Gói thầu: Phụ tùng nhập khẩu đầu máy D12E phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220428787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Phụ tùng nhập khẩu đầu máy D12E phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408061 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-13 11:22:00 đến ngày 2022-04-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 637,012,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ tùng nhập khẩu đầu máy D12E phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng Phụ tùng nhập khẩu đầu máy D12E phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2022 của các Chi nhánh XNĐM Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà máy hoặc nhà phân phối được ủy quyền (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp). |
| E-CDNT 10.2(c) | Có bản vẽ, tài liệu khẳng định hàng hóa có ký mã hiệu, danh điểm, thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, nhà phân phối kèm theo chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Xuất xứ: Phụ tùng được sản xuất từ Cộng Hòa Séc hoặc tương đương |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá bán hàng hóa là giao tại kho của các Chi nhánh Xí nghiệp đấu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Lưu ý: Nhà thầu phải nêu rõ mức thuế GTGT cho từng chủng loại hàng hóa theo quy định tại nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, nhà máy hoặc nhà phân phối được ủy quyền (kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt có công chứng tư pháp). Tài liệu chứng minh nhà sản xuất, nhà máy hoặc đại lý phân phối sẵn sàng thực hiện bảo hành hàng hóa theo đúng yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Yên Viên, địa chỉ: Thôn Lã Côi, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.36982807, fax 024.36981553
Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, địa chỉ: Số 2D, phố Khâm Thiên, phường Khâm Thiên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội, điện thoại: 024.35180900, fax: 024.38514809
Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Đà Nẵng, địa chỉ: 93 Trần Cao Vân, Tam Thuận, Thanh Khê, Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821442, fax 0236.3532567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Đường sắt Việt Nam 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; TEl: 024.4.39425972 – Fax: 024.4.39425972 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch kinh doanh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội, TEl: 024.39424904 – Fax: 024.39422463 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư xây dựng Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, 118 Lê Duẩn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; TEl: 024.38222708 – Fax: 024.38223320. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm ứng áp lực 600 KPa NL | VS3-0,6MPa(nhiên liệu) | 3 | Cái | Phần điện đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 2 | Cảm ứng áp lực bôi trơn VS3-1Mpa | VS3-1Mpa(bôi trơn) | 1 | Cái | Phần điện đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 3 | Đồng hồ nhiệt độ UT81 120°C | 3-02-8770-117 | 3 | Cái | Phần điện đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 4 | Cảm báo vòng quay động cơ diesel TA 24-U-8 | TA 24-U-8 | 1 | Cái | Phần điện đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 5 | Rơ le nhiệt độ T35 BI 03-2 | T35 B1 03-2 | 6 | Cái | Phần điện đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 6 | Công tắc T6 | 101000011001 | 9 | Cái | Phần điện đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 7 | Đồng hồ áp lực 600KPa | 3-028770-149 | 1 | Cái | Phần điện đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 8 | Cầu chì nóng chảy 63A | PHOO-63A | 1 | Cái | Phần điện đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 9 | Điện trở bảo vệ CTT BG 820Ω/50W | TR652 | 3 | Cái | Phần điện đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 10 | Gioăng đồng mặt quy lát 4-24-2 4721 13 | 4-24-2 4721 13 | 32 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 11 | Séc măng mạ Crôm 5mm 3-24-3 6005 05 | 3-24-3 6005 05 | 7 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 12 | Séc măng hơi số 2 (M) 3-24-3 6005 01/A | 3-24-3 6005 01/A | 12 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 13 | Séc măng hơi số 1 (O) 3-24-3 6005 04 | 3-24-3 6005 04 | 25 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 14 | Séc măng dầu 3-24-3 6005 14 | 3-24-3 6005 14 | 18 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 15 | Kim phun PAL VN 225T 9531140 | PAL DO 150 T 935-4509 | 19 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 16 | Cam bơm cao áp 4-24-2 4042 01 | 4-24-2 4042 01 | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 17 | Con đội bơm cao áp 4-24-2 4227 07 | 4-24-1 4227 07 | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 18 | Piston Bơm cao áp 4-CV 60440 65 | 4-CV 60440 65 | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 19 | Van một chiều Bơm cao áp 4-CV 60042 85 | 4-CV 60442 85 | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 20 | Van điều chỉnh NL2,2 kg/cm2 | 3-24-2 0603 01 | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 21 | Ống xếp xả vuông 3-24-4 5933 23 | 3-24-4 5933 23 | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 22 | Ống xếp xả tròn 2-24-2 5933 22 | 2-24-2 5933 22 | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 23 | Khớp cao su lục lăng | 2-02-8300-289 | 5 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 24 | Su páp nạp + xả | 4-24-1 8550 00 | 10 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 25 | Bạc tăng áp số 2 | No406 PTD - 280AH | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 26 | Bạc tăng áp số 3 | No 405 PTD - 280AH | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 27 | Vòng bi chữ thập các đăng | Mẫu | 2 | Vòng | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 28 | Mặt quy lát trần | 0-24-4 7425 11 | 1 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 29 | Ống su dẫn hướng F40-48 | F40-48 | 48 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 30 | Zoăng su sơ mi | 4DS 2558 N | 4 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 31 | Bu lông khớp nối ống xả M10x30 | 4-4-10021-23 | 40 | Cái | Phần động cơ đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 32 | Van kép tay hãm lớn 4550 06440 186 | 4550 06440 186 | 2 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 33 | Van kép tay hãm nhỏ 4550 06445 109 | 4550 06445 109 | 2 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 34 | Van kim tay hãm lớn 4550 06440 188 | 4550 06440 188 | 6 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 35 | Van tuyến tính Ф10x10,5 THL (4550 06400 163) | 4550 06400 163 | 3 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 36 | Màng cao su Φ64 4550 21310 123 | 4550 21310 123 | 2 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 37 | Màng cao su Ф78 4550 21310 006 | 4550 21310 006 | 10 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 38 | Màng cao su Ф80 4550 21310 112 | 4550 21310 112 | 2 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 39 | Màng cao su Φ145 4550 21310 125 | 4550 21310 125 | 4 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 40 | Màng cao su Φ85 4550 21310 110 | 4550 21310 110 | 2 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 41 | Bạc đầu to biên Bơm gió 4-0811-04 | 4-0811-04 | 3 | Cặp | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 42 | Gioăng UΦ31 4550 06774 106 | 450 06774 106 | 18 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 43 | Piston cao áp bơm gió | 1 - 2620 - 09 | 1 | Quả | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 44 | Xéc măng hơi thấp áp số 2 | 5-2651-02-ICH027011 | 3 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 45 | Xéc măng dầu thấp áp | 5-2656-1 ICH | 2 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 46 | Bạc chia dầu bơm gió | 4 - 0801 - 04 | 1 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 47 | Van hãm khẩn G + H | 4550060000 00 | 4 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 48 | Roăng cao su piston xy lanh hãm | CSN 622418 | 34 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
| 49 | Đồng hồ áp lực gió 2 kim 16 bar | 3.028770084E9 | 2 | Cái | Phần hãm đầu máy D12E | Các ký hiệu HN, YV, ĐN lần lượt là tên các Chi nhánh Tổng công ty Đường sắt Việt Nam - Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Đà Nẵng; Sau dấu ":" là số lượng giao tại các Chi nhánh xí nghiệp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo hành hàng hóa với thời gian là 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi