Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428238-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220428163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:49:00 đến ngày 2022-04-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,080,240,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24072E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.156.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.312.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành về giao thông (cầu đường, đường bộ)Trong 03 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầuCó xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành về giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành về giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu tĩnh bánh thép, trọng lượng ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung, trọng lượng ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi, công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường GTNT tuyến từ Cầu Đá đi Nghĩa địa mới, xã Đông Minh, huyện Đông Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Phan Gia; Địa chỉ: Thôn 9, Xã Đông Thịnh, Huyện Đông Sơn, Thanh Hoá + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH; Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Đông Minh - Huyện Đông Sơn - Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (hết năm 2021); * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đông Minh; Địa chỉ: xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK42,3855m3
2Vét bùn + đánh cấpTheo HSTK8,0532100m3
3Đào khuôn đường thủ công đất cấp IITheo HSTK10,1981m3
4Đào khuôn bằng máy - Cấp đất IITheo HSTK1,9376100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất ITheo HSTK6,47751m3
6Đào móng bằng máy đào - Cấp đất ITheo HSTK1,2307100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK31,9116100m3
8Đắp trả tường chắn đá xây độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,469100m3
9Mua đất đồi tại mỏ đất Phượng Nghi, huyện Như ThanhTheo HSTK4.427,3994m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo HSTK442,739910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo HSTK442,739910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo HSTK442,739910m³/1km
B ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK14,5307100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK14,5307100m3/1km
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo HSTK14,5307100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK1,9376100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo HSTK1,9376100m3/1km
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo HSTK1,9376100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 ( phần lề)Theo HSTK78,38m3
2Bê tông mặt đường bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK777,78m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK5,8333100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK2,056100m2
5Cắt khe dọcTheo HSTK514m
6Đánh bóng mặt đườngTheo HSTK3.888,88m2
D TƯỜNG CHẮN ĐÁ XÂY
1Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo HSTK6,04m3
2Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK120,41m3
3Đất sétTheo HSTK2,89m3
4Cát vàng hạt thôTheo HSTK2,5m3
5Đá 1x2Theo HSTK0,74m3
6Đá 2x4Theo HSTK0,16m3
7Ống PVC D50Theo HSTK19,2m
E BỒN HOA
1Xây tường bồn hoa vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK9,31m3
2Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK70,55m2
3Đất màuTheo HSTK3,85m3
F NỐI CỐNG HIỆN TRẠNG
1Cống tròn li tâm D30Theo HSTK7m
2Cống tròn li tâm D100Theo HSTK6m
3Lắp đặt gối cống D30Theo HSTK3cái
4Lắp đặt gối cống D100Theo HSTK6cái
5Bê tông móng cống M150Theo HSTK3,73m3
6ván khuôn móng cốngTheo HSTK6,83100m2
7Bê tông tường đầu + tường cánh + chân khayTheo HSTK7,22m3
8Ván khuôn tường đầu + tường cánh + chân khayTheo HSTK0,3100m2
9Lắp đặt ống cốngTheo HSTK91 đoạn ống
G AN TOÀN GIAO THÔNG - HỘ LAN MỀM
1Đào móng cột (phá dỡ bê tông)Theo HSTK5,7m3
2Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK484m
3Bê tông móng cột tôn sóng M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK5,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.24072E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.156.168.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.312.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành về giao thông (cầu đường, đường bộ)Trong 03 năm gần đây Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, tính đến trước thời điểm đóng thầuCó xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành về giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đại học chuyên ngành về cấp thoát nước- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Đại học chuyên ngành về giao thông (cầu đường, đường bộ)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành giao thông (Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ ATLĐ còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện, công suất ≥ 23 kW Hoạt động bình thường2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Hoạt động bình thường3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Hoạt động bình thường3
4 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động bình thường2
5 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Hoạt động bình thường1
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW Hoạt động bình thường2
7 Máy lu tĩnh bánh thép, trọng lượng ≥ 8,5T Hoạt động bình thường1
8 Máy lu rung, trọng lượng ≥ 14T Hoạt động bình thường1
9 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Hoạt động bình thường2
10 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Hoạt động bình thường1
11 Máy ủi, công suất ≥ 110 CV Hoạt động bình thường1
12 Ô tô tải tự đổ, trọng tải ≥ 7 T Hoạt động bình thường2
13 Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->