Gói thầu: 01 2022 TTG mua sắm vật tư hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| Tên gói thầu | 01 2022 TTG mua sắm vật tư hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 10:25:00 đến ngày 2022-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,930,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật / Bộ Tư lệnh Vùng 1 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
01 2022 TTG mua sắm vật tư hàng hóa Bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa xe TTG tại đơn vị 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn trắng | 100 | Lít | Sơn phủ 1 thành gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 2 | Sơn chống gỉ | 100 | Lít | Sơn lót 1 thành gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít | ||
| 3 | Sơn rêu quân sự | 100 | Lít | Sơn phủ 1 thành gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 4 | Sơn đỏ | 100 | Lít | Sơn phủ 1 thành gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 5 | Sơn vàng | 100 | Lít | Sơn phủ 1 thành gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 6 | Sơn đen | 100 | Lít | Sơn phủ 1 thành gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 7 | Sơn xanh hòa bình | 100 | Lít | Sơn phủ 1 thành gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít | ||
| 8 | Dung môi pha sơn | 200 | Lít | Mùi thơm, màu trong suốt, hòa tan các loại sơn | ||
| 9 | Dung dịch axít | 100 | Lít | Loại Axit Sunfuaric 50 - 60% | ||
| 10 | Chổi sơn 3 | 30 | Cái | Loại chổi sơn cán gỗ, lông bằng chất liệu tự nhiên, cỡ 3in | ||
| 11 | Lăn sơn to LT | 20 | Cái | Loại 230mm/23cm | ||
| 12 | Bơm xăng | 2 | Cái | Loại dùng cho động cơ GAZ49, Đúng kí hiệu 49AЮ-1106-010 | ||
| 13 | Màng bơm xăng | 60 | Cái | Dùng cho động cơ GAZ49, đúng kí hiệu Ƃ9Γ | ||
| 14 | Chế hoà khí K-126 | 2 | Bộ | Dùng cho động cơ GAZ49, đúngkí hiệu 1107-010 | ||
| 15 | Bộ đệm giữa chế hòa khí và cổ hút | 22 | Cái | Loại dùng cho động cơ GAZ49 | ||
| 16 | Pit tông xi lanh phanh bánh xe | 2 | Cái | Loại dùng cho xe BTR60PB | ||
| 17 | Nến điện Φ14 | 100 | Cái | Dùng cho động cơ GAZ49, đúngkí hiệu A11-Y | ||
| 18 | Dây cao áp | 15 | Bộ | Dùng cho bộ chia điện hệ thống đánh lửa động cơ GAZ49 | ||
| 19 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | Makita 220V-840W | ||
| 20 | Băng tải cao su chịu lực | 4 | Cái | Loại cao su tấm chịu lực, kí hiệu 10-DIN22102-HU60000EP-14000/3-4/4 | ||
| 21 | Đĩa côn ly hợp | 12 | Cái | Loại dùng cho ly hợp 2 đĩa, kí hiệu 41-1601-130 | ||
| 22 | Ống cao su chịu dầu | 20 | m | Kích thước Φ38-40 | ||
| 23 | Cao su chắn bụi | 20 | Cái | Đúng kí hiệu 49-2300-027 | ||
| 24 | Đệm cao su vành khăn | 200 | Cái | Đúng ký hiệu 49-35550-051-A | ||
| 25 | Bóng đèn | 10 | Cái | Kí hiệu 41-3711021Б | ||
| 26 | Vải mộc trắng K0,8m | 150 | m | Vải màu trắng thô, K0,8m, 100% cotton | ||
| 27 | Vải phin trắng K0,8m | 150 | m | Vải màu trắng mịn, K0,8m, 100% cotton | ||
| 28 | Tấm A mi ăng 5mm | 15 | m2 | Chất liệu sợi, dày 5mm, 5MPa | ||
| 29 | Keo gián đa năng | 10 | Hộp | Keo dán đa năng ~ keo 502, loại hộp 100ml | ||
| 30 | Keo silicon | 10 | Hộp | Keo trong, chịu nhiệt, kết dính tốt | ||
| 31 | Bàn chải đánh gỉ | 50 | Cái | Loại cán gỗ cầm tay, 5 hàng sợi kim loại | ||
| 32 | Xà phòng giặt | 20 | Kg | Loại bột giặt màu trắng, đóng gói 1kg/túi | ||
| 33 | Giấy bao gói chống ẩm | 15 | Kg | Giấy paraphin chống ẩm | ||
| 34 | Giẻ lau | 50 | Kg | 100% cotton, đã được giặt sạch, phơi khô | ||
| 35 | Khẩu trang vải | 100 | Cái | Khẩn trang vải 3 lớp, lọc bụi tốt | ||
| 36 | Gang tay 5 ngón | 100 | Đôi | Chất liệu sợi cotton, 5 ngón màu xanh đen | ||
| 37 | Giấy nhám 240 | 30 | Tờ | Loại giấy nhám ngoại độ nhám ~ 240 | ||
| 38 | Giấy nhám 120 | 30 | Tờ | Loại giấy nhám ngoại độ nhám ~ 120 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi