Gói thầu: Gói thầu VB-XL03: Thi công xây dựng đoạn Km0+00-Km3+700 thuộc đoạn tuyến từ đường ven biển đến Trung tâm thành phố Đông Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220364997-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu VB-XL03: Thi công xây dựng đoạn Km0+00-Km3+700 thuộc đoạn tuyến từ đường ven biển đến Trung tâm thành phố Đông Hà
Số hiệu KHLCNT 20220353385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-26 18:45:00 đến ngày 2022-04-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,272,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,600,000,000 VNĐ ((Ba tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 84.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc doanh nghiệp- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí Giám đốc điều hành để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình / hạng mục cầu đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình / hạng mục cầu đường bộ từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng, quản lý dự án.- Đã làm việc với chức danh phụ trách thanh toán 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường; có Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm việc với chức danh phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ KCS để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách công tác vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng, giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Đã làm việc với chức danh phụ trách công tác vật liệu 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng, quản lý dự án, môi trường.- Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm việc với chức danh phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách An toàn giao thông (ATGT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Đã làm việc với chức danh phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách ATGT để thực hiện công việc của mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Bậc thợ tối thiểu các loại là 3/7 (không bao gồm công nhân lái máy).- Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 - 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,6m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu rung 2 bánh lốp 1 bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 20
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị 5 - 10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3 /giờ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3 /giờ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe chở bê tông chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 5
14-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50tấn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50KW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ≥1000mm
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 2
23-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu theo quy định thi công và nghiệm thu hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu VB-XL03: Thi công xây dựng đoạn Km0+00-Km3+700 thuộc đoạn tuyến từ đường ven biển đến Trung tâm thành phố Đông Hà
Đường ven biển kết nối hành lang kinh tế Đông Tây, tỉnh Quảng Trị - Giai đoạn1
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 73 Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị, số 133 Lý Thường Kiệt – Đông Hà – Quảng Trị, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCNCKT: Tổng Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải – CTCP. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Hưng Phú. + Tư vấn lập BVTC và dự toán: Tổng Công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải – CTCP; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Hưng Phú. + Tư vấn thẩm tra BVTC và dự toán: Công ty TNHH giao thông vận tải. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng BRC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị. + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 73 Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị, số 133 Lý Thường Kiệt – Đông Hà – Quảng Trị, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) Hạng I trở lên (trường hợp liên danh thì thành viên đứng đầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị, số 133 Lý Thường Kiệt – Đông Hà – Quảng Trị, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: số 45 Hùng Vương, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.501 + Fax: 02333.854.486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: số 133 Lý Thường Kiệt, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.566
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào xúc và vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V335,7857100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng đắp nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,624100m3
3Đào rãnh, đất cấp III (tận dụng đắp nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0401100m3
4Đào chân khay, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1633100m3
5Đắp trả đất chân khay K≥95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0237100m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 + khai thác, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1.694,4833100m3
7Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,98 + khai thác, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V269,786100m3
8Đào san đất tạo mặt bằng ở dải dự trữ, đất cấp III (phạm vi giữa hai nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,6879100m3
9San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V335,7857100m3
B Mặt đường bê tông nhựa
1Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V540,74100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V540,74100m2
3Thi công mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V540,74100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V540,74100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V79,2415100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V152,5772100m3
C Nút giao
1Đào xúc và vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V24,7904100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 + khai thác, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V41,9096100m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,98 + khai thác, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V55,2418100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V24,7904100m3
6Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,0035100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,0035100m2
8Thi công mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,0035100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,0035100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V16,2845100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V30,9354100m3
D Vuốt nối dân sinh
1Đào xúc và vận chuyển đất không thích hợp ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2056100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III (tận dụng đắp nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m3
3Đào đường cũ bằng BTXM và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95 + khai thác, vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V14,9721100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2056100m3
6Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,3688100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3688100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,2064100m3
9Bù vênh bê tông nhựa C12,5, dày trung bình 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
10Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m3
E Gia cố mái taluy
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V662,721m3
F Khe phòng lún
1Bê tông C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079m3
2Bao tải đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184m2
3Chèn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656m3
G Hệ thống thoát nước ngang
1Đào móng công trình, đất cấp III (tận dụng đắp và vận chuyển bãi thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,978100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9972100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3156100m3
4Đắp đất mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095100m3
5Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1412100m3
6Sản xuất, lắp đặt và xử lý mối nối ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V19ống
7Sản xuất, lắp đặt và xử lý mối nối ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V46ống
8Bê tông đế cống đúc sẵn, vữa bê tông mác C20Mô tả kỹ thuật theo chương V45,12m3
9Cốt thép đế cống đúc sẵn, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3843tấn
10Cốt thép đế cống đúc sẵn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698tấn
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
12Bê tông đế cống, vữa bê tông mác C20Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
13Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4007m3
14Bê tông tường, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V106,82m3
15Bê tông móng, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V235,3022m3
16Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,3259m3
17Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V141,1849m3
18Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,474m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,626100m3
20Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5587100m3
21Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8443m3
22Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V79,7649m3
23Bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7388m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3493tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4975tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1995tấn
28Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6201m3
29Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,4301m3
30Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V771,785m2
31Thi công khớp nối ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m
32Bitum chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,1169m3
33Thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4312tấn
34Ống thép mạ kẽm D42,2/38,2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,64m
35Vật liệu đàn hồi chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668m3
36Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5659m3
37Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V23,869m3
38Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1177m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7032tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0438tấn
41Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0165m3
42Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C25Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2799m3
43Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4502m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5516tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5539tấn
47Tấm đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
48Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V34,12m3
49Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V59,23m3
50Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V147,9122m3
51Bê tông bể lắng cát, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2008m3
52Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9425100m3
53Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6122100m3
54Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1759m3
55Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6644m3
56Bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V38,663m3
57Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7436tấn
58Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9154tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
60Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4565tấn
61Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2907m3
62Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,7531m3
63Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V399,4186m2
64Thi công khớp nối ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18m
65Bitum chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751m3
66Thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2772tấn
67Ống thép mạ kẽm D42,2/38,2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
68Vật liệu đàn hồi chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932m3
69Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3652m3
70Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V42,964m3
71Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5166m3
72Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,694tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,623tấn
74Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3716m3
75Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C25Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2774m3
76Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7991m3
77Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
78Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,129tấn
79Tấm đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
80Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1987m3
81Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V43,7406m3
82Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V106,9185m3
83Bê tông bể lắng cát, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
84Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,1789100m3
85Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0744100m3
86Bê tông tường thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V144,32m3
87Bê tông móng thân công đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V139,101m3
88Bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V134,723m3
89Gia công, lắp dựng cốt thép móng thân cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,0702tấn
90Gia công, lắp dựng cốt thép móng thân cống, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,7064tấn
91Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0677tấn
92Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,5342tấn
93Bê tông lót móng thân cống, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V32,636m3
94Thi công lớp đá đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,954m3
95Quét nhựa bitum nóng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V975,4886m2
96Thi công khớp nối ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V125,6m
