Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:55:00 đến ngày 2022-04-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,569,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.688.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Việt Lâm 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Hồng Thái–Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8529 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4894 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,3366 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0496 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3415 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3886 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,466 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5834 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6333 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8114 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5327 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0936 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6586 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7184 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9207 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6092 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo ĐM x 4) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6092 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,932 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3864 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6112 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3583 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4896 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7464 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1914 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9445 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8517 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9645 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3685 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,573 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3899 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7832 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1813 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1937 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5227 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1975 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0935 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1 cấu kiện |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1008 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7659 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7326 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1103 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,656 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 229,0554 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 207,8098 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 731,2636 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 110,5156 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 338,99 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 191,3371 | m2 |
| 54 | Đắp các chi tiết cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 55 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M100, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,67 | m |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,608 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 257,7114 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.451,7143 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 280,3028 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8349 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5498 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,916 | m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2588 | m2 |
| 66 | Trụ cầu thang inox | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Vòng inox D70 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lan can cầu thang inox | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,15 | kg |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,91 | m2 |
| 70 | Thang lên mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | kg |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,166 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4394 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4394 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7862 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,48 | md |
| 76 | Phễu + lưới chắn rác + quả cầu chắn rác | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 79 | Cút chếch D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | md |
| 80 | Đại giữ ống inox+ vít nở | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 81 | Lan can thép hộp (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 628,434 | kg |
| 82 | Cửa đi 1 cánh cửa đi kính khung nhôm hệ 55 dày từ 1 - 1,4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 40x80x3mm pano thép tấm đặc dày 3 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 84 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 44 dày từ 1 - 1,4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,32 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 40x80x3mm pano thép tấm đặc dày 3 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ 14x14 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8586 | 100m2 |
| 90 | Ống upvc class2 D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,652 | 100m |
| 91 | Ống upvc class2 D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m |
| 92 | Ống upvc class2 D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 93 | Ống upvc class2 D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m |
| 94 | Côn thu upvc D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Côn thu upvc D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 96 | Cút chếch upvc D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Cút chếch upvc D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Cút chếch upvc D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 99 | Cút chếch upvc D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cút vuông upvc D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 101 | Cút vuông upvc D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 102 | Cút vuông upvc D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 103 | Y đều upvc D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 104 | Y đều upvc D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Tê đều upvc D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Tê đều upvc D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Ống upvc class2 D34 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 108 | Tê đều upvc D110x60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 109 | Tê đều upvc D90x60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lưới chắn rác D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 116 | Van cửa PPR D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Van cửa PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Van nhựa pvc D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Nối ren ngoài PPR D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Racco PPR D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Tê thu PPR D50-32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Tê thu PPR D50-40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Tê thu PPR D40-32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Tê thu PPR D32-20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 125 | Tê đều PPR D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Cút chếch PPR D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Cút vuông PPR D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Cút vuông PPR D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Cút vuông PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Cút vuông PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Côn thu PPR D50-40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Côn thu PPR D40-32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Côn thu PPR D32-20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Măng sông PPR D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Măng sông PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cuộn giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 147 | Van phao cơ D32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 151 | Vòi rửa đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 153 | APTOMAT MCCB-3P-63A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | APTOMAT MCB-2P-75A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 155 | APTOMAT MCB-1P-16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 156 | Thanh cái CU, ICP =63A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 157 | Lắp đặt quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Móc treo quạt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn sát trần 18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng (1x18W) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng (2x20W) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 175 | Cáp treo D6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 176 | Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 178 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 179 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 180 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m |
| 181 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 182 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 183 | Hàn đệm h=4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 1m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 186 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 187 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cọc |
| 188 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 189 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Nón chống dột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 191 | Đệm cao su cách điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 192 | Sơn chống gỉ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 193 | Que hàn điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 194 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 195 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 196 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bao |
| 197 | Công tác phá dỡ tạo mặt bằng thi công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tổng |
| 198 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 199 | Lát gạch TERRAZZO KT: 400x400mm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m2 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9165 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0993 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo ĐM x 4) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,212 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1643 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1126 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0637 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | 100m2 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch đặc A, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6166 | m3 |
| 16 | Lát gạch đặc A, vữa lót M100, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4524 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,265 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1768 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,4418 | m2 |
| 20 | Các lớp lọc trong bể | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Các ống trong bể | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4599 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1896 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5768 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1565 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,751 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,706 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6522 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,458 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,751 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9002 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9224 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh cửa đi kính khung nhôm hệ 55 dày từ 1 - 1,4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm, mở quay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lô giấy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 45 | Máy bơm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 46 | Keo dán nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút vuông PPR D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu PPR D40-25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Khóa đồng D40 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Nút bịt D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 63 | Cút chếch upvc D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Cút vuông upvc D110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 65 | Cút chếch upvc D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Cút vuông upvc D90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Cút chếch upvc D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Cút vuông upvc D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Tê thu upvc D60x42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Tê kiểm tra D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.688.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng | 1 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 3 | Kế toán | 1 | trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy đầm | 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 4 | Máy trộn | 250L | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 6 | Máy đào | đào | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi