Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 15 (năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220420508-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 15 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220420053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-08 16:23:00 đến ngày 2022-04-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,623,227,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,300,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 15 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực huyện Phong Điền - giai đoạn 15 (năm 2022)
175 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ, số 06 Nguyễn Trãi, Phường TânAn, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) (20 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)3.180Kg
2Cát vàngB cấp5,58M3
3Đá 1x2B cấp10,1M3
4Ván khuônB cấp48m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).20móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).20móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế10,6m3
B Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 ( 20 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)11.980Kg
2Cát vàngB cấp21,02M3
3Đá 1x2B cấp38M3
4Ván khuônB cấp120m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).20móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).20móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế40,4m3
C Móng bê tông trụ 18m ghép tim 1,3m ( MBT 3400x2100x2660 m3)( 02 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)3.778,2Kg
2Cát vàngB cấp6,88M3
3Đá 1x2B cấp11,1M3
4Đá 4x6B cấp1,3M3
5Sắt phi 8B cấp77,34kg
6Sắt phi 12B cấp266,7kg
7Sắt phi 14B cấp330,62kg
8Ván cosfaB cấp58m2
9Dây kẽm 1mmB cấp6kg
10Đinh các loạiB cấp4kg
11Đào đất rộng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
12Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).2móng
13Đổ bê tông lót móng trụ M100 ( chiều rộng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).1,42m3
14Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).12,46m3
D Bộ tiếp địa trụ 14m ( 10 bộ )
1Cáp thép tráng kẽm 3/8"A cấp75kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp10bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp20cái
4Đai thép loại cuộnA cấp30mét
5Khóa đaiA cấp60cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp40m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế2,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế101cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế75kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế30bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế2,5m3
E Bộ tiếp địa kim thu sét trụ 14m ( 02 bộ)
1Cáp đồng trần 50mm2 - 19SA cấp15Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp4bộ
3Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp4cái
4Thanh nối PL6x60x410A cấp2cái
5Đai thép loại cuộnA cấp6mét
6Khóa đaiA cấp12cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp8m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,5m3
9Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế41cọc
10Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế15kg
11Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
12Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,5m3
F Trụ BTLT 14m ( 20 trụ )
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)20trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,7Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp1,5Kg
4Sơn đỏB cấp0,3Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế20Cột
G Trụ BTLT 14m ghép ( 20 trụ )
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)40trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,7Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp1,5Kg
4Sơn đỏB cấp0,3Kg
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp20cái
6Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp20cái
7Bù lon mạ kẽm VRS 22x1000A cấp20cái
8Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế40Cột
H Trụ BTLT 18m ghep ( 02 trụ)
1Trụ BTLT 18m/1100kgf, k=2 không tiếp địaB cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)4trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,07Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,15Kg
4Sơn đỏB cấp0,03Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế4Cột
I Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép ( 01 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)Theo bản vẽ thiết kế6cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
J Bộ thanh giằng + thanh ngang giữ trụ pi ( 02 bộ)
1Thanh ngang dài 1,6mA cấp4cái
2Thanh giằng 2mA cấp4cái
3Cổ dê D195-Fe8x100 nhúng kẽmA cấp8Bộ
4Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp8cái
6Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp16cái
7Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp4cái
8Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp24cái
9Lắp cổ dêTheo bản vẽ thiết kế8bộ
10Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
K Bộ Đà 24Đ ( 14 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp14cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp28cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp28cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp28cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp56cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế14bộ
L Bộ Đà 24K ( 02 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp4cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp8cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp20cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
M Bộ Đà 24K trụ ghép đôi ( 20 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp40cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp80cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp80cái
4Bù lon mạ kẽm 16x600A cấp40cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp40cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp200cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế40bộ
N Bộ Đà 20K lệch toàn phần ( 01 bộ)
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phầnA cấp2cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mA cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp2cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
O Topin 870 đỡ góc MK + Sứ đứng 24kV ( 02 bộ )
1Sứ đứng 24KVA cấp4cái
2Chân sứ đỉnh - 870/1 ốpA cấp4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp4cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế4sứ
P Topin 870 đỡ thẳng MK + Sứ đứng 24kV ( 11 bộ)
1Sứ đứng 24KVA cấp11cái
2Chân sứ đỉnh - 870/1 ốpA cấp11cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp22cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp44cái
5Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế11sứ
Q Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc (01 tòan bộ )
1Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp143Kg
2Cáp nhôm trần lõi thép AC95 mm2A cấp407Kg
3Cáp nhôm trần lõi thép AC120 mm2A cấp141Kg
4Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50/8mm2A cấp878mét
5Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH120/19mm2A cấp2.907mét
6Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp6mét
7Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kVA cấp24mét
8Sứ treo POLYME 24kVA cấp96cái
9Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp194cái
10Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kVA cấp14cái
11Giáp níu cáp bọc ACX120mm2 - 24kVA cấp60cái
12Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kVA cấp35cái
13Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 120mm2-24kVA cấp72cái
14Ống nối dây AC50A cấp10cái
15Ống nối dây AC95A cấp10cái
16Ống nối dây AC120A cấp10cái
17Khóa neo dây 50 - 70A cấp3cái
18Khóa neo dây 95 - 120A cấp26cái
19Khóa neo dây 150-185A cấp12cái
20Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp23cái
21Bù lon mắt mạ kẽm 16x450A cấp6cái
22Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp15cái
23Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp23cái
24Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp93bộ
25Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp36cái
26Sứ ống chỉA cấp36cái
27Kẹp WR 279 (70/50)A cấp6cái
28Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp15cái
29Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp70cái
30Dây chì 20KA cấp3cái
31Dây chì 10KA cấp2cái
32Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp67cái
33FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp2cái
34LBFCO 27KV - 100A PolymerA cấp3cái
35Đầu Cosse 50mm2A cấp24cái
36Cosse ép 120mm2A cấp14cái
37Cosse ép 95mm2A cấp12cái
38Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp2bộ
39Nắp chụp Silicon đầu cực LBFCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
40Băng keo cách điện trung thếA cấp10cuộn
41Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế0,721km
42Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế1,037km
43Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2Theo bản vẽ thiết kế0,261km
44Kéo dây nhôm bọc ACX 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế0,861km
45Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2Theo bản vẽ thiết kế2,85km
46Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế96bộ
47Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế93sứ
48Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế36bộ
49Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế24cái
50Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế14cái
51Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế12cái
52Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế5bộ 1 pha
R Trụ BTLT 7,5m (ĐẬP GỐC) ( 04 trụ)
1Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaThu hồi trụ4trụ
2Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế4Cột
S Trụ BTLT 10,5m (ĐẬP GỐC) ( 02 trụ)
1Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địaThu hồi trụ2trụ
2Nhổ trụ cao <= 10m bằng thủ cơng (đập gĩc)Theo bản vẽ thiết kế2Cột
T Trụ BTLT 12m (ĐẬP GỐC) ( 05 trụ)
1Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địaThu hồi trụ5trụ
2Nhổ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế5Cột
U Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc (thu hồi) ( 01 tồn bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2Thu hồi vật tư331,646Kg
2Cáp nhôm trần lõi thép AC70 mm2Thu hồi vật tư177,864Kg
3Đà tháp trụ U120 - 3mThu hồi vật tư1cái
4Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế1,635km
5Tháo dây nhôm lõi thép AC 70 mm2Theo bản vẽ thiết kế0,619km
6Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
V Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 12 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp72mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp24cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế72m
4Lắp kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế24cái
W Bộ dây trung áp trạm giàn ( 01 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp21mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp6cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế21m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
X Bộ dây trung áp trạm ngồi ( 03 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp90mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp18cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế90m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế18cái
Y Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( 12 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp12cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp36cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp24cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp60cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế12bộ
Z Bộ Đà 24K ( 3 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp6cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp12cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp6cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp6cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp30cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
AA Bộ giá chùm trạm 3x50KVA ( 08 bộ)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp8cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp48cái
3Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp16cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp16cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp80cái
6Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế8bộ
AB Bộ đà đở dây trung áp trạm giàn (01 bộ)
1Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gùA cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp2cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AC Bộ đà FCO,LA trạm giàn (01 bộ)
1Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gùA cấp2cái
2Chi tiết lắp sứ đỡ FCOA cấp3Bộ
3Chi tiết lắp sứ đỡ FCOA cấp3Bộ
4Bù lon mạ kẽm 16x150A cấp6cái
5Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
6Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp2cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
8Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
AD Bộ đà MBA trạm giàn (01 bộ)
1Đà U160 - 3m (đỡ máy biến áp 160x68x5 dài 3m)A cấp2cái
2Đà U kẹp máy biến áp 100x46x4,5 - 0,8mA cấp2cái
3Đà U kẹp trụ 100x46x4,5- 0,5mA cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp4cái
5Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
6Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp6cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp18cái
8Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AE Bộ đà thùng điện kế trạm giàn (01 bộ)
1Đà sắt V75- 2m8 không gờ (đà 75x75x8 - 2,8m lắp thùng ĐK)A cấp2cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp4cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
AF Bộ đà MBA trạm ngồi (03 bộ)
1Đà U 100 x 500A cấp6cái
2Đà U100 x 700A cấp9cái
3Đà  U100 x 1100A cấp6cái
4Đà U160 x 60 x 5 x 740A cấp3cái
5Đà U160 x 60 x 5 x 1457A cấp3cái
6Đà U160 x 60 x 5 x 1700A cấp6cái
7Đà U160 x 60 x 5 x 2100A cấp6cái
8Bù lon mạ kẽm 16x100A cấp24cái
9Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp66cái
10Bù lon mạ kẽm VRS 16x700A cấp18cái
11Bù lon mạ kẽm VRS 16x400A cấp12cái
12Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp240cái
13Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AG Bộ đà lắp thùng điện kế (03 bộ)
1Thép đúc 50x50x5 di 1200A cấp6cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp30cái
3Long đền vuơng lổ 18 50x50x3A cấp30cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế3bộ
AH Bộ dây hạ áp trạm 1 pha (CV70) (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp44mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp12mét
4Kẹp WR 279 (70/50)A cấp4cái
5Cosse ép 70mm2A cấp4cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp8m
8Đai thép loại cuộnA cấp6mét
9Khóa đaiA cấp6cái
10Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế56m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế56m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
14Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế6bộ
AI Bộ dây hạ áp trạm 1 pha trạm 37,5kVA & 50kVA (CV95) (11 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp484mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp77mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp132mét
4Kẹp WR 279 (70/50)A cấp44cái
5Cosse ép 95mm2A cấp44cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp11cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp88m
8Đai thép loại cuộnA cấp66mét
9Khóa đaiA cấp66cái
10Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế44cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế616m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế616m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế88m
14Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế66bộ
AJ Bộ dây hạ áp trạm 3 pha (CV120) ( 09 bộ )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp594mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp63mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp108mét
4Kẹp WR 419 (70-95/70-95)A cấp54cái
5Cosse ép 120mm2A cấp54cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp27cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm)A cấp108m
8Đai thép loại cuộnA cấp54mét
9Khóa đaiA cấp54cái
10Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế54cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế702m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế702m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế108m
14Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế54bộ
AK Bộ dây hạ áp trạm 3 pha (CV240) ( 02 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 240mm2A cấp132mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp20mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp24mét
4Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp12cái
5Cosse ép 240mm2A cấp12cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp6cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm)A cấp16m
8Đai thép loại cuộnA cấp12mét
9Khóa đaiA cấp12cái
10Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế12cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế156m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế156m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế12bộ
AL Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m (21 thùng )
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mA cấp21cái
2Bảng gỗ trạmA cấp42cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp42cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp84bộ
5Vis 4x40A cấp84cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp42cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế21cái
AM Thùng điện kế 2 ngăn 1x 1x 0,35m (01 thùng )
1Thùng điện kế 2 ngăn lớn 1x1m - lắp trên giàn(có khoá)A cấp1cái
2Bảng gỗ trạmA cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp8bộ
5Vis 4x40A cấp4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế2cái
AN Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha ( 12 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp84Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp36bộ
3Kẹp WR 279 (70/50)A cấp24cái
4Cosse ép 25mm2A cấp36cái
5Đai thép loại cuộnA cấp36mét
6Khóa đaiA cấp72cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp144m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế3m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế361cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế372m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế36cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế36bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế3m3
AO Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha ( 06 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp48Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp18bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp12cái
4Cosse ép 25mm2A cấp6cái
5Đai thép loại cuộnA cấp18m
6Khóa đaiA cấp36cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp72m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,5m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế181cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế216m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế18bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế1,5m3
AP Bộ tiếp địa trạm giàn (01 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp8,5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp4bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Cosse ép 25mm2A cấp1cái
5Đai thép loại cuộnA cấp3mét
6Khóa đaiA cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp12m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế41cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế38m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
AQ Bộ tiếp địa trạm ngồi (03 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp25,5Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp12bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp6cái
4Cosse ép 25mm2A cấp3cái
5Đai thép loại cuộnA cấp9mét
6Khóa đaiA cấp18cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp36m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,75m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế121cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế114m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế3cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế9bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,75m3
AR MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA (04 tòan bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp8cái
2Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp2mét
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp4bộ
5Dây chì 3KA cấp4cái
6MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp4cái
7Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp4cái
8FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp4cái
9Aptomat 3pha 600V 200AA cấp4cái
10Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp8cái
11Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp4cái
12Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế8cái
13Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế4bộ
14Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế4bộ
15Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế4Máy
AS MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA (01 tòan bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
2Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp0,5mét
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
5Dây chì 6KA cấp1cái
6MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp1cái
7Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp1cái
8FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp1cái
9Aptomat 3pha 600V 125AA cấp1cái
10Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp2cái
11Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp1cái
12Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
AT MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA (03 tòan bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp21mét
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp12cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1,5mét
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp6cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
6Dây chì 3KA cấp3cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp6cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp3cái
9FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp3cái
10Aptomat 3pha 600V 160AA cấp3cái
11Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)A cấp6cái
12Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp3cái
13Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế6cái
14Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
16Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế6Máy
AU MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA (01 toàn bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp7mét
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp4cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp0,5mét
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
6Dây chì 6KA cấp1cái
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp2cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp1cái
9FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp1cái
10Aptomat 3pha 600V 125AA cấp1cái
11Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp2cái
12Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp1cái
13Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế2cái
14Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
AV MBA & Thiết bị trạm 3x50KVA (07 tòan bộ)
1Dây chì 6KA cấp21cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp21cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp7mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp7mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp7mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp21bộ
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp21cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp21cái
9FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp21cái
10Aptomat 3pha 600V 200AA cấp7cái
11Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp21cái
12Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp7cái
13Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế7cái
14Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế7bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế21bộ
16Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế21Máy
17Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế21bộ
18Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế7cái
AW MBA & Thiết bị trạm 100KVA (02 tòan bộ)
1Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp6cái
2Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp6bộ
3Dây chì 6KA cấp6cái
4Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp2mét
5Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp2mét
6Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp2mét
7Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp6bộ
8MBA 3 pha 22/0,4KV 100kVAA cấp2cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp6cái
10Aptomat 3pha 600V 160AA cấp2cái
11FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp6cái
12Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)A cấp6cái
13Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp2cái
14Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế6cái
15Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế6bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế6bộ
18Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế6bộ
19Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế2cái
AX MBA & Thiết bị trạm 250KVA (01 tòan bộ)
1Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
2Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp3bộ
3Dây chì 10KA cấp3cái
4Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
5Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
6Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
7Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
8MBT 3 pha 22/0,4KV 250kVAA cấp1cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp3cái
10FCO 27KV - 100A POLYMERA cấp3cái
11Aptomat 3pha 600V 400AA cấp1cái
12Tủ tụ bù CSPK 90kVARA cấp1Bộ
13Biến dòng hạ áp 300/5A (VN)A cấp3cái
14Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp1cái
15Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
16Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
17Lắp tủ bù hạ ápTheo bản vẽ thiết kế1cái
18Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
19Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp đặt aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
AY MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA (SDL) (01 tòan bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300Vật tư sử dụng lại2cái
2Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenVật tư sử dụng lại0,5mét
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)Vật tư sử dụng lại2cái
4Dây chì 3KVật tư sử dụng lại1cái
5MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAVật tư sử dụng lại1cái
6Chống sét van LA 18KV - 10kAVật tư sử dụng lại1cái
7FCO 27KV - 100A POLYMERVật tư sử dụng lại1cái
8Aptomat 3pha 600V 200AVật tư sử dụng lại1cái
9Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)Vật tư sử dụng lại2cái
10Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửVật tư sử dụng lại1cái
11Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
12Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
13Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
16Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
AZ MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA (SDL) (02 tòan bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300Vật tư sử dụng lại4cái
2Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenVật tư sử dụng lại1mét
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)Vật tư sử dụng lại4cái
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)Vật tư sử dụng lại2bộ
5Dây chì 6KVật tư sử dụng lại2cái
6MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAVật tư sử dụng lại2cái
7Chống sét van LA 18KV - 10kAVật tư sử dụng lại2cái
8FCO 27KV - 100A POLYMERVật tư sử dụng lại2cái
9Aptomat 3pha 600V 125AVật tư sử dụng lại2cái
10Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)Vật tư sử dụng lại4cái
11Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửVật tư sử dụng lại2cái
12Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện p 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
13Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế2bộ
14Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế2bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế2bộ
16Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
17Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2Máy
BA MBA & Thiết bị trạm 160KVA (SDL) (01 tòan bộ)
1Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyVật tư sử dụng lại3bộ
2Dây chì 6KVật tư sử dụng lại3cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenVật tư sử dụng lại1mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenVật tư sử dụng lại1mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenVật tư sử dụng lại1mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)Vật tư sử dụng lại3bộ
7MBT 3 pha 22/0,4KV 160kVAVật tư sử dụng lại1cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAVật tư sử dụng lại3cái
9Aptomat 3pha 600V 160AVật tư sử dụng lại1cái
10FCO 27KV - 100A POLYMERVật tư sử dụng lại3cái
11Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)Vật tư sử dụng lại3cái
12Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửVật tư sử dụng lại1cái
13Tháo máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
14Lắp máy biến thế 3 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
15Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 22(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
16Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
17Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
18Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Tháo đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
20Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Tháo Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế1cái
BB Khối lượng vật tư thiết bị thu hồi (01 tòan bộ)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mThu hồi VTTB17cái
2Chống sét van LA 18KV - 10kAThu hồi VTTB11cái
3FCO 27KV - 100AThu hồi VTTB11cái
4Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2Thu hồi VTTB430mét
5Giá treo 3 MBT 50KVAThu hồi VTTB5cái
6Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (giá T)Thu hồi VTTB4cái
7Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mThu hồi VTTB2cái
8Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mThu hồi VTTB4cái
9Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)Thu hồi VTTB31cái
10Biến dòng hạ áp 250/5A (VN)Thu hồi VTTB3cái
11Aptomat 3pha 600V 100AThu hồi VTTB8cái
12Aptomat 3pha 600V 125AThu hồi VTTB1cái
13Aptomat 3pha 600V 160AThu hồi VTTB3cái
14Aptomat 3pha 600V 200AThu hồi VTTB1cái
15MBA 1 pha 12,7/0,23kV 25kVAThu hồi VTTB16cái
16MBA 1 pha 12,7/0,23kV 37,5kVAThu hồi VTTB10cái
17MBA 1 pha 12,7/0,23KV 50kVAThu hồi VTTB4cái
18Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 22(15)kVTheo bản vẽ thiết kế11bộ
19Tháo chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế11bộ
20Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế30máy
21Tháo aptomat hạ thế 3 cực Theo bản vẽ thiết kế12cái
22Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 phaTheo bản vẽ thiết kế17cái
23Tháo đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế4bộ
24Tháo giá chùmTheo bản vẽ thiết kế5bộ
BC Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 ( 06 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp576Kg
2Cát vàngB cấp1,008M3
3Đá 1x2B cấp1,818M3
4Ván khuônB cấp11,52m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).6móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,8m3
BD Móng bêtông 1x1x0,6m3 ( 05 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp810Kg
2Cát vàngB cấp1,42M3
3Đá 1x2B cấp2,57M3
4Ván khuônB cấp12m2
5Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngB cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).5móng
6Đắp đất hố móng, k=0,85B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).5móng
7Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,7m3
BE Bộ tiếp địa trụ hạ áp ( 46 bộ)
1Cáp thép tráng kẽm 3/8"A cấp207kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp46bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp46cái
4Kẹp bulon U cỡ 95-120A cấp46cái
5Đai thép loại cuộnA cấp138mét
6Khóa đaiA cấp276cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp184m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế11,5m3
9Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế461cọc
10Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế207kg
11Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế138bộ
12Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế11,5m3
BF Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m dơn ( 04 bộ)
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp4cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp8cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp16cái
4Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
BG Trụ BTLT 8,5m ( 06 trụ )
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp6trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,21Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,45Kg
4Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế6Cột
BH Trụ BTLT 8,5m (ghép) ( 05 trụ )
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp10trụ
2Sơn đen ExpoB cấp0,175Kg
3Sơn trắng ExpoB cấp0,375Kg
4Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp5cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp5cái
6Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp5bộ
7Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế10Cột
BI Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện (1 pha 3 dây) ( 23 bộ)
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 32AA cấp23bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp46cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp46cái
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp23cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp80,5mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp69cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp46cái
8Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế23bộ
BJ Hộp phân phối 9 cực và phụ kiện (1 pha 3 dây) ( 02 bộ)
1Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 32AA cấp2bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp4cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp4cái
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp7mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp6cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
8Lắp hộp phân phối 9 cựcTheo bản vẽ thiết kế2bộ
BK Hộp phân phối 9 cực và phụ kiện (3 pha 4 dây) ( 03 bộ)
1Hộp phân phối 9 cực và 9 CB tép 32AA cấp3bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp6cái
3Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp9cái
4Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp3cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp13,5mét
6Nắp bịt đầu cáp 35-95A cấp9cái
7Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp6cái
8Lắp hộp phân phối 9 cựcTheo bản vẽ thiết kế3bộ
BL Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC ( 01 tòan bộ)
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2A cấp6.188,238mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2A cấp385,458mét
3Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x70mm2A cấp99cái
4Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2A cấp76cái
5Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2A cấp12cái
6Kẹp treo cáp LV ABC 4x95mm2A cấp25cái
7Cáp Dupllex đồng 2x10mm2A cấp266mét
8Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp36cái
9Sứ ống chỉA cấp36cái
10Ống nối cáp ABC 70mm2A cấp30cái
11Ống nối cáp ABC 95mm2A cấp12cái
12Kẹp nối rẽ IPC 95-95A cấp20cái
13Băng keo cách điện hạ thếA cấp83cuộn
14Kẹp WR 279 (70/50)A cấp160cái
15Kẹp WR 379 (70-95/25-50)A cấp40cái
16Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp10cái
17Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp12cái
18Bùlon móc 16x250A cấp87cái
19Bùlon móc 16x300A cấp23cái
20Bù lon mắt mạ kẽm 16x250A cấp79cái
21Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp33cái
22Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp244cái
23Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế36bộ
24Lắt đặt kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế200bộ
25Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x70Theo bản vẽ thiết kế6,067km
26Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x95Theo bản vẽ thiết kế0,378km
27Thay dây dẫn tiết diện Theo bản vẽ thiết kế184nhanh
BM Trụ BTLT 7,5m (đập gốc) ( 28 trụ)
1Trụ BTLT 7,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địathu thồi trụ28trụ
2Hạ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế28Cột
BN Trụ BTV 7,5m (đập gốc) ( 02 trụ)
1Trụ BTV 7,5m không có tiếp địathu thồi trụ2trụ
2Hạ trụ cao Theo bản vẽ thiết kế2Cột
BO Sứ và phụ kiện thu hồi (tòan bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2thu thồi vật tư54,399Kg
2Cáp nhôm bọc 600V -AV 50mm2thu thồi vật tư127,768mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2thu thồi vật tư80,478mét
4Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2thu thồi vật tư2cái
5Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2thu thồi vật tư1cái
6Khung đỡ 3 sứ (Rack 3W,không sứ)thu thồi vật tư8bộ
7Bù lon mạ kẽm 16x250thu thồi vật tư56cái
8Tháo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế0,2735km
9Tháo dây nhôm AV 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế0,547km
10Tháo cáp ABC 4x50Theo bản vẽ thiết kế0,0789km
11Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế8bộ
BP Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
BQ Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->