Gói thầu: mua văn phòng phẩm tháng 4 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K860/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT/BỘ QUỐC PHÒNG |
| Tên gói thầu | mua văn phòng phẩm tháng 4 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 11:06:00 đến ngày 2022-04-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,965,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | KHO K860/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT/BỘ QUỐC PHÒNG |
| E-CDNT 1.2 |
mua văn phòng phẩm tháng 4 năm 2022 mua văn phòng phẩm tháng 4 năm 2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy bóng mờ A4 | TC NSX | 81 | Tờ | Khổ A4 định lượng 380g/cm2 | |
| 2 | Đèn pin xạc Maika | TC NSX | 9 | Cái | C8-T6 pin Litium, hợp kim nhôm, hoặc tương đương | |
| 3 | Chổi tre vệ sinh | TC NSX | 919 | Cái | Thanh tre chẻ nhỏ dài 80cm | |
| 4 | Xà bông ô mô | TC NSX | 41 | Kg | Omo hoặc tương đương | |
| 5 | Giấy vẽ A0 | TC NSX | 65 | Tờ | Giấy bìa khổ A0, định lượng 380g/cm2, 1 mặt trắng bóng, 1 mặt trắng ngà | |
| 6 | Thước kẻ inox 50cm | TC NSX | 29 | Cái | Thước inox 304, chia vạch từng cm chính xác, rõ, đều, kích thước dài 100cm. | |
| 7 | Bút chì kim Japan | TC NSX | 59 | Cái | 1B Japan hoặc tương đương | |
| 8 | Tẩy Pen | TC NSX | 54 | Cái | 5cmx1,5cmx1cm Pen hoặc tương đương | |
| 9 | Phấn viết 10x100 | TC NSX | 1.141 | Viên | Ø10x100mm MIC hoặc tương đương | |
| 10 | Giấy niêm phong | TC NSX | 1.183 | Tờ | Định lượng 40g/cm2 | |
| 11 | Hồ dán Quen 50ml | TC NSX | 171 | Hộp | Keo có độ đặc vừa, mau kkhô, độ kết dính tốt, không độc hại, an toàn cho người dùng, lọ 30ml, 1 hộp 24 lọ | |
| 12 | Chổi đót | TC NSX | 122 | Kg | Cây đót không mối mọt, bông đều | |
| 13 | Giấy A4 80 gam/m2 Lucky | TC NSX | 179 | Ram | Giấy in A4 lucky 90g/cm2 hoặc tương đương | |
| 14 | Bìa A3 Taiwan | TC NSX | 6 | Ram | Khổ A3, Định lượng 380, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 15 | Băng keo ximili 5cm xanh HT | TC NSX | 50 | Cuộn | Băng dính màu xanh 5 cm HT hoặc tương đương | |
| 16 | Bìa A4 Taiwan | TC NSX | 21 | Ram | Khổ A4, độ dày 1,3mm, đóng gói 100 tờ/ram hoặc tương đương | |
| 17 | Bàn bấm ghim lớn | TC NSX | 5 | Cái | Deli 0399 hoặc ttương đương | |
| 18 | Kẹp lưu công văn Vĩnh Tiến | TC NSX | 16 | Cái | Dài 35 rộng 25 cao 5cm HT hoặc tương đương | |
| 19 | Kéo cắt giấy latex | TC NSX | 5 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 315mm | |
| 20 | Bấm ghim số 10 munix | TC NSX | 16 | Hộp | Dùng cho máy bấm kim, Chiều dài chân kim 4,8mm và chiều ngang 9,3mm, bấm tối đa 20 tờ, Hoặc tương đương nhãn hiệu Plus | |
| 21 | Bàn bấm ghim số 10 | TC NSX | 5 | Cái | Bấm Plus PS-10E Stapler hoặc tương đương | |
| 22 | Bấm ghim số 3 munix | TC NSX | 10 | Hộp | Dùng cho máy bấm kim, Chiều dài chân kim 4,8mm và chiều ngang 9,3mm, bấm tối đa 20 tờ, Hoặc tương đương nhãn hiệu | |
| 23 | Chổi đót | TC NSX | 966 | Cái | cán nhựa dài 80cm | |
| 24 | Ép nhựa PVC A3 | TC NSX | 50 | Tờ | Giấy A3 địng lượng 80g/cm2 ép plastic | |
| 25 | Giấy thếp Hải Tiến | TC NSX | 80 | Thếp | Giấy kẻ ngang Hải Tiến hoặc tương đương | |
| 26 | Bút Pilot | TC NSX | 45 | Cái | FO-WB015 Thiên Long hoặc tương đương | |
| 27 | Bút bi | TC NSX | 1.084 | Cái | Thiên Long TL-027 | |
| 28 | Băng rôn (5x0,8)m | TC NSX | 3 | Cái | Chất liệu vải dệt bằng tơ tằm, nhuộm màu đỏ, cắt dán chữ mầu vàng cao 25cm nét chữ rộng 3,5cm | |
| 29 | Bình xịt côn trùng | TC NSX | 2 | Bình | Mark 600mm | |
| 30 | Băng keo cách điện 0,04mx200m | TC NSX | 30 | Cuộn | Nano 5MILX3/4X20Y | |
| 31 | Cắt đề can | TC NSX | 6 | m2 | Cắt dán chữ mầu vàng cao 25cm nét chữ rộng 3,5cm | |
| 32 | Bìa bóng kính PVC 0,12mm | TC NSX | 210 | Tờ | Mica A4, sáng bóng, trong suốt | |
| 33 | Dao dọc giấy 2042 Tiến Đạt | TC NSX | 7 | Cái | Lưỡi dao thép, sắc bén và không bị gỉ, có nhiều màu, khung bằng nhựa cứng, Độ rộng lưỡi dao: 9mm, Hoặc tương đương nhãn hiệu Comix B2826 | |
| 34 | Kéo cắt giấy 616x634 bitex | TC NSX | 11 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 415mm | |
| 35 | Máy tính casio 12 số casio | TC NSX | 1 | Cái | Casio WD-320MT hoặc tương đương | |
| 36 | Giấy A3 Lucky 80g/m2 | TC NSX | 21 | Ram | Giấy in A3 Doule A 90g/cm2 hoặc tương đương | |
| 37 | Ghim cài tam giác | TC NSX | 7 | Hộp | Chất liệu inox cao cấp, không bị rỉ sét | |
| 38 | Kẹp bướm 4cm | TC NSX | 36 | Hộp | Inox 4cm | |
| 39 | Giấy fax | TC NSX | 18 | Cuộn | Định lượng 80 gam/cm2 | |
| 40 | Kéo cắt giấy bitex | TC NSX | 1 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 215mm | |
| 41 | Sổ da A4 Hải Tiến | TC NSX | 5 | Quyển | Bìa cứng dầy3mm, khổ A4, nằm dọc; Ruột giấy BB 58-ISO 90g/m3 hoặc tương đương | |
| 42 | Bìa Thái xanh A4 | TC NSX | 2 | Ram | Khổ A4, độ dày 0,8mm, đóng gói 100 tờ/ram hoặc tương đương | |
| 43 | Kẹp giấy | TC NSX | 2 | Cái | 32mm SLECHO | |
| 44 | Kẹp bướm ECHO | TC NSX | 5 | Hộp | 12 cái/hộp SLECHO H12 | |
| 45 | Nước tẩy | TC NSX | 50 | Chai | Duck 1 lít | |
| 46 | Nước lau nhà | TC NSX | 50 | Chai | GIFT 1 lít | |
| 47 | Sọt rác nhựa (40cm x 40cm) | TC NSX | 40 | Cái | Có quai , chất liệu nhựa PP JCJ Thái Lan hoặc tương đương | |
| 48 | Hót rác nhựa | TC NSX | 30 | Cái | nhựa Song Long KT(620x260x260)mm, trọng lượng 300 gam, màu đỏ | |
| 49 | Giấy VS Hoàng Long | TC NSX | 100 | Cuộn | Trắng mềm, mịn, dai, 3 lớp siêu thấm hút | |
| 50 | Chổi cọ nhà vệ sinh | TC NSX | 60 | Cây | Chất liệu silicon, KT 40x7,2x5cm, TL 200g | |
| 51 | Cây lau nhà cán INOX | TC NSX | 50 | Cây | Hommy hoặc tương đương | |
| 52 | Dercan (cắt chữ) | TC NSX | 41 | mét | Cắt dán chữ mầu vàng cao 15cm nét chữ rộng 1,5cm | |
| 53 | Cờ tổ quốc 1,4x2,1 m | TC NSX | 10 | cái | Chất liệu bằng vải dệt bằng tơ tằm, khổ 1,4mx2,1m | |
| 54 | Cờ chuối 0.7 x 2m | TC NSX | 10 | cái | Chất liệu bằng vải dệt bằng tơ tằm, khổ 10,8mx2,8m | |
| 55 | Pin micrô Maxcell 1,5 V | TC NSX | 110 | viên | Pin AA Maxell alk aline LR6 | |
| 56 | Pin micrô Maxcell 9 V | TC NSX | 49 | viên | Pin AA Maxell alk aline LR6 | |
| 57 | Khẩu hiệu 0,6x8,0m | TC NSX | 50 | mét | Chất liệu vải dệt bằng tơ tằm, nhuộm màu đỏ, cắt dán chữ mầu vàng cao 25cm nét chữ rộng 3,5cm | |
| 58 | Giấy ép Plastic | TC NSX | 18 | ram | (Yidu) 320x440mm | |
| 59 | Đèn để bàn | TC NSX | 3 | cái | Chống cận Deco SDDB 6936A hoặc tương đương | |
| 60 | Sổ notebook (35x25) | TC NSX | 40 | cuốn | Bìa cứng dầy 3mm, khổ A4, nằm dọc; Ruột giấy BB 58-ISO 90g/m3 hoặc tương đương | |
| 61 | Ghim lá | TC NSX | 12 | Hộp | Inox 8cm | |
| 62 | Băng keo trong 3cm | TC NSX | 2 | Hộp | Chất liệu nilon mầu trắng phủ keo 1 mặt, rộng 3cm, 22m/cuộn | |
| 63 | Băng keo xanh 0,05mx22m | TC NSX | 19 | Cuộn | Chất liệu nilon mầu trắng phủ keo 1 mặt, rộng 22m/cuộn | |
| 64 | Bút bi TL 0.8 | TC NSX | 5 | hộp | Thiên Long 0.8 hoặc tương đương | |
| 65 | Diệt côn trùng | TC NSX | 3 | Hộp | Mark 600mm | |
| 66 | Băng keo trong 5cm | TC NSX | 2 | Hộp | Chất liệu nilon mầu trắng phủ keo 1 mặt, rộng 22m/cuộn | |
| 67 | Sổ viết 96 trang | TC NSX | 174 | Quyển | Định lượng 100g/cm2, giấy viết không lem, độ trắng 92% | |
| 68 | Sổ notebook (30x20) | TC NSX | 36 | quyển | Hải Tiến hoặc tương đương | |
| 69 | Bút bi (Myghet) | TC NSX | 68 | cái | Bút bi nhỏ xoay, 2 màu mực xanh, đỏ, nắp cài màu bạc | |
| 70 | Kẹp tài liệu | TC NSX | 6 | cái | A4 Da PU 2 | |
| 71 | Túi đựng tài liệu (clear) | TC NSX | 163 | cái | Túi Clear hoặc tương đương | |
| 72 | Kẹp bướm | TC NSX | 39 | Hộp | SLECHO 3,5mm | |
| 73 | Lưới cầu lông (Hải Yến) | TC NSX | 5 | cái | Hải Yến hoặc tương đương | |
| 74 | Vợt bóng bàn (729-TQ) | TC NSX | 2 | cái | (729-TQ) hoặc tương đương | |
| 75 | Túi đựng hồ sơ | TC NSX | 90 | túi | 12 ngăn Hải Tiến, cỡ A4 bằng nhựa, KT 12,59inchx9,25inch, chất liệu nhựa PP | |
| 76 | Bìa cứng mầu đỏ A4 | TC NSX | 1 | ram | Khổ A4, độ dày 0,8mm, đóng gói 100 tờ/ram hoặc tương đương | |
| 77 | Bút bi (thiên long 036) | TC NSX | 20 | cái | Màu xanh mực đều, ngòi 0.7 hoặc tương đương | |
| 78 | Sổ viết 200 trang | TC NSX | 220 | Quyển | Hải Tiến A4, 200 trang, gáy lò xo | |
| 79 | Giấy in ảnh | TC NSX | 25 | ram | Kodak A4 RC High Glosy 270g hoặc tương đương | |
| 80 | Bóng chuyền Thăng long (VB7700) | TC NSX | 7 | quả | Thăng long hoặc tương đương VB7700 | |
| 81 | Lưới bóng chuyền (BC95P-CC) | TC NSX | 4 | cái | BC95P-CC hoặc tương đương | |
| 82 | Quả cầu lông (vina-star) | TC NSX | 23 | hộp | Vina-star hoặc tương đương | |
| 83 | Vợt Cầu lông (nano speed) | TC NSX | 4 | cái | Victor Drivex 6666R hoặc tương đương | |
| 84 | Vợt bóng bàn | TC NSX | 4 | cái | A.MAZUNOV hoặc tương đương | |
| 85 | Bóng bàn (Nitkuta 3 sao) | TC NSX | 19 | hộp | Nikuta 3 sao hoặc tương đương | |
| 86 | Vở ô li Campus Bento 200 trang | TC NSX | 180 | quyển | Giấy kẻ ô ly 5 dòng, định lượng 90g/cm2 Campus hoặc tương đương | |
| 87 | Bảng điểm (Hải Yến) | TC NSX | 1 | cái | Lật tay S27390 sodex sport hoặc tương đương | |
| 88 | Bút bi | TC NSX | 232 | cái | Thiên long SUNBEAM |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi