Gói thầu: Mua cáp quang và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427704-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua cáp quang và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20220371807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn chi phí sản xuất kinh doanh của Viễn thông Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:28:00 đến ngày 2022-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,900,858,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,500,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.190.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành sản phẩm, theo yêu cầu của bên mua sẽ cử chuyên viên của mình đến địa điểm lắp đặt để sửa chữa những khuyết tật hoặc sai hỏng đúng hạn trong giai đoạn lắp đặt và không đòi hỏi một chi phí nào của bên mua. Khi có lỗi nghiêm trọng hoặc lỗi xảy ra đồng loạt, bên bán phải chịu trách nhiệm thay thế bằng lô hàng hoá mới khác mà không đòi hỏi bất kỳ một chi phí nào của bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông/thông tin/điện/ điện tử/tin học/tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, cung cấp lắp đặt
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên các ngành công nghệ viễn thông/thông tin/điện/ điện tử/tin học/tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua cáp quang và phụ kiện
Mua cáp quang và phụ kiện phục vụ phát triển thuê bao băng rộng đợt 1 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 chi phí sản xuất kinh doanh của Viễn thông Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn thông Thái Nguyên , địa chỉ: Số 10 đường Cách mạng tháng Tám, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chụp được công chứng/chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan thẩm quyền của Việt Nam cấp. Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV kèm theo các tài liệu: Bản chụp được công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự. Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. Tài liệu kỹ thuật, catalog thiết bị bằng Tiếng Việt/Tiếng Anh
E-CDNT 10.2(c)
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp - Yêu cầu đối với gói thầu; b) Biểu tiến độ cung cấp chi tiết phù hợp với yêu cầu - Yêu cầu đối với gói thầu; c) Có bảng tuyên bố đáp ứng về thông số kỹ thuật chính như yêu cầu - Yêu cầu đối với gói thầu (nhà thầu liệt kê và ghi số trang tương ứng trong tài liệu cho từng hạng mục tuyên bố để thuận lợi cho việc xem xét). d) Hồ sơ kỹ thuật giới thiệu chỉ tiêu kỹ thuật sản phẩm của Nhà sản xuất cho sản phẩm được chào giá (để đối chiếu theo tuyên bố đáp ứng, không sử dụng hồ sơ kỹ thuật tương đương). * Nếu hàng hóa là hàng hóa nhập khẩu thì phải nộp trong HSDT các giấy tờ sau: - Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất cho gói thầu - Văn bản cam kết (có chữ ký và dấu hợp lệ) nộp các giấy tờ sau (bản sao và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu): + Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị + Chứng nhận chất lượng xuất xưởng (C/Q) của vật tư + Vận đơn (B/L); + Packing List; + Bảng test hàng hóa của hãng sản xuất;
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế và phí, lệ phí theo quy định của pháp luật; chào đầy đủ các chi phí cho hàng hóa, phụ kiện lắp đặt, vận chuyển, lắp đặt tại trạm, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển, kiểm tra, lắp đặt, chạy thử; chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ khác liên quan để thực hiện gói thầu và thuế GTGT theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥10 năm
E-CDNT 15.2
- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Thái Nguyên - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546 - Người có thẩm quyền: Ông Lục Vũ Khanh - Phó Giám đốc phụ trách.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật- Đầu tư-Viễn thông Thái Nguyên Địa chỉ: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.855.128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lục Vũ Khanh - Phó Giám đốc phụ trách. Địa chỉ: Số 10 Đường Cách mạng tháng 8, phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Điện thoại: 02083.852.437 Fax: 02083.857.546
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp quang treo PKL midspan 12Fo115.000MétCáp quang treo PKL midspan 12FoCáp quang treo PKL midspan 12Fo
2Cáp quang treo PKL midspan 6Fo180.000MétCáp quang treo PKL midspan 6FoCáp quang treo PKL midspan 6Fo
3Cáp quang treo PKL 24Fo4.000MétCáp quang treo PKL 24FoCáp quang treo PKL 24Fo
4Cáp quang treo PKL 48Fo2.000MétCáp quang treo PKL 48FoCáp quang treo PKL 48Fo
5Cáp quang cống KL 12Fo2.000MétCáp quang cống KL 12FoCáp quang cống KL 12Fo
6Cáp quang cống KL 24Fo2.000MétCáp quang cống KL 24FoCáp quang cống KL 24Fo
7Spliter 1:4 IN (Đầy đủ phụ kiện)90BộSpliter 1:4 IN (Đầy đủ phụ kiện)Spliter 1:4 IN (Đầy đủ phụ kiện)
8Spliter 1:8 IN (Đầy đủ phụ kiện)100BộSpliter 1:8 IN (Đầy đủ phụ kiện)Spliter 1:8 IN (Đầy đủ phụ kiện)
9Spliter 1:8 OUT (Đầy đủ phụ kiện)560BộSpliter 1:8 OUT (Đầy đủ phụ kiện)Spliter 1:8 OUT (Đầy đủ phụ kiện)
10Spliter 1:16 OUT (Đầy đủ phụ kiện)315BộSpliter 1:16 OUT (Đầy đủ phụ kiện)Spliter 1:16 OUT (Đầy đủ phụ kiện)
11ODF 12Fo IN (Đầy đủ phụ kiện)30BộODF 12Fo IN (Đầy đủ phụ kiện)ODF 12Fo IN (Đầy đủ phụ kiện)
12ODF 24Fo IN (Đầy đủ phụ kiện)8BộODF 24Fo IN (Đầy đủ phụ kiện)ODF 24Fo IN (Đầy đủ phụ kiện)
13ODF12Fo OUT (Đầy đủ phụ kiện)40BộODF12Fo OUT (Đầy đủ phụ kiện)ODF12Fo OUT (Đầy đủ phụ kiện)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.190.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành sản phẩm, theo yêu cầu của bên mua sẽ cử chuyên viên của mình đến địa điểm lắp đặt để sửa chữa những khuyết tật hoặc sai hỏng đúng hạn trong giai đoạn lắp đặt và không đòi hỏi một chi phí nào của bên mua. Khi có lỗi nghiêm trọng hoặc lỗi xảy ra đồng loạt, bên bán phải chịu trách nhiệm thay thế bằng lô hàng hoá mới khác mà không đòi hỏi bất kỳ một chi phí nào của bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách quản lý dự án 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành viễn thông/thông tin/điện/ điện tử/tin học/tự động hóa32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, cung cấp lắp đặt 4 Trình độ tối thiểu tốt nghiệp trung cấp nghề trở lên các ngành công nghệ viễn thông/thông tin/điện/ điện tử/tin học/tự động hóa.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->