Gói thầu: Vật tư, hóa chất phục vụ chẩn đoán đợt 1 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220425220-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất phục vụ chẩn đoán đợt 1 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220425188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Học viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 10:44:00 đến ngày 2022-04-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,546,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, hưởng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Vật tư, hóa chất phục vụ chẩn đoán đợt 1 năm 2022
Mua vật tư, hóa chất phục vụ chẩn đoán đợt 1 năm 2022 của Học viện Nông nghiệp Việt Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của Học viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One Địa chỉ: Số 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT;: Công ty cổ phần phát triển công nghệ DGTECH Việt Nam Địa chỉ : Số nhà 37 Phố Thiên Hiền, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586;


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây : + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
* Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: thông số kỹ thuật, nguồn gốc hàng hóa. * Có cam kết cho các nội dung sau: - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%, các hàng hóa đảm bảo chất lượng - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất với thời gian đáp ứng yêu cầu. - Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu - Hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương, chứng nhận xuất xứ khi bàn giao hàng. - Nhà thầu phải cam kết và có trách nhiệm bổ sung thêm các tài liệu để kiểm chứng hàng hóa cung cấp cho gói thầu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Các tài liệu như: tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hoặc phiếu kiểm nghiệm hoặc tài liệu có thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) đảm bảo đầy đủ thông tin phục vụ cho công tác đánh giá HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các bản dịch này.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Bản gốc các tài liệu theo quy định để kiểm tra, đối chiếu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ Kit tách chiết DNA (250 pư/bộ)15BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
2Bộ Kit tách chiết RNA (250 pư/bộ)12BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
3Kit RealtimePCR (100pu/bộ)26BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
4Kit RT-PCR (100pu/bộ)10BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
5Kit RealtimeRT-PCR (100pu/bộ)20BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
6Agarose (500g/lọ)1lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
7DMEM (500ml/chai)5ChaiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
8RPMI (500ml/lọ)10lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
9PBS (100viên/lọ)5LọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
10FBS (500ml/chai)1ChaiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
11DNA marker (500µl/ống)5ỐngChi tiết tại Chương V của E-HSMT
12Kit ELISA CSFV (480pu/bộ)4BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
13Kit ELISA FMDVO (480pu/bộ)1BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
14Kit ELISA PRRS (480pu/bộ)2BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
15Kit Elisa PCV2 (480pu/bộ)2BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
16Kit Elisa PED (480pu/bộ)1BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
17Kit Elisa MH (Suyễn) (480pu/bộ)1BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
18Kit Elisa ADV (480pu/ bộ)1BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
19Kit Elisa ADV (480pu/ bộ)1BộChi tiết tại Chương V của E-HSMT
20Trypsin EDTA solution (100ml/chai)4ChaiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
21Môi trường Bacto Tryptic Soy Broth (TSB; 500g/lọ)1LọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
22Môi trường BHI (500g/lọ)1lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
23Môi trường Blood agar base (500g/lọ)1LọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
24Môi trường EMB agar (500g/lọ)1LọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
25Môi trường Macconkey (500g/lọ)1lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
26Môi trường Triple sugar iron agar (TSI) (500g/lọ)1lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
27Môi trường Difco Rappaport Vassiliadis R10 Broth (500g/lọ)1lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
28Môi trường XLD Agar (500g/lọ)1lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
29Môi trường pepton water (500g/lọ)1lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
30Môi trường TSC (tryptose sulfite cycloserin) Agar (500/lọ)1lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
31Môi trường Mueller hinton Agar (500g/lọ)1lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
32RedSafe Nucleic Acid Staining Solution (1 ml/lọ)4lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
33Inactivated Avian Influenza H5N1 (1ml/lọ)4LọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
34Inactivated Avian Influenza H9N2 (1ml/ lọ)4LọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
35Cồn 100ᵒ (1lít/chai)50chaiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
36Cồn Ethanol (1 lít/ chai)10lọChi tiết tại Chương V của E-HSMT
37Bình T25 (200 chiếc/thùng)3thùngChi tiết tại Chương V của E-HSMT
38PCR tube 0,2ml (1000 cái/túi )6túiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
39Đầu tip 1000µl (1000cái/túi)6TúiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
40Đầu tip 10ul (1000 cái/túi)6TúiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
41Đầu tip 200ul (1000 cái/túi)6TúiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
42Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 10 μl (960 cái/thùng)6ThùngChi tiết tại Chương V của E-HSMT
43Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 1000 μl (960 cái/thùng)6ThùngChi tiết tại Chương V của E-HSMT
44Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 200 μl (960 cái/thùng)6ThùngChi tiết tại Chương V của E-HSMT
45Ependorf 1,5ml (500 cái/túi)6túiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
46Ependorf 2,0ml (500 cái/túi)6túiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
47Que cấy10cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
48Găng tay y tế (50 đôi/hộp)100HộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
49Khẩu trang y tế (50 chiếc/hộp)80hộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
50Ống ly tâm 15 ml (500 chiếc/thùng)5ThùngChi tiết tại Chương V của E-HSMT
51Ống ly tâm 50 ml (500 chiếc/thùng)5ThùngChi tiết tại Chương V của E-HSMT
52Túi xả rác10kgChi tiết tại Chương V của E-HSMT
53Bình xịt cồn15cáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
54Bông thấm nước5KgChi tiết tại Chương V của E-HSMT
55Bút ghi mẫu50CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
56Giấy parafim5CuộnChi tiết tại Chương V của E-HSMT
57Hộp hấp các loại5ChiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
58Ethanol 70 độ (1 lít/ chai)3chaiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
59Dao mổ size 20 (100 cái/ hộp)5HộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
60Lọ đựng mẫu10chiếcChi tiết tại Chương V của E-HSMT
61Lamen20hộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
62Phiến kính20hộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
63Túi zip size 9 (100 cái/ túi)20TúiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
64Túi zip size 6 (100 cái/ túi)30TúiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
65Giấy bạc20HộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
66Đĩa 96 giếng2ThùngChi tiết tại Chương V của E-HSMT
67Cloramin B (Sodium N-Chlorobenzene Sulfonamide) (25kg/ thùng)5ThùngChi tiết tại Chương V của E-HSMT
68Xi lanh 1ml (100 cái/hộp)5HộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
69Xi lanh 10ml (100 cái/ hộp)5HộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
70Xi lanh 50 ml (25 cái/ hộp)5HộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
71Xi lanh 5ml (100 cái/ hộp)5HộpChi tiết tại Chương V của E-HSMT
72Xylen (500ml/ chai)5ChaiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
73Formaldehyde (500ml/ chai3ChaiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
74Khuôn đúc/chuyển mẫu bệnh phẩm (Casset nhựa)5CáiChi tiết tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, hưởng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa 2 Đại học, chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc Hóa11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->