Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án Khu đô thị mới Cường Thịnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 10:29:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,708,284,719 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.062427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.412485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.295.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.591.600.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị Di chuyển hệ thống đường điện và trạm biến áp phục vụ GPMB dự án xây dựng khu đô thị Cường Thịnh, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn GPMB dự án Khu đô thị mới Cường Thịnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (năm 2019, năm 2020); * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực/Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Thắng; địa chỉ: Đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Học – Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Thắng; Địa chỉ: Đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, TP Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁP NGẦM 35(22)KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,858 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 213 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 6 | Bê tông , mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,175 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 9 | Rải tấm đan báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 639 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,676 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,658 | 100m3 |
| 13 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 178 | m |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,602 | 1000v |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,588 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,012 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,913 | 100m3 |
| 19 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 275 | m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,375 | 100m2 |
| 21 | Bê tông , mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10,781 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,307 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,347 | tấn |
| 24 | Rải tấm đan báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.650 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,684 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 31 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 160mm-250mm (NC, Mx1.1x1.5x0.8) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 113 | 1m khoan |
| 32 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35(22)KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44 | sứ |
| 33 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 36 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 37 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-17.7/22(24)KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 564 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | 100m |
| 39 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 525 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,64 | 100m |
| 41 | Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 43 | Đấu cáp ngoài trời 3 pha 24KV-3M 3x240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 45 | Đấu cáp ngoài trời 3 pha 35KV-3M 3x240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 47 | Hộp đấu cáp 35KV 3x240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | 1 hộp nối |
| 49 | ống thép mạ kẽm D150 dày 4mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.124,8 | kg |
| 50 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 51 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 982 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9,82 | 100m |
| 53 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| B | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,99 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,528 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 7 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 16 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,119 | tấn |
| C | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 20-11 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,3 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,811 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 23,903 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 193,377 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 107,707 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,336 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 97,047 | kg |
| 15 | Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47,745 | kg |
| 17 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,024 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Khối lượng dây nối mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,559 | kg |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,086 | 100kg |
| 22 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 142,998 | kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,491 | 100kg |
| 25 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | bao |
| 26 | Khối lượng cổ dề mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20,377 | kg |
| 27 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 28 | Khối lượng dây néo mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 166,87 | kg |
| 29 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 30 | Dây đồng trần 1x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,073 | kg |
| 31 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | 1 m |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Dây buộc cổ sứ định hình (đai thép) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 37 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 39 | Chống sét van 35KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | qủa |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,1 | 10 sứ |
| 43 | Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,262 | 1km dây |
| 44 | Thay chuỗi sứ néo kép Polymer 35KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 45 | Tháo dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét AC95/16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,215 | 1km dây |
| 46 | Tháo dây chống sét | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,99 | 100m |
| 47 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 48 | Tháo xà néo II | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 49 | Tháo xà néo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 50 | Tháo xà đỡ cầu dao CD | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Tháo giá đỡ chống sét van CSV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 52 | Tháo ghế cách điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Tháo cổ dề néo dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 54 | Tháo cổ dề néo góc | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | công/bộ |
| 55 | Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 56 | Tháo dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 57 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 58 | Tháo chuỗi sứ néo đơn Polymer 35KV + Khóa néo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 59 | Tháo chuỗi néo thủy tinh 35KV + khóa néo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 60 | Tháo sứ đứng PI-35KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 61 | Tháo sứ đứng Polymer 35KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 62 | Tháo dây néo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | công/bộ |
| D | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 18-9.2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5,3 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 143,152 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 127,982 | kg |
| 7 | Lắp đặt gông cột , Trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,043 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Khối lượng xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 45,141 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 110,813 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42,076 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 89,565 | kg |
| 17 | Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 70,735 | kg |
| 19 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Khối lượng giá đỡ mạ kẽm mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,27 | kg |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Khối lượng dây nối mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14,76 | kg |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,148 | 100kg |
| 24 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 142,998 | kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,491 | 100kg |
| 27 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | bao |
| 28 | Dây đồng trần CU/PVC 1x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | kg |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | 1 m |
| 30 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 34 | Dây buộc cổ sứ định hình (đai thép) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | m |
| 35 | Cầu dao phụ tải 24KV-630A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 37 | Chống sét van 24KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Sứ chuỗi poymer 24KV-120KN | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 40 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 41 | Phụ kiện chuỗi đơn (1 khóa néo 3U + 2 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian) dây trần 16-120mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Sứ cách điện PI- 24(35)KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | qủa |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kv | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 44 | Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét ÁCR70/11-XLPE2.5-HPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,127 | 1km dây |
| 45 | Tháo dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét AC 70/11mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,486 | 1km dây |
| 46 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT18m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 47 | Tháo xà lệch 3 tầng cột đúp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 48 | Tháo xà đỡ lệch 3 tầng cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 49 | Tháo gông cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 50 | Tháo sứ đứng PI-24KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 51 | Tháo chuỗi sứ néo đơn Polymer 24KV + Khóa néo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 57 | 1 chuỗi sứ |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tháo đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất 180 KVA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 5 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| G | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TỦ RMU + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 10 | Khối lượng thép bu lông móng trạm mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 31,263 | kg |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 16 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Bê tông , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 18 | Bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 142,803 | kg |
| 27 | Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm, thả cọc tiếp địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 10 m |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 32 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | bao |
| 33 | Cáp đơn 12.7/22/24KV-CU/XLPE/PVC-1x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33 | 1 m |
| 35 | Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | 1 m |
| 37 | Đấu cáp 3 pha Elbow 24KV 1x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 39 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | 1 m |
| 41 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 43 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lắp bộ thu DCU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 47 | Tháo đón dây đầu trạm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 48 | Tháo xà đỡ cầu chì SI & CSV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 49 | Tháo xà đỡ sứ trung gian | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 50 | Tháo xà Conson & dầm đỡ MBA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Tháo Giá đỡ cáp tổng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 52 | Tháo dây cáp tổng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,021 | 1km dây |
| 53 | Tháo sàn thao tác | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 54 | Tháo thang trèo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 55 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,4 | 10 sứ |
| 56 | Tháo chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 57 | Tháo cầu chì 35 (22) kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| H | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,144 | 1000v |
| 7 | Khối lượng giá đỡ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21,002 | kg |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Khối lượng giá đỡ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 19,455 | kg |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 71 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 49 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 15 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp |
| 17 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| I | MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,019 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 13 | Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 4 | Khối lượng chụp đầu cột mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 137,453 | kg |
| 5 | Lắp đặt chụp đầu cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 44,864 | kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 229,949 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 10 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,672 | 100kg |
| 11 | Đầu cốt nhôm A95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 13 | Dây nối AV95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | m |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (95/35 - 1 bu lông) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 455 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,455 | km/dây |
| 18 | Móc treo MT F16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 19 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 20 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 62,4 | m |
| 22 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 33,6 | bộ |
| 23 | Khóa đai | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 24 | Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (95/35 - 1 bu lông) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | |
| 28 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m |
| 30 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | m |
| 32 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | m |
| 33 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 34 | Lắp hộp phân dây | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 35 | Hòm công tơ 1 pha H6 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | hòm |
| 36 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H6 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 37 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | hòm |
| 38 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hòm |
| 40 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | Thay dây . Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,333 | 1km dây |
| 42 | Thay dây . Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,082 | 1km / 1dây |
| 43 | Thay tụ bù | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Thay hòm khuyếch đại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 45 | Thay hòm phân pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Thay công tơ 1 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Thay hộp công tơ. Hộp 6 CT | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 50 | Thay cần đèn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 51 | Thay đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 52 | Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x50mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,107 | 1km dây |
| 53 | Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,67 | 1km dây |
| 54 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 7.5m. Hoàn toàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 55 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT8.5m. Hoàn toàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 56 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT10m. Hoàn toàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 57 | Tháo móc treo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 47 | công/bộ |
| 58 | Tháo phụ kiện. Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | công/bộ |
| 59 | Tháo chụp cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 60 | Tháo cần đèn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 61 | Tháo đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 62 | Tháo dây M3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | m |
| 63 | Tháo dây M2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | m |
| 64 | Tháo dây M2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 39 | m |
| 65 | Tháo dây M4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 75 | m |
| 66 | Tháo hộp phân pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 67 | Tháo bộ khuếch đại | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 68 | Tháo hộp công tơ. Hộp công tơ H3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Tháo hộp công tơ. Hộp 6 CT | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 70 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 71 | Tháo hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| K | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 250KVA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A, 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| L | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV, 22KV, 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 10 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| M | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cái |
| N | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,766 | m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,412 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2,424 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 12 | Cáp quang ADSS 24F0 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.161 | m |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1,161 | 1km cáp |
| 14 | Bộ néo cáp quang ADSS | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp bộ néo | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Gông treo cáp quang trên cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gông cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Giá cuốn cáp quang dự phòng: GC-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gông cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Măng sông nối cáp quang | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7,4 | 100m |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm 1 trụ hợp bộ tủ hạ thế 250kVA - 10(22)/0,4KV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Tủ trạm cắt RMU 24kV 4 ngăn cấu hình IIQI (trọn bộ cả vỏ tủ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.062427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.412485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.295.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.591.600.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi