Gói thầu: Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428930-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
Tên gói thầu Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220428887
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 11:10:00 đến ngày 2022-04-20 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 574,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61459E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72291E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân chuyên ngành hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc
E-CDNT 1.2 Mua hoá chất và dụng cụ phục vụ phân tích mẫu
Thỏa thuận giao việc ngày 07/01/2022
6 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh, dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02438780099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh thủy sản miền bắc , địa chỉ: Phường Đình Bảng - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02438780099


E-CDNT 10.1(g)
Bản sao công chứng/chứng thực/sao y các giấy tờ sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế hợp lệ từ năm 2019 đến năm 2021 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2019 đến năm 2021. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. 6. Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này (Hydrochloric acid, Potassium permanganate, Sodium hydroxide, Sulfuric acid)
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Từ 6 tháng đến 5 năm tùy loại hàng hóa (trừ dụng cụ thủy tinh)
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc. Địa chỉ: Phường Đình Bảng, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02438780099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc, Địa chỉ: Phường Đình Bảng – thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại/Fax: 02438780099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Trung tâm Quan trắc Môi trường và Bệnh Thủy sản miền Bắc Địa chỉ: Phường Đình Bảng – thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 02437780099
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bromcresol green3ChaiTinh thể; Công thức hóa học C21H14O5Br4S; Quy cách: 5g/chai
2Mucasol2ChaiDung dịch, Quy cách đóng gói: chai 2 lít
3Methyl red2ChaiTinh thể; Công thức hóa học C15H15O2N3; Quy cách: 100g/chai
4Sulfuric acid15ChaiDạng dung dịch; Công thức hóa học H2SO4; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%;Quy cách: 500ml/chai
5Ammonium chloride2ChaiTinh thể; Công thức hóa học NH4Cl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai
6Mangan sunfat2ChaiDạng tinh thể, công thức hóa học: MnSO4 ; tinh khiết phân tích AR, ≥99%; Quy cách đóng gói 500g/chai
7Phenol6ChaiTinh thể; Công thức hóa học C6H5OH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 250g/chai
8Hypochlorous14ChaiDạng dung dịch ; Công thức hóa học NaOCl ;Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 600ml/chai
9Natri nitrite1ChaiTinh thể; Công thức hóa học NaNO2; Quy cách: 500g/chai
10Bộ thuốc thử cho H2S (Sulfua)8BộBộ gồm 2 chai thuốc thử Sulfua 1 và sulfua 2 dạng tinh khiết, màu sắc bình thường có thể là trong, màu rơm, hồng hoặc nâu.Quy cách: 100 ml/bộ
11Formaldehyde10ChaiDung dịch, Công thức hóa học: CH2O; Quy cách đóng gỏi: chai 1000ml
12Sulfanilamide4ChaiTinh thể; Công thức hóa học C6H8N2O2S; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 100g/chai
13N-(1-naphyl)-ethyllediamine4ChaiTinh thể; Công thức hóa học C12H16Cl2N2; Tinh khiết phân tích AR, > 97%; Quy cách: 5g/chai
14Hydrochloric acid5ChaiDạng dung dịch; Công thức hóa học HCl; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 37%; Quy cách: 500ml/chai
15Etanol20LítCông thức hóa học C2H5OH; Dung dịch màu trong suốt điểm nóng chảy 114,3°C, điểm sôi 78,4°C
16Cuvettes nhựa PS cho máy quang phổ, 10x10x45, dung tích 2-4 ml22HộpChiều dài đường sáng 1cm; Chất liệu nhựa trong suốt; Quy cách: 100 chiếc/hộp
17KH2PO41ChaiTinh thể, Công thức hóa học: KH2PO4; loại tinh khiết phân tích AR≥99% Quy cách đóng gói chai 500g
18Potassium antimonyl tartate2ChaiTinh thể, Công thức hóa học: K(SbO)C4H4O6.1/2H2O loại tinh khiết phân tích AR≥99%; Quy cách đóng gói chai 250g
19Ammonium molybdate4ChaiTinh thể, Công thức hóa học: (NH4)6Mo7O24.4H2O; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 50g
20Acid ascorbic6ChaiTinh thể, Công thức hóa học: C6H8O6; tinh khiết phân tích AR≥ 99%; Quy cách đóng gói chai 100g
21Acid oxalic3ChaiTinh thể, Công thức hóa học: H2C2O4; Quy cách đóng gói chai 500g
22Potassium permanganate6ChaiTinh thể; Công thức hóa học KMnO4 ; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai
23Potassium Iodide4ChaiTinh thể; Công thức hóa học KI; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99,5%; Quy cách: 500g/chai;
24Sodium hydroxide4ChaiTinh thể; Công thức hóa học NaOH; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 97%; Quy cách: 500g/chai
25Sodium thiosulfate3ChaiTinh thể; Công thức hóa học Na2S2O3; Tinh khiết phân tích AR, ≥ 99%; Quy cách: 500g/chai
26Hồ tinh bột2ChaiTinh thể, Công thức hóa học: (C6H10O5)n; Quy cách đóng gói chai 100g
27Dung dịch chuẩn pH 44ChaiDung dịch chuẩn pH 4, không màu, không mùi, điểm chớp cháy >600c, mật độ tương đối 1.000, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Citric acid/Sodium hydroxide/hydrogen chloride; quy cách: 1000 ml/chai
28Dung dịch chuẩn pH 74ChaiDung dịch chuẩn pH 7, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.02; Thành phần: Di-sodium hydrogen phosphate/ potassium dihydrogen phophate;Quy cách: 1000ml/chai
29Dung dịch chuẩn pH 104ChaiDung dịch chuẩn pH 10, không màu, không mùi, khả năng hòa tan trong nước; Độ chính xác ± 0.03; thành phần: Boric acid/ potassium/ sodium hydroxide; Quy cách: 1000ml/chai
30Dung dịch điện giải DO5ChaiDung dịch; Quy cách: 500 ml/chai (Na2SO4 và KCL)
31Dung dịch làm sạch điện cực DO5ChaiDung dịch làm sạch điện cực; Quy cách: 500 ml/chai;
32Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 110 mm)8HộpGF/C, 1,2 um 110 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
33Giấy lọc Whatman GF/C (Ø 47mm)20HộpGF/C, 1,2 um 47 mm, Quy cách: 100 tờ/hộp
34Găng tay8ThùngThùng 10 hộp, sezi L, XL
35Giấy lau20BịchMàu trắng tự nhiên, cuộn tròn, mềm, giai; Quy cách: 10 cuộn/bịch
36Ống đong 50 ml10CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
37Bình tam giác 100 ml200CáiThủy tinh, có chia vạch
38Bình tam giác 50 ml100CáiThủy tinh, có chia vạch
39Bình định mức 20ml10CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
40Bình định mức 100 ml10CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
41Pipet 10ml30CáiThủy tinh có chia vạch, chịu nhiệt đến 180oC
42Điện cực đo pH1CáiDải đo 0-14; độ chính xác ±0,2; độ phân giải 0,01
43Điện cực đo DO1CáiDO %: Dải đo: 0 - 500%; Độ phân giải: 0.1% hoặc 1%; Độ chính xác: 0 - 200%: ±2% ; DO (mg/L): Dải đo: 0 – 50 mg/L; Độ phân giải: 0.01 hoặc 0.1 mg/L; Độ chính xác: 0 - 20: ±2%
44Màng đo DO10CáiĐầu màng đo DO: Nắp màng bằng Polyethylen, màng 1.25 Mil PE
45Giấy bạc10CuộnBằng bạc, cuộn tròn đóng hộp
46Khẩu trang y tế50HộpKhẩu trang 1 lần, 4 lớp kháng khuẩn
47Que thủy tinh20CáiChất liệu bằng thủy tinh
48Khay đựng mẫu10ChiếcChất liệu bằng inox
49Rổ nhựa chứa dụng cụ phòng thí nghiệm10ChiếcChất liệu bằng nhựa
50Nước lau sàn6CanDạng dung dịch, qui cách đóng gói 2 lít/can
51Nước rửa tay10ChaiDạng dung dịch, qui cách đóng gói 500 ml/chai
52Nước lau kính10ChaiDạng dung dịch, qui cách đóng gói 500 ml/chai
53Cốc đong 500 ml15ChiếcChất liệu bằng thủy tinh
54Bộ cây lau phòng thí nghiệm2BộCây lau nhà đa năng gồm một thùng giặt, 1 cây lau và 2 bông lau
55Bút viết kính3HộpMàu mực: xanh, đậm, độ bám dính tốt. Viết tốt trên các bề mặt: giấy, gỗ, da, nhựa, thuỷ tinh, gốm sứ, kim loại.
56TCBS9HộpMôi trường chọn lọc chuyên sử dụng nuôi cấy vi khuẩn nhóm Vibrio, dạng tinh thể, hạt màu trắng xanh, không vón cục. Tiệt trùng bằng cách đun sôi. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách 500g/hộp
57TSA1HộpMôi trường dinh dưỡng chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh vật, dạng tinh thể, hạt màu sẫm vàng, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 1210C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách 500g/hộp
58Macconkey3HộpMôi trường vi sinh sử dụng nuôi cấy vi khuẩn Coliform, dạng tinh thể, hạt màu đỏ phấn, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 1210C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách 500g/hộp
59Bloodagar1HộpMôi trường dinh dưỡng chuyên sử dụng nuôi cấy vi sinh vật, dạng tinh thể, hạt màu sẫm vàng, không vón cục. Hấp tiệt trùng ở 1210C trong 15 phút. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách 500g/hộp
60Máu cừu7TuýpDạng lỏng, đã vô trùng, không đông, không vón cục. Quy cách: 10ml/tuýp
61NaCl1HộpDạng tinh thể nhỏ, mịn, không vón cục, màu trắng tinh. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách 1kg/ hộp
62Kits API 20E3BộSử dụng để định danh phân loại vi khuẩn. Mỗi test gồm có 20 giếng chứa hóa chất ở dạng khô dưới đáy mỗi giếng. Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-80C. 25 test/bộ
63Thuốc thử kist API20E3BộBao gồm: TDA, JAMES, NIT1, NIT2, VP1, VP2 (5ml/ống) .Bảo quản ở khoảng nhiệt độ từ 2-8 0C, 7 ống/bộ
64Thuốc nhuộm2BộBao gồm Crystal violet, Lugol, Alcohol 95% và Safranine mỗi lọ 100ml.Bảo quản ở nhiệt độ PTN, 4 ống/ bộ
65Đĩa nhựa vô trùng6ThùngBằng nhựa, sáng, trong, Độ dày đồng nhất, đã vô trùng. Đường kính 9cm.Quy cách 500 cặp/thùng.
66Cồn 90oC30LítDạng lỏng, dễ bay hơi. Quy cách 1 lít/ chai
67Bộ tách chiết DNA (100 test)4BộDạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa, 100 test/bộ
68Bộ tách chiết RNA (50 test)1BộDạng lỏng, đóng gói trong các lọ nhựa, 50 test/ bộ
69Mastermix2HộpDạng dung dịch, đóng trong lọ 1ml, 200pu
70146F11LọACTACTAACTTCAGCCTATCTAG, đông khô
71146R11LọTAATGCGGGTGTAATGTTCTTACGA, đông khô
72146F21LọGTAACTGCCCCTTCCATCTCCA, đông khô
73146R21LọTACGGCAGCTGCTGCACCTTGT, đông khô
74EHP -510F1LọGCCTGAGAGATGGCTCCCACG, đông khô
75EHP -510R1LọGCGTACTATCCCCAGAGCCCG, đông khô
76Arogarose1HộpDạng bột màu trắng, dùng để đổ bản gel, sử dụng trong sinh học phân tử. Quy cách 100g/hộp
77TBE10X2ChaiDạng dung dịch, không màu, đóng trong chai 1 lít
78Loadingdie1TuýpDạng dung dịch. Quy cách 1ml/ tuýp
79Marker 100bp2LọDạng dung dịch. Quy cách 1ml/ lọ
80Kit tổng hợp cDNA1BộDịch dung dịch, bảo quản ở -20 độ C. 50 mẫu/ bộ
81Đầu côn 200µl3TúiĐầu côn màu vàng được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Quy cách 1000 cái/ túi.
82Đầu côn 1000µl1TúiĐầu côn màu xanh được sản xuất bằng nhựa PP chánh phẩm chất lượng cao không chứa kim loại. Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu col không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Đầu côn vô trùng bởi tia gamma. Quy cách 1000 cái/ túi
83Ống eppendort 1,52TúiSản phẩm có thể được sử dụng trong các máy ly tâm lên tới 17.000 rpm max. Với thiết kế bề mặt nắp phẳng, và dễ dàng thực hiện việc mở, đóng nắp dễ dàng. Quy cách 500 ống/ túi
84Chày nghiền mẫu500CáiBằng nhựa, vô trùng
85Glucose1HộpDạng bột màu trắng, không mùi, tan trong nước. Công thức hóa học là C6H12O6. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 1000 g/hộp
86Fluid thioglycollate medium2HộpDạng tinh thể màu trắng, độ tan: 30 g/l. Bảo quản ở nhiệt độ PTN. Quy cách: 500 g/hộp
87Nystatin20HộpDạng cốm bột, màu trắng, dùng để kháng nấm, mỗi gói 1g chứa 25000 IU Nystatin. Quy cách: 12 gói/hộp
88Streptomicin2HộpDạng bột mịn, màu trắng. Quy cách: 20 lọ/hộp
89Penicilin2HộpDạng bột mịn, màu trắng. Quy cách: 20 lọ/hộp
90Lam kính7HộpBằng kính, kt (25x75mm). Quy cách: 50 lam/hộp
91La men (22x22mm)3HộpBằng kính, kt (22x22mm). Quy cách 100 la men/hộp
92Giấy thấm Ø150mm15HộpMàu trắng, mịn, hút nước tốt. Quy cách 100 tờ/hộp
93Ống fancol 15ml4TúiThân ống được làm bằng nhựa PP tinh khiết, đặc biệt nắp bằng nhựa HDPE, có khả năng chịu lực ly tâm lớn, hấp thanh trùng. Đặc điểm nổi bật: kín với nhiều loại dung môi kể cả khi có gia nhiệt. Quy cách: ống rời. 50 ống/túi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61459E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72291E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu để phục vụ cho ngành nuôi trồng thủy sản)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Triển khai gói thầu 1 Đại học53
2 Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa 1 Cử nhân chuyên ngành hóa53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->