Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất, dụng cụ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201200024 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 05:33:00 đến ngày 2020-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,905,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | AlCl3 khan | 50 | kg | Độ tinh khiết 99% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 2 | (NH4)2CO3 | 50 | kg | Độ tinh khiết 99% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 3 | HCl (PA) | 200 | lít | Hóa chất tinh khiết, nồng độ 32% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 4 | H2SO4 (PA) | 200 | lit | Hóa chất tinh khiết, nồng độ 98% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 5 | HNO3 (PA) | 200 | lít | Hóa chất tinh khiết, nồng độ 65% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 6 | KOH (PA) | 100 | kg | Hóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥ 85% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 7 | NaOH (PA) | 100 | kg | Hóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥ 97% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 8 | NH4OH (PA) | 200 | lít | Hóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥ 25% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 9 | CH3COOH (PA) | 100 | lit | Hóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥ 99,8% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 10 | H2C2O4 (PA) | 100 | Kg | Hóa chất tinh khiết, độ tinh khiết ≥ 99,6% Hạn sử dụng còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao | ||
| 11 | Cốc chịu nhiệt 5000 ml | 70 | cái | Làm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 5000 ml. | ||
| 12 | Cốc chịu nhiệt 2000 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 2000 ml. | ||
| 13 | Cốc chịu nhiệt 1000 ml | 60 | cái | Làm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 1000 ml. | ||
| 14 | Cốc chịu nhiệt 500 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 500 ml | ||
| 15 | Cốc chịu nhiệt 250 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 250 ml | ||
| 16 | Cốc chịu nhiệt 100 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, có vạch chia dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 100 ml | ||
| 17 | Bình định mức 1000 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 1000 ml | ||
| 18 | Bình định mức 500 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 500 ml | ||
| 19 | Bình định mức 250 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 250 ml | ||
| 20 | Bình định mức 100 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 100 ml | ||
| 21 | Bình định mức 50 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 50 ml | ||
| 22 | Bình định mức 25 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 25 ml | ||
| 23 | Phễu sứ phi 10 | 40 | cái | Làm bằng sứ. Đường kính 10 cm | ||
| 24 | Phễu sứ phi 12 | 40 | cái | Làm bằng sứ. Đường kính 12 cm | ||
| 25 | Phễu sứ phi 250 | 20 | cái | Làm bằng sứ. Đường kính 25 cm | ||
| 26 | Phễu thủy tinh phi 150 | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, dùng trong các phòng thí nghiệm. Đường kính 15 cm | ||
| 27 | Chén nung 10 ml | 50 | cái | Làm bằng sứ có khả năng chịu được nhiệt độ cao, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 10ml | ||
| 28 | Chén nung 20 ml | 50 | cái | Làm bằng sứ có khả năng chịu được nhiệt độ cao, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 20ml | ||
| 29 | Bát thạch anh 250ml | 5 | cái | Làm bằng thạch anh có khả năng chịu được nhiệt độ cao, dùng trong các phòng thí nghiệm. Thể tích 250ml | ||
| 30 | Khay nung bằng gốm | 5 | Cái | Vật liệu: Cao nhôm (Al2O3>90%); Thể tích tối thiểu: 50 lít; Nhiệt độ làm việc: đến 18000C. | ||
| 31 | Giấy lọc băng xanh, phi 9 | 50 | hộp | Giấy lọc loại băng xanh, đường kính 9 cm | ||
| 32 | Giấy pH | 56 | Tệp | 80 tờ/tệp, giải đo pH:1-14 | ||
| 33 | Pipet 10 ml | 60 | Cái | Làm bằng thủy tinh, có vạch chia dùng trong phòng thí nghiệm. Thê tích 10 ml | ||
| 34 | Buret 25 ml | 50 | Cái | Làm bằng thủy tinh, có vạch chia dùng trong phòng thí nghiệm. Thê tích 25 ml | ||
| 35 | Ống đong 100 ml | 50 | Cái | Làm bằng thủy tinh, có vạch chia dùng trong phòng thí nghiệm. Thê tích 100 ml | ||
| 36 | Bình tam giác 250 ml có nút nhám | 50 | Cái | Làm bằng thủy tinh, có vạch chia dùng trong phòng thí nghiệm. Thể tích 250 ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi