Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220421107-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220420756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 11:01:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,825,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.900.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp IV, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến dân dụng, công nghiệp. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát về điện-cung cấp điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến Công trình dân dụng, công nghiệp.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ điện tử hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu 0,7m³ đến 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 30KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy sửa thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7KW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đóng cọc BTDUL
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục sức nâng > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >110CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị ≥200 bộ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Trụ sở Công an xã Tà Đảnh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần hưng đạo, Thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật dự án: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế Lạc Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Nam Sơn Hà. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tri Tôn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn ĐTXD Thuận Thành Phú, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tri Tôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Huyện Tri Tôn , địa chỉ: 152 Trần Hưng Đạo, Thị trấn Tri Tôn, Huyện Tri Tôn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần hưng đạo, Thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần hưng đạo, Thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tri Tôn Địa chỉ: 152 Trần hưng đạo, Thị trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tri Tôn; địa chỉ: số 152, Trần Hưng Đạo, Thị Trấn Tri Tôn, huyện Tri Tôn tỉnh An Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7879100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5253100m3
3Ép trước cọc BTLT, dài >4m, ĐK30cm-đất cấp I (nội suy đơn giá nhân công, máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,44100m
4Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V341 mối nối
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1256m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,4862m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8001tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7808tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6217100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,525100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6181m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,8878m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3175tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8434tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5024tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0709tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4744100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1236100m2
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1988100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,4701m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5034tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,913tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4638tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7927tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1247100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,5264m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7145tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5658100m2
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8834m3
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2248tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4483tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2248tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4483tấn
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6958100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,638m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4205tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8408tấn
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3691100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3136m3
40Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0214tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0131100m2
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1736m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,7881m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,744m2
46Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,744m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,04m2
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,5452m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5327m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,5045m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0572m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3695m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V424,35m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V842,97m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85,28m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V488,5466m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V226,449m2
58Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V356,58m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,377m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,377m2
61Đắp phù điêu quốc huy (bao gồm vật tư + nhân công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1T. Bộ
62Kẻ Jion âm tường (chỉ tính nhân công, không tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,9m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,52m
64Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,304m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,32m
66Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V342,2094m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá chẻ ≤ 0,036m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,314m2
68Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V113,24m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6m2
70Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4725m2
71Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,76m2
72Lát đá mặt bệ các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,69m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V424,35m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V842,97m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.071,5756m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V424,35m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.914,5456m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,84m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,66m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V101,38m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,905m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V135,533m2
84Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,21m2
85Cung cấp, lắp đặt lưới mắt cáo (tính 0,07 công bậc 3,5/7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V699,54m2
86Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2649tấn
87Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2649tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,0641m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2749100m2
90Thi công trần bằng tấm Prima, loại chống ẩmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,86m2
91Thi công trần bằng tấm PrimaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120,8m2
92Sơn giả đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27,7088m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8124100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
3Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
4Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
5Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
18Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V888m
19Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V365m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V205m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V495m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V82m
24Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 500x400x210mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
25Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 180x110x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14hộp
26Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
27Lắp đặt Cáp đồng trần 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY XÁCH TAY:
1Lắp đặt linh kiện chữa cháy CO2 (3kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt linh kiện chữa cháy bột MFZ4 (8kg)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Nội quy bảng tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
4Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65 đèn
5Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,65 đèn
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72m
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
6Lắp đặt phễu thu, KT 120x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
8Lắp đặt van , ĐK27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt van, ĐK42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt van phao, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,23100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 4,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
18Lắp đặt ren trong, ĐK ≤21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
26Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
27Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
30Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
31Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
32Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
33Lắp đặt rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
34Lắp đặt máy bơm nước 1Hp + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
36Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
E CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,24m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,24m3
3Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 36mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
5kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7Cái
6Kéo rải cáp neo chằng trụ 3mm²Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
8Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43m
9Đóng cọc chống sét mạ đồng fi16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cọc
10Lắp đặt ống thép không gỉ STK- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
12Lắp tăng đưaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
F NHÀ XE CÁN BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0479100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0319100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3681m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0872tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0648100m2
6Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0389m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0449m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,677m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,336m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0202100m3
12Rải tấm nilong đen cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1922100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,528m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0215tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0232tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0084tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0309tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
19Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0562100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,817m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,44m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,48m2
23Lắp đặt bulong chân cột Fi 18, L= 650mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Bộ
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085tấn
25Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0335tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0719tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0406tấn
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1125tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1156tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0414tấn
31Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0175tấn
32Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0589tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,268100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,98861m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT
I SÂN NỀN:
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V25,948m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8333100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,96100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,6m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,096100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2402tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,408m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,73m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,162m2
J CHIẾU SÁNG SÂN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5148m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0017100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,036m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,176m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0036tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0176100m2
7Cung cấp, lắp đặt bulong chân trụ M20, L= 1100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
8Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0038tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0038tấn
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
11Móc treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 cột
13Lắp đặt đèn đường năng lượng mặt trời 1x100W + tấm pin + cần đèn ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 choá
K CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,086100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0573100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5684m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5653tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,435100m2
6Đóng cọc BTCT 120x120x3000 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,56100m
7Trồng trụ BTCT luồn lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1123m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7969m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,768m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8282m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0898tấn
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0591100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,436m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0522tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1705tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2688100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,248m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0453tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1479tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1874100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,54m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,016tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0476tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1154100m2
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0013m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4564m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4125m3
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,99m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,8m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,75m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,2m
35Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
36Đắp chữ bảng hiệu (trọn bộ nhân công + vật tư hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1T.bộ
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,99m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V33,15m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,14m2
40Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,9m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,27m2
42Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,928m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0266tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,171m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.900.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.900.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp IV, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu kỹ thuật Chương V) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến dân dụng, công nghiệp. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề giám sát về điện-cung cấp điện còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp hoặc có liên quan đến Công trình dân dụng, công nghiệp.- 01 nhân sự: tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Căn cước công dân hoặc Chứng minh nhân dân.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ điện tử hoặc máy toàn đạc (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào, dung tích gầu 0,7m³ đến 0,8m3 (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn (Đính kèm giấy kiểm định hoặc đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tông >350 lít2
6 Máy đầm bê tông (máy đầm dùi) .3
7 Máy đầm cóc .1
8 Máy đầm bàn .1
9 Máy cắt thép .1
10 Máy uốn thép .1
11 Máy duỗi thép .1
12 Máy phát điện công suất ≥ 30KW1
13 Máy hàn .2
14 Ván khuôn (m2) ≥ 500 m21
15 Máy bơm nước ≥ 5HP1
16 Máy sửa thép công suất ≥ 7KW1
17 Máy đóng cọc BTDUL (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
18 Cần trục sức nâng > 10 tấn (Đính kèm giấy đăng kiểm hoặc kiểm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
19 Máy ủi công suất >110CV1
20 Giàn giáo thép (Bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu ≥200 bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->