Gói thầu: Phụ tùng nhập khẩu đầu máy D12E phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428787-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI
Tên gói thầu Phụ tùng nhập khẩu đầu máy D12E phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20220408061
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-13 11:22:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 637,012,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Phụ tùng nhập khẩu đầu máy D12E phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng
Phụ tùng nhập khẩu đầu máy D12E phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, địa chỉ: Thôn Lã Côi, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.36982807, fax 024.36981553 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, địa chỉ: Số 2D, phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.35180900, fax: 024.38514809 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Đà Nẵng, địa chỉ: 93 Trần Cao Vân, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821442, fax 0236.3532567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI , địa chỉ: Số 2D Phố Khâm Thiên, Phường Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, địa chỉ: Thôn Lã Côi, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.36982807, fax 024.36981553 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, địa chỉ: Số 2D, phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.35180900, fax: 024.38514809 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Đà Nẵng, địa chỉ: 93 Trần Cao Vân, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821442, fax 0236.3532567


E-CDNT 10.1(g)
Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà máy hoặc nhà phân phối được ủy quyền (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp).
E-CDNT 10.2(c)
Có bản vẽ, tài liệu khẳng định hàng hóa có ký mã hiệu, danh điểm, thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, nhà phân phối kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: Phụ tùng được sản xuất từ Cộng Hòa Séc hoặc tương đương
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá bán hàng hóa là giao tại kho của các Chi nhánh Xí nghiệp đấu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Lưu ý: Nhà thầu phải nêu rõ mức thuế GTGT cho từng chủng loại hàng hóa theo quy định tại nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà máy hoặc nhà phân phối được ủy quyền (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp). Tài liệu chứng minh nhà sản xuất, nhà máy hoặc đại lý phân phối sẵn sàng thực hiện bảo hành hàng hóa theo đúng yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, địa chỉ: Thôn Lã Côi, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.36982807, fax 024.36981553 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, địa chỉ: Số 2D, phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.35180900, fax: 024.38514809 Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Đà Nẵng, địa chỉ: 93 Trần Cao Vân, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821442, fax 0236.3532567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; TEl: 024.4.39425972 – Fax: 024.4.39425972
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch kinh doanh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội, TEl: 024.39424904 – Fax: 024.39422463
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư xây dựng Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; TEl: 024.38222708 – Fax: 024.38223320.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cảm ứng áp lực 600 KPa NLVS3-0,6MPa(nhiên liệu)3CáiPhần điện đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
2Cảm ứng áp lực bôi trơn VS3-1MpaVS3-1Mpa(bôi trơn)1CáiPhần điện đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
3Đồng hồ nhiệt độ UT81 120°C3-02-8770-1173CáiPhần điện đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
4Cảm báo vòng quay động cơ diesel TA 24-U-8TA 24-U-81CáiPhần điện đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
5Rơ le nhiệt độ T35 BI 03-2T35 B1 03-26CáiPhần điện đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
6Công tắc T61010000110019CáiPhần điện đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
7Đồng hồ áp lực 600KPa3-028770-1491CáiPhần điện đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
8Cầu chì nóng chảy 63APHOO-63A1CáiPhần điện đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
9Điện trở bảo vệ CTT BG 820Ω/50WTR6523CáiPhần điện đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
10Gioăng đồng mặt quy lát 4-24-2 4721 134-24-2 4721 1332CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
11Séc măng mạ Crôm 5mm 3-24-3 6005 053-24-3 6005 057CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
12Séc măng hơi số 2 (M) 3-24-3 6005 01/A3-24-3 6005 01/A12CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
13Séc măng hơi số 1 (O) 3-24-3 6005 043-24-3 6005 0425CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
14Séc măng dầu 3-24-3 6005 143-24-3 6005 1418CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
15Kim phun PAL VN 225T 9531140PAL DO 150 T 935-450919CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
16Cam bơm cao áp 4-24-2 4042 014-24-2 4042 011CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
17Con đội bơm cao áp 4-24-2 4227 074-24-1 4227 071CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
18Piston Bơm cao áp 4-CV 60440 654-CV 60440 651CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
19Van một chiều Bơm cao áp 4-CV 60042 854-CV 60442 851CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
20Van điều chỉnh NL2,2 kg/cm23-24-2 0603 011CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
21Ống xếp xả vuông 3-24-4 5933 233-24-4 5933 231CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
22Ống xếp xả tròn 2-24-2 5933 222-24-2 5933 221CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
23Khớp cao su lục lăng2-02-8300-2895CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
24Su páp nạp + xả4-24-1 8550 0010CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
25Bạc tăng áp số 2No406 PTD - 280AH1CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
26Bạc tăng áp số 3No 405 PTD - 280AH1CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
27Vòng bi chữ thập các đăngMẫu2VòngPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
28Mặt quy lát trần0-24-4 7425 111CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
29Ống su dẫn hướng F40-48F40-4848CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
30Zoăng su sơ mi4DS 2558 N4CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
31Bu lông khớp nối ống xả M10x304-4-10021-2340CáiPhần động cơ đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
32Van kép tay hãm lớn 4550 06440 1864550 06440 1862CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
33Van kép tay hãm nhỏ 4550 06445 1094550 06445 1092CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
34Van kim tay hãm lớn 4550 06440 1884550 06440 1886CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
35Van tuyến tính Ф10x10,5 THL (4550 06400 163)4550 06400 1633CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
36Màng cao su Φ64 4550 21310 1234550 21310 1232CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
37Màng cao su Ф78 4550 21310 0064550 21310 00610CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
38Màng cao su Ф80 4550 21310 1124550 21310 1122CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
39Màng cao su Φ145 4550 21310 1254550 21310 1254CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
40Màng cao su Φ85 4550 21310 1104550 21310 1102CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
41Bạc đầu to biên Bơm gió 4-0811-044-0811-043CặpPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
42Gioăng UΦ31 4550 06774 106450 06774 10618CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
43Piston cao áp bơm gió1 - 2620 - 091QuảPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
44Xéc măng hơi thấp áp số 25-2651-02-ICH0270113CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
45Xéc măng dầu thấp áp5-2656-1 ICH2CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
46Bạc chia dầu bơm gió4 - 0801 - 041CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
47Van hãm khẩn G + H4550060000 004CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
48Roăng cao su piston xy lanh hãmCSN 62241834CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
49Đồng hồ áp lực gió 2 kim 16 bar3.028770084E92CáiPhần hãm đầu máy D12ECác ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->