Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220409114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 10:44:00 đến ngày 2022-04-23 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,282,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.884E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên (Theo phân cấp công trình của Bộ xây dựng)- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phùng Xá 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Phùng Xá (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và yêu cầu về kỹ thuật phù hợp với nội dung kê khai của Nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia để làm căn cứ kiểm tra đánh giá E-HSDT. Các tài liệu này được Scan từ bản gốc, bản công chứng/chứng thực, bản sao y bản chính của Nhà thầu, tùy theo loại tài liệu yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phùng Xá. Địa chỉ: Xã Phùng Xá, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành pphố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức .Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức , thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | PHẦN CỌC BTCT - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 80,9082 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V- E-HSMT | 8,0908 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 4,906 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 7,337 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 1,4309 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 1,4309 | tấn |
| 8 | Gia công thép nối cọc | Chương V- E-HSMT | 0,5426 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 9,006 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V- E-HSMT | 72 | mối nối |
| 11 | Cọc dẫn ép âm cọc | Chương V- E-HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V- E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 13 | PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 4,0958 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V- E-HSMT | 45,5085 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 10,7429 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 53,4135 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn lót đài móng | Chương V- E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn lót giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2183 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột. Ván khuôn đài móng | Chương V- E-HSMT | 0,9984 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng móng | Chương V- E-HSMT | 1,4008 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 1,2144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,441 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,958 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,769 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,533 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 18,454 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Bê tông giằng cổ móng | Chương V- E-HSMT | 2,9696 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài. Ván khuôn giằng cổ móng | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 3,8237 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,7272 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,8871 | 100m3 |
| 37 | KẾT CẤU THÂN - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 17,4874 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,7302 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,379 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 42,712 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,1368 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,568 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 3,261 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,899 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 105,2381 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,5189 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 15,036 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 6,9285 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,6904 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 4,8081 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,6739 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,819 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 60 | PHẦN KIẾN TRÚC - Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 135,2631 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 6,5127 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 16,7461 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 36,9754 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép C100x50x2.5 | Chương V- E-HSMT | 1,4754 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,4754 | tấn |
| 66 | Bu lông M14 | Chương V- E-HSMT | 180 | cái |
| 67 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42ly | Chương V- E-HSMT | 3,2985 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V- E-HSMT | 47,4428 | md |
| 69 | Đóng lưới chống nứt phần tiếp giáp giữa tường với cột, tường với dầm | Chương V- E-HSMT | 272 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 606,5352 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.646,9676 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 158,058 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 33,2862 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 63,3072 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 93,112 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 97,376 | m2 |
| 77 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 47,688 | m2 |
| 78 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 509,6832 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 69,04 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75. Trát gờ chỉ tường chắn mái | Chương V- E-HSMT | 81,88 | m |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100. Láng sê nô | Chương V- E-HSMT | 68,6928 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Top seal 107 hoặc tương đương 3 lớp (1,5kg/lớp) | Chương V- E-HSMT | 68,6928 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Bê tông nền | Chương V- E-HSMT | 25,3739 | m3 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC Sika top seal 107 hoặc tương đương 3 lớp (1,5kg/lớp) | Chương V- E-HSMT | 112,7168 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch men kính trắng 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 272,664 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 144,0672 | m2 |
| 87 | Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 613,5565 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 100x600, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 20,44 | m2 |
| 89 | Làm trần nhôm khung nổi 600x600 | Chương V- E-HSMT | 143,8578 | m2 |
| 90 | Vách ngăn khu WC, phụ kiện Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 151,542 | m2 |
| 91 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa phụ kiện đồng bộ, kính an toàn mờ dày 6,38 ly | Chương V- E-HSMT | 42,768 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Chương V- E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 93 | Cửa sổ cánh mở nhôm Xingfa phụ kiện đồng bộ, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Chương V- E-HSMT | 80,568 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm Xingfa, kính mờ an toàn dày 6,38 ly | Chương V- E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 136,296 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Chương V- E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12x1.2 (0,42kg/m) | Chương V- E-HSMT | 0,3395 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- E-HSMT | 76,248 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 76,248 | m2 |
| 100 | SXLD khung đỡ đá chậu rửa bằng inox hộp 304 KT 40x80x1.5 | Chương V- E-HSMT | 40,3218 | md |
| 101 | Lát đá granite mặt bệ lavabo | Chương V- E-HSMT | 12 | m2 |
| 102 | Sản xuất lan can sắt hành lang | Chương V- E-HSMT | 58,67 | md |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 58,67 | m2 |
| 104 | BỤC GIẢNG - Tôn nền bục giảng bằng xốp nhẹ XPS | Chương V- E-HSMT | 6,0683 | m3 |
| 105 | Lưới thép D4 bục giảng | Chương V- E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 1,9575 | m3 |
| 107 | CẦU THANG - Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 108 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 45,918 | m2 |
| 109 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 45,918 | m2 |
| 110 | Sản xuất lan can sắt cầu thang | Chương V- E-HSMT | 18,876 | md |
| 111 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V- E-HSMT | 17,9322 | m2 |
| 112 | CẦU THANG - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 2,4562 | m3 |
| 113 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,0337 | m3 |
| 114 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 43,4948 | m2 |
| 115 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 43,4948 | m2 |
| 116 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.646,968 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 772,6926 | m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 606,5352 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 298,858 | m2 |
| 120 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 212 | m3 |
| 121 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 14,8 | tấn |
| 122 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 10,22 | 10m2 |
| 123 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 19,693 | 10m2 |
| 124 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 1,93 | tấn |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 35,4 | 10m2 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 1,61 | 10m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,3246 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, SÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 17,7533 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,9085 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,9722 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 3,224 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 69,576 | m2 |
| 6 | Láng rãnh, hố ga không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 37,68 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,4416 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,2388 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1453 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 61 | cấu kiện |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 5,9763 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 4,0109 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 133,697 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI - BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | BỂ TỰ HOẠI - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,289 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,207 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót, bê tông bể | Chương V- E-HSMT | 0,0962 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0726 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép >18mm | Chương V- E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 4,2657 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Lần 1 | Chương V- E-HSMT | 23,07 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. Lần 2 | Chương V- E-HSMT | 23,07 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 25,5612 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bể | Chương V- E-HSMT | 7,6692 | m2 |
| 15 | Đánh màu tường trong, tường ngoài bể | Chương V- E-HSMT | 48,6312 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V- E-HSMT | 6,8139 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bể | Chương V- E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 19 | BỂ NƯỚC NGẦM - Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,0662 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,8347 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,9585 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót, bê tông bể | Chương V- E-HSMT | 0,1002 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,6636 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,6636 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 19,968 | m2 |
| 32 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng đáy bể | Chương V- E-HSMT | 6,8224 | m2 |
| 33 | Đánh màu tường trong, tường ngoài bể | Chương V- E-HSMT | 37,6316 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng bể (5kg XM/m3) | Chương V- E-HSMT | 9,4149 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng nắp bể | Chương V- E-HSMT | 9,3744 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 14 | 1 cấu kiện |
| 37 | NHÀ ĐỂ XE - Gia công cột bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,5734 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,8966 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- E-HSMT | 0,5734 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,8966 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn liên doanh dày 0,42 ly | Chương V- E-HSMT | 1,4224 | 100m2 |
| 44 | Bu lông liên kết cột | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỔNG - Vỏ tủ điện tôn dày 1,5mm KT 600x400x300mm | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 200A 30KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3P 125A 30KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB 3P 40A 22KA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cầu chì 2A | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo xanh vàng đỏ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx70+1Cx35mm2 | Chương V- E-HSMT | 79 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D110 | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 30 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 13 | HỐ GA KÉO CÁP - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 5,3814 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,3763 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy ga, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,3763 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,888 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng ga, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,1604 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép miệng ga, giằng cổ đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,1517 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 25 | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TRONG NHÀ LỚP HỌC - Aptomat MCCB 3P 50A 18KA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 2P 40A 6KA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đèn báo xanh vàng đỏ | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cầu chì 5A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh. tôn dày 1,5mm KT: 600x400x300mm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | TỦ ĐIỆN MODUL LỚP HỌC - Aptomat MCB 2P 40A 30KA | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Tủ 12 modul | Chương V- E-HSMT | 6 | tủ |
| 36 | Cáp điện cấp nguồn tủ điện tầng Cu/XLPE/PVC 4Cx10+1Cx10mm2 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | m |
| 37 | Cáp điện cấp nguồn tủ điện phòng Cu/PVC 1Cx6mm2 | Chương V- E-HSMT | 184 | m |
| 38 | Cáp điện cấp nguồn ổ cắm Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 322 | m |
| 39 | Cáp điện cấp nguồn điều hòa Cu/PVC 1Cx4mm2 | Chương V- E-HSMT | 468 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V- E-HSMT | 16 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 62 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 275 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Đế âm ổ cắm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - Đèn chiếu sáng lớp học loại tuýp đôi có máng phản quang Inox hình chữ V - bóng Led 2x28W dài 1,2m | Chương V- E-HSMT | 54 | bộ |
| 46 | Đèn chiếu sáng bảng lớp học loại tuýp đơn có máng phản quang Inox hình chữ V - bóng Led 1x36W dài 1,2m | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Đèn chiếu sáng hành lang, cầu thang loại ốp trần, bóng Led 20W | Chương V- E-HSMT | 25 | bộ |
| 48 | Đèn Led dowlight âm trần chiếu sáng nhà vệ sinh loại chống nước 1x12W | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 49 | Quạt hút nhà vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Quạt trần + hộp điều khiển | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Cáp điện Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 3.450 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 720 | m |
| 53 | Công tắc đơn 1 chiều | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 55 | Công tắc đơn đảo chiều | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Đế âm công tắc | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 57 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp >15M | Chương V- E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 58 | Cọc tiếp địa V Inox 63x63x6 L=2,5m | Chương V- E-HSMT | 4 | cọc |
| 59 | Cáp điện dẫn sét Cu/PVC 1Cx50mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 61 | Thanh thép sẹt 40x4 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 62 | Hộp đo điện trở nối đất 15x15cm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cáp điện dẫn sét Cu/PVC 1Cx16mm2 | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 65 | Đào đất | Chương V- E-HSMT | 30 | m3 |
| 66 | Lấp đất | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 67 | Băng cánh, lưới bảo vệ, gạch | Chương V- E-HSMT | 1 | Lô |
| 68 | Âm ly công suất 240W + 6 Zone | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Bàn gọi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Bộ phát nhạc nền | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Loa hộp gắn tường công suất 6w | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Cáp âm thanh chống nhiễu 16AWG | Chương V- E-HSMT | 15 | 10 m |
| 73 | Ống ghen luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 74 | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC - Modern + Router | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | POE SWITCH 24 PORT + 4SFP | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | SWITCH POE 8 PORT | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Tủ Rack 6U | Chương V- E-HSMT | 2 | tủ |
| 78 | Tủ Rack 10U | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 79 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế âm ổ cắm mạng RJ45 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Dây nhảy Cat 6 dài 1m | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Cáp mạng UTP 4P CAT6 | Chương V- E-HSMT | 9 | 10 m |
| 83 | Ống ghen luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 84 | HỆ THỐNG CAMERA - Đầu ghi hình NVR 8 kênh IP kèm ổ cứng 4TB | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | UPS 2 KVA | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Camera thân trụ gắn tường IP67 2MP. - Camera thân trụ - Cảm biến 1/2.8" progressive s can CMOS - Độ phân giải 1920x1080@25fps - Ống kính cố định 2.8mm (đặt hàng 4mm) - Độ nhạy sáng [email protected] - Hồng ngoại 30m - DWDR, AGC, BLC, 3D DNR - Nguồn 12 DVC, PoE - IP67, D70x172.7mm, 270g | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Máy tính Core i3, Ram 4G | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Màn hình quan sát 32 inch | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Cáp mạng UTP CAT6 | Chương V- E-HSMT | 8,2 | 10 m |
| 90 | Cáp HDMI dài 10m | Chương V- E-HSMT | 1 | sợi |
| 91 | Ống ghen luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 82 | m |
| 92 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V- E-HSMT | 2 | tấn |
| 93 | HẠNG MỤC PCCC - Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 12 | hộp |
| 94 | Bình CO2-4kg | Chương V- E-HSMT | 12 | bình |
| 95 | Bình bột SMAF-4kg | Chương V- E-HSMT | 12 | bình |
| 96 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Nội quy chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt mềm | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Van tiểu nam xả tay | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Van tiểu nữ xả tay | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Van góc | Chương V- E-HSMT | 39 | bộ |
| 12 | Vòi cấp nước rửa sàn | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Phễu thoát nước sàn | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Xi phông | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D50 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D40 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D32 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D25 PN10 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn D20 PN10 | Chương V- E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V- E-HSMT | 2 | bể |
| 21 | Van khóa PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Van khóa PPR D40 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Van khóa PPR D50 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Van phao điện D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van phao cơ D32 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=15m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cụm van cấp nước | Chương V- E-HSMT | 1 | cụm |
| 28 | Phụ kiện ống cấp nước | Chương V- E-HSMT | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D140 C2 | Chương V- E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D110 C2 | Chương V- E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D90 C2 | Chương V- E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D60 C2 | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m D48 C2 | Chương V- E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC D110 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bịt xả thông tắc U.PVC D90 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Y thông tắc trục đứng D140 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Y thông tắc trục đứng D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cầu chắn rác nước mưa Inox D90 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Phụ kiện ống thoát nước mưa | Chương V- E-HSMT | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.884E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên (Theo phân cấp công trình của Bộ xây dựng)- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Có hợp đồng lao động kèm theo.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi