Gói thầu: Xây dựng công trình: Trường THTHCS Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404112-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Trường THTHCS Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220323159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 17:27:00 đến ngày 2022-04-18 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,501,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật 01 người;Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Zoom24X
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Trường THTHCS Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trường THTHCS Việt Cường, xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Vũ Anh + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo khoản 5 mục 1 chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,2456100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT24,9529m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,9314m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT56,0531m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7747100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,0662m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,564100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4171tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,6642tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,9525tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT34,3567m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,5221m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1384100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2307tấn
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT19,2518m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4026m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,288m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,5035m3
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,2936m3
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT28,1026m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT76,5m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,1222m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0863100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0813tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT83cái
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,8947100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,4657100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,323100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,323100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10,2891m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT212,6228m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT41,7332m2
33Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT41,7332m2
34Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT36,0482m3
35Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT35,5352m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT207,797m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT560,833m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT768,63m2
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,3393m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT38,287m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT43,4064m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT81,6934m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,6102m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1373100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0847tấn
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT21,3584m2
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT21,3584m2
48Hoa thép hộp làm lan canTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT276,33kg
49Hoa thép ống làm lan canTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT13,7297kg
50Gia công lan can chỉ tính VL phụTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,303tấn
51Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT25,005m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT25,005m2
53Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7,6456m3
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT126,632m2
55Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT126,632m2
56Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT27,28m
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT187,7728m2
58Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT60,618m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lớp )Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT121,236m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,6064100m2
61Úp nóc + xốiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT42,6m
62Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7924tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,7924tấn
64Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5m2
65Thép d6 hàn râu với xà gồ máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,0576kg
66Nhân công hàn thép râuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1công
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,8738m3
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT25,4232m2
69Lan can i nox cầu thang (khoán gọn)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT121,126kg
70Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7,1675m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT102,244m2
72Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT52,804m2
73Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT72,6m
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT72,6m
75Tôn phẳng úp nóc sê nô trục 1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9m
76Nhân công úp nóc sê nô trục 1Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1công
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,814100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
80Rọ chắn rác i noxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
81Bật giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT36cái
82Keo dán ốngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10tuýp
83Chống thấm đầu ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1đồng
84Cửa tôn lên mái + khóaTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1bộ
85Thang lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
86Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT25,92m2
87Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8bộ
88Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 4 cánh mở quay)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT76,8m2
89Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT16bộ
90Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở quay)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT19,2m2
91Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8bộ
92Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT13,655m2
93Hoa inox cửa sổ ( giá khoán gọn )Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT739,6048kg
94Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,88m
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT68,725m2
96Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT68,725m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT11,4611m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,8234100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3297tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,5374tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,5216tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT21,9687m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,0546100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,2357tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,8635tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,0761tấn
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT90,3188m2
108Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT90,3188m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,3938m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,4847100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,1344tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2941tấn
113Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,9228m2
114Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,9228m2
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT8,526m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT23,28m
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT3,1998m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3116100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2145tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,3212tấn
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT24,4142m2
122Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT24,4142m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT60,3943m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,2252100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,4104tấn
126Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT439,2414m2
127Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT439,2414m2
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT84,96m2
129Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT50,4m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,3512100m2
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT34,5m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT115m3
133Nhân công cắt mạchTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT575m
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5,5523m3
135Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,8898m3
136Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT9,3154m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6,21m2
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2119100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2,4205m3
140Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT65,7m2
141Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,175100m3
142Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,175100m3
143Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,9952m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2182m3
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2182m3
146Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7,936m2
147Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7,936m2
148Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,3648m2
149Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,719m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,9952m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1,0296m3
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,132m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,78m3
154Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0399100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0023tấn
156Bu lông d18Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
157Mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4,5593kg
158Cột cờ inoxTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT20,0272kg
159Nhân công LD cột cờTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2công
160Ròng dọc + lá cờTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1bộ
B ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT41cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT18cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2cái
5Băng dínhTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cuộn
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
7Mặt + rọTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT445m
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12cái
10Mặt + rọTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12cái
11Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT195m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT356m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT140m
16Tê cútTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT50cái
17Vít nởTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT450cái
18Mặt 1 + rọ (B1)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12cái
19Mặt 2 + rọ (B2)Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT6cái
20Tủ điện tổng 550x450x180Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 72WTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT24bộ
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 25WTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT7bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12cái
25Móc quạtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT12cái
26Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1sứ
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT25hộp
28Đai vít giữ dât 2*16Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT67cái
29Gia công xà sắtTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,0046tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,2016m2
31Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
33Sứ nhồi chân kimTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
34Thép bản chân kimTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT4cái
35Bật đỡ dâyTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT50cái
36Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT80m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT75m
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT10cọc
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,28100m
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,288100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT0,288100m3
42Thử điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT2điểm
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1.278,9308m2
2Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT540,612m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT1.278,9308m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT540,612m2
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG
1Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT936,446m2
2Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT391,6104m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT936,446m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật của Chương V E-HSMT391,6104m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật 01 người;Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.31
3 Cán bộ giám sát 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.21
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1.5KW2
2 Máy hàn Công suất ≥23KW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1.0KW1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dung tốt2
6 Máy cắt uốn thép Công suất 5KW1
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dung tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥80L1
10 Máy bơm nước Còn sử dung tốt1
11 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Zoom24X1
13 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->