Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220429016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 11:13:00 đến ngày 2022-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,842,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trạm bơm rạch Đầu Vàm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Ø8÷10, L = 5m, đất cấp I, đóng ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 82,34 | 100m |
| 2 | Bê tông lót chiều rộng > 250 cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,073 | m3 |
| 3 | Bê tông lót chiều rộng ≤ 250 cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,391 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,292 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,564 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,848 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm các loại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6465 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4605 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,394 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ cửa van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,18 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm đỡ cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,189 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1914 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9254 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2337 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2461 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, gờ cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4385 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4556 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1667 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1085 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,242 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2539 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép khe van, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1703 | tấn |
| 28 | Gia công lan can (VL phụ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1098 | tấn |
| 29 | Thép tấm inox dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0353 | tấn |
| 30 | Thép ống inox các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0744 | tấn |
| 31 | Bu lông M14x200 + đai ốc + đệm inox | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | bộ |
| 32 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1098 | tấn |
| 33 | Gia công cầu thang (VL phụ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4073 | tấn |
| 34 | Thép hình mạ kẽm các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3495 | tấn |
| 35 | Thép ống mạ kẽm các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0313 | tấn |
| 36 | Thép hộp mạ kẽm các loại | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 37 | Bu lông M14x200 + đai ốc + đệm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4073 | tấn |
| 39 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,08 | m3 |
| 40 | Trát bậc thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,96 | m2 |
| 41 | Lát gạch Terrazo | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40,75 | m2 |
| 42 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0375 | m3 |
| 43 | Cấp phối đá dăm 0x4 L2 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0408 | 100m3 |
| B | Hàng rào bảo vệ: Khung rào | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưói thép (VL phụ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,1379 | m2 |
| 2 | Thép tròn d5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1552 | tấn |
| 3 | Thép ống Ø=60mm, dày 2,1mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0615 | tấn |
| 4 | Cùm omega D65mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 78 | cái |
| 5 | Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng dày 4mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 6 | Bu long M12x120 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56 | bộ |
| 7 | Bu long M8x25 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,1379 | m2 |
| C | Hàng rào bảo vệ: Phần móng | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6698 | m3 |
| 2 | XSLD, tháo dỡ ván khuôn thép dầm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2226 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0315 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0722 | tấn |
| D | Hàng rào bảo vệ: Cửa cổng | |||
| 1 | Gia công cổng sắt (VL phụ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0845 | tấn |
| 2 | Thép hộp (40x40x4)mm - mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 3 | Thép tròn d5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 4 | Thép tròn d20mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,002 | tấn |
| 5 | Bản lề cối Þ65mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,875 | m2 |
| 7 | Thả rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4 | 1 rọ |
| 8 | Thả thảm đá 4x2x0,3m dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,21 | 1 thảm |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật TS40 dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5768 | 100m2 |
| 10 | Đắp bao tải đất dưới nước (tận dụng đất tại công trình) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8212 | 1m3 đắp |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm, H10 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 12 | BT đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,54 | m3 |
| 13 | BT lót M150 đá 1x2 dày 5cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,5 | m |
| E | NẠO VÉT KÊNH DẪN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,332 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,332 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Ø8÷10, L = 5m, đất cấp I, đóng ngập đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 207,48 | 100m |
| F | ĐẬP PHÁ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| G | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5 | 100m2 |
| 2 | San ủi mặt bằng công trường | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | m3 |
| 5 | Láng vữa M75 dày 3cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m2 |
| 6 | Bơm nước hố móng (máy bơm 20CV) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | ca |
| H | Đê quây phía sông | |||
| 1 | Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, đóng ngập đất, máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,771 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, đóng không ngập đất, máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6626 | 100m |
| 3 | Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, thanh giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4056 | 100m |
| 4 | Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, đóng xiên ngập đất, máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5915 | 100m |
