Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường THTHCS Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404112-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Trường THTHCS Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 17:27:00 đến ngày 2022-04-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,859,501,344 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2846E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật 01 người;Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Zoom24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Trường THTHCS Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái Trường THTHCS Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo khoản 5 mục 1 chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,2456 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 24,9529 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 6,9314 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 56,0531 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,7747 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 5,0662 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,4171 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,6642 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,9525 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 34,3567 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,5221 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,1384 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 19,2518 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,4026 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4,288 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 6,5035 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4,2936 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 28,1026 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,1222 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,0863 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,0813 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,8947 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,4657 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10,2891 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 212,6228 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 41,7332 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 41,7332 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 36,0482 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 35,5352 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 207,797 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 560,833 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 768,63 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,3393 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 38,287 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 43,4064 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 81,6934 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,6102 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,1373 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,0847 | tấn |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 21,3584 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 21,3584 | m2 |
| 48 | Hoa thép hộp làm lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 276,33 | kg |
| 49 | Hoa thép ống làm lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 13,7297 | kg |
| 50 | Gia công lan can chỉ tính VL phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 25,005 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 25,005 | m2 |
| 53 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 7,6456 | m3 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 126,632 | m2 |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 126,632 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 27,28 | m |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 187,7728 | m2 |
| 58 | Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 60,618 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lớp ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 121,236 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,6064 | 100m2 |
| 61 | Úp nóc + xối | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 42,6 | m |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,7924 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,7924 | tấn |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 5 | m2 |
| 65 | Thép d6 hàn râu với xà gồ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 9,0576 | kg |
| 66 | Nhân công hàn thép râu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,8738 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 25,4232 | m2 |
| 69 | Lan can i nox cầu thang (khoán gọn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 121,126 | kg |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 7,1675 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 102,244 | m2 |
| 72 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 52,804 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 72,6 | m |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 72,6 | m |
| 75 | Tôn phẳng úp nóc sê nô trục 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 76 | Nhân công úp nóc sê nô trục 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,814 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Rọ chắn rác i nox | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Bật giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 82 | Keo dán ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10 | tuýp |
| 83 | Chống thấm đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | đồng |
| 84 | Cửa tôn lên mái + khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 88 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 4 cánh mở quay) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 90 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở quay) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 13,655 | m2 |
| 93 | Hoa inox cửa sổ ( giá khoán gọn ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 739,6048 | kg |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 11,88 | m |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 68,725 | m2 |
| 96 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 68,725 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 11,4611 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,8234 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,3297 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,5374 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,5216 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 21,9687 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,0546 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,2357 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,8635 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3,0761 | tấn |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 90,3188 | m2 |
| 108 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 90,3188 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3,3938 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,4847 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 9,9228 | m2 |
| 114 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 9,9228 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 8,526 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 23,28 | m |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 3,1998 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,3116 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,2145 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,3212 | tấn |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 24,4142 | m2 |
| 122 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 24,4142 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 60,3943 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 5,2252 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 5,4104 | tấn |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 439,2414 | m2 |
| 127 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 439,2414 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 84,96 | m2 |
| 129 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4,3512 | 100m2 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 115 | m3 |
| 133 | Nhân công cắt mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 575 | m |
| 134 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 5,5523 | m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,8898 | m3 |
| 136 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 9,3154 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 6,21 | m2 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,2119 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2,4205 | m3 |
| 140 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 65,7 | m2 |
| 141 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 143 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,9952 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,2182 | m3 |
| 145 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,2182 | m3 |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 7,936 | m2 |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 7,936 | m2 |
| 148 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4,3648 | m2 |
| 149 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,719 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,9952 | m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,0399 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 156 | Bu lông d18 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4,5593 | kg |
| 158 | Cột cờ inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 20,0272 | kg |
| 159 | Nhân công LD cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 160 | Ròng dọc + lá cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Mặt + rọ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 445 | m |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Mặt + rọ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 356 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 16 | Tê cút | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Vít nở | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 450 | cái |
| 18 | Mặt 1 + rọ (B1) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Mặt 2 + rọ (B2) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng 550x450x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 72W | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 25W | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Móc quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 25 | hộp |
| 28 | Đai vít giữ dât 2*16 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 29 | Gia công xà sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,2016 | m2 |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Sứ nhồi chân kim | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Thép bản chân kim | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Bật đỡ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 10 | cọc |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 42 | Thử điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 2 | điểm |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1.278,9308 | m2 |
| 2 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 540,612 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 1.278,9308 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 540,612 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 936,446 | m2 |
| 2 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 391,6104 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 936,446 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT | 391,6104 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2846E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật 01 người;Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 1 | - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1.0KW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5KW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dung tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥80L | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Zoom24X | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi