Gói thầu: mua sắm hàng hóa phục vụ học viên nhân dịp lễ 30 4 và 01 05 2022 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | mua sắm hàng hóa phục vụ học viên nhân dịp lễ 30 4 và 01 05 2022 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của đơn vị năm 2022 (nguồn không tự chủ chi cho con người) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:26:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 116,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 244.125.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết về khả năng cung cấp hàng hóa kịp thời khi có sự cố trong vòng 2 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm hàng hóa phục vụ học viên nhân dịp lễ 30 4 và 01 05 2022 của Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai mua sắm hàng hóa phục vụ học viên nhân dịp lễ 30/4 và 01/05/2022 Cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của đơn vị năm 2022 (nguồn không tự chủ chi cho con người) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ, cơ sở sản xuất và cung ứng hàng hóa. - Cam kết hàng hóa có chất lượng mới 100%, không bị mất phẩm cấp. - Nhà thầu cam kết hàng hóa cung cấp có nguồn gốc và bảo đảm an toàn lương thực, thực thực phẩm và phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | [căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- BÊN MỜI THẦU: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H– địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 02513918682.
- CHỦ ĐẦU TƯ: Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Ấp Chà Rang, xã Suối Cao, huyên Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: Số 05, đường Phan Đình Phùng, phường Quyết Thắng,TP. Biên Hòa - Đồng Nai. Điện thoại: 02513847798. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mì quảng | 125 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 2 | Thịt gà ta (gà làm sạch nguyên con bỏ đầu) | 160 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 3 | Rau xà lách | 25 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 4 | Rau thơm các loại | 4 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 5 | Giá đậu xanh | 13 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 6 | Gia vị nấu mì quảng | 15 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 7 | Gạo nếp | 100 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 8 | Đậu xanh cà vỏ | 10 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 9 | Tôm tươi (tôm sú khoảng 16-20 con/kg) | 50 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 10 | Miến | 20 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 11 | Măng khô loại ngon | 3 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 12 | Gạo tẻ thông thường | 170 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 13 | Thịt heo (thịt không xương) | 85 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 14 | Gia vị ướp thịt ram | 15 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 15 | Thịt bò phi lê | 19 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 16 | Hành tây | 25 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 17 | Dưa leo (dưa leo ta) | 15 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 18 | Cà chua | 33 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 19 | Thơm (quả lớn) | 8 | Quả | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 20 | Cần tây | 2 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 21 | Đầu cá hồi | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 22 | Măng chua | 23 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 23 | Ớt tươi | 1 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 24 | Hành lá | 9 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 25 | Ngò rí | 4 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 26 | Ngò ôm | 3 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 27 | Ngò gai | 3 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 28 | Nui khô | 30 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 29 | Thịt heo xay | 20 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 30 | Xương heo | 15 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 31 | Thịt vịt (vịt làm sạch nguyên con bỏ đầu) | 75 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 32 | Gừng | 3 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 33 | Cá nục thu | 65 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 34 | Bắp cải | 53 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 35 | Lá giang | 25 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 36 | Thịt bò nạm | 55 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 37 | Cà rốt | 15 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 38 | Gia vị nấu bò kho | 15 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 39 | Bột năng | 1 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 40 | Bánh mì | 500 | Ổ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 41 | Thịt heo quay | 50 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 42 | Bánh hỏi | 150 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 43 | Đá cây | 43 | Cây | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 44 | Nước mắm thường | 13 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 45 | Muối I ốt | 12 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 46 | Đường cát trắng tinh luyện | 12 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 47 | Dầu ăn | 12 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 48 | Bột ngọt | 4 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 49 | Hành củ | 4 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 50 | Tỏi thường | 4 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 51 | Nước màu | 2 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 52 | Nước rửa chén | 4 | Lít | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 53 | Tiêu xay | 1 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 54 | Ớt bột | 1 | Kg | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 55 | Nước tương chinsu 500ml/chai | 4 | Chai | Chi tiết được nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.74375E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Nhà thầu cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 81.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 244.125.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết về khả năng cung cấp hàng hóa kịp thời khi có sự cố trong vòng 2 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi