25 | m2 |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng, dày 4mm (gờ giảm tốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,25 | m2 |
| 4 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng, dày 2mm (vạch cho người đi bộ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| X | Sửa chữa, bổ sung cột Km (bọc tôn, dán phản quang) | |||
| 1 | Khoan vít nở BT D6x30mm (lỗ/cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt tôn + dán phản quang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m2 |
| 3 | Đào móng cột Km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột Km, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cột Km, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| Y | Sửa chữa, thay thế cọc H | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc H cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 2 | Đào móng cọc H vị trí mới, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc H, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc H, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,35 | Kg |
| 5 | Bê tông thân cọc H, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 6 | Khoan vít nở BT D6x30mm (lỗ/cái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | lỗ khoan |
| 7 | Bọc tôn, dán màng phản quang cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| Z | Cọc tiêu làm mới | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu vị trí mới, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu, D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,21 | Kg |
| 4 | Bê tông thân cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu màu đỏ 1 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu màu trắng 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,53 | m2 |
| AA | Nâng cao, gắn mắt phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu vị trí mới, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc tiêu cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| AB | Gắn mắt phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu (bao gồm cả cọc tiêu cũ và mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.487E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu, Nhà thầu đã thực hiện hoàn thành (hoặc đạt trên 80% khối lượng có xác nhận của chủ đầu tư) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự; có giá trị hợp đồng >= 5.900.000.000 VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện)- Trường hợp nhà thầu độc lập: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa (hoặc tương đương) có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự với hạng mục dự kiến sẽ đảm nhận trong liên, có thời gian nghiệm thu hoàn thành từ ngày 01/01/2017 đến nay. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông và đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường Hạng III trở lên theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.- Kinh nghiệm tương tự được tính bằng số năm đã tham gia công trình giao thông có hạng mục bê tông nhựa hoặc tương đương một trong các công tác: QLDA, giám sát, cán bộ kỹ thuật thi công.*Số năm kinh nghiệm được xác định theo thời gian trong bảng kê khai tại mẫu số 11C | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Đào, xúc | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Công suất ≥110-140 CV | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp (dùng để thi công hạng mục bê tông nhựa) | Trọng lượng ≥16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh, bánh thép | Trọng lượng ≥10 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh, bánh thép | Trọng lượng từ 5 đến | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 tấn | 5 |
| 8 | Máy phun, tưới nhựa đường | Phun, tưới nhựa đường | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, vữa | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ đường | 1 |
| 11 | Máy nén khí, thổi bụi | Nén khí, thổi bụi | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Đầm cóc | Đầm lèn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi