Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp mái xưởng BDKT e925
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp mái xưởng BDKT e925 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP dùng cho BĐKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:57:00 đến ngày 2022-04-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,806,088,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,091,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu chín mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.209132878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41826575E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.964.262.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.928.524.020 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc XD cầu đường hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng HOẶC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ CHỈ HUY TRƯỞNG- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật điện...- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Trong đó:Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công cải tạo, nâng cấp mái xưởng BDKT e925 Công trình: Củng cố, nâng cấp mái xưởng BDKT e925/f372 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP dùng cho BĐKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm Thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.091.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân - Số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân, số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư Đoàn 372/Quân chủng Phòng không Không quân, số 81 đường Duy Tân, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | hạng mục Xây lắp | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Phần tháo dỡ - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 50,373 | 100m2 |
| 2 | Tháo hệ máng thu mái, tôn úp nóc, úp viền | Phần tháo dỡ - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 4,037 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ thép | Phần tháo dỡ - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 4,143 | tấn |
| 4 | Vệ sinh hệ xà gồ thép | Phần tháo dỡ - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 1.196,021 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ toàn bộ hệ ống thoát nước mái, cầu chắn rác | Phần tháo dỡ - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 1 | trọn gói |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Phần tháo dỡ - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 1 | trọn gói |
| 7 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,6mm | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 50,373 | 100m2 |
| 8 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.6mm | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 38,5 | m |
| 9 | Tôn úp đầu hồi rộng 600 dày 0.6mm | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 200,48 | m |
| 10 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 30.223,8 | cái |
| 11 | Hệ vén tôn phẳng rộng 800 dày 1mm | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 153 | m |
| 12 | Gia công hệ khung máng tôn | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 5,65 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung máng tôn | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 5,65 | tấn |
| 14 | Gia công hệ máng thu nước inox 304 | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 2,462 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ máng thu nước inox 304 | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 2,462 | tấn |
| 16 | Vít tôn liên kết nẹp sắt | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 3.483,266 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 4,143 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 4,143 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 1.407,084 | m2 |
| 20 | Bình chữa cháy lưu động MFTZ35 xe đẩy 35kg | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 9 | cái |
| 22 | Cửa lưới chắn côn trùng ô thoáng | Phần cải tạo - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 93 | m2 |
| 23 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox 304 D110 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox 304 D150 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lặp đặt cút 90 độ D90 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lặp đặt cút 135 độ D90 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lặp đặt cút 90 độ D110 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lặp đặt cút 135 độ D110 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 0,904 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D110-class 3 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 2,244 | 100m |
| 31 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 90 | cái |
| 32 | Đai inox 304 giữ ống D110 | Phần cải tạo - Thoát nước mái - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 225 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm | Phần cải tạo - Hệ thống chống sét và tiếp địa - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 13 | hộp |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽm | Phần cải tạo - Hệ thống chống sét và tiếp địa - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 21 | kim |
| 35 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2.5m | Phần cải tạo - Hệ thống chống sét và tiếp địa - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 13 | cọc |
| 36 | Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽm | Phần cải tạo - Hệ thống chống sét và tiếp địa - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 1.300 | m |
| 37 | Thép tiếp địa D14 mạ kẽm | Phần cải tạo - Hệ thống chống sét và tiếp địa - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 300 | m |
| 38 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Phần cải tạo - Hệ thống chống sét và tiếp địa - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần cải tạo - Hệ thống chống sét và tiếp địa - Đáp ứng yêu cầu chương III và V HSMT | 0,7 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.209132878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.41826575E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.964.262.010 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.928.524.020 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc XD cầu đường hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hạng sử dụng HOẶC ĐÁP ỨNG ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ CHỈ HUY TRƯỞNG- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc ngành nghề đào tạo phù hợp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc thuộc các ngành xây dựng, giao thông, kỹ thuật điện...- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tất cả công nhân có tay nghề, bậc thợ từ 3/7 trở lên. Trong đó:Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 16T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật | 1 |
| 2 | Máy đào 0,4m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật | 1 |
| 4 | Máy hàn 14 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất. Đáp ứng yêu cầu vận hành theo quy dịnh pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi