Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428755-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dân Lực
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220428648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 10:32:00 đến ngày 2022-04-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,320,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0980592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.124.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.124.276.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Giao thông. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.124.276.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Dân Lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Ân Mộc, xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn. Hạng mục: Đoạn từ QL47 đi xã Minh Dân cũ
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực , địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Dân Lực - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Dân Lực - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Toàn Cầu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực , địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Dân Lực - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Dân Lực - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện, hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Dân Lực - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Dân Lực - Huyện Triệu Sơn - Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Lực. Địa chỉ: xã Dân Lực, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND huyện Triệu Sơn + Địa chỉ: Phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Điện thoại: 02373.867.124.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,031m3
2Đào khuôn đường bằng thủ công, Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,48851m3
3Đào nền đường, khuôn đường bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,9385100m3
4Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp118,94751m3
5Đào móng rãnh bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,6100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,5448100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,5448100m3
8San đất bãi thải bằng máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,5448100m3
9Đất đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp573,7895m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,854710m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,854710m3
12Ca máy phá dỡ tường rào nhà dân và cổng làng Ân MọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5ca
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,663m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,666100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng CPĐD loại IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,3783100m3
2Móng CPĐD loại ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,4053100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,3239100m2
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,0675100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,0675100m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,4803100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,513100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,513100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,6126100m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,68m3
2Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,127100m2
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,703m3
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,7207tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,049100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7282tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8777tấn
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,0975m3
9Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5271tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp160,524m3
11Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,5722100m2
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,1951tấn
13Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,2689tấn
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp555,5914m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,2421100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,2784tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,4157tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp144,504m3
19Gia công cấu kiện thép đặt trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1103tấn
20Ni lông tái sinh lót dưới đáy tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.124,01m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.9731 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn phạm vi 500m bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp168,6015m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.9731cấu kiện
D HỆ THỐNG ATGT
1Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,84m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18m2
3Gia công khung biển báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1567tấn
4Lắp dựng kết cấu thép khung biển báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1567tấn
5Bulong M12Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16Cái
6Bulong M6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48Cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,13621m2
8Dán giấy phản quang các chữ trên biểnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0980592E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.196118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.124.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.124.276.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Giao thông. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.124.276.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 7 Tấn2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu2
3 Lu bánh thép Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu2
4 Lu rung Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu1
5 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt và phù hợp với gói thầu1
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L1
8 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Công suất 1,5 kW2
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất 1,0 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->