Gói thầu: Gói thầu xây lắp và dự phòng xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220407269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp và dự phòng xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 09:54:00 đến ngày 2022-04-24 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,585,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.387004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.756008E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụngNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.735.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.219.470.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời Điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp và dự phòng xây lắp Cải tạo, sửa chữa các phòng làm việc trụ sở Huyện ủy Tràng Định 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương phân cấp cho cấp huyện quản lý và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương) +Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020) - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020)- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của nhân sự chủ chốt, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự) + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 02053 884 266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định,Lạng Sơn Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định,Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHỐNG SÉT (CẢI TẠO HUYỆN ỦY) | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động | 5 | bộ | |
| 2 | Khớp nối cách điện Composite | 5 | cái | |
| 3 | Cột đỡ kim + bộ chân đê | 5 | cái | |
| 4 | Bộ dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | 5 | bộ | |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 105 | m | |
| B | TRẦN THẠCH CAO HANH LANG (CẢI TẠO HUYỆN ỦY) | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 15,4912 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp ( hành lang ) | 2 | bộ | |
| C | CẢI TẠO KHU VỆ SINH 01 TẦNG 1 ( CẢI TẠO HUYỆN ỦY) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 13,5424 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,96 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 31,768 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,448 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,5424 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,1923 | m3 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,335 | m2 | |
| 10 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | 2 | công | |
| 11 | Nhân công vận chuyển phế thải bộ | 5 | công | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,0849 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,0849 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 4,0849 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,4257 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,8514 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 1,6584 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 56,7196 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,7196 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | 13,5424 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 13,5424 | m2 | |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôn cao cấp | 2,16 | m2 | |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm cao cấp | 1,935 | m2 | |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ nhom hệ 2 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0525 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,558 | 1m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,935 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,095 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| D | CẢI TẠO KHU VỆ SINH 03 TẦNG 1(CẢI TẠO HUYỆN ỦY) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 13,5424 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,56 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 31,768 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 20,448 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,5424 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,3771 | m3 | |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,06 | m2 | |
| 11 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | 2 | công | |
| 12 | Nhân công vận chuyển phế thải bộ | 5 | công | |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,2697 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,2697 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 4,2697 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,8081 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,346 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | 1,3242 | m3 | |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 1,5744 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | 10,368 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 71,1166 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 71,1166 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | 10,8254 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | 2,717 | m2 | |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 13,5424 | m2 | |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôn cao cấp | 1,68 | m2 | |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm cao cấp | 1,35 | m2 | |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ nhom hệ 2 cánh mở hất | 1 | bộ | |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0288 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,306 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,9 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,58 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 55 | m | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 42 | Bộ giường + chăn ga gối rộng 1.4m | 1 | bộ | |
| 43 | Diện tủ bằng gỗ công nghiệp rộng 1.4m | 3,36 | m2 | |
| 44 | Bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 45 | Trọn gói hệ thống cấp thoát nước của phòng | 1 | bộ | |
| E | CẢI TẠO KHU VỆ SINH 02 TẦNG 2 VÀ TẦNG 3 (CẢI TẠO HUYỆN ỦY) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 9 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 30,6912 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,88 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 82,344 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 53,784 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 30,6912 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 6,3261 | m3 | |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 7,005 | m2 | |
| 10 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | 6 | công | |
| 11 | Nhân công vận chuyển phế thải bộ | 15 | công | |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 11,0891 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 11,0892 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 11,0892 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,2771 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,5542 | m2 | |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 4,3272 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 149,4108 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 149,4108 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | 30,6912 | m2 | |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 30,6912 | m2 | |
| 22 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôn cao cấp | 6,48 | m2 | |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 3 | bộ | |
| 24 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm cao cấp | 5,805 | m2 | |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ nhom hệ 2 cánh mở quay | 3 | bộ | |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1576 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,674 | 1m2 | |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,805 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,285 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 90 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 75 | m | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 3 | cái | |
| F | CẢI TẠO KHU VỆ SINH 05 TẦNG 3 (CẢI TẠO HUYỆN ỦY) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 10,2304 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,56 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 27,448 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,928 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10,2304 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,2935 | m3 | |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,06 | m2 | |
| 11 | Nhân công tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước | 2 | công | |
| 12 | Nhân công vận chuyển phế thải bộ | 5 | công | |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,9112 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,9112 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 3,9112 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,8081 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,346 | m2 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | 1,1486 | m3 | |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 1,3584 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | 9,36 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 62,3086 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,3086 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | 8,0594 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | 2,171 | m2 | |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 10,2304 | m2 | |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôn cao cấp | 1,68 | m2 | |
| 27 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 1 | bộ | |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm cao cấp | 1,35 | m2 | |
| 29 | Phụ kiện cửa sổ nhom hệ 2 cánh mở hất | 1 | bộ | |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0288 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,306 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0,9 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,58 | m2 | |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 55 | m | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 42 | Bộ giường + chăn ga gối rộng 1.4m | 1 | bộ | |
| 43 | Diện tủ bằng gỗ công nghiệp rộng 1.4m | 3,36 | m2 | |
| 44 | Bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 45 | Trọn gói hệ thống cấp thoát nước của phòng | 1 | bộ | |
| G | CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,662 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 5,092 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,092 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,092 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 5,092 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,5656 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 10,3824 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 96,0365 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,8613 | m2 | |
| 10 | Cửa gỗ tự nhiên | 11,1288 | m2 | |
| 11 | Khuôn cửa | 19,82 | md | |
| 12 | Nẹp cửa | 39,64 | md | |
| 13 | Clemon cửa chính + clemon cửa sổ | 6 | bộ | |
| 14 | Khóa cửa tay nắm gạt | 1 | bộ | |
| 15 | Thảm trải sàn nguyên khối | 58,8604 | m2 | |
| 16 | Rèm cửa sổ bằng gỗ | 22,2455 | m2 | |
| 17 | Tường ốp gỗ Verneer : cốt gỗ công nghiệp 9ly , mặt phủ verneer sơn PU | 41,2453 | m2 | |
| 18 | Giấy gián tường hàn quốc | 19,8359 | m2 | |
| 19 | Tủ đựng hồ sơ- Làm bằng gỗ công nghiệp dán vener, ngoài sơn phủ PU bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt | 2,7885 | m2 | |
| 20 | Nẹp gỗ KT 30x30 mm | 52,245 | md | |
| 21 | Nẹp gỗ KT 30x40 mm | 50,47 | md | |
| 22 | Nẹp gỗ KT 20x30 mm | 35,94 | md | |
| 23 | Nẹp gỗ KT 10x10 mm | 44,55 | md | |
| 24 | Nẹp gỗ 20x100 (viền cửa) | 18,76 | md | |
| 25 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 76,5185 | m2 | |
| 26 | Bả matít vào cột, dầm, trần (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 76,5185 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,5185 | m2 | |
| 28 | Phào gỗ 60x70mm | 113,2 | md | |
| 29 | Lắp đặt đèn mắt trâu D110 | 46 | bộ | |
| 30 | Dây đèn led | 50 | md | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 230 | m | |
| 34 | lắp đặt điều hòa ( công + phụ kiện ) | 3 | trọn gói | |
| 35 | Tranh lụa | 1 | bức | |
| H | CẢI TẠO PHÒNG BÍ THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | 1 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 11,67 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,927 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 2,7062 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 40,2124 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | 16,176 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,2724 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 3,2724 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 3,2724 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,2554 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 21,0654 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 66,2518 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,3172 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 12,6294 | m2 | |
| 16 | Sơn PU cửa gỗ tự nhiên | 12,6294 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 11,67 | 1m | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 10,062 | 1m2 | |
| 19 | Thảm trải sàn nguyên khối | 44,8744 | m2 | |
| 20 | Rèm cửa sổ bằng gỗ | 11,1227 | m2 | |
| 21 | Cửa gỗ công nghiệp sơn màu cánh gián | 1,896 | m2 | |
| 22 | Tường ốp gỗ Verneer : cốt gỗ công nghiệp 9ly , mặt phủ verneer sơn PU | 27,8239 | m2 | |
| 23 | Giấy gián tường hàn quốc | 12,6824 | m2 | |
| 24 | Tủ đựng hồ sơ- Làm bằng gỗ công nghiệp dán vener, ngoài sơn phủ PU bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt | 18,1485 | m2 | |
| 25 | Nẹp gỗ KT 30x30 mm | 13,8 | md | |
| 26 | Nẹp gỗ KT 30x40 mm | 26,25 | md | |
| 27 | Nẹp gỗ KT 20x30 mm | 29,87 | md | |
| 28 | Nẹp gỗ KT 10x10 mm | 40,98 | md | |
| 29 | Nẹp gỗ 20x100 (viền cửa) | 15,65 | md | |
| 30 | Hộp gỗ giả cột bản 60x3000mm | 4 | cái | |
| 31 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 58,3367 | m2 | |
| 32 | Bả matít vào cột, dầm, trần (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 58,3367 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,3367 | m2 | |
| 34 | Phào gỗ 60x70mm | 61,42 | md | |
| 35 | Lắp đặt đèn mắt trâu D110 | 27 | bộ | |
| 36 | Dây đèn led | 40 | md | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 230 | m | |
| 40 | lắp đặt điều hòa ( công + phụ kiện ) | 2 | trọn gói | |
| 41 | tranh diện tường sau lưng bàn uống nước | 1 | bộ | |
| I | CẢI TẠO PHÒNG PHÓ BÍ THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | 1 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 16,75 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,662 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,5695 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 40,2124 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | 16,176 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 4,1357 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,1357 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 4,1357 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,5821 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 20,1618 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 67,1554 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,3172 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 5,0976 | m2 | |
| 16 | Cửa gỗ tự nhiên | 1,8447 | m2 | |
| 17 | Khuôn cửa | 5,46 | md | |
| 18 | Nẹp cửa | 10,92 | md | |
| 19 | Clemon cửa chính + clemon cửa sổ | 1 | bộ | |
| 20 | Khóa cửa tay nắm gạt | 1 | bộ | |
| 21 | Thảm trải sàn nguyên khối | 40,2124 | m2 | |
| 22 | Rèm cửa sổ bằng gỗ | 11,1227 | m2 | |
| 23 | Cửa gỗ công nghiệp sơn màu cánh gián | 1,896 | m2 | |
| 24 | Tường ốp gỗ Verneer : cốt gỗ công nghiệp 9ly , mặt phủ verneer sơn PU | 27,8239 | m2 | |
| 25 | Giấy gián tường hàn quốc | 12,6824 | m2 | |
| 26 | Tủ đựng hồ sơ- Làm bằng gỗ công nghiệp dán vener, ngoài sơn phủ PU bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt | 18,1485 | m2 | |
| 27 | Nẹp gỗ KT 30x30 mm | 13,8 | md | |
| 28 | Nẹp gỗ KT 30x40 mm | 26,25 | md | |
| 29 | Nẹp gỗ KT 20x30 mm | 29,87 | md | |
| 30 | Nẹp gỗ KT 10x10 mm | 40,98 | md | |
| 31 | Nẹp gỗ 20x100 (viền cửa) | 15,65 | md | |
| 32 | Hộp gỗ giả cột bản 60x3000mm | 4 | cái | |
| 33 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 58,3367 | m2 | |
| 34 | Bả matít vào cột, dầm, trần (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 58,3367 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,3367 | m2 | |
| 36 | Phào gỗ 60x70mm | 61,42 | md | |
| 37 | Lắp đặt đèn mắt trâu D110 | 27 | bộ | |
| 38 | Dây đèn led | 40 | md | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 230 | m | |
| 42 | lắp đặt điều hòa ( công + phụ kiện ) | 2 | trọn gói | |
| 43 | tranh diện tường sau lưng bàn uống nước | 1 | bộ | |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây lắp | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.387004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.756008E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụngNhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.109.735.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.219.470.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy tời Điện | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi