Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Tân |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:43:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,761,545,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 trong đó:Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 1,93 tỷ VND. (iii). Đối với hợp đồng tương tự: Bao gồm Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng là bản chụp hoặc bản sao công chứng hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : Số lượng 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80-150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 12-16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 16-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 108-110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng tuyến đường liên xã (đoạn từ đường WB2 đến xã Gia Lập), xóm Thanh Long, xã Gia Tân 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Tân. Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Gia Viễn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,6796 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 49,47 | 1m3 |
| 3 | Đào đất KTH - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,533 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 8,244 | 100m3 |
| 5 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 860,8062 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 253,77 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 2,5377 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải đất cấp C1 cự ly trung bình 5Km | Chương V của E-HSMT | 3,533 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 3,533 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải đất cấp C2 cự ly trung bình 5Km | Chương V của E-HSMT | 7,3394 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 7,3394 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5Km | Chương V của E-HSMT | 2,5377 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 2,5377 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 498,89 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 24,9445 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,3629 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 4,1655 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,9426 | 100m3 |
| 19 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 879,4362 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,7472 | 100m3 |
| 21 | Ma tít chèn khe | Chương V của E-HSMT | 379,05 | kg |
| 22 | Gỗ chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 23 | Chiều dài cắt khe | Chương V của E-HSMT | 54,15 | 10m |
| 24 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH XÂY GẠCH B=0,5M | |||
| 1 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 101,0416 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 459,28 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 71,3232 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,3716 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 47,5488 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,004 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 4,0234 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,4369 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9967 | tấn |
| 10 | Đào hố móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 412,58 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,4316 | 100m3 |
| 12 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 181,3451 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi cự ly trung bình 5km | Chương V của E-HSMT | 4,1258 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 4,1258 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,4048 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 2,6335 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT | 5,6601 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Chương V của E-HSMT | 6,5745 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 914 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,6816 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chương V của E-HSMT | 38,24 | m2 |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Chương V của E-HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0818 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,9648 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất cấp I, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Chương V của E-HSMT | 31,12 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2268 | 100m3 |
| 14 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 28,7282 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly trung bình 5km | Chương V của E-HSMT | 0,3112 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 0,3112 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 5Km | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 15,15 | 100m |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,0167 | m3 |
| 23 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V của E-HSMT | 0,3305 | 100m2 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,761 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,8491 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,457 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9761 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,0217 | 100m2 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,6507 | m3 |
| 30 | Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,51 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 35 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 3,2971 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0737 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 5 | Nối ống bê tông - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 14,12 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 13 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chương V của E-HSMT | 5,1319 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 1 cự ly trung bình 5km | Chương V của E-HSMT | 0,1412 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 0,1412 | 100m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8374 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,832 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,9296 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1205 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V của E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 21 | Bê tông xà mũ chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 0,0568 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 5Km | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,5778 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1068 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,0268 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1612 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,6433 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2581 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,2663 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,4608 | m2 |
| 14 | Sơn cột trụ | Chương V của E-HSMT | 19,796 | 1m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,737 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 174,6 | m2 |
| 17 | Sơn tường rào | Chương V của E-HSMT | 174,6 | m2 |
| 18 | Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1748 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 0,1655 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 22 | Đắp gờ chỉ | Chương V của E-HSMT | 24,64 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 trong đó:Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 1,93 tỷ VND. (iii). Đối với hợp đồng tương tự: Bao gồm Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng là bản chụp hoặc bản sao công chứng hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | + Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | : Số lượng 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,8-1,25m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn công suất ≥23kW | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 80-150 lít | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép 8-10 tấn | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi 12-16 tấn | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Máy lu rung 16-25 tấn | 1 |
| 14 | Máy ủi | Máy ủi 108-110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi