Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:07:00 đến ngày 2022-04-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,452,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ năm 2019 trở về đây trong đó có hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng có các kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư cầu xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động và đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công (theo yêu cầu của tiến độ , mức yêu cầu số lựơng tối thiểu như sau:) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 m3-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu => 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng => 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu => 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng => 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, dung tích > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông Đường giao thông nối từ đường trục chính đi thôn 4, xã Xuân Quan (Giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan (Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân thay mặt bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Quan, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Số điện thoại: 09886121075 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Minh Vân – Tầng 8 tòa nhà 102 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã xuân Quan. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, TC = 10% | Chi tiết tại Chương V | 9,712 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3, M = 90% | Chi tiết tại Chương V | 0,8741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không thích hợp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,9712 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,9712 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chi tiết tại Chương V | 119,501 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, M = 90% | Chi tiết tại Chương V | 10,7551 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (phần vuốt nối) | Chi tiết tại Chương V | 425,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 10,5152 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 10,5152 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 4,2501 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 4,2501 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,3045 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 7,7161 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại Chương V | 12,2236 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Chi tiết tại Chương V | 2,0744 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 12,2236 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chi tiết tại Chương V | 2,0744 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chi tiết tại Chương V | 2,0744 | 100tấn |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết tại Chương V | 3,0649 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 3,2371 | 100m3 |
| 22 | Vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ chịu kéo 25KN/m | Chi tiết tại Chương V | 21,6426 | 100m2 |
| 23 | Bù vênh bằng CPĐ D loại I | Chi tiết tại Chương V | 1,0068 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 249,48 | m3 |
| 25 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Chi tiết tại Chương V | 31,18 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết tại Chương V | 0,8131 | 100m2 |
| 27 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết tại Chương V | 157,27 | m |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kè, đá 1x2, mác 200, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 7,69 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kè | Chi tiết tại Chương V | 0,416 | 100m2 |
| B | NÚT GIAO LÊN ĐÊ TẢ HỒNG TẠI KM0+225.19 | |||
| 1 | Đào nền + khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II, TC = 10% | Chi tiết tại Chương V | 89,378 | m3 |
| 2 | Đào nền + khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, M = 90% | Chi tiết tại Chương V | 8,044 | 100m3 |
| 3 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công, TC = 10% | Chi tiết tại Chương V | 45,734 | m3 |
| 4 | Đào đất không thích hơp bằng máy đào 0,8m3, M = 90% | Chi tiết tại Chương V | 4,1161 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết tại Chương V | 81,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 7,4142 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 7,4142 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất không thích hợp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 4,5734 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất không thích hợp bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 4,5734 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,8168 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,8168 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 1,3266 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết tại Chương V | 6,5211 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,3851 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 313,01 | m3 |
| 16 | Cát vàng tạo phẳng | Chi tiết tại Chương V | 39,13 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại Chương V | 2,3476 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V | 1,9563 | 100m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/m | Chi tiết tại Chương V | 14,3464 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chi tiết tại Chương V | 0,2836 | 100m2 |
| 21 | Mua đất màu trồng cây | Chi tiết tại Chương V | 73,59 | m3 |
| 22 | Mua cỏ lá bẹ | Chi tiết tại Chương V | 367,925 | kg |
| 23 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chi tiết tại Chương V | 1,4717 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 6,63 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chi tiết tại Chương V | 0,9765 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa KT 16x53x100cm | Chi tiết tại Chương V | 53 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa KT 16x53x25cm | Chi tiết tại Chương V | 67 | 1 cấu kiện |
| 28 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 23,5 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 2,86 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,2372 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chi tiết tại Chương V | 132,95 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chi tiết tại Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu hè cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết tại Chương V | 78,87 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ( phá dỡ hè cũ ) bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,7887 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ( phá dỡ hè cũ ) bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,7887 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 8,51 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Chi tiết tại Chương V | 1,6798 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa loại 18x22x100cm | Chi tiết tại Chương V | 101 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa KT 18x22x25cm | Chi tiết tại Chương V | 49 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 44,5 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 5,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Chi tiết tại Chương V | 0,3645 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 1,24 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chi tiết tại Chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 15 | Lát tấm đan rãnh | Chi tiết tại Chương V | 20,7 | m2 |
| 16 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 20,5 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 3,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 1,87 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 3,1 | m3 |
| 22 | Ốp gạch thẻ 24x6cm | Chi tiết tại Chương V | 12,89 | m2 |
| 23 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 3,56 | m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,0296 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP BTCT KHẨU ĐỘ 1X1M TẠI KM0+87.75 ( TUYẾN 1 ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống | Chi tiết tại Chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính D | Chi tiết tại Chương V | 0,0824 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính 10| Chi tiết tại Chương V | 1,0638 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính D > 18mm | Chi tiết tại Chương V | 0,0308 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cống hộp 1x1m | Chi tiết tại Chương V | 8 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chi tiết tại Chương V | 7 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa đường ống cống | Chi tiết tại Chương V | 32,64 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản qua độ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Chi tiết tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ | Chi tiết tại Chương V | 0,1765 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 6,43 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V | 0,1779 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 2,28 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường | Chi tiết tại Chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại Chương V | 2,71 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 19 | Đào đất móng cống, đất cấp II, TC = 10% | Chi tiết tại Chương V | 2,496 | m3 |
| 20 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, M = 90% | Chi tiết tại Chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,2496 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chi tiết tại Chương V | 7,45 | 100m |
| 25 | Bơm nước phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V | 2 | ca |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 ( Nạo vét bùn rác cống rãnh và cải tạo lại các ga hiện có) | |||
| 1 | Nạo vét bùn rác cống, rãnh cũ | Chi tiết tại Chương V | 22,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTXM xà mũ hố ga bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại Chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn rác bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải BTXM bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải BTXM bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chi tiết tại Chương V | 2,46 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 0,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Chi tiết tại Chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại Chương V | 11,34 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan trọng lượng | Chi tiết tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Chi tiết tại Chương V | 12 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ tấm chắn rác KT 80x25cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tấm chắn rác KT 80x25cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | bộ |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Mua cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | 13,2 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30 | Chi tiết tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại Chương V | 5,85 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết tại Chương V | 91,36 | m2 |
| 10 | Sơn gờ giảm tốc | Chi tiết tại Chương V | 26,26 | m2 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chi tiết tại Chương V | 29,849 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông ( NC bậc 3/7) | Chi tiết tại Chương V | 90 | công |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cột biển báo | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 7 | Barie đảm bảo giao thông bằng tre | Chi tiết tại Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Sản xuất chóp nón bằng tôn tráng kẽm | Chi tiết tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang trắng đỏ chóp nón | Chi tiết tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 10 | Bóng đèn compact, công suất 50W | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 11 | Tiêu thụ điện năng 12h/ngày | Chi tiết tại Chương V | 108 | kw |
| 12 | Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0) | Chi tiết tại Chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng ký từ năm 2019 trở về đây trong đó có hợp đồng thi công đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc an toàn lao động. - Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng có các kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 kỹ sư cầu xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và 01 kỹ sư cấp thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động và đã từng tham gia 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công (theo yêu cầu của tiến độ , mức yêu cầu số lựơng tối thiểu như sau:) | 5 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu 0,4 m3-1,25m3 | dung tích gầu 0,4 m3-1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng > 5 tấn | tải trọng > 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu => 8T | Trọng lượng => 8T | 1 |
| 4 | Máy lu => 16T | Trọng lượng => 16T | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa đường | Tưới nhựa đường | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 7 | Máy ủi hoặc máy san | San gạt vật liệu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích > 250L | Trộn bê tông, dung tích > 250L | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi