Gói thầu: Xây dựng công trình Trụ sở xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403944-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trụ sở xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220374806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:56:00 đến ngày 2022-04-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,462,840,087 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bỗ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62KV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trụ sở xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Trụ sở xã Việt Cường, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh, nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Vũ Anh. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo điều 5 mục 1 chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ 2 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,7424100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,4738m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT58,2607m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8014100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,6614m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4247100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4189tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,6009tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,0777tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT26,7362m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1101m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,0784m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1935100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,249tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1292m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT13,0863m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0977100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,5323m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,089m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT14,9292m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT28,1026m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT84m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,1222m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0863100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0813tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT83cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,656100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,795100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,483100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,483100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,2206m3
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT200,4466m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,0716m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT48,186m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT48,186m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT110,7435m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT316,0784m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT862,8304m2
39Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1.178,9088m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,0493m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,54m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT13,038m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT22,578m2
44Hoa inox lan can ( giá khoán gọn )Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT424,9444kg
45Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,8642m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT77,088m2
47Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT77,088m2
48Nhân công trang trí đầu trụ hiênTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2công
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT167,2674m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,0716m2
51Trần tấm thả nhôm đục lỗ trần WC, khung xương ( giá khoán gọn )Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20,1432m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT62,136m2
53Chống thấm bằng lớp màng bi tumm dày 3mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT79,5606m2
54Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 ( láng 2 lớp )Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT66,66m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,4339100m2
56Úp nóc, xốiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT43,4m
57Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6831tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6831tấn
59Thép d6 hàn râu với xà gồ máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,4592kg
60Nhân công hàn thép râuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,5công
61Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5m2
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,705m3
63Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT19,878m2
64Lan can i nox cầu thang (khoán gọn)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT90,5129kg
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,8994m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT114,96m2
67Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT56,16m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT81,3m
69Tôn phẳng úp nóc sê nô trục 1Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,3m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,45100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
73Rọ chắn rác i noxTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5cái
74Bật giữ ốngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT45cái
75Keo dán ốngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10tuýp
76Ống thoát nước mái sảnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
77Chống thấm đầu ống thoát nướcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1đồng
78Cửa tôn lên mái + khóaTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
79Thang lên máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
80Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 2 cánh mở quay)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT35,1m2
81Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10bộ
82Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa đi 1 cánh mở quay)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,72m2
83Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
84Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 2 cánh mở quay)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT24m2
85Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10bộ
86Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly ( cửa sổ 1 cánh mở hất)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,16m2
87Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
88Sản xuất vách kính trắng khung nhôm hệ kính dày 6,38lyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,72m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3684tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT24m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT24m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT43,25m2
93Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT43,25m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10,7447m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,7581100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3201tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,4706tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4781tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21,6495m3
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,0292100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,8167tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,1534tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,8113tấn
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT69,58m2
105Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT60,532m2
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,8238m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2771100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1039tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0874tấn
110Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,938m2
111Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9,938m2
112Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,33m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT26,8m
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,2015m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1835100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0651tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2527tấn
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT15,2924m2
119Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT15,2924m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT59,3783m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,0491100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,268tấn
123Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT400,5028m2
124Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT400,5028m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT82,128m2
126Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT48,72m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,1514100m2
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,3253m3
2Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,64m2
3Phá dỡ hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,4m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0TTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,32m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5,0TTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,32m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,0106m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,1047m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,9292m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6369m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,0106m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0792m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8,995m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1.442,126m2
14Quét vôi 3 nước trắngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT509,4562m2
15Vệ sinh tường trần trước khi sơnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1.951,5822m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1,62m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0792100m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,24m2
C ĐIỆN THU SÉT, CTN NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ 2 TẦNG XÂY MỚI
1Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT23cái
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
4Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
6Băng dínhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cuộn
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
8Mặt, rọTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT380m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
11Mặt, rọTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
12Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT175m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT340m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT110m
17Tê cútTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT50cái
18Vít nởTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT420cái
19Mặt 1, rọ (B1)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
20Mặt 2, rọ (B2)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
21Mặt 1, rọ (B3)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
22Mặt 1, rọ (B4)Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
23Tủ điện tổng 500x450x180Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
24Tủ điện tổng 400x400x150Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 72WTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20bộ
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36WTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
28Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
30Móc quạtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
31Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1sứ
32Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20hộp
33Gia công xà sắtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0046tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2016m2
35Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
37Sứ nhồi chân kimTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
38Bật đỡ dâyTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT47cái
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT47m
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT70m
41Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT9cọc
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,4100m
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6,72m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2688100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,336100m3
46Thử điện trởTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2điểm
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, vòi, chân chậuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
48Thanh treo khănTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
49Lắp đặt kệ kínhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
50Lắp đặt giá treoTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
51Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
53Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
54Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4bộ
56Lắp đặt hộp đựngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
58Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1bể
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,18100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,46100m
62Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3cái
63Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT8cái
64Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT16cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT38cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ren trongTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT18cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm ren trongTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT12cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
77Van phaoTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,6100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,26100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2100m
82Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT20cái
83Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT10cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT21cái
85Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cái
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,2155100m3
87Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT3,5833m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,175100m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,438m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,876m3
91Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT5,0521m3
92Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4,9128m2
93Trát tường trong, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT34,864m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,3898m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT4cấu kiện
96Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
97Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0295tấn
98Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0163100m2
99Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT7,5924m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,01100m
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT6cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2cái
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,0858100m3
104Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn chương V của E-HSMT2,6m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn chương V của E-HSMT0,054100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.964E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng hoặc giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Cán bỗ kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng: Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình dân dụng cấp III trở lên;.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III.31
3 Cán bộ giám sát 1 - Trình độ đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình: Công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 2 công trình giao thông hoặc xây dựng cấp IV trở lên.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ giám sát chất lượng hiện trường;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ giám sát chất lượng hiện trường hoặc cán bộ KCS hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, ;- Đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ an toàn lao động;- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.21
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về vật liệu xây dựng. Có chứng chỉ thí nghiệm hoặc quản lý phòng thí nghiệm.- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm tối thiểu 01 công trình xây dựng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (0,4÷0,8)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký1
2 Ô tô vận tải ≥ 5T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)1
3 Máy hàn Công suất ≤23KW1
4 Máy trộn BT Dung tích 250L2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
6 Máy thủy bình Còn sử dung tốt1
7 Máy trộn vữa Dung tích 150L1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg1
9 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62KV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->