Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427738-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220424324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 08:55:00 đến ngày 2022-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,680,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3020297E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6040594E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.138.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.152.277.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ/chứng nhận hành nghề; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng chợ trung tâm xã Yên Nam (giai đoạn II)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật hạng mục xây lắp: Công ty cổ phần xây dựng và kiến trúc đô thị Minh Long; Địa chỉ: số 168, đường Lý Thường Kiệt, xã Phù Vân, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật hạng mục PCCC: Công ty Cổ phần xây dựng và kết cấu thép Nam Hà Nội; Địa chỉ: Km 3,5, quốc lộ 21A Văn Lâm, xã Liêm Tiết, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại Lộc Vượng Land; Địa chỉ: Tổ dân phố 4. Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam , địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam; Địa chỉ: Tiểu khu Bình Long, thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Nam; Địa chỉ:xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC: ĐÌNH CHỢ (SL:01)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,51141m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0205100m3
3Đóng cọc tre, dài 3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V110,07100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,707m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6594100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6826100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4412m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8683tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2436tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6944tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,536m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5292100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2178tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8766tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8994100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,376100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3022100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5051m3
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3281tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6033tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5013m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6577100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,853tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1913tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6206tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8211m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,354100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5396tấn
32Ván khuôn gỗ sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3718100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8588m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2604100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0422tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2001tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,848m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,2995m3
39Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8507m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3872m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2249100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0501tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3596tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1879tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1879tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9338tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9264tấn
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5131tấn
49Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V176cái
50Bu lông D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1986tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8257100m2
53Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V523,13231m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,3636m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,3736m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,3636m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,8134m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V833,288m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,912m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,7728m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,4032m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2468m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,8m
66Đắp hoa văn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V323,8134m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.141,376m2
69Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,922tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V493,8971m2
72Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V272cái
73Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
74Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V288m2
75Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
76Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
77Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85m
79Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
81Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
82Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
83Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
85Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
87Hộp áp tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
88Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V24bảng
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V269m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V379m
94Tủ điện 300*250*150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
96Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,592100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m
98Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
99Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
C HẠNG MỤC: KI ỐT 1 (SL:01)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,24621m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1142100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6846m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5414m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1899m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3828100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1675tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5629tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2979m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,561m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0469100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7898100m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5222m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,522m2
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,0834m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1273100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1008m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1851100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0456tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2938tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0357m3
24Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,565m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5631tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,6161m2
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5631tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m2
29Tôn mũMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m
30Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V21,22m
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,668m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V251,796m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,222m2
34Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4322m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V142,668m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V213,374m2
37Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5452tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V104,37121m2
39Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
40Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
42Lắp đặt ống nhựa UPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
43Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt chếch nhựa UPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
47Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
49Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
51Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
56Lắp đặt dây đơn 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
57Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
58Tủ điện 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
D HẠNG MỤC: KI ỐT 2 (SL:01)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V29,34061m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1355100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5526m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3557m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,345m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4546100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6738tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1018m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0781m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1526100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7673100m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0266m3
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,2264m2
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,2781m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1525100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5166m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2186100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0539tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3495tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4047m3
24Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2706m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6739tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6721m2
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6739tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m2
29Tôn mũMô tả kỹ thuật theo Chương V25,4m
30Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V25,42m
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,808m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V303,264m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,2664m2
34Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6742m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V164,808m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V257,1576m2
37Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4557tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V91,37661m2
39Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
40Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
43Giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Lắp đặt cút nhựa uPVC - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
47Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
49Đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
51Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bảng
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
57Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
58Tủ điện 300x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
E HẠNG MỤC: LÁN CHỢ SỐ 1 (SL:01)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,26021m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4376100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8224m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3112tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7392m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6437m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5804m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,307m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2791100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1273tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4184tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0703m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V44,327m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1173100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7607100m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3592m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,8268m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,8268m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0597tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3328tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0328m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8342m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2459m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4039m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0893tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6506tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0893tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6506tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,67941m2
43Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
44Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
45Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V20,02m
48Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V40,04m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8142m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,96m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V115,774m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m
53Kẹp đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
55Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
60Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
62Tủ điện chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
68Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
F HẠNG MỤC: LÁN CHỢ SỐ 2 (SL:02)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,33151m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1476100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1504100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1856m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8004tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9008m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3643100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0768tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0038m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4376m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0142m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7061100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3212tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0648tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7669m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V116,6751m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,282100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5389100m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,0281m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,1704m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,1704m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9504100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1532tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8558tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2272m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6683m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0792tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4918m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1462tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8078m3
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0006tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6671tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0006tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6671tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V355,48631m2
43Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V240cái
44Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
45Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V53,24m
48Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V106,48m
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,9085m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,04m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V257,948m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m
53Kẹp đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
54Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
56Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
60Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V252m
62Tủ điện chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
68Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
69Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
70Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
G HẠNG MỤC: LÁN CHỢ SỐ 3 (SL:01)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,00531m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5738100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0928m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4002tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9504m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2297100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3984tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2632m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7188m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1381m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,353100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1606tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5324tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8834m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V58,308m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6417100m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,514m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,0852m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,0852m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4752100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4279tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6136m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8342m3
29Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0401100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0091tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2459m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0126tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4039m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5003tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8335tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5003tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8335tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V178,58321m2
44Bu lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
45Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
46Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m2
48Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V26,62m
49Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V53,24m
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8142m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,42m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V136,234m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m
54Kẹp đỡ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
57Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
61Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V164m
63Tủ điện chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
69Hạt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
70Mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
71Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
72Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7638m3
73Ván khuôn gỗ kệ bàn lán chợMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2094100m2
74Lắp dựng cốt thép kệ bàn lán chợ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0981tấn
75Bê tông kệ bàn lán chợ, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3624m3
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,114m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6242m2
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
80Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
82Lắp đặt tê chuyển bậc PPR đường kính 40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,46100m
85Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt cút nhựa UPVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
88Lắp đặt Y nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
H HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA, CỐNG TRÒN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3267m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2499m3
3Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664100m2
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0705100m2
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,5737m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8922100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6229tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8603m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,1765m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,43m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1782100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5586tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,175m3
14Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3581 cấu kiện
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,70081m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
18Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,544m3
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,397m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m3
I HẠNG MỤC: SAN LẤP, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, KHU VỰC ĐỂ XE
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8319100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V181m3
4Rải ni long chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.803m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V171m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,45m3
7Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m3
8Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
9Cát tôn nền, tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
10Bê tông lót, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6208m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1248100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7469m3
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,733m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,972m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m
16Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9501m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,15m3
18Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,3625m3
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3237100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V58,09151m3
3Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,275100m
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,128m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7504100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,656100m2
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8355tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4989tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8312tấn
12Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,688m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,4m2
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,04m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,6m2
16Gia công, lắp đặt nắp bể inox dày 3cm và khó bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6668100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2379100m3
K HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA MÁY BƠM
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,83431m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,053m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9901m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1076tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6038m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0545100m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0454m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,802m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0059tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0748m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5346m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1031tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1031tấn
23BU lông D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,76521m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2329100m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2225m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,668m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,408m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,223m2
32Bê tông lót móng tam cấp, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2853m3
33Xây móng tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7556m3
34Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2312m2
35Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V5,641m2
36Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
37Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21521m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V119,351m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,5667m3
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
13Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V107,88411m2
15Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT1200*600*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
18Vòi chữa cháy trung quốc D65-13bar dài 20m (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
19Lăng phun nước chữa cháy D65/19 (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
20Khớp nối 2 đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Gia công thép V5 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
23Hộp đựng phương tiện chữa cháy khung sắt vách tôn mặt kính KT600*500*180Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
24Vòi chữa cháy trung quốc D50-13bar dài 20m (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
25Lăng phun nước chữa cháy D50/13 (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
26Khớp nối 2 đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
29Bình chữa cháy khí Co2 BC - MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bình
30Bình chữa cháy BC - MT5 - 4kg:Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bình
31Kệ đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
35Máy bơm chữa cháy động cơ điện (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Máy bơm bù áp(có kiểm định lô) Q=1/S,H=60MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Bình tích áp 200LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (có kiểm định lô) Q=22.5L/S, H=45MMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
41Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78m
45Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt van xả khí - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
62Gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28chiếc
63Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10chiếc
64Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cặp bích
65Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
66Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
67Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
76Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh (có kiểm định lô)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
77Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
80Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
81Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 đầu
82Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
83Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
84Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
85Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V465m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V465m
88Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,210 đầu
89Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
90Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
91Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V55 đèn
92Tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,5m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V215,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3020297E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6040594E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.076.138.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.152.277.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã tham gia để đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thi công phòng cháy và chữa cháy- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ/chứng nhận hành nghề; Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
2 Đầm đất Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. . Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
4 Máy hàn Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
5 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
6 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
7 Máy đào Dung tích gầu >=0,4m3, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
8 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
9 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị phù hợp.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->