Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua hóa chất, vật tư phục vụ phân tích mẫu đất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201251404-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Địa lý
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Mua hóa chất, vật tư phục vụ phân tích mẫu đất
Số hiệu KHLCNT 20200513823
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-15 18:37:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 209,645,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)6Mo7O24.4H2O 180 g Độ tinh khiết: >99% Dạng tinh thể không màu hoặc vàng Nhiệt độ nóng chảy: 90 °C Độ hòa tan: 430g/L
2 Al(NO3)3 70 g Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết 98,5% Ca: 0.005% Fe: ≤0.002% K: 0.002% Mg: 0.001% Na: 0.005%
3 Axit Ascorbic 90 g Độ tinh khiết: >99% Nhiệt độ nóng chảy: 192 °C Dạng tinh thể
4 BaCl2 30 g Độ tinh khiết: >99,5% Điểm nóng chảy: 963 °C Khối lượng phân tử: 208,23 g/mol Độ hòa tan: 375 g/l
5 Bao đựng mẫu 90 cái Bao tải mới, sạch, màu trắng kích thước 50x80cm hoặc 60x100cm
6 C12H8N2.H2O 60 g Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ sôi: 100-104 °C Dạng tinh thể
7 CH3COOH 10 g Độ tinh khiết: 100% Điểm sôi: 118,1 °C Mật độ: 1,05 g/cm³ Khối lượng phân tử: 60,05 g/mol Dạng dung dịch
8 CH3COONH4 100 g Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 114 °C Khối lượng phân tử: 77,0825 g/mol Mật độ: 1,17 g/cm³ Dạng tinh thể
9 Cồn lau dụng cụ 21.300 g Dạng dung dịch Hàm lượng: 96% Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
10 CsCl 60 g Hàm lượng: ≥99.5% Al (Aluminium) 0.0001 % Ba (Barium) Max. 0.0001 % Ca (Calcium) Max. 0.0001 % Cr (Chromium) Max. 0.0001 % Fe (Iron) Max. 0.0001 % K (Potassium) Max. 0.0005 % Li (Lithium) Max. 0.0001 % Na (Sodium) Max. 0.0005 % Pb (Lead) Max. 0.0001 %
11 Diphenylamin 150 ml Độ tinh khiết: >99% Điểm nóng chảy: 53-54 °C Khối lượng phân tử: 169.23 g/mol Độ hòa tan: 0,05 g/l
12 Dung dịch chuẩn Cd gốc 1000ml 30 ml Dung dịch chuẩn Cd gốc
13 Dung dịch chuẩn Cu gốc 1000ml 30 ml Dung dịch chuẩn Cu gốc
14 Dung dịch chuẩn Kali 3.000 ml Dung dịch chuẩn Kali
15 Dung dịch chuẩn Pb gốc 1000ml 30 ml Dung dịch chuẩn Pb gốc
16 Dung dịch chuẩn P-PO4 70 ml Dung dịch chuẩn P-PO4
17 Dung dịch chuẩn Zn gốc 1000ml 30 ml Dung dịch chuẩn Zn gốc
18 Eriochrom đen 60 g Khối lượng phân tử: 461,38 g/mol Độ hòa tan: 50g/l Dạng tinh thể màu đen
19 FeSO4(NH4)2SO4.H2O 3.670 g Tên gọi khác: Muối Mohr Độ tinh khiết: 99% Khối lượng phân tử: 392.14 g/mol Độ hòa tan: 269 mg/ml Dạng tinh thể
20 Giấy lau 9 cuộn Loại giấy mềm 2 lớp Dai, khó rách khi ngấm nước
21 Giấy lọc băng xanh 93 hộp Giấy lọc định lượng Đường kính: 15cm Dạng không tro: tối đa 0,007% Đường kính lỗ lọc: 8um
22 Glyxin 70 g Độ tinh khiết: >99% Dạng tinh thể màu trắng
23 H2O2 1.200 g Độ tinh khiết: ≥50% Điểm nóng chảy: -0,43 °C Khối lượng phân tử: 34,01 g/mol Điểm sôi: 150,2 °C
24 H3O2 300 g Tên tiếng Anh: Hydroxide hydrate Khối lượng phân tử: 35.023 g/mol
25 H2SO4 3.610 g Dạng dung dịch Hàm lượng: ≥ 98,0% Điểm nóng chảy: 10 °C Tỷ trọng: 1,84 g/cm³ Phân tử khối: 98,079 g/mol
26 H3BO3 30 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 61,83 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,5% pH: = 3,8-4,8
27 H3PO4 3.750 g Dạng dung dịch Phân tử khối: 98,0 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 85%
28 HCl 270 g Công thức: HCl Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. Độ tinh khiết: 37% Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol
29 HCl 1N 150 g Dùng để pha chế dung dịch chuẩn HCl 0,1N Khối lượng riêng: 1.09 g/cm3 (20°C) Giá trị pH :
30 HClO4 60 g Công thức: HClO4 Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm Độ tinh khiết: 70% Điểm sôi: 198,7°C
31 HF 120 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 77,08 (g/mol); Hàm lượng: ≥ 90,0%; pH (50g/l, 25oC) = 6,5-7,5
32 HNO3 1.200 g Độ tinh khiết: ≥65% Điểm nóng chảy: -32 °C Mật độ: 1,39 g/cm3 Điểm sôi: 121 °C
33 Hợp kim Devarda 30 g Tỉ khối: 5,79 g/cm3 Điểm nóng chảy: 490 - 560 °C Dạng tinh thể
34 Hydroxylamin 50 g 50% dung dịch trong nước Nhiệt độ cháy: 215 °C Áp suất hơi: 14 hPa (ở 20 °C)
35 K2CrO4 20 ml Độ tinh khiết: ≥99,5% Điểm nóng chảy: 985 °C Khối lượng phân tử: 194,19 g/mol Độ hòa tan: 637 g/l
36 K2Cr2O7 1.850 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 294,18 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,8%
37 K2HPO4 120 g Khối lượng phân tử: 174.2 g/mol. Khối lượng riêng: 2.44 g/cm3. Điểm nóng chảy: > 465 °C Độ hòa tan: 149.25 g/100 mL (ở 20 °C)
38 K2S2O8 100 g Độ tinh khiết: > 99% Trọng lượng phân tử 270,33 g/mol Độ hòa tan: 4,49 g/100 ml (ở 20 °C)
39 K2SO4 1.500 g Dạng tinh thể Phân tử khối: 174,26 (g/mol) Hàm lượng: ≥ 99,0%. pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0
40 K4Fe(CN)6 90 g Độ tinh khiết: 98 % Khối lượng phân tử: 368,3 g/mol Độ hòa tan: 28,9 g/100 ml Dạng tinh thể
41 Kali antimontatrat 120 g Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. Phân tử khối: 324,92 (g/mol) Hàm lượng:: ≥ 99,9%.
42 KCl 5.400 g CTHH: KCl Dạng tinh thể, dùng cho phân tích Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol
43 KCN 70 g Tên quốc tế: Potassium cyanide Độ tinh khiết: >96% Độ hòa tan: 716 g/l Khối lượng phân tử: 65.12 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
44 KNO3 90 g Độ hòa tan: 320 g/l Khối lượng phân tử: 101,10 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
45 MgCl2 20 g Độ tinh khiết: ≥99% Điểm nóng chảy: 116,7 °C Khối lượng phân tử: 203,31 g/mol Độ hòa tan: 468,7 g/l
46 Murexit 60 g Tên khác: Ammonium purpurate Độ hòa tan: 1 g/l Khối lượng phân tử: 284,19 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
47 NaC7H5NaO3 70 g Tên gọi: Sodium salicylate Độ tinh khiết: ≥ 99,5 % Độ hòa tan: 1000 g/l Khối lượng phân tử: 82,03 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích
48 NaOH 2.410 g Dạng tinh thể Hàm lượng: >90% Điểm nóng chảy: 318 °C Phân tử khối: 39,997 g/mol Tỷ trọng: 2,13 g/cm³
49 NH4Cl 1.020 g Độ tinh khiết: >98% Điểm nóng chảy: 338 °C Mật độ: 1,53 g/cm³
50 NH4OH 8.610 ml Độ tinh khiết: ≥27% Mật độ: 0,9 g/ml ở 25 °C
51 NH4NO3 600 g Độ tinh khiết: ≥95% Điểm nóng chảy: 169 °C Khối lượng phân tử: 80,04 g/mol Độ hòa tan: 1920 g/l
52 Nước cất 22.500 ml Nước tinh khiết không lẫn tạp chất Khối lượng phân tử: 18,02 g/mol
53 Phenolphtalein 30 g Công thức: C20H14O4 Độ tinh khiết: 99% Điểm nóng chảy: 260 °C Mật độ: 1,28 g/cm³ Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol Dạng tinh thể, dùng cho phân tích.
54 Than hoạt tính 120 g Dạng tinh thể
55 Trietanolamin 60 g Nhiệt độ nóng chảy: 21,6 °C Nhiệt độ sôi: 333,40 °C Tỉ trọng riêng: 1,124g/l Tính tan trong nước: 149g/l (ở 20 °C)
56 Trilon B 150 g Trọng lượng phân tử: 236 g/mol Dạng bột trắng, không mùi, tan ít trong nước
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->