97Bitum chèn khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1109m3
98Thép mạ kẽm D25 khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9548tấn
99Ống thép mạ kẽm D42,2/38,2 khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V136,4m
100Vật liệu đàn hồi chèn khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9888m3
101Bê tông lót móng tường cánh, sân công, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4535m3
102Bê tông tường thân công đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V259,1982m3
103Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,9281tấn
104Gia công, lắp dựng cốt thép tường, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6752tấn
105Thi công lớp đá đệm móng tường cánh và sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V71,1803m3
106Thi công lớp đá đệm móng mương nối đầu cống + cải dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V93,5639m3
107Xây mương nối đầu cống + cải dọc tuyến bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V112,9269m3
108Bê tông bể lắng cát, vữa bê tông mác C16 mương nối đầu cống + cải dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V14,3799m3
109Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,2322100m3
110Đắp đất vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6068100m3
111Bê tông tường thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V153,049m3
112Bê tông móng thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V121,1783m3
113Bê tông tấm nắp đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V114,0505m3
114Gia công, lắp dựng cốt thép móng thân cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8853tấn
115Gia công, lắp dựng cốt thép móng thân cống, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5104tấn
116Gia công, lắp dựng cốt thép tường thân cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8733tấn
117Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9485tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, D >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,638tấn
119Bê tông lót móng thân cống, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2914m3
120Thi công lớp đá đệm móng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V39,4371m3
121Quét nhựa bitum nóng thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V613,5628m2
122Bê tông lót móng tường canh và sân cống, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V23,408m3
123Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8488m3
124Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V102,4479m3
125Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,734tấn
126Gia công, lắp dựng cốt thép tường cánh, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,947tấn
127Thi công lớp đá đệm móng tường cánh và sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V53,0783m3
128Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C25Mô tả kỹ thuật theo chương V61,0199m3
129Bê tông lót móng bản quá độ, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0236m3
130Gia công, lắp dựng cốt thép móng bản quá độ, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
131Gia công, lắp dựng cốt thép móng bản quá độ, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5398tấn
132Tấm đệm cao su bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
133Thi công lớp đá đệm móng bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V27,9017m3
134Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V34,2073m3
135Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,0324m3
136Bê tông bể lắng cát, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V23,408m3
H Thoát nước dọc
1Đào kênh mương, đất cấp I (tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4296100m3
2Đắp đất mươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6763100m3
3Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V820,78m3
4Xây mương thoát nước bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.055,06m3
5Cát đệm tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
6Bê tông móng, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V25,155m3
7Xây tường mương, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,11m3
8Trát vữa M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V305,3m2
9Bê tông xà mũ, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
10Thép xà mũ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101tấn
11Thép xà mũ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3818tấn
12Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
I An toàn giao thông
1Biển báo tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Biển báo tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Biển báo tam giác L90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Biển báo tam giác L70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Biển báo chữ nhật I.414,2400x1500Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Biển báo chữ nhật I.409, 900x900Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Biển báo chữ nhật I.439, 1350x700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Biển báo chữ nhật I.501, 900x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Cột biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V324m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13Đào móng công trình vận chuyển đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
14Bê tông móng, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt trắng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.094,8001m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,0825m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt vàng phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V576,974m2
18Đào móng công trình vận chuyển đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m3
19Bê tông móng, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
20Bê tông cột Km, vữa bê tông mác C20 + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
21Cốt thép cọc D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
22Cốt thép cọc D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129tấn
23Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3972m2
24Đào móng công trình vận chuyển đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0009100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
26Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024m3
27Bê tông móng, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1174m3
28Bê tông cột Km, vữa bê tông mác C20 + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
29Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0015tấn
30Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9857m2
31Ống thép mạ kẽm D60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m
32Thép bản 260x520x6, 160x460x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
33Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
35Đào móng công trình vận chuyển đổ đi, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m3
36Bê tông móng, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1734m3
37Bê tông cột H, vữa bê tông mác C20 + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,326m3
38Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
39Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,048m2
40Màn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m2
41Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
42Thép bản 100x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
43Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5824100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3123100m3
45Bê tông móng, vữa bê tông mác C16Mô tả kỹ thuật theo chương V23,21m3
46Bê tông cọc tiêu, vữa bê tông mác C20 + Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V10,339m3
47Cốt thép cọc D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1175tấn
48Sơn bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V181,038m2
49Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V1.688cái
50Màn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V8,44m2
51Thép bản 100x100x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0663tấn
52Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng loại AMô tả kỹ thuật theo chương V1.242m
53Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V311trụ
54Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng loại A2Mô tả kỹ thuật theo chương V112m
55Lắp đặt trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V56trụ
56Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.850viên
57Dải dẫn định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
58Lắp đặt dải dẫn định hướng di độngMô tả kỹ thuật theo chương V152cái
J Cầu Triệu Trạch, Km2+100
1Bê tông đúc sẵn dầm I đá 1x2, vữa bê tông mác C45 + lắp đặt dầmMô tả kỹ thuật theo chương V190,6491m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V29,6727tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4751tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo chương V12,9218tấn
5Saen xuất và lắp đặt neo cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V80đầu
6Sản xuất và lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực D65/72Mô tả kỹ thuật theo chương V1.309,44m
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
8Bê tông đúc sẵn tấm ván khuôn mặt cầu, vữa bê tông mác C30 + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V24,0077m3
9Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2408tấn
10Bê tông dầm ngang, bản liên tục nhiệt đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5108m3
11Cốt thép dầm ngang, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7994tấn
12Cốt thép dầm ngang, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3583tấn
13Phụ trợ thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
14Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6536100m3
15Lớp móng bằng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V0,6536100m3
16Bê tông bê tông bệ, vữa bê tông mác C20Mô tả kỹ thuật theo chương V8,096m3
17Cốt thép bệ, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5806tấn
18Bãi đúc và chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
19Phá dỡ kết cấu bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,736m3
20Đào thanh thải và vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8242100m3
21San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8242100m3
22Sản xuất gối cầu bằng cao su + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1304tấn
24Bu lông M20x200Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
25Sản xuất và lắp đặt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V36m
26Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
27Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0659tấn
28Bu lông M6x50Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
29Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V4,8312m3
30Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,602m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5526tấn
32Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3186100m
33Sản xuất và lắp dựng kết cấu thép mạ kẽm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,5813tấn
34Sản xuất Bu lông M14x40 + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V648cái
35Sản xuất Bu lông M22x630 + lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
36Phụ trợ thi công gờ chắn bánh, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
37Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9497m3
38Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, D cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6956tấn
39Phụ trợ thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
40Lắp đặt ống gang, D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
43Gia công và lắp dựng thép treo hệ thoát nước mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3133tấn
44Đầu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
45Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác D200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V512m2
47Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,12100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12100m2
49Bê tông móng, mố, trụ cầu, vữa bê tông mác C35Mô tả kỹ thuật theo chương V638,3222m3
50Bê tông gờ lan can C35Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0605m3
51Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9412m3
52Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
53Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,6196tấn
54Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,9024tấn
55Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V614,7179m2
56Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881m3
57Gia công chốt chống chuyển vị mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
58Lắp đặt chốt chống chuyển vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,2663tấn
59Hộp chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
60Tấm đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
61Bitum chènMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537m3
62Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C30Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7039m3
63Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8901m3
64Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
65Gia công, lắp dựng cốt thép móng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1156tấn
66Tấm đệm cao suMô tả kỹ thuật theo chương V21,4174m2
67Phụ trợ thi công Bệ mố, thân mốMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
68Khoan tạo lỗ vào đất, D lỗ khoan 1000mm, chiều dài khoan ≤30m + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V541m
69Khoan tạo lỗ vào đất, D lỗ khoan 1000mm, chiều dài khoan >30m + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V76,55m
70Khoan tạo lỗ vào sét, D lỗ khoan 1000m, chiều dài khoan ≤30m + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V59m
71Khoan tạo lỗ vào sét, D lỗ khoan 1000mm, chiều dài khoan >30m + vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V395,95m
72Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V842,3395m3
73Bê tông cọc nhồi D ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C30Mô tả kỹ thuật theo chương V775,9383m3
74Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D ≤18mm, nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V20,8835tấn
75Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, D >18mm, nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V91,2493tấn
76Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm, D54,9/59,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,61100m
77Sản xuất, lắp đặt ống siêu âm, D107,5/113,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,625100m
78Sản xuất, lắp đặt ống nối, D64,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V380cái
79Sản xuất, lắp đặt ống nối, D119,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
80Sản xuất, lắp đặt nút bịt thép D67mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
81Sản xuất, lắp đặt nút bịt thép D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
82Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V14,759m3
83Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V17,24m3
84Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200bộ
85Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V3.600bộ
86Phụ trợ thi công cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
87Đào móng công trình, đất cấp III (tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,036100m3
88Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8591100m3
89Đắp vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7821100m3
90Xây mái dốc taluy cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4092m3
91Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V121,3604m3
92Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V33,8405m3
93Lắp đặt ống nhựa PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC, D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m
95Rải vải địa kỹ thuật 12KNm làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809100m2
96Thi công mặt đường BTN C≤12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,02100m2
97Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02100m2
98Thi công mặt đường BTN C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,02100m2
99Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,02100m2
100Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m3
101Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Dmax=37,5mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4056100m3
102Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,419100m3
103Lớp móng bằng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m3
104Bê tông nền, vữa bê tông mác C10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
105Đắp đất, độ chặt yêu cầu K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648100m3
106Lớp móng bằng đá xô bồMô tả kỹ thuật theo chương V2,412100m3
107Sản xuất, lắp đặt và xử lý mối nối ống bê tông đoạn ống dài 1m, D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V60ống
108Tháo dỡ ống bê tông đoạn ống dài 1m, D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V60ống
109Phá dỡ kết cấu bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
110Đào thanh thải phế thải và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12,079100m3
111San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12,079100m3
K Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển thiết bị và đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
L Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V274.038.000VN đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 84.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc điều hành 1 - Là Giám đốc hoặc Phó Giám đốc doanh nghiệp- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí Giám đốc điều hành để thực hiện công việc của mình đảm nhận.1010
2 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đảm nhận.107
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường để thực hiện công việc của mình đảm nhận.77
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình / hạng mục cầu đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình / hạng mục cầu đường bộ từ cấp II cùng loại trở lên và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu để thực hiện công việc của mình đảm nhận.77
5 Phụ trách thanh toán 1 Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng, quản lý dự án.- Đã làm việc với chức danh phụ trách thanh toán 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện công việc của mình đảm nhận.55
6 Phụ trách công tác thí nghiệm 1 Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường; có Chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng.- Đã làm việc với chức danh phụ trách công tác thí nghiệm 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm để thực hiện công việc của mình đảm nhận.33
7 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I còn hiệu lực. Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng I thì phải kê khai kinh nghiệm đã làm cán bộ KCS ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ KCS để thực hiện công việc của mình đảm nhận.77
8 Phụ trách công tác vật liệu 1 Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành vật liệu xây dựng, giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Đã làm việc với chức danh phụ trách công tác vật liệu 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm để thực hiện công việc của mình đảm nhận.33
9 Phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) và môi trường 1 Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, kinh tế xây dựng, quản lý dự án, môi trường.- Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm việc với chức danh phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường để thực hiện công việc của mình đảm nhận.33
10 Phụ trách An toàn giao thông (ATGT) 1 Đáp ứng yêu cầu sau:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành giao thông, đường bộ, cầu đường, cầu hầm.- Đã làm việc với chức danh phụ trách ATGT ít nhất 01 công trình / gói thầu giao thông đường bộ tương tự từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ tương tự từ cấp II cùng loại trở lên với gói thầu đang xét và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ phụ trách ATGT để thực hiện công việc của mình đảm nhận.33
11 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 30 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Bậc thợ tối thiểu các loại là 3/7 (không bao gồm công nhân lái máy).- Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 - 1,25m35
2 Máy đào ≥1,6m33
3 Máy ủi 110 - 140CV5
4 Máy san ≥ 110CV4
5 Máy lu bánh thép ≥8T4
6 Máy lu rung 2 bánh lốp 1 bánh sắt ≥25T5
7 Máy lu bánh lốp ≥16T4
8 Ô tô tự đổ ≥10T20
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m32
10 Cần trục ô tô 5 - 10T2
11 Máy rãi cấp phối đá dăm ≥ 50 m3 /giờ1
12 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3 /giờ1
13 Xe chở bê tông chuyên dụng ≥ 6m35
14 Xe bơm bê tông ≥ 50 m3/giờ1
15 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120 tấn/giờ1
16 Máy rải hỗn hợp BTN 130 - 140CV1
17 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
18 Cần cẩu ≥ 50tấn2
19 Búa rung ≥ 50KW1
20 Máy xúc lật ≥ 1,8m31
21 Máy khoan cọc nhồi Đường kính ≥1000mm1
22 Máy thuỷ bình Đồng bộ2
23 Phòng thí nghiệm hiện trường Đáp ứng đầy đủ các thiết bị để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm của gói thầu theo quy định thi công và nghiệm thu hoặc Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực và tư cách pháp nhân để thực hiện toàn bộ công tác thí nghiệm.Yêu cầu: Nhà thầu phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực phòng thí nghiệm của mình hoặc năng lực phòng thí nghiệm của đơn vị ký hợp đồng (kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->