Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220424324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 08:55:00 đến ngày 2022-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,680,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3020297E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6040594E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.138.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.152.277.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ/chứng nhận hành nghề; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng chợ trung tâm xã Yên Nam (giai đoạn II) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Nam; Địa chỉ:xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHỢ (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5114 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0205 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,07 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6594 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6826 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4412 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8683 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2436 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6944 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5292 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2178 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8766 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8994 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3022 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,5051 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3281 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6033 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5013 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6577 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1913 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6206 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8211 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5396 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3718 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8588 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0422 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2001 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,2995 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8507 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3872 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2249 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3596 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9338 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9264 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5131 | tấn |
| 49 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 50 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1986 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8257 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4 | m |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,1323 | 1m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,3636 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3736 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,3636 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,8134 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,288 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,7728 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,4032 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2468 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,8 | m |
| 66 | Đắp hoa văn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,8134 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.141,376 | m2 |
| 69 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,922 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,897 | 1m2 |
| 72 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 73 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 76 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 83 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 85 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 87 | Hộp áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bảng |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379 | m |
| 94 | Tủ điện 300*250*150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KI ỐT 1 (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2462 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6846 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5414 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1899 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1675 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5629 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2979 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,561 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7898 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5222 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,522 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,0834 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1008 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1851 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2938 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0357 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,565 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5631 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,616 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5631 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 29 | Tôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m |
| 30 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,22 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,668 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,796 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,222 | m2 |
| 34 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4322 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,668 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,374 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5452 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,3712 | 1m2 |
| 39 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 40 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 57 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 58 | Tủ điện 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: KI ỐT 2 (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3406 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1355 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5526 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3557 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4546 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1989 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6738 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1018 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0781 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1526 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7673 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0266 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,2264 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2781 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5166 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2186 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3495 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4047 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2706 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6739 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,672 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6739 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 29 | Tôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m |
| 30 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,42 | m |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,808 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,264 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,2664 | m2 |
| 34 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6742 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,808 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,1576 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4557 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3766 | 1m2 |
| 39 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 40 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 57 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 58 | Tủ điện 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: LÁN CHỢ SỐ 1 (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2602 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4376 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8224 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3112 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6437 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5804 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,307 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2791 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1273 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4184 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0703 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,327 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7607 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3592 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8268 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8268 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0597 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3328 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0328 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8342 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2459 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4039 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0893 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6506 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0893 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6506 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,6794 | 1m2 |
| 43 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 44 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m |
| 48 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,04 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8142 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,774 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m |
| 53 | Kẹp đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 60 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 62 | Tủ điện chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: LÁN CHỢ SỐ 2 (SL:02) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3315 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1476 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1504 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1856 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8004 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9008 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7104 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0038 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4376 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0142 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7061 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3212 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0648 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7669 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6751 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5389 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0281 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,1704 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,1704 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9504 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1532 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8558 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2272 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6683 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4918 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1462 | tấn |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8078 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0006 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6671 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0006 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6671 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,4863 | 1m2 |
| 43 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 44 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 45 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,24 | m |
| 48 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,48 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,9085 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,04 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,948 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | 100m |
| 53 | Kẹp đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 60 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 62 | Tủ điện chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 68 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 69 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: LÁN CHỢ SỐ 3 (SL:01) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0053 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5738 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0928 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4002 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2632 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7188 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1381 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5324 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8834 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,308 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6417 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,514 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,0852 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,0852 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4279 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6136 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8342 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2459 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4039 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5003 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8335 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5003 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8335 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,5832 | 1m2 |
| 44 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 45 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,62 | m |
| 49 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,24 | m |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8142 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,42 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,234 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m |
| 54 | Kẹp đỡ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 61 | Thép dưỡng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 63 | Tủ điện chứa 2 MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 69 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7638 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ kệ bàn lán chợ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép kệ bàn lán chợ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0981 | tấn |
| 75 | Bê tông kệ bàn lán chợ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3624 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,114 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6242 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA, CỐNG TRÒN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3267 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2499 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,5737 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8922 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6229 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8603 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,1765 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,43 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1782 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5586 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,175 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7008 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,397 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, KHU VỰC ĐỂ XE | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8319 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1m3 |
| 4 | Rải ni long chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.803 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,45 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 9 | Cát tôn nền, tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 10 | Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6208 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7469 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,733 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,972 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4 | m |
| 16 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9501 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,15 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3625 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3237 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,0915 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,275 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7504 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8355 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4989 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8312 | tấn |
| 12 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,688 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,4 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,04 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt nắp bể inox dày 3cm và khó bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6668 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2379 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8343 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9901 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1076 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6038 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0454 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,802 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 23 | BU lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7652 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2225 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,668 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,408 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,223 | m2 |
| 32 | Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2853 | m3 |
| 33 | Xây móng tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7556 | m3 |
| 34 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2312 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | 1m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2152 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,35 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,5667 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8841 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 18 | Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 19 | Lăng phun nước chữa cháy D65/19 (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Khớp nối 2 đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Gia công thép V5 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Vòi chữa cháy trung quốc D50-13bar dài 20m (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 25 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bình |
| 30 | Bình chữa cháy BC - MT5 - 4kg: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bình |
| 31 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm bù áp(có kiểm định lô) Q=1/S,H=60M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Bình tích áp 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | chiếc |
| 63 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chiếc |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cặp bích |
| 65 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 76 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (có kiểm định lô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 80 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 82 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 83 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 84 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 85 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465 | m |
| 88 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 90 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 91 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 5 đèn |
| 92 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,5 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3020297E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6040594E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.138.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.152.277.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ/chứng nhận hành nghề; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 2 | Đầm đất | Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi