Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428443-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220428064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn GPMB dự án Khu đô thị mới Cường Thịnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 10:29:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,708,284,719 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.062427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.412485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.295.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.591.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Di chuyển hệ thống đường điện và trạm biến áp phục vụ GPMB dự án xây dựng khu đô thị Cường Thịnh, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn GPMB dự án Khu đô thị mới Cường Thịnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Thắng; địa chỉ: Đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty dịch vụ Điện lực Miền Bắc - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng - tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Thắng; địa chỉ: Đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Văn bản xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (năm 2019, năm 2020); * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực/Bản gốc văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). Nhà thầu phải cam kết nhân sự có mặt để thương thảo hợp đồng (Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật thi công). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Thắng; địa chỉ: Đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Học – Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Thắng; Địa chỉ: Đường 19/05, Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, TP Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁP NGẦM 35(22)KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,858m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,113100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,092100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT213m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,065100m2
6Bê tông , mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,175m3
7Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,506100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,134tấn
9Rải tấm đan báo hiệu cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT639cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,56m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,676100m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,658100m3
13Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT178m
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,89100m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,6021000v
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,588m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,012100m3
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,913100m3
19Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT275m
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,375100m2
21Bê tông , mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT10,781m3
22Ván khuônTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,307100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,347tấn
24Rải tấm đan báo hiệu cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.650cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,6m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,684100m3
27Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,72100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,64m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,502100m3
30Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,528100m3
31Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 160mm-250mm (NC, Mx1.1x1.5x0.8)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1131m khoan
32Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35(22)KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT44sứ
33Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,242m3
34Ván khuôn mốcTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,079100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,015tấn
36Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT44cái
37Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-17.7/22(24)KV 3x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT564m
38Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,64100m
39Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT525m
40Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,64100m
41Đấu cáp 3 pha 3 M Teeplug 24KV 3x240Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
42Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Theo yêu cầu chương V E-HSMT21 đầu cáp
43Đấu cáp ngoài trời 3 pha 24KV-3M 3x240Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
44Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Theo yêu cầu chương V E-HSMT21 đầu cáp
45Đấu cáp ngoài trời 3 pha 35KV-3M 3x240Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
46Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 đầu cáp
47Hộp đấu cáp 35KV 3x240Theo yêu cầu chương V E-HSMT5hộp
48Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT51 hộp nối
49ống thép mạ kẽm D150 dày 4mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT1.124,8kg
50Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,74100m
51ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu chương V E-HSMT982m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Theo yêu cầu chương V E-HSMT9,82100m
53Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,23100m
B MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,99m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,568100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,528100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,086100m2
5Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,864m3
6Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT4,41m3
7Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,833m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,15100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,021tấn
10Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,55m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,105100m3
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,11100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,344m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,255100m3
15Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,042100m3
16Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,03100m2
17Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,368m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,013100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,119tấn
C LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cột TC-PCI 20-11Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT6,3tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cột
4Khối lượng xà thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,811kg
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
6Khối lượng xà thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT23,903kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
8Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT193,377kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
10Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT107,707kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
12Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT45,336kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
14Khối lượng ghế cách điện mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT97,047kg
15Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
16Khối lượng thang trèo mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT47,745kg
17Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
18Khối lượng xà thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,024kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
20Khối lượng dây nối mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT8,559kg
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,086100kg
22Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT142,998kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo yêu cầu chương V E-HSMT110 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,491100kg
25Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo yêu cầu chương V E-HSMT10bao
26Khối lượng cổ dề mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT20,377kg
27Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V E-HSMT21 bộ
28Khối lượng dây néo mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT166,87kg
29Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V E-HSMT41 bộ
30Dây đồng trần 1x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,073kg
31Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT71 m
32Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT110 đầu cốt
34Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
36Dây buộc cổ sứ định hình (đai thép)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3,5m
37Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
39Chống sét van 35KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
40Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
41Sứ đứng PI - 35kV (Sứ gốm, ty sứ mạ kẽm)Theo yêu cầu chương V E-HSMT11qủa
42Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,110 sứ
43Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,2621km dây
44Thay chuỗi sứ néo kép Polymer 35KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT31 chuỗi sứ
45Tháo dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét AC95/16mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,2151km dây
46Tháo dây chống sétTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,99100m
47Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 18m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT41 cột
48Tháo xà néo IITheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
49Tháo xà néoTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
50Tháo xà đỡ cầu dao CDTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
51Tháo giá đỡ chống sét van CSVTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
52Tháo ghế cách điệnTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
53Tháo cổ dề néo dâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT1công/bộ
54Tháo cổ dề néo gócTheo yêu cầu chương V E-HSMT3công/bộ
55Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
56Tháo dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
57Tháo chống sét van Theo yêu cầu chương V E-HSMT13 pha
58Tháo chuỗi sứ néo đơn Polymer 35KV + Khóa néoTheo yêu cầu chương V E-HSMT61 chuỗi sứ
59Tháo chuỗi néo thủy tinh 35KV + khóa néoTheo yêu cầu chương V E-HSMT31 chuỗi sứ
60Tháo sứ đứng PI-35KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,410 sứ
61Tháo sứ đứng Polymer 35KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,110 sứ
62Tháo dây néoTheo yêu cầu chương V E-HSMT11công/bộ
D MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (mở mái ta luy theo tỷ lệ 1/0,25)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,274m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,242100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,185100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,036100m2
5Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT5,52m3
6Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,496m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,211100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,078tấn
9Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,55m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,105100m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,11100m3
E LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột TC-PCI 18-9.2Theo yêu cầu chương V E-HSMT2cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT5,3tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT2cột
4Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT143,152kg
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
6Khối lượng gông cột mạ kẽm (+2,,5%)Theo yêu cầu chương V E-HSMT127,982kg
7Lắp đặt gông cột , Trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
8Khối lượng xà thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT14,043kg
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
10Khối lượng xà thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT45,141kg
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
12Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT110,813kg
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
14Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT42,076kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
16Khối lượng ghế cách điện mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT89,565kg
17Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
18Khối lượng thang trèo mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT70,735kg
19Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
20Khối lượng giá đỡ mạ kẽm mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,27kg
21Lắp đặt giá đỡ mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
22Khối lượng dây nối mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT14,76kg
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,148100kg
24Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT142,998kg
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo yêu cầu chương V E-HSMT110 cọc
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,491100kg
27Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo yêu cầu chương V E-HSMT10bao
28Dây đồng trần CU/PVC 1x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT14kg
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT141 m
30Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu chương V E-HSMT16cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
32Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo yêu cầu chương V E-HSMT18cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
34Dây buộc cổ sứ định hình (đai thép)Theo yêu cầu chương V E-HSMT5m
35Cầu dao phụ tải 24KV-630ATheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
36Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
37Chống sét van 24KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
38Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
39Sứ chuỗi poymer 24KV-120KNTheo yêu cầu chương V E-HSMT3chuỗi
40Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo yêu cầu chương V E-HSMT31 chuỗi sứ
41Phụ kiện chuỗi đơn (1 khóa néo 3U + 2 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian) dây trần 16-120mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
42Sứ cách điện PI- 24(35)KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT10qủa
43Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 24 kvTheo yêu cầu chương V E-HSMT110 sứ
44Thay dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét ÁCR70/11-XLPE2.5-HPETheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1271km dây
45Tháo dây kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây chống sét AC 70/11mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,4861km dây
46Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT18m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu chương V E-HSMT151 cột
47Tháo xà lệch 3 tầng cột đúpTheo yêu cầu chương V E-HSMT61 bộ
48Tháo xà đỡ lệch 3 tầng cột đơnTheo yêu cầu chương V E-HSMT31 bộ
49Tháo gông cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT61 bộ
50Tháo sứ đứng PI-24KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,810 sứ
51Tháo chuỗi sứ néo đơn Polymer 24KV + Khóa néoTheo yêu cầu chương V E-HSMT571 chuỗi sứ
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVATheo yêu cầu chương V E-HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
4Tháo đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất 180 KVATheo yêu cầu chương V E-HSMT11 máy
5Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 tủ
G MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TỦ RMU + TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,255m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,048100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,035100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,021100m2
5Bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,365m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,081100m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 240x60mm, Vữa M75Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,08m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,036tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,09tấn
10Khối lượng thép bu lông móng trạm mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT31,263kg
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,113m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,021100m3
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,012100m3
14Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,005100m3
15Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,763m3
16Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,023100m2
17Bê tông , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,231m3
18Bê tông , bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,104m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,016100m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,4m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,031m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,002tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,01tấn
24ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu chương V E-HSMT8m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,08100m
26Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT142,803kg
27Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm, thả cọc tiếp địaTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,24100m
28Rải dây thép địaTheo yêu cầu chương V E-HSMT310 m
29Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,24m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,046100m3
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,048100m3
32Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo yêu cầu chương V E-HSMT20bao
33Cáp đơn 12.7/22/24KV-CU/XLPE/PVC-1x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT33m
34Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT331 m
35Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT21m
36Lắp đặt Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT211 m
37Đấu cáp 3 pha Elbow 24KV 1x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
38Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x50Theo yêu cầu chương V E-HSMT21 đầu cáp
39Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70Theo yêu cầu chương V E-HSMT14m
40Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu chương V E-HSMT141 m
41Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
43Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCUTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
44Lắp bộ thu DCUTheo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
45Biển báo tên trạm + biển an toànTheo yêu cầu chương V E-HSMT4cái
46Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V E-HSMT41 bộ
47Tháo đón dây đầu trạmTheo yêu cầu chương V E-HSMT21 bộ
48Tháo xà đỡ cầu chì SI & CSVTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
49Tháo xà đỡ sứ trung gianTheo yêu cầu chương V E-HSMT21 bộ
50Tháo xà Conson & dầm đỡ MBATheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
51Tháo Giá đỡ cáp tổngTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
52Tháo dây cáp tổngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,0211km dây
53Tháo sàn thao tácTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
54Tháo thang trèoTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
55Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònTheo yêu cầu chương V E-HSMT2,410 sứ
56Tháo chống sét van Theo yêu cầu chương V E-HSMT13 pha
57Tháo cầu chì 35 (22) kVTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ (3pha)
H CÁP NGẦM 0.4KV
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,32m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,061100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,061100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 24KV R=0,5mTheo yêu cầu chương V E-HSMT16m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,08100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1441000v
7Khối lượng giá đỡ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT21,002kg
8Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
9Khối lượng giá đỡ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT19,455kg
10Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
11Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x120mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT71m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,71100m
13ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo yêu cầu chương V E-HSMT49m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D105/80Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,49100m
15Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x120Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu chương V E-HSMT31 đầu cáp
17Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
I MÓNG + TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,274m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,242100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,162100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,1100m2
5Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT8,2m3
6Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,8m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,36100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT1,019m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,194100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,125100m3
11Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,084100m2
12Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT6,44m3
13Bê tông móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,12m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,277100m2
15Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,653m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,124100m3
17Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,131100m3
J LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột TC-PCI 10-4.3Theo yêu cầu chương V E-HSMT24cột
2Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V E-HSMT24tấn
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT24cột
4Khối lượng chụp đầu cột mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT137,453kg
5Lắp đặt chụp đầu cột, Trọng lượng =Theo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
6Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT44,864kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
8Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu chương V E-HSMT229,949kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo yêu cầu chương V E-HSMT1,810 cọc
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,672100kg
11Đầu cốt nhôm A95Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,310 đầu cốt
13Dây nối AV95Theo yêu cầu chương V E-HSMT3m
14Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu chương V E-HSMT3m
15Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (95/35 - 1 bu lông)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
16Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo yêu cầu chương V E-HSMT455m
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,455km/dây
18Móc treo MT F16Theo yêu cầu chương V E-HSMT46cái
19Kẹp ngưng cáp EA 4x95Theo yêu cầu chương V E-HSMT38cái
20Kẹp treo cáp ES 4x95Theo yêu cầu chương V E-HSMT9cái
21Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu chương V E-HSMT62,4m
22Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo yêu cầu chương V E-HSMT33,6bộ
23Khóa đaiTheo yêu cầu chương V E-HSMT66cái
24Ghíp cáp vạn xoắn GN2 (95/35 - 1 bu lông)Theo yêu cầu chương V E-HSMT96bộ
25Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo yêu cầu chương V E-HSMT12cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
27Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo yêu cầu chương V E-HSMT60
28Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu chương V E-HSMT60m
29Cáp CU/XLPE/PVC 2x25Theo yêu cầu chương V E-HSMT6m
30Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu chương V E-HSMT6m
31Cáp CU/XLPE/PVC 2x16Theo yêu cầu chương V E-HSMT9m
32Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu chương V E-HSMT9m
33Hộp phân dâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT5hộp
34Lắp hộp phân dâyTheo yêu cầu chương V E-HSMT5hộp
35Hòm công tơ 1 pha H6 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo yêu cầu chương V E-HSMT2hòm
36Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H6Theo yêu cầu chương V E-HSMT2hộp
37Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo yêu cầu chương V E-HSMT2hòm
38Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4Theo yêu cầu chương V E-HSMT2hộp
39Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo yêu cầu chương V E-HSMT1hòm
40Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
41Thay dây . Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,3331km dây
42Thay dây . Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,0821km / 1dây
43Thay tụ bùTheo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
44Thay hòm khuyếch đạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT5hộp
45Thay hòm phân phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT4hộp
46Thay công tơ 1 phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT22cái
47Thay hộp công tơ. Hộp 6 CTTheo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
48Thay hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo yêu cầu chương V E-HSMT3hộp
49Thay hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo yêu cầu chương V E-HSMT2hộp
50Thay cần đènTheo yêu cầu chương V E-HSMT31 bộ
51Thay đèn chiếu sángTheo yêu cầu chương V E-HSMT31 bộ
52Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x50mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,1071km dây
53Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,671km dây
54Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT 7.5m. Hoàn toànTheo yêu cầu chương V E-HSMT121 cột
55Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT8.5m. Hoàn toànTheo yêu cầu chương V E-HSMT181 cột
56Tháo cột bê tông. Chiều cao cột BTLT10m. Hoàn toànTheo yêu cầu chương V E-HSMT61 cột
57Tháo móc treoTheo yêu cầu chương V E-HSMT47công/bộ
58Tháo phụ kiện. Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V E-HSMT3công/bộ
59Tháo chụp cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 bộ
60Tháo cần đènTheo yêu cầu chương V E-HSMT81 bộ
61Tháo đèn chiếu sángTheo yêu cầu chương V E-HSMT81 bộ
62Tháo dây M3x16+1x10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT6m
63Tháo dây M2x10mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT36m
64Tháo dây M2x16mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT39m
65Tháo dây M4x25mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT75m
66Tháo hộp phân phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT15hộp
67Tháo bộ khuếch đạiTheo yêu cầu chương V E-HSMT3hộp
68Tháo hộp công tơ. Hộp công tơ H3Theo yêu cầu chương V E-HSMT1hộp
69Tháo hộp công tơ. Hộp 6 CTTheo yêu cầu chương V E-HSMT6hộp
70Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu chương V E-HSMT8hộp
71Tháo hộp công tơ. Hộp Theo yêu cầu chương V E-HSMT12hộp
K THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 1x50mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT3sợi
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 250KVATheo yêu cầu chương V E-HSMT1máy
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
4Thí nghiệm cầu chì, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 400A, 3 phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 phaTheo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT4sợi
8Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
L THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV, 22KV, 0.4KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT1sợi
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cáiTheo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu chương V E-HSMT11cái
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 3x240mm2Theo yêu cầu chương V E-HSMT2sợi
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cáiTheo yêu cầu chương V E-HSMT2bộ
9Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu chương V E-HSMT3chuỗi
10Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo yêu cầu chương V E-HSMT10cái
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 vị trí
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT3sợi
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1sợi
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo yêu cầu chương V E-HSMT31 vị trí
M KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu chương V E-HSMT11 cái
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Theo yêu cầu chương V E-HSMT3cái
N VIỄN THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,766m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V E-HSMT0,146100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,097100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,141100m2
5Bê tông lót móng , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,412m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,069100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu chương V E-HSMT2,424m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu chương V E-HSMT0,762m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,042100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V E-HSMT0,454tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V E-HSMT211cấu kiện
12Cáp quang ADSS 24F0Theo yêu cầu chương V E-HSMT1.161m
13Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT1,1611km cáp
14Bộ néo cáp quang ADSSTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
15Lắp bộ néoTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
16Gông treo cáp quang trên cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
17Lắp đặt gông cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
18Giá cuốn cáp quang dự phòng: GC-2Theo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
19Lắp đặt gông cộtTheo yêu cầu chương V E-HSMT3bộ
20Măng sông nối cáp quangTheo yêu cầu chương V E-HSMT4bộ
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu chương V E-HSMT4bộ MX
22Lắp đặt ống nhựa PVC 110mmTheo yêu cầu chương V E-HSMT7,4100m
O THIẾT BỊ
1Trạm 1 trụ hợp bộ tủ hạ thế 250kVA - 10(22)/0,4KVTheo yêu cầu chương V E-HSMT1trạm
2Tủ trạm cắt RMU 24kV 4 ngăn cấu hình IIQI (trọn bộ cả vỏ tủ)Theo yêu cầu chương V E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.062427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.412485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong trường hợp cần thiết, bên Chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.295.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.591.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên- Có tài liệu chứng minh đã làm tư vấn giám sát (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực quyết định giao nhiệm vụ, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoạc Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham giaĐể phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.Tối thiểu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm dùi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Cần cẩu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->