Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220415999 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:11:00 đến ngày 2022-04-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,002,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng duy tu sửa chữa hoặc bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu và đường).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.501.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.503.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng tuần đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định (đối với nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 05m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu sửa chữa cầu đường 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An; Địa chỉ: 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An); Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Phát quang dọc 2 bên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 100m2 |
| 2 | Dẫy cỏ lề đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.890 | 10m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263 | 10m2 |
| 4 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263 | 10m2 |
| 5 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1m3 |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | 10m2 |
| B | XỬ LÝ NƯỚC ĐỌNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè dày 5,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205 | m2 |
| 2 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 4 | BT móng hố ga + thành, nắp ga đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch hố ga (30 hố) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga vữa M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 7 | SX lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100kg |
| 8 | Lát gạch vỉa hè chiều dày 5,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m2 |
| C | SƠN VÒNG XOAY, VẠCH PHÂN CÁCH MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TÂN AN | |||
| 1 | Sơn tường 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | 1m2 |
| D | SỬA CHỮA VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 4 | Lắp cát công tình bằng đầm cóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m3 |
| 5 | Trải ni lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 6 | BT lót đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| E | SƠN KẺ VẠCH ĐƯỜNG VÀ SƠN GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm (tạm tính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1,5mm (tạm tính) (màu vàng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 640 | 1m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | 1m2 |
| F | KẾT CẦU MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Cắt bê tông vỉa hè dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 3 | Đào hót đá sụt bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1m3 |
| 4 | BT móng hố ga + thành, nắp ga đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 5 | Công tác đổ bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m3 |
| 6 | Sửa chữa khe nứt mặt đường bằng tưới nhựa lỏng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| G | BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội dày 5cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 287 | 10m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | 10m2 |
| 3 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | 10m2 |
| 4 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | 1m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhựa pha dầu - tưới cơ giới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | 10m2 |
| H | QUẢN LÝ ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Phát quang dọc 2 bên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | 100m2 |
| 2 | Dẫy cỏ lề đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | 10m2 |
| 3 | Bạt lề đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | 10m2 |
| 4 | Vét rãnh thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m3 |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bổ sung biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 2 | Bổ sung cột biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cột |
| 3 | Chỉnh sửa cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | cọc |
| 4 | Chỉnh sửa trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cột |
| 5 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | 1m2 |
| 6 | Sơn biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | 1m2 |
| 7 | Thay thế cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cọc |
| 8 | Thay thế cột biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cột |
| 9 | Thay thế biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| J | GIA CỐ SẠT LỞ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm chống xói lở | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | 100m |
| 2 | Đắp lề đường bằng cấp phối sỏi K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| K | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM SỎI ĐỎ | |||
| 1 | Dẫy cỏ lề đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | 10m2 |
| 2 | Phát quang dọc 2 bên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380 | 100m2 |
| 3 | Vét rãnh thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m3 |
| 4 | Sửa nền, móng đường bằng đá xô bồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 635 | 1m3 |
| 5 | Ban sửa mặt đường cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | 10m2 |
| L | BẢO DƯỠNG CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Sơn tường 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | 1m2 |
| 2 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10m2 |
| 3 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | 1m2 |
| M | GA (1,2x1,2)m | |||
| 1 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,486 | tấn |
| 2 | Cốt thép nắp ga D=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 3 | SX thép L90x90 nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,892 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,892 | tấn |
| 5 | BT nắp ga đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cấu kiện |
| N | GA (1,4x1,4)m | |||
| 1 | Cốt thép nắp ga D=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 2 | Cốt thép nắp ga D=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 3 | SX thép L90x90 nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,47 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,47 | tấn |
| 5 | BT nắp ga đá 1x2, M200 đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nắp ga, máng hầm, khuôn hầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cấu kiện |
| O | LƯỚI CHẮN RÁC (DẠNG ĐỨNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ LCR cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| 2 | Khoan cấy thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | lỗ khoan |
| 3 | Cốt thép lưới chắn rác D=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | tấn |
| P | LƯỚI CHẮN RÁC (DẠNG NẰM LOẠI 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ LCR cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,465 | tấn |
| 2 | Cốt thép LCR D=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 3 | SX thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,852 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình LCR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,852 | tấn |
| 5 | SX thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép dẹp LCR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| Q | LƯỚI CHẮN RÁC (DẠNG NẰM LOẠI 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ LCR cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,802 | tấn |
| 2 | Cốt thép LCR D=14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 3 | SX thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,023 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình LCR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,023 | tấn |
| 5 | SX thép dẹp lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép dẹp LCR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | tấn |
| R | LƯỚI CHẮN RÁC RÃNH HỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ LCR cũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,922 | tấn |
| 2 | Cốt thép lưới chắn rác D=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,628 | tấn |
| 3 | SX thép hình lưới chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình LCR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0004E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.233E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng duy tu sửa chữa hoặc bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông (trong đó có hạng mục cầu và đường).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.501.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.5/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.501.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.503.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục giao thông | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hạt trưởng tuần đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định (đối với nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 8,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 2 |
| 3 | Máy san | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 05m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 07 tấn | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi