Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:27:00 đến ngày 2022-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,628,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học kỹ sư điện trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng, quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trong đó có hạng mục xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng mới, thay thế hệ thống điện chiếu sáng trên địa bàn huyện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo bóng đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m (Bóng đèn cao áp 250W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 160 | bộ |
| 2 | Đào mương cáp chiếu sáng bằng máy đào, đất cấp II ) 0,5*0.75*md/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 7,181 | 100 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9; (0,5*0,495*md vỉa hè + 0,5*0,5*md lòng đường) - trừ thể tích ống (0.002*md) - thể tích gạch thẻ (0.00046m3/viên gạch * số viên gạch))/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4,216 | 100 m3 |
| 4 | Xếp gạch thẻ bảo vệ đường cáp ngầm (gạch chỉ x7,5x3,5x17,5 cm) (12viên/m x md) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 22,98 | 1000 viên |
| 5 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (md*0.3 (độ rộng băng cảnh báo)/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,745 | 100 m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90; (0,5x0,255xmd mương cáp)/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2,442 | 100 m3 |
| 7 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (0.5*0.5*1*móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12,5 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng (2,0m2/móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sáng (0,16m2/móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,08 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,266m3/móng * móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 13,3 | m3 |
| 11 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (0,5*0,3*0,7*móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,21 | m3 |
| 12 | Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,12m3/móng x móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,24 | m3 |
| 13 | Đào khoan băng đường bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (1*2*1*hố) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29,325 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố khoan băng đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 29,325 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng trụ điện (0,477m3/ móng trụ 8,5m đơn bê tông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,954 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng trụ điện (0,045m3/ móng trụ 8,5m đơn bê tông) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,09 | m3 |
| 17 | Bê tông móng trụ BTLT8,5m Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 (0,365m3/móng x móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,73 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/trụ 8,5m x trụ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1,6 | tấn/km |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | cột |
| 3 | Rải căng dây đồng (M) lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây ≤ 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,07 | km |
| 4 | Lắp dựng Trụ đèn STK cao 8m, dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | cột |
| 5 | Lắp đặt Cần đèn kiểu D76x3mm (cao 2m - vươn xa 1,5m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | cần đèn |
| 6 | Lắp đèn LED 150W, 220V, 5 cấp công suất, có cổng chờ kết nối điều khiển thông minh 1-10V/DALI (thay mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 160 | bộ |
| 7 | Lắp đèn LED 150W, 220V, 5 cấp công suất, có cổng chờ kết nối điều khiển thông minh 1-10V/DALI (Xây dựng mới, thị trấn Nam Ban) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | bộ |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CVV 2x1,5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 5,5 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng Cáp điện đồng bọc CXV/DSTA 3x10mm² (mx1,015) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 21,691 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt cáp ngầm đấu nối tủ điện chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp Bảng điện + Đomino 3P-60A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | bảng |
| 12 | Lắp đặt Lắp đặt Aptomat 1P 6A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | cái |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 52 | bộ |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 100 | đầu cáp | |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm | 100 | đầu cáp | |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | cửa |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 20,9 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính ống 21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 1 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 0,42 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ở độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | tủ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 12 | m |
| 22 | Đầu Cosse ép Cu-10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 300 | cái |
| 23 | Đầu Cosse ép Cu-25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 58 | cái |
| 24 | Đầu Cosse ép Cu-2,5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 200 | cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp ABC 16x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 4 | cái |
| 26 | Kẹp ABC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 27 | Bulon móc 16x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 8 | cái |
| 28 | Khung Boulon móng trụ M24x1050 + tán + londen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 50 | bộ |
| 29 | Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 2 | bộ |
| 30 | Dây đai cùm ống nhựa + khóa đai D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
| 31 | Co Ống nhựa PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học kỹ sư điện trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng, quản lý khối lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng; Đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng ít nhất 01 công trình (gói thầu) hạ tầng kỹ thuật (xây dựng hệ thống điện chiếu sáng trong đó có hạng mục xây dựng). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động, Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2; b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi