Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Quảng trường huyện Cầu Ngang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220427894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Quảng trường huyện Cầu Ngang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220318711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 11:01:00 đến ngày 2022-04-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,542,177,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hạng mục khối nhà chức năng có hệ khung BTCT; hệ thống điện (hệ thống điện trong nhà và hệ thống chiếu sáng ngoài nhà); hệ thống cấp thoát nước; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.280.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Quảng trường huyện Cầu Ngang. Xây dựng Quảng trường huyện Cầu Ngang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho huyện đạt tiêu chí huyện nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MÁT 01 | |||
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1101 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8548 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,645 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1082 | 100m3 |
| 6 | CCLĐ Tấm nhựa nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0327 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6133 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0862 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9415 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2328 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0446 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1752 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2051 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2381 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2207 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4346 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3414 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2708 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3019 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,577 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40, Gạch granite 500x500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,198 | m2 |
| 27 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40, Gạch granite có mũi bậc KT 280x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 28 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,082 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40, đá hoa cương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,288 | m2 |
| 30 | Ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7114 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,038 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4228 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,1545 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3445 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,375 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8648 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,249 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,1138 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3542 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3542 | tấn |
| 41 | Cung cấp lắp đặt mái ngói màu 11Viên/M2, khung thép hộp mạ kẽm (xà gồ 50x100x1,8, cầu phong 40x40x1,4, Li tô 30x30x1,2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,5424 | m2 |
| 42 | Cung cấp lam thép hộp SKT 50x50x2 kết hợp thép tấm dày 5mm ( chi tiết 2, Chi tiết 3) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt thép hộp STK 50x50x2 kết hợp thép hộp 20x20x1, thép hộp 30x30x1 (chi tiết 1, theo thiết kế ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả Þ400-H370mm-12W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 4 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 5 | Đắp đất mương cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| D | NHÀ MÁT 02 | |||
| E | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1101 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8548 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,645 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1082 | 100m3 |
| 6 | CCLĐ Tấm nhựa nilong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0327 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6133 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0862 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9194 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9415 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2328 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0446 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1752 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2051 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2381 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2207 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4346 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3414 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2708 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3019 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5331 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,577 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40, Gạch granite 500x500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,198 | m2 |
| 27 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40, Gạch granite có mũi bậc KT 280x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,93 | m2 |
| 28 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,082 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40, đá hoa cương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,288 | m2 |
| 30 | Ốp đá chẻ vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7114 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,038 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,4228 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,1545 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3445 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,375 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8648 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,249 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,1138 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3542 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3542 | tấn |
| 41 | Cung cấp lắp đặt mái ngói màu 11Viên/M2, khung thép hộp mạ kẽm (xà gồ 50x100x1,8, cầu phong 40x40x1,4, Li tô 30x30x1,2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,5424 | m2 |
| 42 | Cung cấp lam thép hộp SKT 50x50x2 kết hợp thép tấm dày 5mm ( chi tiết 2, Chi tiết 3) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt thép hộp STK 50x50x2 kết hợp thép hộp 20x20x1, thép hộp 30x30x1 (chi tiết 1, theo thiết kế ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thả Þ400-H370mm-12W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 4 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3 | m |
| 5 | Đắp đất mương cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3 | m |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| H | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3352 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,422 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2235 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0509 | 100m3 |
| 7 | CCLĐ Tấm nhựa nilong mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,78 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1392 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8805 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8493 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1288 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0889 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0728 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0512 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5615 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6762 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1336 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4955 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5268 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4182 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2883 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3558 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0269 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0148 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cấu kiện |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5315 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9372 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4456 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,826 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,38 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,975 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,48 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,9252 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,94 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8759 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8759 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6933 | 100m2 |
| 43 | CCLĐ Trần thạch cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,24 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính mờ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính mờ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,93 | m2 |
| 46 | CCLĐ Vách ngăn compact dày 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,701 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, Gạch ceramic nhám 300x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,9 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, Gạch ceramic 300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,025 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40, đá hoa cương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,28 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,355 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,64 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,975 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,02 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight nổi Þ170-12W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x210mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA - 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE bảo hộ dây dẫn Þ50/40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Bộ tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 15 | Đắp đất mương cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| J | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| K | GIÀN LAM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2186 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,936 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1994 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0282 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1542 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4748 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0446 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,858 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9482 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4314 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,766 | tấn |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,4768 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,14 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 231,6168 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 231,6168 | m2 |
| L | NHÀ TRƯNG BÀY SẢN PHẨM | |||
| M | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1398 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,712 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0419 | 100m3 |
| 6 | CCLĐ Tấm nhựa nilong mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0419 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3936 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5119 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1072 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0721 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0597 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1944 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0482 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1077 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2618 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5258 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3841 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3832 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2439 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7332 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7332 | tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5768 | 100m2 |
| 27 | CCLĐ Trần thạch cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,92 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài loan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, Gạch granite 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,82 | m2 |
| 31 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2124 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9824 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1556 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,18 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,58 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,5832 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,033 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,76 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,313 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,58 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,493 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,945 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm Þ150-9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV - 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 9 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m |
| 10 | Đắp đất mương cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m |
| O | SÂN QUẢNG TRƯỜNG | |||
| P | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3068 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,7834 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8712 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,628 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,177 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5642 | 100m3 |
| 7 | CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.850 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 301,2234 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m3 |
| 10 | Kẻ ron bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m2 |
| 11 | Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,652 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9056 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,177 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4438 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9557 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4696 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1598 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,168 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5542 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4369 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8978 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,9259 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0554 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4092 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,578 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6234 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2803 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4776 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3961 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8436 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1786 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1748 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5644 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5486 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6685 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,5005 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 633,7007 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 187,3689 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81,358 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 633,7007 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310,7909 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 944,4916 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn đá hoa cương băm nhám mặt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.237 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Sân vườn 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 442 | m2 |
| 48 | Lát gạch vĩa hè 300x300x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 831 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40, đá hoa cương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,28 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40, Đá hoa cương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,0976 | m2 |
| 51 | Ốp đá hoa cương vào tường, cột tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40, Gạch trang trí 600x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,7642 | m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,4882 | 1m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6299 | 100m3 |
| 55 | CCLĐ lớp cao su chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4911 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4984 | 100m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,8735 | m2 |
| 61 | CCLĐ Nắp Hố ga COMPOSITE 900x900 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | 1 đoạn ống |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn ống |
| 67 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | mối nối |
| 68 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D=400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| Q | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi tười 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,75 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,6 | m3 |
| R | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn BG 6m - D78 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3,0m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp cần đèn đơn F78, chiều dài cần đèn 2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cần đèn |
| 4 | Lắp cần đèn đôi 180 độ F78, chiều dài cần đèn 2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cần đèn |
| 5 | Lắp bộ đèn NLMT 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 8 | Luồn dây lên đèn CVV - 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 9 | Kéo cáp chờ nguồn màn hình led CXV - 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 10 | Đổ bê tông đá 4x6 lót móng , M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 11 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 12 | Đào hố móng cột (trụ) rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,768 | m3 |
| 13 | Đào đất mương cáp ngầm,cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,52 | m3 |
| 14 | Đắp đất mương cáp ngầm, cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,52 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đá 1x2 móng trụ, M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,064 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống hdpe bảo vệ cáp, Đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống hdpe bảo vệ cáp, Đường kính 40/32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 18 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cửa |
| S | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1985 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1985 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,1404 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1313E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.262E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật có thi công hạng mục khối nhà chức năng có hệ khung BTCT; hệ thống điện (hệ thống điện trong nhà và hệ thống chiếu sáng ngoài nhà); hệ thống cấp thoát nước; Sân đường.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.280.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ chính phụ trách hạng mục sân đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Cần cẩu hoặc ô tô tải có cần cẩu | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi