Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428180-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Tân
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220402345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:43:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,761,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 trong đó:Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 1,93 tỷ VND. (iii). Đối với hợp đồng tương tự: Bao gồm Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng là bản chụp hoặc bản sao công chứng hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Số lượng 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80-150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 8-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 12-16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 16-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 108-110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Tân
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng tuyến đường liên xã (đoạn từ đường WB2 đến xã Gia Lập), xóm Thanh Long, xã Gia Tân
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Tân , địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân. Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh, Địa chỉ: Phố Đẩu Long, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, Thành phố Ninh Bình,tỉnh Ninh Bình; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả LCNT; Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại GOLDHOUSE 187. Địa chỉ: Xóm chợ Dầu, xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Tân , địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân. Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán. - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên. - Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực và kinh nghiệm là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Tân. Địa chỉ: Xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Tân, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Gia Viễn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,6796100m3
2Đánh cấp - Cấp đất IIChương V của E-HSMT49,471m3
3Đào đất KTH - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,533100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT8,244100m3
5Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chương V của E-HSMT860,8062m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT253,77m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT2,5377100m3
8Vận chuyển đổ thải đất cấp C1 cự ly trung bình 5KmChương V của E-HSMT3,533100m3
9San đất bãi thải, đất cấp 1Chương V của E-HSMT3,533100m3
10Vận chuyển đổ thải đất cấp C2 cự ly trung bình 5KmChương V của E-HSMT7,3394100m3
11San đất bãi thải, đất cấp 2Chương V của E-HSMT7,3394100m3
12Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 5KmChương V của E-HSMT2,5377100m3
13San đất bãi thảiChương V của E-HSMT2,5377100m3
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT498,89m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V của E-HSMT24,9445100m2
16Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT2,3629100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT4,1655100m3
18Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT6,9426100m3
19Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chương V của E-HSMT879,4362m3
20Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,7472100m3
21Ma tít chèn kheChương V của E-HSMT379,05kg
22Gỗ chèn kheChương V của E-HSMT0,361m3
23Chiều dài cắt kheChương V của E-HSMT54,1510m
24Biển báo tam giácChương V của E-HSMT5cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V của E-HSMT5cái
26Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,751m3
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,735m3
B HẠNG MỤC: RÃNH XÂY GẠCH B=0,5M
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT101,0416m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT459,28m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT71,3232m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,3716100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT47,5488m3
6Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT32,004m3
7Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT4,0234100m2
8Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,4369tấn
9Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh nước, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,9967tấn
10Đào hố móng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT412,581m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,4316100m3
12Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chương V của E-HSMT181,3451m3
13Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi cự ly trung bình 5kmChương V của E-HSMT4,1258100m3
14San đất bãi thải, đất cấp 2Chương V của E-HSMT4,1258100m3
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT38,4048m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,6335100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChương V của E-HSMT5,6601tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK>10mmChương V của E-HSMT6,5745tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT9141cấu kiện
C HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D600
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChương V của E-HSMT161 đoạn ống
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,72m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,6816100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2162tấn
5Quét nhựa bitum phòng nướcChương V của E-HSMT38,24m2
6Nối ống bê tông - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT14mối nối
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương V của E-HSMT28cái
8Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,84m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngChương V của E-HSMT0,1372100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐKChương V của E-HSMT0,0818tấn
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,9648m3
12Đào hố móng đất cấp I, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V của E-HSMT31,121m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2268100m3
14Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chương V của E-HSMT28,7282m3
15Vận chuyển đất cấp 1 cự ly trung bình 5kmChương V của E-HSMT0,3112100m3
16San đất bãi thải, đất cấp 1Chương V của E-HSMT0,3112100m3
17Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT4,2m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT0,042100m3
19Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 5KmChương V của E-HSMT0,042100m3
20San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,042100m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT15,15100m
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT8,0167m3
23Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V của E-HSMT0,3305100m2
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,761m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,8491m3
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT10,457m2
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,9761m3
28Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0217100m2
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,6507m3
30Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,546m3
31Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT0,0331100m2
32Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0124tấn
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,511m3
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,026100m3
35Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chương V của E-HSMT3,2971m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,696m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0164100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChương V của E-HSMT0,0402tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0737tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT21cấu kiện
D HẠNG MỤC: CỐNG TRÒN D300
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT161 đoạn ống
2Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,296m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,2208100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0797tấn
5Nối ống bê tông - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT10mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmChương V của E-HSMT30cái
7Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,51m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngChương V của E-HSMT0,105100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống ĐKChương V của E-HSMT0,0154tấn
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,575m3
11Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT14,121m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0405100m3
13Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chương V của E-HSMT5,1319m3
14Vận chuyển đất cấp 1 cự ly trung bình 5kmChương V của E-HSMT0,1412100m3
15San đất bãi thải, đất cấp 1Chương V của E-HSMT0,1412100m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,8374m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT4,832m2
18Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,9296m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1205100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V của E-HSMT0,668m3
21Bê tông xà mũ chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,416m3
22Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT0,0568100m2
23Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0394tấn
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,608m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0312100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChương V của E-HSMT0,0381tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0513tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT21cấu kiện
E HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V của E-HSMT15,75m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V của E-HSMT0,1575100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 5KmChương V của E-HSMT0,1575100m3
4San đất bãi thảiChương V của E-HSMT0,1575100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT3,5778m3
6Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,1068100m2
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,0268m3
8Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,1612100m2
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,6433m3
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,051tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2581tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,2663m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT38,4608m2
14Sơn cột trụChương V của E-HSMT19,7961m2
15Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT11,737m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT174,6m2
17Sơn tường ràoChương V của E-HSMT174,6m2
18Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,1748m3
19Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT0,1655100m2
20Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0166tấn
21Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0949tấn
22Đắp gờ chỉChương V của E-HSMT24,64m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 01 trong đó:Hợp đồng thi công công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét là Công trình giao thông đường có giá trị tối thiểu 1,93 tỷ VND. (iii). Đối với hợp đồng tương tự: Bao gồm Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng là bản chụp hoặc bản sao công chứng hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có xác nhận của kinh nghiệm chủ đầu tư32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 + Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 : Số lượng 01 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 0,8-1,25m31
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy hàn Máy hàn công suất ≥23kW1
4 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5kW1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1kW2
8 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay 70 kg (Đầm cóc)1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 80-150 lít1
11 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 8-10 tấn1
12 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi 12-16 tấn1
13 Máy lu rung Máy lu rung 16-25 tấn1
14 Máy ủi Máy ủi 108-110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->