Gói thầu: Gói thầu số 1: Vòng bi SKF đầu máy D10H, D12E, D13E, D18E, D19E năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427800-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vòng bi SKF đầu máy D10H, D12E, D13E, D18E, D19E năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn
Số hiệu KHLCNT 20220407589
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 10:14:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,358,120,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Vòng bi SKF đầu máy D10H, D12E, D13E, D18E, D19E năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn
Gói thầu số 1: Vòng bi SKF đầu máy D10H, D12E, D13E, D18E, D19E năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, địa chỉ: Số 2D, phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.35180900, fax: 024.38514809 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, địa chỉ: Thôn Lã Côi, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.36982807, fax 024.36981553 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Đà Nẵng, địa chỉ: 93 Trần Cao Vân, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821442, fax 0236.3532567 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Vinh, địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất - Xã Hưng Đông - Thành phố Vinh - Nghệ An, điện thoại: 038.3538491, fax 038.3853833. Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Sài Gòn, địa chỉ: 540/21 Cách mạng tháng 8, phường 11, Quận 3, TP. Hồ Chí Mính, điện thoại: 028.38442683, fax 028.39934269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI , địa chỉ: Số 2D Phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, địa chỉ: Số 2D, phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.35180900, fax: 024.38514809 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, địa chỉ: Thôn Lã Côi, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.36982807, fax 024.36981553 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Đà Nẵng, địa chỉ: 93 Trần Cao Vân, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821442, fax 0236.3532567 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Vinh, địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất - Xã Hưng Đông - Thành phố Vinh - Nghệ An, điện thoại: 038.3538491, fax 038.3853833. Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Sài Gòn, địa chỉ: 540/21 Cách mạng tháng 8, phường 11, Quận 3, TP. Hồ Chí Mính, điện thoại: 028.38442683, fax 028.39934269


E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà máy hoặc nhà phân phối được ủy quyền (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp)
E-CDNT 10.2(c)
Có bản vẽ hay tài liệu khẳng định hàng hóa có ký mã hiệu, danh điểm, thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, nhà phân phối kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: Do hãng SKF sản xuất
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá bán hàng hóa là giao tại kho của các Chi nhánh Xí nghiệp đấu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Lưu ý: Nhà thầu phải nêu rõ mức thuế GTGT cho từng chủng loại hàng hóa theo quy định tại nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà máy hoặc nhà phân phối được ủy quyền (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp). Tài liệu chứng minh nhà sản xuất, nhà máy hoặc đại lý phân phối sẵn sàng thực hiện bảo hành hàng hóa theo đúng yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, địa chỉ: Số 2D, phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.35180900, fax: 024.38514809 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, địa chỉ: Thôn Lã Côi, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.36982807, fax 024.36981553 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Đà Nẵng, địa chỉ: 93 Trần Cao Vân, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821442, fax 0236.3532567 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Vinh, địa chỉ: Đường Đinh Văn Chất - Xã Hưng Đông - Thành phố Vinh - Nghệ An, điện thoại: 038.3538491, fax 038.3853833. Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Sài Gòn, địa chỉ: 540/21 Cách mạng tháng 8, phường 11, Quận 3, TP. Hồ Chí Mính, điện thoại: 028.38442683, fax 028.39934269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; TEl: 024.4.39425972 – Fax: 024.4.39425972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch kinh doanh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội, TEl: 024.39424904 – Fax: 024.39422463.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư xây dựng Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; TEl: 024.38222708 – Fax: 024.38223320.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi SKF 60006000.01VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
2Vòng bi SKF 6318J/C46318J/C47VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
3Vòng bi SKF NU 326 ECM/C4VA301NU326ECM/C4VA3018VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
4Vòng bi SKF NU317ECM/C4VA301NU317ECM/C4VA3011VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
5Vòng bi SKF NJ326EC4 VA301 + HJ32ECNJ326EC4/VA301 +HJ326EC2VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
6Vòng bi SKF Nu2230 EC4/VA301NU2230ECM/C31VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
7Vòng bi SKF NU2217 ECML/C3NU2217M/C34VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
8Vòng bi SKF 6313/C36313/C31VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
9Vòng bi SKF 6201-2Z6201-2Z1VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
10Vòng bi tự lựa SKF GE70ESGE70ES24VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
11Vòng bi SKF 6212-2Z6212-2Z6VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
12Vòng bi SKF 6210/C36210/C310VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
13Vòng bi SKF BC2-0103 ( đầu trục bánh xe )BC2-010312VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
14Vòng bi 7311A7311A2VòngVòng bi đầu máy D19EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
15Vòng bi SKF 6305/C36305/C31VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
16Vòng bi SKF NU322BM/C4NU322ECM/C4VA3011VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
17Vòng bi SKF 63076307.05VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
18Vòng bi SKF 6203-2Z6203-2Z1VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
19vòng bi SKF 22312 E22312E1VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
20Vòng bi SKF 22314E22314E1VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
21Vòng bi SKF 63146314.01VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
22Vòng bi SKF NJ314 BNJ314 B1VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
23Vòng bi SKF 60156015.020VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
24Vòng bi SKF NU 213BNU213ECJ1VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
25Vòng bi SKF NU326 ECM/C4 VA301NU326 ECM/C4 VA3011VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
26Vòng bi SKF6318M/C46318/C41VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
27Vòng bi SKF 3312A3312A7VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
28Vòng bi22308E6VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
29Vòng bi6309/C33VòngVòng bi đầu máy D12EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
30Vòng biQJ214N2MA/C33VòngVòng bi đầu máy D10HHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
31Vòng biGE 607VòngVòng bi đầu máy D10HHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
32Vòng bi MTĐKNU 324 ECM/C4VA3012VòngVòng bi đầu máy D18EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
33Bi hộp giảm tốc góc21310E1VòngVòng bi đầu máy D18EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
34Bi quạt MTĐK22210 CK/W331VòngVòng bi đầu máy D18EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
35Bi hộp giảm tốc góc32310.02VòngVòng bi đầu máy D18EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
36Bi trục trung gian động cơ22214 CC/W331VòngVòng bi đầu máy D18EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
37Bi côn quạt3312.01VòngVòng bi đầu máy D18EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
38Bạc quạt MTĐKH31012VòngVòng bi đầu máy D18EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
39Bi bơm nước nhiệt độ thấp Bỉ6306.01VòngVòng bi đầu máy D18EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
40Bi bơm: điện dầu, nhiên liệu Bỉ6205.01VòngVòng bi đầu máy D18EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
41Bi MP điện phụ và MP kích từ6308 ZZ2VòngVòng bi đầu máy D13EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
42Bi quạt MTĐK sau22211E1VòngVòng bi đầu máy D13EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
43Bi bơm xả khí các te6303 ZZ1VòngVòng bi đầu máy D13EHN, YV, V, ĐN, SG là ký hiệu lần lượt của các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu ":" là số lượng hàng hóa cung cấp cho từng Xí nghiệp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->