Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427902-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220427843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:07:00 đến ngày 2022-04-23 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ năm 2019 trở về đây trong đó có hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng có các kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư cầu xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động và đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công (theo yêu cầu của tiến độ , mức yêu cầu số lựơng tối thiểu như sau:)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,4 m3-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu => 8T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng => 8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu => 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng => 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích > 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, dung tích > 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Đường giao thông nối từ đường trục chính đi thôn 4, xã Xuân Quan (Giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân , địa chỉ: Số 11 LK 6C khu đô thị Mộ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP HÀ Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân thay mặt bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Miền Bắc + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư/Bên mời thầu/Đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân thay mặt bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu)


- Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân , địa chỉ: Số 11 LK 6C khu đô thị Mộ Lao, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP HÀ Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân thay mặt bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh của E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân thay mặt bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Số điện thoại: 09886121075
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân – Tầng 8 tòa nhà 102 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã xuân Quan.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp, TC = 10%Chi tiết tại Chương V9,712m3
2Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3, M = 90%Chi tiết tại Chương V0,8741100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,9712100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,9712100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết tại Chương V119,501m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, M = 90%Chi tiết tại Chương V10,7551100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phần vuốt nối)Chi tiết tại Chương V425,01m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V10,5152100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V10,5152100m3
10Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V4,2501100m3
11Vận chuyển phế thải BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V4,2501100m3
12Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V1,3045100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,21100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V7,7161100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V12,2236100m2
16Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChi tiết tại Chương V2,0744100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V12,2236100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnChi tiết tại Chương V2,0744100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChi tiết tại Chương V2,0744100tấn
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết tại Chương V3,0649100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V3,2371100m3
22Vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ chịu kéo 25KN/mChi tiết tại Chương V21,6426100m2
23Bù vênh bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V1,0068100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V249,48m3
25Cát vàng tạo phẳng dày 3cmChi tiết tại Chương V31,18m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChi tiết tại Chương V0,8131100m2
27Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChi tiết tại Chương V157,27m
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V7,69m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kèChi tiết tại Chương V0,416100m2
B NÚT GIAO LÊN ĐÊ TẢ HỒNG TẠI KM0+225.19
1Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II, TC = 10%Chi tiết tại Chương V89,378m3
2Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, M = 90%Chi tiết tại Chương V8,044100m3
3Đào đất không thích hợp bằng thủ công, TC = 10%Chi tiết tại Chương V45,734m3
4Đào đất không thích hơp bằng máy đào 0,8m3, M = 90%Chi tiết tại Chương V4,1161100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết tại Chương V81,68m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V7,4142100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V7,4142100m3
8Vận chuyển đất không thích hợp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V4,5734100m3
9Vận chuyển đất không thích hợp bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V4,5734100m3
10Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,8168100m3
11Vận chuyển phế thải BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,8168100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,3266100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V6,5211100m3
14Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V1,3851100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết tại Chương V313,01m3
16Cát vàng tạo phẳngChi tiết tại Chương V39,13m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V2,3476100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V1,9563100m3
19Vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/mChi tiết tại Chương V14,3464100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChi tiết tại Chương V0,2836100m2
21Mua đất màu trồng câyChi tiết tại Chương V73,59m3
22Mua cỏ lá bẹChi tiết tại Chương V367,925kg
23Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChi tiết tại Chương V1,4717100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V6,63m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChi tiết tại Chương V0,9765100m2
26Lắp đặt bó vỉa KT 16x53x100cmChi tiết tại Chương V53cấu kiện
27Lắp đặt bó vỉa KT 16x53x25cmChi tiết tại Chương V671 cấu kiện
28Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V23,5m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V2,86m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,2372100m2
C VỈA HÈ
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cmChi tiết tại Chương V132,95m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chi tiết tại Chương V0,133100m3
3Phá dỡ kết cấu hè cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết tại Chương V78,87m3
4Vận chuyển phế thải ( phá dỡ hè cũ ) bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,7887100m3
5Vận chuyển phế thải ( phá dỡ hè cũ ) bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,7887100m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V8,51m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChi tiết tại Chương V1,6798100m2
8Lắp đặt bó vỉa loại 18x22x100cmChi tiết tại Chương V101cấu kiện
9Lắp đặt bó vỉa KT 18x22x25cmChi tiết tại Chương V491 cấu kiện
10Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V44,5m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V5,36m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaChi tiết tại Chương V0,3645100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V1,24m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V0,1346100m2
15Lát tấm đan rãnhChi tiết tại Chương V20,7m2
16Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V20,5m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V3,04m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,109100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V1,87m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,1176100m2
21Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V3,1m3
22Ốp gạch thẻ 24x6cmChi tiết tại Chương V12,89m2
23Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V3,56m3
24Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,0055100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,0296100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,0296100m3
D CỐNG HỘP BTCT KHẨU ĐỘ 1X1M TẠI KM0+87.75 ( TUYẾN 1 )
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V7,68m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cốngChi tiết tại Chương V0,0497100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính D Chi tiết tại Chương V0,0824tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính 10Chi tiết tại Chương V1,0638tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính D > 18mmChi tiết tại Chương V0,0308tấn
6Lắp đặt cống hộp 1x1mChi tiết tại Chương V8đoạn cống
7Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChi tiết tại Chương V7mối nối
8Quét nhựa đường ống cốngChi tiết tại Chương V32,64m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản qua độ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V2,16m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độChi tiết tại Chương V0,0864100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độChi tiết tại Chương V0,1765tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V6,43m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,1779100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V2,28m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngChi tiết tại Chương V0,1715100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V1,95m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V2,71m3
18Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V0,5m3
19Đào đất móng cống, đất cấp II, TC = 10%Chi tiết tại Chương V2,496m3
20Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, M = 90%Chi tiết tại Chương V0,2246100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,2496100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,2496100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,112100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chi tiết tại Chương V7,45100m
25Bơm nước phục vụ thi côngChi tiết tại Chương V2ca
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 ( Nạo vét bùn rác cống rãnh và cải tạo lại các ga hiện có)
1Nạo vét bùn rác cống, rãnh cũChi tiết tại Chương V22,3m3
2Phá dỡ kết cấu BTXM xà mũ hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại Chương V0,92m3
3Vận chuyển bùn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,223100m3
4Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,223100m3
5Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,0092100m3
6Vận chuyển phế thải BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,0092100m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chi tiết tại Chương V2,46m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V0,92m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũChi tiết tại Chương V0,1124100m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V11,34m2
11Tháo dỡ tấm đan trọng lượng Chi tiết tại Chương V12cấu kiện
12Lắp đặt tấm đan trọng lượng Chi tiết tại Chương V12cấu kiện
13Tháo dỡ tấm chắn rác KT 80x25cmChi tiết tại Chương V4bộ
14Lắp đặt tấm chắn rác KT 80x25cmChi tiết tại Chương V4bộ
F HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChi tiết tại Chương V4cái
2Mua cột biển báoChi tiết tại Chương V13,2m
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết tại Chương V4cái
4Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,8m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,008100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V0,008100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V0,8m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại Chương V5,85m2
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại Chương V91,36m2
10Sơn gờ giảm tốcChi tiết tại Chương V26,26m2
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChi tiết tại Chương V29,849100m3
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thông ( NC bậc 3/7)Chi tiết tại Chương V90công
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChi tiết tại Chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết tại Chương V4cái
4Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmChi tiết tại Chương V4cái
5Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmChi tiết tại Chương V4cái
6Cột biển báoChi tiết tại Chương V8cái
7Barie đảm bảo giao thông bằng treChi tiết tại Chương V10bộ
8Sản xuất chóp nón bằng tôn tráng kẽmChi tiết tại Chương V4,92m2
9Sơn phản quang trắng đỏ chóp nónChi tiết tại Chương V4,92m2
10Bóng đèn compact, công suất 50WChi tiết tại Chương V10cái
11Tiêu thụ điện năng 12h/ngàyChi tiết tại Chương V108kw
12Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0)Chi tiết tại Chương V100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ năm 2019 trở về đây trong đó có hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng có các kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 kỹ sư cầu xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động và đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh).53
4 Công nhân kỹ thuật thi công (theo yêu cầu của tiến độ , mức yêu cầu số lựơng tối thiểu như sau:) 5 Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu 0,4 m3-1,25m3 dung tích gầu 0,4 m3-1,25m31
2 Ô tô tự đổ tải trọng > 5 tấn tải trọng > 5 tấn2
3 Máy lu => 8T Trọng lượng => 8T1
4 Máy lu => 16T Trọng lượng => 16T1
5 Máy tưới nhựa đường Tưới nhựa đường1
6 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
7 Máy ủi hoặc máy san San gạt vật liệu1
8 Máy trộn bê tông dung tích > 250L Trộn bê tông, dung tích > 250L2
9 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->