Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220426815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG CÔN ĐẢO - CHI NHÁNH TRỰC THUỘC TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220412495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo quản SCTX cơ sở hạ tầng khu bay năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 10:50:00 đến ngày 2022-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,168,049,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.331E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 đồngSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngTrình độ đại học trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên(Đại học chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trìnhTrình độ đại học trở lên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên(Đại học chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CẢNG HÀNG KHÔNG CÔN ĐẢO - CHI NHÁNH TRỰC THUỘC TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hàng rào sân bay - Cảng hàng không Côn Đảo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo quản SCTX cơ sở hạ tầng khu bay năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng hàng không Côn Đảo, Tiểu Khu 1, TT Côn Đảo, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Điện thoại: 02546 297 981, Fax: 02543 831 989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng hàng không Côn, Tiểu Khu 1, TT Côn Đảo, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Điện thoại: 02546 297 981, Fax: 02543 831 989 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu – Cảng hàng không Côn Đảo, Tiểu Khu 1, TT Côn Đảo, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Điện thoại: 02546 297 981, Fax: 02543 831 989 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu – Cảng hàng không Côn Đảo, Tiểu Khu 1, TT Côn Đảo, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Điện thoại: 02546 297 981, Fax: 02543 831 989 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi tiết hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phát dọn cây cỏ, dọn dẹp mặt bằng dọc tuyến hàng rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu móng, giằng móng và cột bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,65 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường gạch dày 11cm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,244 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,269 | 100m3 |
| 5 | Đào đất tận dụng về để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,806 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,385 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,213 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,89 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, giằng móng tường rào đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,53 | m3 |
| 10 | Bê tông trụ đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh tường rào đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,56 | m3 |
| 12 | Thanh bê tông đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,489 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,489 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,475 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,238 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,31 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,299 | Tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,389 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,885 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh bê tông đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,012 | tấn |
| 25 | SX dây thép gai hàng rào (Thép L40x40x3 mạ kẽm; dây thép gai D2,5, thép móc D5 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 26 | Lắp đặt dây thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 27 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,282 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,282 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá dăm đệm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,88 | m3 |
| 30 | Xếp đá hộc lát khan dày 50cm, KT25x30x20 không chít mạch, | Mô tả kỹ thuật chương V | 394,43 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.331E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 đồngSố lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngTrình độ đại học trở lên | 1 | Trình độ đại học trở lên(Đại học chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trìnhTrình độ đại học trở lên | 2 | Trình độ đại học trở lên(Đại học chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành giao thông hoặc Xây dựng dân dụng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 2 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 2 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 3 |
| 8 | Máy khoan 2,5kw | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 5 |
| 9 | Máy mài 2,7 Kw | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 5 |
| 10 | Máy nén khí 360m3/h | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 2 |
| 11 | Máy trộn 250l | Được các cấp có thẩm quyền kiểm định phê duyệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi