Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô của Vụ Công tác phía Nam năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428915-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
Tên gói thầu Sửa chữa xe ô tô của Vụ Công tác phía Nam năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220428830
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 11:27:00 đến ngày 2022-04-23 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng xe công vụ(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.550.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí/ Công nghệ ô tô (có chứng chỉ/ chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ kiểm tra chất lượng ô tô do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật/Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cơ khí/ Công nghệ ô tô (có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo do hãng xe Toyota/ Ford/ Hyundai cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành ô tô được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7 trở lên: (có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo do hãng xe Toyota/ Ford/ Hyundai cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Sửa chữa xe ô tô của Vụ Công tác phía Nam năm 2022
Sửa chữa xe ô tô của Vụ Công tác phía Nam năm 2022
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Vụ công tác phía Nam Văn phòng Quốc hội (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) 54-56 Nguyễn Văn Trỗi- P.15- Quận Phú Nhuận - TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng Chiêu Dương. - Địa chỉ: 17 Đường số 1 Cư Xá Chu Văn An, P26, Q.Bình Thạnh TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ - Xây dựng Hoàng Lam – Địa chỉ: 19bis Trương Quốc Dung, Phường 08, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG , địa chỉ: 17 Đường số 1 Cư Xá Chu Văn An, P26, Q.Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Vụ công tác phía Nam Văn phòng Quốc hội (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) 54-56 Nguyễn Văn Trỗi- P.15- Quận Phú Nhuận - TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ISO 9001:2015; chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 và chứng nhận sự phù hợp TCVN 11794:2017
E-CDNT 15.2
- Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có) của năm 2019 và năm 2020. - Bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng của hợp đồng để chứng minh. - Bản chụp bằng cấp còn hiệu lực nhân sự thực hiện. - Các Hồ sơ theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Vụ công tác phía Nam Văn phòng Quốc hội (đơn vị thụ hưởng bảo đảm dự thầu) 54-56 Nguyễn Văn Trỗi- P.15- Quận Phú Nhuận - TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vụ công tác phía Nam Văn phòng Quốc hội – Địa chỉ: 54 - 56 Nguyễn Văn Trỗi, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 080.84801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ công tác phía Nam Văn phòng Quốc hội – Địa chỉ: 54 - 56 Nguyễn Văn Trỗi, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 080.84801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ công tác phía Nam Văn phòng Quốc hội – Địa chỉ: 54 - 56 Nguyễn Văn Trỗi, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 080.84801
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay nhớt máy 10W40 Castrol-Liên Doanh Trọn gói 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
2 Thay lọc nhớt Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
3 Thay heo dầu Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
4 Thay béc phun Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
5 Thay nước làm mát máy Liên doanh chai 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
6 Súc kim phun, hóa chất súc kim phun VNGC hoặc tương đương hoặc tương đương Lần 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
7 Hóa chất súc kim phun Hàn Quốc hoặc tương đương Chai 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
8 Thay cần gạt mưa Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 2 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
9 Thay chổi gạt mưa Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 2 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
10 Thay két nước làm mát Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
11 Thay phớt chặn dầu cần sang số Hàn Quốc hoặc tương đương Bộ 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
12 Thay dây coaroa máy Hàn Quốc hoặc tương đương Sợi 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
13 Thay bơm dầu Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
14 Thay phốt đuôi cốt máy Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
15 Thay cao su chân máy dầu trước, trái, phải Hàn Quốc hoặc tương đương Cục 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
16 Thay chữthập cacdan láp dọc 3 khúc Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
17 Thay bạc đạn bánh trước Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
18 Thay bạc đạn bánh sau Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
19 Thay cao su chữ A Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
20 Thay rotuyn lái trong Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
21 Thay rotuyn lái ngoài Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
22 Thay rotuyn trụ chữ A Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
23 Thay thước lái Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
24 Phục hồi thước lái Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
25 Thay phốt láp Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
26 Thay ly kết Hàn Quốc hoặc tương đương Bộ 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
27 Thay mâm ép Hàn Quốc hoặc tương đương Bộ 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
28 Thay bạc đạn (Bitte) Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
29 Thay vỏ xe Thái lan hoặc tương đương cái 2 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
30 Thay phuộc trước, sau Hàn Quốc hoặc tương đương cái 2 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
31 Thay cao su lock nhíp Hàn Quốc hoặc tương đương Cục 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
32 Thay cao su cân bằng trước, sau Hàn Quốc hoặc tương đương Cục 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
33 Thay rotuyn thanh cân bằng Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
34 Thay bố thắng trước Hàn Quốc hoặc tương đương Bộ 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
35 Thay bố thắng sau Hàn Quốc hoặc tương đương Bộ 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
36 Thay bơm con thắng trước, sau Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 4 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
37 Thay bơm cái thắng trước, sau Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
38 Vệ sinh thắng Hàn Quốc hoặc tương đương bánh 4 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
39 Vớt đĩa thắng Hàn Quốc hoặc tương đương Bánh 4 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
40 Thay rotuyn trụ càng chữ A Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
41 Thay motor quạt dàn nóng Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
42 Thay lock lạnh Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
43 Thay motor quạt dàn lạnh trần xe Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
44 Thay quạt táp lô trước Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
45 Thay phin lọc ga Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
46 Thay túi lọc ga Hàn Quốc hoặc tương đương cái 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
47 Sạc ga Dupont Lần 1 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
48 Thay bình điện Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 2 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
49 Thay kèn điện Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 2 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
50 Thay đèn pha trái, phải Hàn Quốc hoặc tương đương cái 2 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
51 Thay đèn hậu trái, phải Hàn Quốc hoặc tương đương Cái 2 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
52 Thay đèn xin nhan trái, phải Hàn Quốc hoặc tương đương cái 2 XE COUTY HYUNDAI (SX Năm 2017) 01 Xe
53 Thay nhớt máy 5W30 Castrol-Liên Doanh Trọn gói 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
54 Thay lọc nhớt Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
55 Thay bugi đánh lửa Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
56 Thay lọc gió Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
57 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
58 Súc vệ sinh họng ga VNGC hoặc tương đương lần 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
59 Hóa chất súc họng ga Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
60 Thay bạc đạn tăng dây coroa Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
61 Thay cuộn đánh lửa Nhật hoặc tương đương Cuộn 4 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
62 Thay bơm xăng trong thùng xăng Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
63 Thay chổi gạt mưa Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
64 Thay két nước làm mát Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
65 Thay phớt chặn dầu cần sang số Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
66 Thay ron nắpsuppap Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
67 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
68 Thay dây cuaroa máy Nhật hoặc tương đương Sợi 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
69 Thay dây coroa cam Nhật hoặc tương đương Sợi 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
70 Thay phốt đầu cốt máy Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
71 Thay thước lái Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
72 Thay bộ ron thước lái Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
73 Thay bạc đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
74 Thay bạc đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
75 Thay cao su chữ A Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
76 Thay rotuyn lái trong Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
77 Thay rotuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
78 Thay rotuyn trụ chữ A Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
79 Thay rotuyn thanh giằng Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
80 Thay rotuyn trụ dưới Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
81 Thay bố thắng trước Nhật hoặc tương đương bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
82 Thay bố thắng sau Nhật hoặc tương đương bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
83 Thay bơm con thắng trước, sau Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
84 Thay bơm cái thắng trước, sau Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
85 Vệ sinh thắng VNGC hoặc tương đương Bánh 4 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
86 Thay vỏ xe Thái lan hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
87 Thay phuộc nhún trước, sau trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
88 Thay bạc đạn & cao su trục lái Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
89 Thay chụp bụi thước lái Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
90 Thay cao su cố định chữ A Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
91 Thay cao su đỡ cầu sau Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
92 Thay cao su bánh bèo Nhật hoặc tương đương Cục 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
93 Thay đầu láp ngoài trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
94 Thay dây thắng tay Nhật hoặc tương đương Sợi 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
95 Thay dàn lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
96 Thay dàn nóng Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
97 Thay lốc lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
98 Thay lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
99 Thay ga lạnh Nhật hoặc tương đương Lần 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
100 Thay ống ga đi & về Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
101 Thay phin lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
102 Thay hộp ly từ lock lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
103 Thay motor lên xuống cửa kính Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
104 Thay motor quạt giải nhiệt Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
105 Thay đèn pha trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
106 Thay đèn hậu trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
107 Thay đèn xin nhan trước, sau Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
108 Thay kèn điện Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
109 Thay bình điện Liên doanh- Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.5Q (SX năm 2014) 01 Xe
110 Thay nhớt máy 5W30 Castrol-Liên Doanh Trọn gói 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
111 Thay lọc nhớt Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
112 Thay bugi đánh lửa Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
113 Thay lọc gió Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
114 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
115 Súc họng ga, vệ sinh họng ga VNGC hoặc tương đương Lần 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
116 Hóa chất súc họng ga Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
117 Thay dây curoa cam Nhật hoặc tương đương Sợi 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
118 Thay bạc đạn tăng dây coroa Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
119 Thay bơm xăng trong thùng xăng Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
120 Thay chổi cao su gạt mưa Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
121 Thay két nước làm mát Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
122 Thay phớt chặn dầu cần sang số Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
123 Thay ron nắpsuppap Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
124 Thay dây coroa máy Nhật hoặc tương đương Sợi 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
125 Thay nhớt hộp số tự động Nhật hoặc tương đương Trọn gói 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
126 Thay đầu láp ngoài trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
127 Thay đầu láp trong trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
128 Thay bạc đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
129 Thay bạc đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
130 Thay cao su chữ A Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
131 Thay rotuyn lái trong Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
132 Thay rotuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
133 Thay rotuyn trụ chữ A Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
134 Thay cao su block bợ chữ A trên Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
135 Thay cao su block bợ chữ A dưới Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
136 Thay rotuyn trụ trên và dưới Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
137 Thay cao su block đầu thanh cân bằng Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
138 Thay cao su chữ U thanh cân bằng trước Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
139 Thay nhún trước trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
140 Thay nhún sau trái, phải Nhật hoặc tương đương cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
141 Thay cao su bánh bèo Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
142 Thay vỏ xe Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
143 Thay rotuyn trụ càng chữ A Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
144 Thay dàn lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
145 Thay dàn nóng Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
146 Thay lock lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
147 Thay lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
148 Thay ga lạnh (sạc ga) Nhật hoặc tương đương Lần 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
149 Thay phin lọc ga Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
150 Thay ống ga đi & về Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
151 Thay đèn pha trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
152 Thay đèn hậu trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
153 Thay đèn xin nhan trước, sau Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
154 Thay cuộn đánh lửa Nhật hoặc tương đương Cuộn 8 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
155 Thay Moter nâng hạ kính Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
156 Thay bình điện Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
157 Thay dây phin Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
158 Thay denco Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
159 Thay kèn điện Nhật hoặc tương đương bộ 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
160 Thay dây cao áp Nhật hoặc tương đương Sợi 1 XE LAND CRUSER V.8 (SX Năm 2014) 01 Xe
161 Thay nhớt máy 5W30 Castrol-Liên Doanh Trọn gói 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
162 Thay lọc nhớt Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
163 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
164 Thay lọc gió động cơ Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
165 Thay bugi đánh lửa Nhật hoặc tương đương cái 12 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
166 Thay nước làm mát máy Nhật hoặc tương đương Chai 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
167 Súc vệ sinh họng ga VNGC hoặc tương đương Lần 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
168 Hóa chất súc họng ga Nhật hoặc tương đương Chai 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
169 Thay nhớt hộp số tự động Nhật hoặc tương đương Lít 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
170 Thay dây curoa máy tổng Nhật hoặc tương đương Sợi 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
171 Thay bạc đạn tăng dây coroa Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
172 Thay bơm xăng trong thùng xăng Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
173 Thay chổi cao su gạt mưa Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
174 Thay két nước làm mát Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
175 Thay phớt chặn dầu cần sang số Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
176 Thay ron nắp suppap Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
177 Thay cụm môter điều khiển thước lái Nhật hoặc tương đương Cụm 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
178 Thay cao su cân bằng trước Nhật hoặc tương đương Cục 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
179 Thay bạc đạn puly tăng đơ coroa Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
180 Thay van hằng nhiệt nước động cơ Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
181 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
182 Thay bơm trợ lực lái Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
183 Thay bộ bạc thước lái Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
184 Thay thước lái Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
185 Thay bộ ron thước lái Nhật hoặc tương đương Bộ 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
186 Phục hồi thước lái Nhật hoặc tương đương Lần 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
187 Thay bạc đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương cái 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
188 Thay bạc đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương cái 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
189 Thay cao su chữ A Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
190 Thay rotuyn lái trong Nhật hoặc tương đương cây 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
191 Thay rotuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương cây 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
192 Thay rotuyn trụ chữ A Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
193 Thay rotuyn thanh giằng Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
194 Thay rotuyn trụ dưới Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
195 Thay bố thắng trước Nhật hoặc tương đương bộ 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
196 Thay bố thắng sau Nhật hoặc tương đương bộ 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
197 Vớt đĩa thắng VNGC hoặc tương đương Bộ 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
198 Thay bơm con thắng trước, sau Nhật hoặc tương đương cái 16 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
199 Thay bơm cái thắng trước, sau Nhật hoặc tương đương cái 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
200 Vệ sinh thắng VNGC hoặc tương đương Lần 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
201 Thay cảm biến áp suất dầu hộp số Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
202 Thay vỏ xe Thái lan hoặc tương đương cái 8 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
203 Thay nhún trước Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
204 Thay nhún sau Nhật hoặc tương đương cái 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
205 Thay cao su bánh bèo Nhật hoặc tương đương Cục 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
206 Thay đầu láp trong Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
207 Thay đầu láp ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
208 Thay cao su chụp bụi láp Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
209 Thay cao su cố định chữ A Nhật hoặc tương đương Cục 3 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
210 Thay cao su đỡ cầu sau Nhật hoặc tương đương Cục 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
211 Thay dây thắng tay Nhật hoặc tương đương Sợi 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
212 Thay dàn lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
213 Thay dàn nóng Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
214 Thay lốc lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
215 Thay lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
216 Thay ga lạnh Nhật hoặc tương đương Lần 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
217 Thay tổ ong dàn lạnh Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
218 Thay ống ga đi & về Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
219 Thay phin lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
220 Thay motor lên xuống cửa kính Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
221 Thay motor quạt giải nhiêt Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
222 Thay cuộn đánh lửa Nhật hoặc tương đương Cuộn 12 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
223 Thay đèn pha trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
224 Thay đèn hậu trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
225 Thay đèn xin nhan trước, sau Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
226 Thay kèn điện Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
227 Thay bình điện Liên doanh cái 2 XE CAMRY 2.4 (SX Năm 2010) 04 Xe
228 Thay nhớt 5W30 Castrol liên doanh Trọn gói 4 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
229 Thay lọc nhớt Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
230 Thay bugi đánh lửa Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
231 Thay lọc gió động cơ Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
232 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
233 Súc họng ga, vệ sinh họng ga VNGC hoặc tương đương Lần 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
234 Hóa chất súc họng ga Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
235 Thay dây curoa máy Nhật hoặc tương đương Sợi 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
236 Thay bơm xăng trong thùng xăng Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
237 Thay bộ tăng đơ tự động coroa Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
238 Thay bạc đạn tăng coroa Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
239 Thay chổi cao su gạt mưa Nhật hoặc tương đương cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
240 Thay phốt đuôi cốt máy Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
241 Thay puly đầu cốt máy Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
242 Thay bộ ron thước lái Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
243 Thay thước lái Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
244 Phục hồi thước lái Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
245 Thay két nước làm mát Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
246 Thay van tiết lưu Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
247 Thay đầu láp ngoài trái, phải Nhật hoặc tương đương bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
248 Thay bạc đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
249 Thay bạc đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
250 Thay cao su chữ A Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
251 Thay rotuyn trụ chữ A Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
252 Thay chữ A trên Nhật hoặc tương đương bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
253 Thay cao su block chữ A trên, dưới Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
254 Thay rotuyn trụ trên & dưới Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
255 Thay cao su block thanh cân bằng Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
256 Thay cao su chữ U thanh cân bằng trước Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
257 Thay rotuyn lái trong Nhật hoặc tương đương cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
258 Thay rotuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
259 Thay chụp bụi láp ngang Nhật hoặc tương đương cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
260 Thay rotuyn thanh giằng Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
261 Thay nhún trước Nhật hoặc tương đương cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
262 Thay nhún sau Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
263 Thay vỏ xe Thái lan hoặc tương đương cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
264 Thay bố thắng trước Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
265 Thay bố thắng sau Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
266 Thay bơm con thắng sau Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
267 Thay bơm cái thắng sau Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
268 Thay cupen thắng trước sau Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
269 Thay dây thắng tay Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
270 Thay dàn lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
271 Thay dàn nóng Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
272 Thay lốc lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
273 Thay lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
274 Thay ga lạnh (sạc ga) Nhật hoặc tương đương Lần 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
275 Thay lọc gió máy lạnh Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
276 Thay bộ ly từ block lạnh Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
277 Thay phin lọc ga Nhật hoặc tương đương cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
278 Thay ống ga đi & về Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
279 Thay motor lên xuống kính Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
280 Thay bình điện Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
281 Thay denco Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
282 Thay dây cao áp Nhật hoặc tương đương Sợi 6 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
283 Thay mo ter quạt giải nhiệt Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
284 Thay đèn pha trước trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
285 Thay đèn hậu trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
286 Thay đèn xin nhan trước sau trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
287 Thay kèn điện Nhật hoặc tương đương bộ 1 XE LAND CRUISER SX (Năm 2007) 01 Xe
288 Thay nhớt máy 15W 40 Castrol Trọn gói 3 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
289 Thay lọc nhớt Nhật hoặc tương đương cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
290 Thay lọc gió động cơ Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
291 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
292 Thay bugi đánh lửa Nhật hoặc tương đương cái 12 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
293 Thay nước làm mát máy Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
294 Súc họng ga, vệ sinh họng ga Nhật hoặc tương đương Lần 1 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
295 Hóa chất súc họng ga Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
296 Thay bơm xăng trong thùng xăng Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
297 Thay két nước Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
298 Thay bộ tăng đơ tự động coroa Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
299 Thay bạc đạn tăng coroa Nhật hoặc tương đương cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
300 Thay bánh quay trơn gần máy phát điện Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
301 Thay bánh quay trơn gần bơm nước Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
302 Thay dây coroa máy tổng Nhật hoặc tương đương cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
303 Thay chổi cao su gạt mưa Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
304 Thay phốt đuôi cốt máy Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
305 Thay puly đầu cốt máy Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
306 Thay bộ ron thước lái Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
307 Phục hồi thước lái Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
308 Thay thước lái Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
309 Thay chữ A trên Nhật hoặc tương đương bộ 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
310 Thay bạc đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
311 Thay bạc đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
312 Thay cao su chữ càng A Nhật hoặc tương đương Cục 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
313 Thay rotuyn lái trong Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
314 Thay rotuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
315 Thay bố thắng trước Nhật hoặc tương đương bộ 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
316 Thay bố thắng sau Nhật hoặc tương đương bộ 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
317 Vớt đĩa thắng VNGC hoặc tương đương Bánh 8 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
318 Thay phuộc trước trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
319 Thay phuộc sau trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
320 Thay rotuyn trụ dưới Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
321 Thay ro tuyn lái trong Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
322 Thay ro tuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
323 Thay vỏ xe Thái lan hoặc tương đương Cái 8 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
324 Thay bố ly kết Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
325 Thay mâm ép Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
326 Thay bạc đạn bitte Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
327 Thay rotuyn thanh giằng Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
328 Thay cao su chân máy Nhật hoặc tương đương Cục 8 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
329 Thay cao su bánh bèo Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
330 Thay khớp chữ thập (các đăng láp dọc) Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
331 Thay láp ngang Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
332 Thay cao su cân bằng trước Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
333 Thay bình điện khô Liên doanh- Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
334 Thay kèn điện Nhật hoặc tương đương Bộ 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
335 Thay moter quạt trần xe Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
336 Thay moter giải nhiệt giàn nóng Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
337 Thay moter quạt táp lô Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
338 Thay dây cao áp Nhật hoặc tương đương Sợi 12 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
339 Thay denco Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
340 Thay block lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
341 Thay phin lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
342 Thay túi lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
343 Thay ống ga đi & về Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
344 Thay tổ ong dàn lạnh Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
345 Thay van tiết lưu Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
346 Thay đèn pha trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
347 Thay đèn hậu trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
348 Thay đèn xin nhan trước sau trái phải Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
349 Thay bộ ly từ lock lạnh Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HIACE SX (Năm 2005, 2007, 2014) 04 Xe
350 Thay nhớt máy 15W 40 Nhật hoặc tương đương Trọn gói 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
351 Thay lọc nhớt Nhật hoặc tương đương cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
352 Thay nước làm mát máy Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
353 Súc họng ga, vệ sinh họng ga VNGC hoặc tương đương Lần 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
354 Hóa chất súc họng ga Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
355 Thay bơm xăng trong thùng Nhật hoặc tương đương cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
356 Thay cụm đánh lửa Nhật hoặc tương đương cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
357 Thay két nước làm mát Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
358 Thay dây coroa máy Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
359 Thay bộ tăng đơ coroa Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
360 Thay bạc đạn tăng chạy trơn Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
361 Thay van hằng nhiệt Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
362 Thay cao su chân máy Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
363 Thay bộ ron thước lái Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
364 Thay thước lái Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
365 Phục hồi thước lái Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
366 Thay bơm trợ lực lái Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
367 Thay ống dầu trợ lực lái Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
368 Thay bạc đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
369 Thay bạc đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
370 Thay cao su chữ A Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
371 Thay rotuyn lái trong Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
372 Thay rotuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
373 Thay rotuyn trụ chữ A Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
374 Thay nhún trước Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
375 Thay nhún sau Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
376 Thay cao su bánh bèo Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
377 Thay rotuyn trụ đứng Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
378 Thay rotuyn thanh giằng, trước sau Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
379 Thay rotuyn trụ dưới Nhật hoặc tương đương cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
380 Thay cao su vòng cung Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
381 Thay bố thắng trước Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
382 Thay đầu láp trong Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
383 Thay đầu láp ngoài Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
384 Thay cao su chụp bụi láp Nhật hoặc tương đương cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
385 Thay lốp xe Thái lan hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
386 Thay nhớt hộp số tự động Nhật hoặc tương đương Trọn gói 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
387 Thay bình điện Nhật hoặc tương đương cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
388 Thay dây cao áp Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
389 Thay denco Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
390 Thay đèn pha trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
391 Thay đèn hậu trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
392 Thay đèn xin nhan trước sau, trái phải Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
393 Thay block lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
394 Thay phin lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
395 Thay van tiết lưu Nhật hoặc tương đương cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
396 Thay ống dẫn ga đi & về Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
397 Thay bộ ly từ lock lạnh Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
398 Thay quạt giải nhiệt động cơ Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE HONDA CIVIC 2.0 SX (Năm 2007) 01 xe
399 Thay nhớt máy 15W 40 Castrol liên doanh Trọn gói 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
400 Thay lọc nhớt Nhật hoặc tương đương cái 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
401 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
402 Thay bugi đánh lửa Nhật hoặc tương đương cái 8 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
403 Thay nước làm mát máy Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
404 Súc họng ga, vệ sinh họng ga VNGC hoặc tương đương Lần 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
405 Hóa chất súc kim phun Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
406 Thay két nước làm mát Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
407 Thay bạc đạn tăng đơ dây coroa Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
408 Thay bạc đạn đỡ dây coroa cam Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
409 Thay bình điện khô Liên doanh- Nhật hoặc tương đương cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
410 Thay quạt giải nhiệt Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
411 Thay bộ bướm ga Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
412 Thay cảm biến vị trí bướm ga Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
413 Thay dây coroa máy Nhật hoặc tương đương Sợi 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
414 Thay cao su chổi gạt mưa Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
415 Thay bec phun xăng Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
416 Thay giắc ghim dầu béc phun xăng Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
417 Thay cụm lọc xăng trong thùng Nhật hoặc tương đương cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
418 Thay bơm xăng trong thùng Nhật hoặc tương đương cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
419 Thay ron nắp cò Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
420 Thay bơm trợ lục tay lái Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
421 Thay cao su chân máy trái, phải Nhật hoặc tương đương cái 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
422 Thay phốt đuôi cốt máy Nhật hoặc tương đương cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
423 Thay van hằng nhiệt nước động cơ Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
424 Thay phuộc trước, sau trái, phải Nhật hoặc tương đương cây 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
425 Thay cao su bộ chữ A Nhật hoặc tương đương cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
426 Thay rotuyn trụ dưới Nhật hoặc tương đương cái 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
427 Thay rotuyn lái trong Nhật hoặc tương đương cái 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
428 Thay rotuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương cái 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
429 Thay rotuyn thanh giằng Nhật hoặc tương đương cái 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
430 Thay cao su vòng cung Nhật hoặc tương đương cái 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
431 Phục hồi thước lái cơ khí Nhật hoặc tương đương cây 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
432 Thay chụp bụi thước lái Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
433 Thay chụp bụi láp trước sau Nhật hoặc tương đương cái 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
434 Thay cao su chữ U thanh cân bằng Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
435 Thay đầu láp ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
436 Thay đầu láp trong Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
437 Thay phốt láp trước, sau Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
438 Thay bố ly kết Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
439 Thay mâm ép Nhật hoặc tương đương cái 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
440 Thay bạc đạn bitte Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
441 Thay phốt láp ngang Nhật hoặc tương đương cái 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
442 Thay nhớt hộp số sàn Nhật hoặc tương đương Trọn gói 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
443 Thay cao su bánh bèo Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
444 Thay bố thắng trước Nhật hoặc tương đương Bộ 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
445 Thay bố thắng sau Nhật hoặc tương đương Bộ 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
446 Với đĩa thắng Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
447 Vệ sinh thắng Nhật hoặc tương đương Lần 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
448 Thay dây thắng tay Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
449 Thay bơm cái thắng Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
450 Thay bơm con thắng Nhật hoặc tương đương Cái 12 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
451 Thay vỏ xe Thái lan hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
452 Thay bạc đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
453 Thay bạc đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
454 Thay denco Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
455 Thay dây cao áp Nhật hoặc tương đương Cái 12 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
456 Thay moter nâng hạ kính Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
457 Thay kèn điện Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
458 Thay bình điện Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
459 Thay đèn pha trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
460 Thay đèn hậu trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
461 Thay đèn xin nhan trước sau trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
462 Thay block lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
463 Thay bộ ly từ lock lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
464 Thay dàn nóng Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
465 Thay dàn lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
466 Thay túi lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
467 Thay van tiết lưu Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
468 Thay phin lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
469 Thay ống ga đi & về Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
470 Thay dàn tổ ong Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 1.8 (SX NĂM 2003) 03 xe
471 Thay nhớt máy 15W 40 Castrol liên doanh Trọn gói 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
472 Thay lọc nhớt Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
473 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
474 Thay bugi đánh lửa Nhật hoặc tương đương Cái 12 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
475 Thay nước làm mát máy Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
476 Súc rửa vệ sinh họng ga VNGC hoặc tương đương Lần 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
477 Hóa chất súc họng ga Nhật hoặc tương đương Chai 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
478 Thay nhớt hộp số sàn Castrol liên doanh Trọn gói 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
479 Thay bơm xăng trong thùng Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
480 Thay cao su chân máy trước, sau Nhật hoặc tương đương Cục 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
481 Thay cao su chân máy trái, phải Nhật hoặc tương đương Cục 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
482 Thay dây curoa cam Nhật hoặc tương đương Sợi 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
483 Thay bạc đạn tăng đưa dây curoa cam Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
484 Thay ron phốt chụp bụi thước lái Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
485 Thay két nước làm mát Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
486 Thay quạt giải nhiệt Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
487 Thay cao su chổi gạt mưa Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
488 Thay phốt đầu cốt máy Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
489 Thay ron quy lat Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
490 Thay phốt cam Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
491 Thay tăng đơ dây coroa cam Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
492 Thay bac đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
493 Thay bac đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
494 Thay cao su chữ A Nhật hoặc tương đương cục 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
495 Thay rotuyn lái trong Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
496 Thay rotuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
497 Thay rotuyn trụ chữ A Nhật hoặc tương đương cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
498 Thay bố thắng trước Nhật hoặc tương đương Bộ 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
499 Vớt dĩa thắng VNGC hoặc tương đương Bánh 6 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
500 Vệ sinh thắng VNGC hoặc tương đương Bánh 6 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
501 Thay bố thắng sau Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
502 Thay bố ly kết Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
503 Thay bơm ly kết dưới Nhật hoặc tương đương cái 8 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
504 Thay bơm ly kết trên Nhật hoặc tương đương cái 3 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
505 Thay bạc đạn & bạc cao su trục lái Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
506 Thay chụp bụi láp trong ngoài Nhật hoặc tương đương cái 6 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
507 Thay cao su cố định chữ A Nhật hoặc tương đương Cục 6 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
508 Thay cao su đỡ cầu sau Nhật hoặc tương đương Cục 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
509 Thay cao su chân máy trước Nhật hoặc tương đương Cục 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
510 Thay cao su chân máy sau Nhật hoặc tương đương Cục 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
511 Thay phốt láp ngang Nhật hoặc tương đương cái 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
512 Thay thước lái Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
513 Phục hồi thước lái Nhật hoặc tương đương Lần 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
514 Thay đầu láp ngoài, trong Nhật hoặc tương đương cái 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
515 Thay phốt đuôi cốt máy Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
516 Thay rotuyn thanh giằng Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
517 Thay cao su bánh bèo Nhật hoặc tương đương Cục 3 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
518 Thay lốp xe Thái lan hoặc tương đương Cái 6 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
519 Thay phuộc nhún trước sau, trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
520 Thay dàn nóng Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
521 Thay block lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
522 Thay lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
523 Thay ga lạnh Nhật hoặc tương đương Lần 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
524 Thay ống ga đi, về Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
525 Thay van tiết lưu Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
526 Thay phin lọc ga Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
527 Thay tổ ong Nhật hoặc tương đương cái 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
528 Thay motor lên xuống kính Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
529 Thay bình điện khô Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
530 Thay kèn điện Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
531 Thay den co Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
532 Thay dây cao áp Nhật hoặc tương đương Sợi 12 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
533 Thay đèn pha trái, phải Nhật hoặc tương đương cái 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
534 Thay đèn hậu trái, phải Nhật hoặc tương đương cái 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
535 Thay đèn xin nhan trái, phải, trước sau Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE CAMRY: 3.0 (SX Năm 2001) 03 Xe
536 Thay nhớt máy 5W30 Castrol liên doanh Trọn gói 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
537 Thay lọc nhớt Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
538 Thay lọc gió động cơ Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
539 Thay lọc xăng Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
540 Thay bugi đánh lửa Nhật hoặc tương đương Cái 16 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
541 Thay nước làm mát máy Nhật hoặc tương đương Chai 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
542 Súc kim phun VNGC hoặc tương đương Cái 16 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
543 Hóa chất súc kim phun Nhật hoặc tương đương Chai 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
544 Thay nhớt hộp số tự động Nhật hoặc tương đương Trọn gói 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
545 Thay bộ bướm ga Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
546 Thay két nước Nhật hoặc tương đương Cái 2 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
547 Thay cảm biến bướm ga Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
548 Thay cao su chân máy trước Nhật hoặc tương đương Cục 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
549 Thay cao su chân máy sau Nhật hoặc tương đương Cục 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
550 Thay cao su chổi gạt mưa Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
551 Thay béc phun xăng Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
552 Thay giắc ghim đầu béc phun xăng Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
553 Thay cụm lọc xăng trong thùng Nhật hoặc tương đương Cụm 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
554 Thay bơm xăng trong thùng xăng Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
555 Thay ron nắp cò Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
556 Thay phốt đuôi cốt máy Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
557 Thay bơm trợ lực lái Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
558 Thay môter quạt giải nhiệt Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
559 Thay bạc đạn đỡ dây coroa Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
560 Thay bạc đạn tăng dây coroa Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
561 Thay cụm mô tơ điều khiển thước lái Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
562 Thay dây cuaroa máy tổng Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
563 Thay bac đạn puly tăng đơ cuaroa Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
564 Thay phuộc trước, sau trái, phải Nhật hoặc tương đương Cây 12 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
565 Thay cao su bộ chữ A Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
566 Thay rotuyn trụ dưới Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
567 Thay rotuyn lái trong Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
568 Thay rotuyn lái ngoài Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
569 Thay rotuyn thanh giằng Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
570 Thay cao su vòng cung Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
571 Thay thước lái điện Nhật hoặc tương đương Cây 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
572 Thay ống dầu thước lái đi & về Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
573 Thay cảm biến hộp số tự động Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
574 Thay chụp bụi láp Nhật hoặc tương đương Cái 12 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
575 Thay phốt láp Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
576 Thay bạc đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
577 Thay bạc đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
578 Thay phốt chặn bạc đạn bánh trước Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
579 Thay phốt chặn bạc đạn bánh sau Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
580 Thay cao su bánh bèo trước sau Nhật hoặc tương đương Cục 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
581 Thay cảm biến áp suất dầu hộp số Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
582 Thay đầu láp ngoài trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
583 Thay đầu láp trong trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
584 Thay dây thắng tay Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
585 Thay cao su sinlock chữ A trước trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
586 Thay rotuyn nối thanh cân bằng trái, phải sau Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
587 Thay cao su thanh cân bằng trái, phải sau Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
588 Thay rotuyn nối thanh cân bằng trái, phải trước Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
589 Thay cao su thanh cân bằng trái, phải trước Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
590 Thay cao su chữ A dưới trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
591 Thay bộ bạc thước lái Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
592 Thay trục vớt thanh răng thước lái Nhật hoặc tương đương cái 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
593 Đặt góc độ tay lái, góc đặt bánh xe Nhật hoặc tương đương Lần 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
594 Thay bố thắng trước Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
595 Thay bố thắng sau Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
596 Vớt dĩa thắng VNGC hoặc tương đương Bánh 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
597 Vệ sinh thắng VNGC hoặc tương đương Bánh 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
598 Thay vỏ xe Nhật hoặc tương đương Cái 10 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
599 Thay bơm cái thắng Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
600 Thay bơm con thắng Nhật hoặc tương đương Cái 16 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
601 Thay dây thắng tay Nhật hoặc tương đương Sợi 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
602 Thay bố thắng tay Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
603 Thay block lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
604 Thay lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
605 Thay ga lạnh Nhật hoặc tương đương Lần 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
606 Thay phin lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
607 Thay bộ ly từ lốc lạnh Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
608 Thay túi lọc ga Nhật hoặc tương đương Cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
609 Thay dàn nóng Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
610 Thay dàn lạnh Nhật hoặc tương đương Bộ 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
611 Thay ống ga đi & về Nhật hoặc tương đương Bộ 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
612 Thay Mô tơ quạt máy lạnh táp lô Nhật hoặc tương đương cái 3 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
613 Thay bóng đèn pha trái, phải Nhật hoặc tương đương Cái 8 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
614 Thay đèn pha trái, phải Nhật hoặc tương đương cái 8 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
615 Thay đèn hậu trái, phải Nhật hoặc tương đương cái 8 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
616 Thay đèn xin nhan trước, sau Nhật hoặc tương đương cái 8 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
617 Thay moter nâng hạ kính Nhật hoặc tương đương cái 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
618 Thay dây phin Nhật hoặc tương đương Bộ 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
619 Thay bình điện khô Liên doanh - Nhật hoặc tương đương Cái 4 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
620 Thay kèn điện Nhật hoặc tương đương Bộ 1 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
621 Thay cuộn đánh lửa Nhật hoặc tương đương Cuộn 12 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
622 Thay moter quạt giải nhiệt giàn nóng Nhật hoặc tương đương cái 6 XE ALTIS 2.0 (SX NĂM 2013) 06 Xe
623 Thay nhớt máy 15W40 Castrol liên doanh Trọn gói 2 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
624 Thay lọc nhớt Ford cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
625 Thay heo dầu Ford cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
626 Thay béc phun Ford cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
627 Thay nước làm mát máy Ford Lần 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
628 Súc bec phun VNGC hoặc tương đương Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
629 Hóa chất súc bec phun Ford Chai 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
630 Thay chổi gạt mưa Ford Cái 4 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
631 Thay phớt chặn dầu cần sang số Ford Bộ 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
632 Thay đèn pha trái, phải Ford Cái 2 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
633 Thay đèn hậu trái, phải Ford Cái 2 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
634 Thay đèn xin nhan trước, sau Ford Cái 2 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
635 Thay dây coaroa máy Ford Sợi 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
636 Thay bơm nhớt Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
637 Thay bơm dầu Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
638 Thay phốt đuôi cốt máy Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
639 Thay cao su chân máy Ford Cục 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
640 Thay bi chữ thập cacdan láp dọc 2 khúc Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
641 Thay bạc đạn bánh trước Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
642 Thay bạc đạn bánh sau Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
643 Thay cao su chữ A Ford cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
644 Thay rotuyn lái trong Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
645 Thay rotuyn lái ngoài Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
646 Thay rotuyn trụ chữ A Ford cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
647 Thay phốt láp Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
648 Thay bơm ly kết Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
649 Thay mâm ép Ford Bộ 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
650 Thay bạc đạn(Bitte) Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
651 Thay vỏ xe Thái lan hoặc tương đương Cái 4 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
652 Thay cao su lock nhíp Ford Cục 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
653 Thay cao su cân bằng trước, sau Ford Cục 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
654 Thay rotuyn thanh cân bằng Ford cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
655 Thay cao su bánh bèo Ford Cục 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
656 Thay bố thắng trước Ford bộ 4 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
657 Thay bố thắng sau Ford bộ 4 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
658 Thay bơm con thắng Ford Cái 4 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
659 Thay bơm cái thắng Ford Cái 2 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
660 Vệ sinh thắng Ford Lần 4 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
661 Vớt dĩa thắng Ford Bánh 4 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
662 Thay bình điện Ford Cái 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
663 Thay kèn điện Ford Bộ 1 XE FORTRANSIT XE DẦU (SX 2020) 02 Xe
664 Thay nhớt máy 5W30 Castrol liên doanh Trọn gói 2 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
665 Thay lọc nhớt Vinfast cái 1 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
666 Thay lọc gió động cơ Vinfast cái 1 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
667 Thay lọc xăng Vinfast cái 1 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
668 Vệ sinh thắng VNGC hoặc tương đương lần 1 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
669 Thay cuộn đánh lửa Vinfast Cuộn 4 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
670 Thay bugi đánh lửa Vinfast cái 4 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
671 Hóa chất súc kim phun Nhật hoặc tương đương chai 1 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
672 Thay nước làm mát Thái lan hoặc tương đương Chai 1 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
673 Thay bình điện khô liên doanh cái 1 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
674 Thay vỏ xe Thái lan hoặc tương đương cái 4 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
675 Thay cao su gạt mưa Vinfast cái 4 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
676 Thay quạt giải nhiệt Vinfast cái 1 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
677 Thay bố thắng trước Vinfast bộ 4 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
678 Thay bố thắng sau Vinfast bộ 4 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
679 Vớt dĩa thắng VNGC hoặc tương đương Bánh 4 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
680 Thay heo cái thắng Vinfast cái 2 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
681 Thay heo con thắng Vinfast cái 4 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
682 Sạc ga Dupont lần 1 XE VINFAST 5 CHỖ (SX 2020) 02 XE
683 Thay nhớt máy 5W30 Castrol liên doanh Lít 2 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
684 Thay lọc nhớt Vinfast cái 2 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
685 Sạc ga Dupont lần 1 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
686 Thay bình điện khô liên doanh cái 1 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
687 Thay cuộn đánh lửa Vinfast cuộn 1 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
688 Thay bu gi đánh lửa Vinfast cái 1 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
689 Thay lọc xăng Vinfast cái 1 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
690 Vệ sinh thắng VNGC hoặc tương đương lần 1 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
691 Thay nước làm mát Thái lan hoặc tương đương chai 1 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
692 Thay vỏ xe Thái lan hoặc tương đương cái 4 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
693 Thay cao su gạt mưa Vinfast cái 4 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
694 Thay quạt giải nhiệt Vinfast cái 1 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
695 Thay bố thắng trước Vinfast bộ 4 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
696 Thay bố thắng sau Vinfast bộ 4 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
697 Thay heo cái thắng Vinfast cái 4 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
698 Thay heo con thắng Vinfast Cái 8 XE VINFAST 7 CHỖ (SX 2020) 02 XE
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa bảo dưỡng xe công vụ(Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao có chứng thực của các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và bản sao của hóa đơn tài chính để chứng minh)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 2.550.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Kỹ sư cơ khí/ Công nghệ ô tô (có chứng chỉ/ chứng nhận đã qua đào tạo nghiệp vụ kiểm tra chất lượng ô tô do cơ quan hoặc tổ chức có thẩm quyền cấp)55
2 Quản lý kỹ thuật/Kỹ thuật trưởng 2 Kỹ sư cơ khí/ Công nghệ ô tô (có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo do hãng xe Toyota/ Ford/ Hyundai cấp)55
3 Nhân viên kỹ thuật 7 Trình độ chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành ô tô được đào tạo chuyên nghành bậc 4/7 trở lên: (có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo do hãng xe Toyota/ Ford/ Hyundai cấp)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->