Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220429016-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220428088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 11:13:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,842,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm bơm rạch Đầu Vàm
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Cao Khoa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM
1Đóng cừ tràm Ø8÷10, L = 5m, đất cấp I, đóng ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,34100m
2Bê tông lót chiều rộng > 250 cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,073m3
3Bê tông lót chiều rộng ≤ 250 cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,391m3
4Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,292m3
5Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,564m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,848m3
7Bê tông dầm các loại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6465m3
8Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4605m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,394m3
10Bê tông gờ cửa van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18m3
11Bê tông dầm đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,189m3
12Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1914100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9254100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2337100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sànTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2461100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2144100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gờ cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,042100m2
18Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4385tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4556tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0545tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1667tấn
22Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1085tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,242tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0587tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0355tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2539tấn
27Lắp dựng cốt thép khe van, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1703tấn
28Gia công lan can (VL phụ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1098tấn
29Thép tấm inox dày 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0353tấn
30Thép ống inox các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0744tấn
31Bu lông M14x200 + đai ốc + đệm inoxTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40bộ
32Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1098tấn
33Gia công cầu thang (VL phụ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4073tấn
34Thép hình mạ kẽm các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3495tấn
35Thép ống mạ kẽm các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0313tấn
36Thép hộp mạ kẽm các loạiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0265tấn
37Bu lông M14x200 + đai ốc + đệmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16bộ
38Lắp dựng cầu thangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4073tấn
39Xây bậc thang bằng gạch thẻTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,08m3
40Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,96m2
41Lát gạch TerrazoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40,75m2
42Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0375m3
43Cấp phối đá dăm 0x4 L2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0408100m3
B Hàng rào bảo vệ: Khung rào
1Gia công hàng rào lưói thép (VL phụ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,1379m2
2Thép tròn d5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1552tấn
3Thép ống Ø=60mm, dày 2,1mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0615tấn
4Cùm omega D65mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78cái
5Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 4mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0099tấn
6Bu long M12x120Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56bộ
7Bu long M8x25Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84bộ
8Lắp dựng khung ràoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,1379m2
C Hàng rào bảo vệ: Phần móng
1Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6698m3
2XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2226100m2
3Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0315tấn
4Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0722tấn
D Hàng rào bảo vệ: Cửa cổng
1Gia công cổng sắt (VL phụ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0845tấn
2Thép hộp (40x40x4)mm - mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0669tấn
3Thép tròn d5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0157tấn
4Thép tròn d20mm mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,002tấn
5Bản lề cối Þ65mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
6Lắp dựng cửa cổngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,875m2
7Thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,41 rọ
8Thả thảm đá 4x2x0,3m dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,211 thảm
9Trải vải địa kỹ thuật TS40 dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5768100m2
10Đắp bao tải đất dưới nước (tận dụng đất tại công trình)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,82121m3 đắp
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H10Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51 đoạn ống
12BT đá 1x2 M200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,54m3
13BT lót M150 đá 1x2 dày 5cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9m3
14Ván khuônTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m2
15Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5m
E NẠO VÉT KÊNH DẪN
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,332100m3
2Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,332100m3
3Đóng cừ tràm Ø8÷10, L = 5m, đất cấp I, đóng ngập đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt207,48100m
F ĐẬP PHÁ BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8m3
G Mặt bằng công trường
1Phát quang mặt bằngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5100m2
2San ủi mặt bằng công trườngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m3
4Cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12m3
5Láng vữa M75 dày 3cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m2
6Bơm nước hố móng (máy bơm 20CV)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20ca
H Đê quây phía sông
1Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, đóng ngập đất, máy đào đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,771100m
2Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, đóng không ngập đất, máy đào đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6626100m
3Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, thanh giằng ngangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4056100m
4Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, đóng xiên ngập đất, máy đào đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5915100m
5Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, đóng xiên không ngập đất, máy đào đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3549100m
6Thép neo ø12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4536tấn
7Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9799100m2
8Rải vải bạt chống thấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,257100m2
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4699100m3
10Cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt446,985m3
11Đắp bao tải đất dưới nước (tận dụng đất tại công trình)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,11361m3 đắp
12Nhổ cừ dừa L=8m đóng đứngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,771100m
13Nhổ cừ dừa L=8m đóng xiênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5915100m
14Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9928100m3
15Vận chuyển đất đào đê quây bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9928100m3
I Đê quây phía đồng
1Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, đóng ngập đất, máy đào đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
2Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, đóng không ngập đất, máy đào đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,75100m
3Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, thanh giằng ngangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
4Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, đóng xiên ngập đất, máy đào đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
5Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, đóng xiên không ngập đất, máy đào đứng trên sà lanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075100m
6Thép neo ø12mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0533tấn
7Phên treTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m2
8Rải vải bạt chống thấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7100m2
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100m3
10Cát bơmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m3
11Nhổ cừ tràm L=4,5m đóng đứngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
12Nhổ cừ tràm L=4,5m đóng xiênTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
13Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m3
14Vận chuyển đất đào đê quây bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m3
J Đào đắp trạm bơm
1Đào đất hố móng, trung chuyển vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2881100m3
2Đào khai thác đất + trung chuyển đất từ bãi chứa để đắp bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4109100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4109100m3
4San ủi đất vào bãi chứaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2881100m3
K PHẦN CƠ KHÍ: Khe cửa
1Gia công khe cửa (VL phụ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,68961tấn
2Thép tấm dày 8mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5909tấn
3Thép tấm dày 5mm - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0031tấn
4Thép hình L50x50x5 - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0086tấn
5Thép hình I200x125x6x9 - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0633tấn
6Thép râu ø10 - SS400Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0237tấn
7Lắp đặt khe cửaTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,68961tấn
8Sản xuất cửa van thép không gỉ (VL phụ)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0141tấn
9Thép tấm dày 8mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9409tấn
10Thép tấm dày 10mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0693tấn
11Thép tấm dày 40mm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0027tấn
12Trục ø35 - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0011tấn
13Gioăng cao su chữ PTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14m
14Gioăng cao su là dày 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,35m2
15Bu lông M14x350 + đô + đệm - SUS304Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt85bộ
16Lắp đặt cửa van không gỉTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0141tấn
17Máy đóng mở VĐ5 - đơn, trục vitsme D65, L=7000Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
18Bốc lên và vận chuyển cửa van và thiết bị 1km đầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,70361tấn
19Vận chuyển tiếp 23 km cửa van và thiết bịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,70361tấn
20Bốc xuống cửa van và thiết bịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,70361tấn
L PHẦN CƠ KHÍ: Cửa van 1x1,5m
1Sản xuất cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2986tấn
2Lắp đặt cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2986tấn
3Gia công dàn van nâng hạTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35731tấn
4Lắp đặt dàn van nâng hạTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35731tấn
5Bốc lên và vận chuyển cửa van và thiết bị 1km đầuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65591tấn
6Vận chuyển tiếp 23 km cửa van và thiết bịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65591tấn
7Bốc xuống cửa van và thiết bịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65591tấn
M PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Tủ điện 250x500x700, dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Tủ
2Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11 tủ
3Cáp neo D8; L=30mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
4Aptomat 2 cực 30A-2PTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5Aptomat 2 cực 25A-2PTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
6Máy biến tần 5.6kW(5HP) - 220VTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
7Đèn báo pha 3W-220V(đỏ) + tiếp điểm hành trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-250VTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
9Cáp đồng 2 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-2x8-0.6/1kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
10Cáp đồng 4 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-2x8-0.6/1kVTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
11Khớp nối đấu dây 25A-220VTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Cái
12Đầu cos 8mm²; 4mm²Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Bộ
13Lắp đặt cầu chì hạ thếTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
14Động cơ 3 pha P=4,5kW, U=380/220V; f=50HzTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
N THIẾT BỊ
1Máy bơm công suất 33KWTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110CV1
2 Máy đào Công suất ≥0,5m31
3 Máy đầm Trọng tải ≥9T1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->