| 5 | Đóng cừ dừa ĐK gốc Ø>30cm, L=8m, đóng xiên không ngập đất, máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3549 | 100m |
| 6 | Thép neo ø12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4536 | tấn |
| 7 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9799 | 100m2 |
| 8 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,257 | 100m2 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4699 | 100m3 |
| 10 | Cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 446,985 | m3 |
| 11 | Đắp bao tải đất dưới nước (tận dụng đất tại công trình) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 52,1136 | 1m3 đắp |
| 12 | Nhổ cừ dừa L=8m đóng đứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,771 | 100m |
| 13 | Nhổ cừ dừa L=8m đóng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5915 | 100m |
| 14 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9928 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào đê quây bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9928 | 100m3 |
| I | Đê quây phía đồng | |||
| 1 | Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, đóng ngập đất, máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, đóng không ngập đất, máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,75 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, thanh giằng ngang | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, đóng xiên ngập đất, máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm ĐK gốc Ø=8-10cm, L=4,5m, đóng xiên không ngập đất, máy đào đứng trên sà lan | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | 100m |
| 6 | Thép neo ø12mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 7 | Phên tre | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Rải vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 10 | Cát bơm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m3 |
| 11 | Nhổ cừ tràm L=4,5m đóng đứng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | 100m |
| 12 | Nhổ cừ tràm L=4,5m đóng xiên | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 13 | Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào đê quây bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| J | Đào đắp trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất hố móng, trung chuyển vào bãi chứa bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2881 | 100m3 |
| 2 | Đào khai thác đất + trung chuyển đất từ bãi chứa để đắp bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8 m3 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4109 | 100m3 |
| 4 | San ủi đất vào bãi chứa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2881 | 100m3 |
| K | PHẦN CƠ KHÍ: Khe cửa | |||
| 1 | Gia công khe cửa (VL phụ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6896 | 1tấn |
| 2 | Thép tấm dày 8mm - SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5909 | tấn |
| 3 | Thép tấm dày 5mm - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 4 | Thép hình L50x50x5 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0086 | tấn |
| 5 | Thép hình I200x125x6x9 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0633 | tấn |
| 6 | Thép râu ø10 - SS400 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0237 | tấn |
| 7 | Lắp đặt khe cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6896 | 1tấn |
| 8 | Sản xuất cửa van thép không gỉ (VL phụ) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,014 | 1tấn |
| 9 | Thép tấm dày 8mm - SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9409 | tấn |
| 10 | Thép tấm dày 10mm - SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0693 | tấn |
| 11 | Thép tấm dày 40mm - SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 12 | Trục ø35 - SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0011 | tấn |
| 13 | Gioăng cao su chữ P | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | m |
| 14 | Gioăng cao su là dày 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,35 | m2 |
| 15 | Bu lông M14x350 + đô + đệm - SUS304 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cửa van không gỉ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,014 | 1tấn |
| 17 | Máy đóng mở VĐ5 - đơn, trục vitsme D65, L=7000 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Bốc lên và vận chuyển cửa van và thiết bị 1km đầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7036 | 1tấn |
| 19 | Vận chuyển tiếp 23 km cửa van và thiết bị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7036 | 1tấn |
| 20 | Bốc xuống cửa van và thiết bị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7036 | 1tấn |
| L | PHẦN CƠ KHÍ: Cửa van 1x1,5m | |||
| 1 | Sản xuất cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2986 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2986 | tấn |
| 3 | Gia công dàn van nâng hạ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3573 | 1tấn |
| 4 | Lắp đặt dàn van nâng hạ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3573 | 1tấn |
| 5 | Bốc lên và vận chuyển cửa van và thiết bị 1km đầu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6559 | 1tấn |
| 6 | Vận chuyển tiếp 23 km cửa van và thiết bị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6559 | 1tấn |
| 7 | Bốc xuống cửa van và thiết bị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6559 | 1tấn |
| M | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện 250x500x700, dày 1,5mm, sơn tĩnh điện màu ghi | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cáp neo D8; L=30m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 4 | Aptomat 2 cực 30A-2P | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 2 cực 25A-2P | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Máy biến tần 5.6kW(5HP) - 220V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Đèn báo pha 3W-220V(đỏ) + tiếp điểm hành trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-250V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cáp đồng 2 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-2x8-0.6/1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 10 | Cáp đồng 4 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC/600V_CXV-2x8-0.6/1kV | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 100 | m |
| 11 | Khớp nối đấu dây 25A-220V | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Đầu cos 8mm²; 4mm² | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì hạ thế | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Động cơ 3 pha P=4,5kW, U=380/220V; f=50Hz | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| N | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm công suất 33KW | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.(Đối với nhà thầu liên danh mỗi thành viên trong liên danh, phải có tối thiểu 01 chỉ huy trưởng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Thủy lợi hoặc ngành khác phù hợp công việc của gói thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm | Trọng tải ≥9T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi