Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km155+600 - Km162, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423288-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km155+600 - Km162, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220423275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:06:00 đến ngày 2022-04-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,313,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô vận tải thùng ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường (Máy tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km155+600 - Km162, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km155+600-Km162, Quốc lộ 31, tỉnh Lạng Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông. Địa chỉ: Ngõ 1, Thôn Rọ Phải, Xã Mai Pha, TP. Lạng Sơn Điện thoại: 02053 814765 – 02053 814766; Fax : 02053 814767


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm ngày 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.066,49m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.908,4125m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3.555,2502m3
B Sửa chữa mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23.091,2182m2
4Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23.091,2182m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật23.091,2182m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,061m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,5305m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,5305m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC 70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116,87m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật533,29m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật650,16m2
12Cày xới mặt đường bằng máy đào 1,25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.662,2196m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.662,2196m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.331,1098m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.331,1098m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC 70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8.874,0652m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8.874,0652m2
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9m3
20Bê tông tường + hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,4m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,1m2
22Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật124,77m3
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật369,45m3
24Vữa xi măng nối, VXM-M100 dày 2cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật832m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.991,3m2
26Rải nilong chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.913,14m2
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V-Yêu cầu về kỹ thuật16.636cái
28Cày xới mặt đường bằng máy đào 1,25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật724,6268m3
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật724,6268m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật362,3134m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật362,3134m3
32Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC 70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.415,4226m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.415,4226m2
34Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật112,0577m3
35Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật224,1153m3
36Rải lớp nilong chống thấmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.120,5766m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
38Cốt thép tấm đậyChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.010,8kg
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật39,52m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật761cấu kiện
41Bê tông gối kê SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,32m3
42Ván khuôn móng dàiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật57m2
43Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m
44Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều sâu chôn cột 1.1m)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,8m
45Tấm sóng 3320x310x3mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8tấm
46Cột ống thép D141.3x4.5x2000mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cột
47Bu lông M16x35Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
48Bu lông M19x180Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
49Nắp bịt đầu cột D150x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8chiếc
50Tấm bản đệm 300x70x5cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8chiếc
51Tiêu phản quang tam giácChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8chiếc
52Tấm đầu cuốiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,76kg
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 240x150cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật273,85m2
58Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,52m3
59Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật138,56m2
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
61Bê tông đầu + sân gia cố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,52m3
62Ván khuôn thân+ móng công + sân gia cốChương V-Yêu cầu về kỹ thuật52,11m2
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,085m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật31 đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
66Đệm móng cống đá 2x4cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0384m3
67Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,1m3
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10,1m3
69Bê tông cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,0671m3
70Ván khuôn cốngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,172m2
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật41 đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
73Đệm móng cống đá 2x4cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,816m3
74Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V-Yêu cầu về kỹ thuật90m3
75Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,9909m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m3
77Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m3
78Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m3
79Làm cột km BTCTChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
80Thi công cọc HChương V-Yêu cầu về kỹ thuật54cái
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6893m3
82Tấm tôn mạ kẽm, vít nở, màng phản quang cột KMChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cột
83Tấm tôn mạ kẽm, vít nở, màng phản quang cột HChương V-Yêu cầu về kỹ thuật54cột
84Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật828,11 lỗ khoan
85Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật568cái
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật27,832m3
87Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2.2721 lỗ khoan
88Tấm nhôm nhựa Alumex, vít nở, màng phản quang cọc tiêuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật568cọc
C Đảm bảo giao thông
1Biển báo số I.440 KT: 1.8*1.2m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Biển báo số I.441 KT: 1.6*0.8m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,025m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật27m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật195100m
7Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,615m2
8Băng rào cảnh báo an toànChương V-Yêu cầu về kỹ thuật300m
9Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1m2
10Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Nhân công đảm bảo giao thôngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật50công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
3 Máy lu rung tự hành 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
4 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
6 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
7 Ô tô vận tải thùng ≥2,5T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
9 Máy rải BTN Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy phun nhựa đường (Máy tưới nhựa) Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy nén khí Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
12 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
15 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->