Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220427295-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220427272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 09:55:00 đến ngày 2022-04-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,411,569,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.688.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cơ sở làm việc Công an xã Việt Lâm
10 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh) và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐẠI THẮNG HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Đại Thắng HG , địa chỉ: Đường 20/8, tổ 1, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Hồng Thái–Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8529100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,48941m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật37,33661m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,0496m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,3415m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3886tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,466tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5834tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6333100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8114100m2
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5327m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,0936m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6586100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16,7184m3
15Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,9207m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6092100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6092100m3/1km
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,932m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3864tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6112tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,3583tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4896100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,7464m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1914tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,9445tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,8517tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,9645100m2
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật42,3685m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,573tấn
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,3899100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,7832m3
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1813tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0468tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1937100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5227m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1975tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1298tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,375100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,887m3
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0938tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0935100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật451 cấu kiện
43Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,1008m3
44Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,7659m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7326m3
46Xây cột, trụ bằng gạch Block không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,1103m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,656m2
48Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần phải sơn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật229,0554m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Phần không sơn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật207,8098m2
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật731,2636m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật110,5156m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật338,99m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật191,3371m2
54Đắp các chi tiết cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cột
55Ốp gạch thẻ, vữa lót M100, XM PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90,67m
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật79,608m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật257,7114m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.451,7143m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật280,3028m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,8349m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,5498m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,916m2
64Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,2588m2
66Trụ cầu thang inoxChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Vòng inox D70Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
68Lan can cầu thang inoxChương V – Yêu cầu về kỹ thuật72,15kg
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,91m2
70Thang lên máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật36,5kg
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật49,166m2
72Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4394tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4394tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7862100m2
75Tôn úp nóc + diềm máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật61,48md
76Phễu + lưới chắn rác + quả cầu chắn rácChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
79Cút chếch D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8md
80Đại giữ ống inox+ vít nởChương V – Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
81Lan can thép hộp (bao gồm cả chi phí gia công, lắp đặt)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật628,434kg
82Cửa đi 1 cánh cửa đi kính khung nhôm hệ 55 dày từ 1 - 1,4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật40,8m2
83Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 40x80x3mm pano thép tấm đặc dày 3 mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
84Cửa sổ kính khung nhôm hệ 44 dày từ 1 - 1,4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện khóa và công lắp đặt)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,32m2
85Cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 40x80x3mm pano thép tấm đặc dày 3 mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V – Yêu cầu về kỹ thuật69,12m2
87Hoa sắt cửa sổ 14x14Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
88Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,8586100m2
90Ống upvc class2 D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,652100m
91Ống upvc class2 D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m
92Ống upvc class2 D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
93Ống upvc class2 D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m
94Côn thu upvc D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Côn thu upvc D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Cút chếch upvc D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
97Cút chếch upvc D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Cút chếch upvc D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
99Cút chếch upvc D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Cút vuông upvc D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
101Cút vuông upvc D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
102Cút vuông upvc D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
103Y đều upvc D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
104Y đều upvc D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Tê đều upvc D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Tê đều upvc D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
107Ống upvc class2 D34Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
108Tê đều upvc D110x60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
109Tê đều upvc D90x60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Lưới chắn rác D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,224100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
116Van cửa PPR D50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Van cửa PPR D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Van nhựa pvc D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Nối ren ngoài PPR D50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Racco PPR D50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Tê thu PPR D50-32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Tê thu PPR D50-40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Tê thu PPR D40-32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Tê thu PPR D32-20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22cái
125Tê đều PPR D50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Cút chếch PPR D50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Cút vuông PPR D50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Cút vuông PPR D40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Cút vuông PPR D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
130Cút vuông PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Côn thu PPR D50-40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Côn thu PPR D40-32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Côn thu PPR D32-20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
134Cút ren trong PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
135Măng sông PPR D50Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Măng sông PPR D40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Măng sông PPR D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
138Măng sông PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
140Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
141Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
142Lắp đặt chậu tiểu namChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
143Lắp đặt xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
144Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
145Lắp đặt cuộn giấyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
146Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
147Van phao cơ D32Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
149Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
150Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
151Vòi rửa đồngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Tủ điện KT:600X400X200mm tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
153APTOMAT MCCB-3P-63AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154APTOMAT MCB-2P-75AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155APTOMAT MCB-1P-16AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
156Thanh cái CU, ICP =63AChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
157Lắp đặt quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
158Móc treo quạt trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
159Lắp đặt quạt treo tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
160Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cái
161Lắp đặt đèn sát trần 18WChương V – Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
162Lắp đặt đèn Led 1 bóng (1x18W)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
163Lắp đặt đèn Led 2 bóng (2x20W)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
164Lắp đặt ô cắm đôiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật16cái
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật112m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật90m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật189m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật670m
174Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật700m
175Cáp treo D6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật100m
176Bộ hộp đựng + 2 bình chữa cháy + nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
177Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật122m
178Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18cái
179Gia công, đóng cọc chống sétChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
180Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,6m
181Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
182Đệm chì lá 40x120Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
183Hàn đệm h=4mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8m
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
186Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật20m
187Cọc đỡ thép D=8mm, L=250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật120cọc
188Kẹp kiểm tra KZ1Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
189Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Nón chống dộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
191Đệm cao su cách điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15cái
192Sơn chống gỉChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10kg
193Que hàn điệnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5kg
194Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
195Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20cái
196Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6bao
197Công tác phá dỡ tạo mặt bằng thi côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1tổng
198Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,6m3
199Lát gạch TERRAZZO KT: 400x400mm, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật92m2
B XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,3641100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,91651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0993100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo ĐM x 4)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,284100m3/1km
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,212m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,36m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1643m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0044tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0285100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,1126m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0637tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0546100m2
15Xây bể chứa bằng gạch đặc A, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6166m3
16Lát gạch đặc A, vữa lót M100, XM PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4524m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,265m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35,1768m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V – Yêu cầu về kỹ thuật45,4418m2
20Các lớp lọc trong bểChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Các ống trong bểChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4599m3
23Xây tường thẳng bằng gạch Block không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,1896m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5768m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0806tấn
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1565100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0339m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0047tấn
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,751m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật58,706m2
32Trát trần, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,6522m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật55,458m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,751m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật18,9002m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,9224m2
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,78m2
38Cửa đi 1 cánh cửa đi kính khung nhôm hệ 55 dày từ 1 - 1,4 mm kính 2 lớp dày 6.38mm, mở quayChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
39Lắp đặt xí bệtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Lô giấyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
43Lắp đặt gương soiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1bể
45Máy bơmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1máy
46Keo dán nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
49Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
51Lắp đặt cút vuông PPR D40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Lắp đặt tê thu PPR D40-25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Khóa đồng D40Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
55Lắp đặt tê thu PPR D25-20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
56Nút bịt D25Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
58Lắp đặt tê PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7cái
59Lắp đặt cút vuông PPR D20Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
63Cút chếch upvc D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Cút vuông upvc D110Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Cút chếch upvc D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Cút vuông upvc D90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Cút chếch upvc D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Cút vuông upvc D42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Tê thu upvc D60x42Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Tê kiểm tra D60Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.688.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng1
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.31
3 Kế toán 1 trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy đầm 1,5 KW1
3 Máy hàn điện 23kW1
4 Máy trộn 250L2
5 Ô tô tự đổ 5 tấn2
6 Máy đào đào1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->