Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất nông nghiệp, dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428322-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất nông nghiệp, dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20220428288
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp KHCN Tp Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 10:02:00 đến ngày 2022-04-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 530,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 04 tiếng. Thời diểm nhận yêu cầu: 24/7

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành nông nghiệp, sinh học, hóa sinh, kèm theo Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu, hóa chất nông nghiệp, dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng
Mua vật tư, hóa chất để thực hiện đề tài nghiên cứu phát triển sản xuất và chế biến dược liệu Bồ công anh Việt Nam (Lactuca indica L.) có hàm lượng hoạt chất sinh học cao tại Hà Nội. Mã đề tài: 01C-06/02-2020-04
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp KHCN Tp Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nông nghiệp Cao nguyên, Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Diamond Flower, lô đất C1, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư TLH; Địa chỉ: Số 81, Ngõ 297 Trần Cung, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long , địa chỉ: Số 4, Ngách 188/7 Tổ 70, Vương Thừa Vũ, P. Khương Trung, Q. Thanh Xuân, Tp. HN
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nông nghiệp Cao nguyên, Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Diamond Flower, lô đất C1, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh - Các cam kết. - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật hoặc ảnh chụp nhãn mác sản phẩm đối với các hàng hóa thuộc phần”Nguyên vật liệu, hóa chất đặc thù (phòng thí nghiệm)” - Các hợp đồng tương tự (hợp đồng, thanh lý) nhà thầu kê khai, bằng cấp của nhân sự thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp
E-CDNT 12.2
Giá nhà thầu chào là giá được vận chuyển đến Viện Nghiên cứu Nông nghiệp Cao nguyên, Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Diamond Flower, lô đất C1, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 2 năm.
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện. - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH thiết bị công nghệ Trường Long; Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu Nông nghiệp Cao nguyên, Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Diamond Flower, lô đất C1, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Viện Nghiên cứu Nông nghiệp Cao nguyên, Địa chỉ: Tầng 10, tòa nhà Diamond Flower, lô đất C1, Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Khoa học và Công nghệ TP Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân chuồng hoai mục (đã xử lý) (30 tấn/ha)75tấnQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
2Phân NPK750kgQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
3Vôi bột1.250KgQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
4Thuốc BVTV100KgQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
5Chất chuẩn luteolin25mgQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
6Chất chuẩn flavoniod30mgQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
7Acetonitril5chai 2,5LQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
8Methanol5chai 2,5LQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
9Metanol35LítQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
10Ethanol25LítQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
11Isopropanol1chai 2,5LQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
12n-hexan1LítQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
13Ethyl aceatat1LítQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
14Dichloromethane1LítQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
15Acetone1LítQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
16n-Butanol1LítQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
17Acid acetic1LítQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
18H2SO41LítQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
19Bản mỏng silica gel pha thường2hộpQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
20Màng lọc dung dịch (đường kính 47mm)5HộpQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
21Ống ly tâm nhựa 50 ml50cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
22Vial tiêm mẫu HPLC300cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
23Bao bì sản phẩm (sp trà bồ công anh và trà vằng)120hộpQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
24Bao bì sản phẩm (sp trà bồ công anh)120hộpQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
25Bình tam giác 50 ml10chiếcQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
26Cuốc (cuốc cuốc đất và cuốc xới đất)21cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
27Dầm37cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
28Xẻng21cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
29Xe rùa5cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
30Dao/kéo37cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
31Biển thí nghiệm3cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
32Thùng tưới19đôiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
33Bình phun thuốc sâu6cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
34Túi lưới nilon đựng hạt giống100cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
35Túi dựng sản phẩm khi thu hái100cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
36Nong, nia phơi hạt giống50cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
37Bạt phơi lá Bồ công anh20cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
38Túi đựng lá khô200cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
39Bao bì bảo quản50kgQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
40Khay inox10cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
41Rổ nhựa30cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
42Dao inox5cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
43Kéo cắt5cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
44Găng tay6hộpQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
45Khẩu trang6hộpQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
46Túi lọc, chỉ4.000cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
47Áo bảo hộ5cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
48Hộp đựng mẫu phân tích100cáiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.140.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để khắc phục sự cố không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và thời gian phản hồi khi nhận được yêu cầu không quá 04 tiếng. Thời diểm nhận yêu cầu: 24/7

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành nông nghiệp, sinh học, hóa sinh, kèm theo Bằng tốt nghiệp.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->